Chuyên đề thực tập chuyên ngành 1 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
DANH MC CH VIT TT
1. KCS: Kim tra cht lng sn phm
2. CIC: Customer Information Control - La san phõm x ly giao dich
khach/chu lam cho mụt tụ chc co thờ khai thac cac ng dung va d liờu trờn
nhiờu nờn phõn cng va phõn mờm khac nhau. No la mụt nờn m dung ờ xõy
dng mụt hờ thụng doanh nghiờp.
3. CTGS: Chng t ghi s
4. TK: Ti khon
5. BHXH: Bo him xó hi
6. BHYT: Bo him y t
7. KPC: Kinh phớ cụng on
8. CCDC: Cụng c dng c
9. NVL: Nguyờn vt liu
10. TSC: Ti sn c nh
11. GTGT: Giỏ tr gia tng
12. VT: n v tớnh
13. KHCB: Khu hao c bn
14. PS: Phỏt sinh
15. CNC: Computerized Numerical Control L mỏy gia cụng c khớ iu
khin di s tr giỳp ca mỏy tớnh cú th l mỏy tin, phay, bo hay hn hp
16. TS: Ti sn
17. WTO: World Trade Organization - T chc thng mi th gii
18. CPGT: Chi phớ giỏ thnh
19. TK: Ti khon i ng
20. CPNCTT: Chi phớ nhõn cụng trc tip.
21. CPSXC: Chi phớ sn xut chung
22. NG: Nguyờn gớa
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 2 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
23. KH: Khu hao
Biu s 12: Bng chm cụng T: Anh V
Biu s 16: Chng t ghi s S: 303A
Biu s 17: Chng t ghi s S: 303B
Biu s 18: S chi tit TK 622
Biu s 19: S cỏi
Bng 20: Bng tớnh v phõn b khu hao TSC
Biu s 21: Chng t ghi s S: 312A
Biu s 22: Bng phõn b chi phớ sn xut chung
Biu s 23: Chng t ghi s S: 364A
Biu s 24: S giỏ thnh sn phm cỏnh ca cng
Biu s 25: Chng t ghi s S: 364B
Biu s 26: S Cỏi
Biu s 27: Bng phõn b nguyờn liu, vt liu cụng c, dng c
Biu s 28: S chi tit
Biu s 29: Bng phõn tớch giỏ thnh cụng trỡnh theo khon mc chi phớ
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 4 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
LI M U
Hũa vo xu th m ca, hi nhp ca nn kinh t quc t ca th gii
trong th k 21, cỏc doanh nghip Vit Nam ó khụng ngng c gng nõng
cao trỡnh qun lý, hin i húa dõy chuyn sn xut, ci tin mu mó, gim
giỏ thnh sn phm nõng cao tớnh cnh tranh v to cho mỡnh mt ch
ng v th tin vng chc trờn th trng.
Hch toỏn k toỏn l mt cụng c quan trng trong h thng qun lý
kinh t ti chớnh, gi vai trũ tớch cc trong vic iu hnh v kim soỏt cỏc
hot ng kinh doanh. L mt khõu ca hch toỏn k toỏn, cụng tỏc hch toỏn
k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm trong cỏc doanh nghip
gi vai trũ ht sc quan trng. Chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm l cỏc
ch tiờu cht lng tng hp phn ỏnh trỡnh qun lý, s dng ti sn, vt t,
lao ng, cng nh trỡnh t chc sn xut, quy trỡnh cụng ngh sn xut
Em xin chõn thnh cm n!
Sinh viờn
Cao Thu Dng
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 6 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
PHN 1: TNG QUAN
V CễNG TY C KH - IN THU LI
1.1. Khỏi quỏt v Cụng ty C khớ - in Thy li
1.1.1. Lch s hỡnh thnh ca Cụng ty C khớ - in Thu li
Tờn doanh nghip : Cụng ty C khớ - in Thu li.
a ch : Km 10 - Quc l 1A - Thanh Trỡ - H Ni.
Cụng ty C khớ - in Thu li l nh mỏy chuyờn ngnh ca B Thu
li (nay l B Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn). Tin thõn ca Cụng ty l
tp on thng binh 19 - 8 thuc Tng i cụng trỡnh trc thuc B Thu
li, t tr s ti Kim Mó t nm 1958.
