Nhận biết một số hợp chất vô cơ - Pdf 13

CHƯƠNG VIII. PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
1
A. KIẾN THỨC KẾ THỪA
- Phương pháp nhận biết hóa chất.
- Những thuốc thử đặc trưng của một số ion.
B. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM
I. PHÂN BIỆT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH :
Nguyên Tắc : Người ta thêm vào dung dịch một thuốc thử tạo với ion đó một sản phẩm đặc trưng
như : một chất kết tủa, một hợp chất có màu hoặc một chất khí khó tan sủi bọt, bay khỏi dung dịch.
NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)
CATION Thuốc thử Hiện tượng Giải thích
Na
+
Đốt cháy hợp
chất trên ngọn
lửa vô sắc
Ngọn lửa màu vàng tươi
K
+
Ngọn lửa màu tím hồng
2
A. CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 1: Để phân biệt CO
2
, SO
2
ngừơi ta dung:
A. dd BaCl
2
. B.dd Ca(OH)
2

. Thuốc thử đó là:
A. Khí CO
2
B. Dung dịch HCl loãng C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch NaOH
Câu 5: Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
thì:
A. chỉ có kết tủa trắng. B. có kết tủa trắng và sau đó tan.
3
C. Không có kết tủa. D. có kết tủa trắng hơi xanh và chuyển thành nâu đỏ.
Câu 6: Dung dịch chứa Cu
2+
thường có màu:
A. đỏ. B. vàng . C. xanh. D. trắng.
B. CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là:
A. Củi, gỗ, than cốc. B. Than đá, xăng, dầu. C. Xăng, dầu. D. Khí thiên nhiên.
Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch, đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô
nhiễm môi trường là:
A. Khí hiđro. B. Than đá. C. Xăng, dầu. D. Khí butan(gaz).
Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp:
4
A. Thu khí metan từ khí bùn ao.
B. Lên men ngũ cốc.
C. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz.
D. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò.
Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là:
A. Penixilin, amoxilin. B. Vitamin C, glucozơ. C. Seduxen, moocphin. D. Thuốc cảm pamin, paradol.

ĐỀ THI MINH HỌA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2007
6
Câu 1. Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H
2
SO
4
loãng là:
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6
Câu 2. Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H
2
sinh ra là
2,24 lít (ở đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64).
A. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 3,2 gam. D. 6,4 gam.
Câu 3. Kim loại không tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường là
A. Na. B. Fe. C. Ba. D. K.
Câu 4. Số hợp chất este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5. Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C
2
H
4
O

2
OH và dung dịch NaNO
3
. D. C
2
H
6
và CH
3
CHO.
Câu 8. Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu etylic là:
A. 0,672 lít. B. 0,112 lít. C. 0,560 lít. D. 0,224 lít.
Câu 9. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt
bên trong sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn điện hóa. B. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa.
Câu 10. Chất nào dưới đây có thể tác dụng với nước brom?
8
A. Axit axetic. B. Axit acrylic. C. Axit clohyđric. D. Benzen.
Câu 11. Khi cho andehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. B. Rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 1.
C. Rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 3. D. Rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 2.
Câu 12. Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là:
A. RO
2.
B. R

5
COOCH
3
.
9
Câu 15. Glucozơ không phản ứng được với
A. C
2
H
5
OH ở điều kiện thường. B. H
2
(xúc tác Ni, đun nóng).
C. Cu(OH)
2
ở điều kiện thường. D. Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
Câu 16. Để phân biệt dung dịch anđehit fomic và ancol etylic có thể dùng
A. Dung dịch NaOH. B. Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
C. Dung dịch HCl. D. Giấy quỳ tím.
Câu 17. Cho các chất glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, rượu etylic. Số chất có thể phản ứng được
với Cu(OH)
2

6
3s
1
3p
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3p
2
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. D. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.

