Câu hỏi trắc nghiệm chương trình truyền thông CHAST - Pdf 14

LỚP TRUYỀN THÔNG THAY ĐỔI
HÀNH VI VỆ SINH CÁ NHÂN VÀ MÔI TRƯỜNG
*****
BỘ ĐỀ TRĂC NGHIỆM HÁI HOA DÂN CHỦ
*****
HS lên hái hoa, hái được câu hỏi số mấy thì trả lời câu hỏi đó. Trả lời trúng
được tặng 1 bánh xà phòng (Số lượng là 20 phần quà).
Câu 01: Chương trình truyền thông các em đang học là?
a. Truyền thông giáo dục hành vi vệ sinh.
b. Truyền thông thay đổi hành vi vệ sinh cá nhân và môi trường.
c. Truyền thông giáo dục hành vi vệ sinh môi trường.
Câu 02: Chương trình truyền thông các em đang học được viết tắt là?
a. CHSAT. b. CHATS. c. CHAST.
Câu 03: Tên bài học số 01, tuần 01 là?
a. Giới thiệu chương trình truyền thông thay đổi hành vi vệ sinh cá nhân
và môi trường.
b. Chương trình truyền thông thay đổi hành vi vệ sinh.
c. Chương trình truyền thông thay đổi hành vi môi trường.
Câu 04: Tên con vật dẫn bài trong suốt chương trình truyền thông là?
a. Gà trống ga la. b. Gà trống Gô la. c. Gà trống la la.
Câu 05: Bài hát truyền thông của chương trình truyền thông là?
a. Bài hát “Đôi tay”. b. Bài hát “Bàn tay”. c. Bài hát “Rửa tay”.
Câu 06: Chọn từ đúng còn thiếu trong ô trống sau:
“Nào cùng nhau hãy hát lên
Bài ca nhắc………………
Điều nào hay ta ghi lòng
Hành vi tốt theo ta hàng ngày”
a. điều vệ sinh. b. những điều vệ sinh. c. vệ sinh cá nhân.
Câu 07: Hành vi vệ sinh cá nhân nào sau đây được thực hiện nhiều nhất trong
ngày?
a. Đánh răng. b. Tắm rửa. c. Rửa tay.

c. Thấy rác là nhặt.
Cấu 16: Tìm hành vi đối nghịch với hành vi “phóng huế bừa bãi”?
a. Đi vệ sinh cầu cá.
b. Đi vệ sinh ở hố xí hợp vệ sinh.
c. Đi vệ sinh trong hố xí.
Cấu 17: Tên bài học số 04 tuần 04 là?
a. Đường lây bệnh.
b. Đường truyền bệnh.
c. Đường lây truyền bệnh.
Cấu 18: Các đường lây truyền bệnh thuộc nhóm vệ sinh cá nhân phần lớn có
nguồn gốc từ?
a. Uống nước bẩn. b. Phóng huế bừa bãi. c. Ít tắm rửa.
Cấu 19: Các vật trung gian nào sau đây góp phần lây truyền bệnh từ phân đến
miệng?
a. Bàn tay, nước, thức ăn.
b. Ruồi, đất.
c. Câu a và b sai.
d. Câu a và b đúng.
Cấu 20: Để phòng ngừa bàn tay truyền bệnh đến miệng chúng ta phải làm gì?
a. Thường xuyên rửa tay bằng nước.
b. Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng.
c. Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng và nước sạch.
Cấu 21: Trung bình một người một ngày thảy ra môi trường bao nhiêu gram
phân?
a. 350 g. b. 355 g. c. 360 g.
Cấu 22: Tên bài học số 05 tuần 5 là?
a. Biện pháp ngăn chặn lây bệnh.
b. Các biện pháp ngăn chặn lây bệnh.
c. Các biện pháp ngăn chặn sự lây lan bệnh.
Cấu 23: Để không bị đau bụng, tiêu chảy chúng ta phải làm gì?

a. Bảo quản thức ăn hợp vệ sinh.
b. Bảo quản thức ăn.
c. Bảo vệ thức ăn hợp vệ sinh.
Cấu 31: Hành vi ăn thức ăn cũ là?
a. Hành vi tốt.
b. Hành vi không tốt lắm.
c. Hành vi xấu.
Cấu 32: Để bảo quản tốt thức ăn, ta cần?
a. Đậy thức ăn khi chưa ăn.
b. Không để thức ăn sống chung với thức ăn chín.
c. Câu a và b đúng.
Cấu 33: Hành vi ăn lại thức ăn cũ có dấu hiệu ôi thiu là?
a. Có tiết kiệm.
b. Hơi tiết kiệm.
c. Không phải tiết kiệm.
Cấu 34: Tên bài học số 08 tuần 8 là?
a. Hố xí hợp vệ sinh
b. Sử dụng hố xí hợp vệ sinh.
c. Sử dụng hố xí vệ sinh.
Cấu 35: Tên bài học số 09 tuần 9 là?
a. Giữ gìn trường, lớp em sạch sẽ.
b. Giữ gìn trường em sạch sẽ.
c. Giữ gìn trường, lớp em sạch.
Cấu 36: Hành động nào sau đây giúp trường lớp em sạch sẽ?
a. Thấy rác là nhặt.
b. Khuyên mọi người không vứt rác bừa bãi.
c. Câu a và b sai.
d. Câu a và b đúng.
Cấu 37: Tên bài học số 10 tuần 10 là?
a. Giữ gìn trường, lớp em sạch sẽ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status