Nm 1964, xng Kim Mó chuyn a im v xó T Hip, huyn
Thanh Trỡ, H Ni ly tờn l Nh mỏy C khớ Thu li. phự hp vi xu
th phỏt trin theo c ch mi ngy 6/9/1995 B trng Nguyn Cnh Dinh
ó ký quyt nh s 78 - Q/TCCB i tờn nh mỏy C khớ Thu li thnh
Cụng ty C khớ - in Thu li trc thuc B Thu li nay l B nụng nghip
v phỏt trin nụng thụn.
Nm nay l nm Cụng ty trũn 50 nm, sut 50 nm qua hu nh nm
no Cụng ty cng hon thnh vt mc k hoch c Nh nc giao cho,
i sng ca cỏn b cụng nhõn viờn khụng ngng c ci thin v luụn lm
trũn ngha v i vi Nh nc.
1.1.2. Chc nng, nhim v ca Cụng ty C khớ - in Thu li
- Thit k, ch to, lp t, sa cha thit b c khớ v in cho cỏc
cụng trỡnh thu li, thu in, nụng nghip v ch bin nụng lõm hi sn, ln
kho sỏt, thi cụng, sa cha cỏc cụng trỡnh xõy dng di nc.
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
sỏch
1,690,291,500 3,065,557,000 3,862,602,000
4
Thu nhp bỡnh quõn
1,249,500 1,537,000 1,937,000
5
Ngun vn kinh
doanh
6,812,301,000 7,244,180,000 9,127,667,000
- Vn lu ng
2,371,944,000 2,371,944,000 2,988,649,000
- Vn c nh
4,440,357,000 4,872,236,000 6,139,017,000
6
S lng lao ng
370 400 450
- Cụng nhõn sn
xut trc tip
280 290 330
- Cỏn b nhõn viờn
giỏn tip
75 90 100
- Nhõn viờn phc v
15 20 20
7
Tng ti sn
98,177,905,000 103,067,831,500 117,360,380,000
- TS ngn hn
90,064,221,500 86,404,157,000 90,235,164,000
- TS di hn
1.1.4. c im quy trỡnh sn xut ca Cụng ty C khớ - in Thu li.
1.1.4.1. c im sn phm ca Cụng ty
- Tớnh a dng v chng loi sn phm: Cụng ty C khớ - in thu li
l doanh nghip chuyờn cung cp cỏc thit b phc v cho cụng tỏc ti tiờu
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 10 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
nc, nờn hon thin c cụng trỡnh Cụng ty tin hnh sn xut rt nhiu
sn phm: ng c in, mỏy bin ỏp, van, palng, cõn in t... Ngoi cỏc sn
phm c khớ Cụng ty cũn thi cụng c cỏc cụng trỡnh xõy dng nh: kố, cng,
h, h thng cp tiờu nc... Nh vy, khụng nhng cú chng loi sn phm
phong phỳ, Cụng ty cũn phi hot ng trong nhiu ngnh ngh khỏc nhau t
ú dn n xut hin s khú khn trong cụng tỏc qun lý vn lu ng. Trong
b phn sn xut cỏc thit b phc v cho lp t cỏc cụng trỡnh, vn lu ng
luõn chuyn nhanh hn so vi vn lu ng trong b phn xõy dng v lp t.
Ngoi ra cũn cú nhiu s khỏc nhau khỏc nh t trng gia cỏc loi ti sn lu
ng, chng loi ti sn lu ng... trong vic sn xut mi loi sn phm.
- Tớnh n chic ca sn phm: Cụng ty C khớ - in Thu li ch
yu sn xut v lp t theo n t hng, mi cụng trỡnh thu li li cú cụng
dng khỏc nhau do vy yờu cu v thit k cng nh cỏc loi vt t phc v
cho vic sn xut cỏc sn phm ú cng rt khỏc nhau. S khỏc nhau cũn th
hin v trớ thi cụng cỏc cụng trỡnh: cú nhng cụng trỡnh gn ngun nguyờn
liu nhng cng cú cụng trỡnh c thi cụng nhng vựng sõu vựng xa,
nhng s khỏc nhau trờn to ra rt nhiu khú khn trong cụng tỏc xỏc nh
nhu cu vn lu ng thng xuyờn cn thit cng nh cụng tỏc qun lý vn
lu ng.