5
COOH.

B. C
6
H
5
CH=CH
2
và H
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
N[CH
2
]
5
COOH và CH
2
=CHCOOH. D. C
6
H
5
CH=CH
2
và H
2

2
CO
3
phản ứng được với
12
A. CH
3
COOK. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 28. Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối
lượng muối tạo thành là (Cho H=1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A. 9,70 gam. B. 4,50 gam. C. 10,00 gam. D. 4,85 gam.
Câu 29. Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg
2+
, Ca

3
, Pb(NO
3
)
2
. Kim loại nào dưới đây tác
dụng được với cả 4 dung dịch muối trên? A. Fe. B. Pb. C. Zn. D. Cu.
Câu 32. Thể tích khí CO (ở đktc) cần dung để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe
2
O
3
thành Fe là (Cho C = 12,
O =16, Fe = 56) A. 3,36 lít. B. 7,84 lít. C. 6,72 lít. D.
2,24 lít.
Câu 33. Để phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
có thể dùng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4
. C. dung dịch Na
2
SO
4.
D. dd NaNO
3
.

C. Có tính axit và tính khử. D. Có tính lưỡng tính.
Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) thu được số mol nước
lớn hơn số mol CO
2
. X thuộc loại:
A. Este no, đơn chức, mạch hở. B. Rượu no, đơn chức, mạch hở.
C. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. D. Anđehit no, đơn chức, mạch hở.
Câu 36. Hai chất hữu cơ đơn chức X, Y đều có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. X tác dụng với Na và NaOH.
Y tác dụng NaOH Vậy Y có thể là:
A. Axit axetic. B. Metyl fomat. C. Axit fomic. D. etyl axetat.
Câu 37. Glucozơ có thể phản ứng được với:
A. Na
2
SO
4
. B. H
2
O. C. Cu(OH)
2
. D. NaOH.
15
Câu 38. Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3
gam ancol etylic. Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. CH

SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch chứa
A. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
. B. Fe
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
và H
2
SO
4
.
C. FeSO
4
và H
2

**********************
16
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: Hóa học- Thời gian làm bài: 60 phút.
(Đề thi có 3 trang)
Họ, tên thí sinh:…………………………………………….
Số báo danh:………………………………………………
Câu 1. Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic có H
2
SO
4
đặc xúc tác tạo thành este có tên gọi là:
A. Phản ứng este hóa B. Phản ứng xà phòng hóa
C. Phản ứng trung hòa D. Phản ứng kết hợp.
17
Mã đề 001
Câu 2. Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu
tạo của X là:
A. CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3

H
7
N là:
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. Cho quỳ tím lần lượt vào dung dịch: H
2
N-CH
2
-COOH; H
2
N-CH(NH
2
)COOH;
HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH; CH
3
COONa. Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là :
A. HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH B. H
2

B. HCOO-CH
2
-CH
3
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOH
Câu 14. Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. Hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao.
C. Làm lạnh D. Xà phòng hóa.
Câu 15. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
O
5
) của
xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
20
Câu 16. Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn a gam glucozơ bằng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun
nóng sinh ra 21,6 gam kết tủa Ag kim loại. Giá trị của a là:
A. 18 gam B. 32 gam C. 21,6 gam D. 9 gam

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

3
)
3
; Fe(NO
3
)
2
;
Cu(NO
3
)
2
. Dung dịch không thấy kết tủa là:
A. Ba(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2


C. 84,50% và 15,50% D. 21,88% và 78,12%
Câu 28: Dãy các chất đều có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:
A. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
B. HCl, Ca(OH)
2
, Na
3
PO
4

C. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, KOH

D. NaOH, Na
3
PO

2
(pirit).
Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeCO
3
D.FeS
2
Câu 34. Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) khi cho 13,80gam Na kim loại phản ứng hết với H
2
O là: A. 6,72 lít.
B B. 2,24 lít. C. 13,44 lít . D. 5,60 lít.
Câu 35. Có ba chất rắn trong 3 lọ riêng biệt gồm Mg, Al, Al
2
O
3
. Có thể phân biệt ba chất trên chỉ bằng một
thuốc thử. Thuốc thử đó là:
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HNO
3
đặc nguội C. dung dịch HCl D. H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status