Sn phm cú giỏ tr ln, thi cụng trong thi gian di: c im ny cng
l c im ca cỏc sn phm ca ngnh xõy dng núi chung. Cỏc cụng trỡnh
Cụng ty thi cụng thng cú giỏ tr nhiu t ng v thng c thi cụng
trong thi gian di cú khi n vi nm, t ú yờu cu cụng ty phi cú lng
vn lu ng ln m bo cho hot ng sn xut kinh doanh c liờn
dõn. Tớnh cht sn xut ca cụng ty l sn xut sn phm n chic, chu k sn
xut di, quy mụ sn xut ln. Vỡ vy, mụ hỡnh sn xut ca cụng ty bao gm 4
xớ nghip nh cú nhim v trc tip sn xut theo k hoch c giao t phũng
k hoch. C th, khi cụng ty nhn c cỏc cụng trỡnh, phũng k hoch s lờn
k hoch sn xut v giao nhim v c th cho cỏc xớ nghip m nhim tng
phn cụng vic c th. Nh vy mụ hỡnh sn xut ca cụng ty c t chc
theo tng xớ nghip (s 2). ng u xớ nghip l cỏc Giỏm c iu hnh
chung xớ nghip mỡnh v chu s lónh o trc tip ca Ban giỏm c cụng ty.
Mi xớ nghip u cú chc nng, nhim v sn xut riờng, c th l:
- Xớ nghip Gia cụng núng: Cú nhim v ỳc, rốn, dp, tỏn, un cỏc chi
tit cu thnh nờn sn phm.
- Xớ nghip C khớ: Cú nhim v l chuyờn gia cụng, ct gt cỏc chi tit
kim loi phc v cho cụng trỡnh nh: cỏc bu lụng, ờcu, cỏc chi tit cụng trỡnh
thu in
- Xớ nghip Lp mỏy: cú nhim v l chuyờn gia cụng v lp rỏp cỏc
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 13 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
thit b c khớ v cỏc kt cu kim loi ca cỏc cụng trỡnh theo ỏn thit k
c duyt theo yờu cu ca khỏch hng. Quỏ trỡnh gia cụng v lp rỏp ca xớ
nghip ny thng to nờn thc th (phn chớnh) ca sn phm.
- Xớ nghip C in: Cú nhim v qun lý mng in, gia cụng v lp
rỏp cỏc thit b in, t bng in cao th v h th, sa cha mỏy múc cụng c
in.
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 14 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
S 2: S b mỏy t chc sn xut ca Cụng ty C khớ - iờn Thu
li
1.1.6. c im t chc qun lý ca Cụng ty C khớ - in Thu li
m bo cho vic sn xut c thc hin mt cỏch hiu qu,
k thut
Phũng
k toỏn
thng kờ
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 15 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
Chc nng ca cỏc phũng ban c c th nh sau:
* Ban Giỏm c bao gm mt Giỏm c v hai Phú Giỏm c
- Mt Giỏm c l ngi ng u cụng ty, chu trỏch nhim chung
trc cụng ty trong cụng tỏc iu hnh kinh doanh. Giỏm c l ngi i
din theo phỏp lut ca Cụng ty. Tr giỳp cho giỏm c l hai phú giỏm
c: Phú giỏm c kinh doanh v Phú giỏm c k thut.
- Mt phú giỏm c kinh doanh v mt phú giỏm c k thut: chu
trỏch nhim trc ban giỏm c v nhng cụng vic chớnh ca cụng ty
nh: xõy dng k hoch, chng trỡnh vi giỏm c thc hin vic ch
o, ph trỏch cụng tỏc sn xut. C th:
Phú giỏm c kinh doanh l ngi trc tip chu trỏch nhim kinh
doanh, t chc lp k hoch tip nhn cỏc d ỏn v chu trỏch nhim v t
chc sn xut
Phú giỏm c k thut l ngi trc tip phờ duyt cỏc bn v, trc
tip chu trỏch nhim v cht lng thi cụng ca cỏc cụng trỡnh.
* Phũng t chc hnh chớnh:
Thc hin chc nng lm tt cụng tỏc qun lý nhõn s, thc hin
ch thanh toỏn tin lng cho cỏn b cụng nhõn viờn, lm tt cụng
tỏc khỏc nh bo mt, vn th, tip tõn, y t, v sinh
* Phũng kinh t k hoch:
Chuyờn theo dừi, ụn c vic thc hin k hoch, chun b giỏm
c cụng ty ký cỏc hp ng kinh t, theo dừi vic thc hin cỏc hp
ng sn xut, qun lý k hoch, vt t, phng tin ca cụng ty
* Phũng k thut:
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
cỏc ch bo v ti sn, vt t, tin vn... K toỏn trng iu hnh v
kim tra vic chp hnh chớnh sỏch k toỏn - ti chớnh ng thi phi bỏo
cỏo mt cỏch kp thi, chớnh xỏc, ỳng n i vi giỏm c tỡnh hỡnh v
kt qu hot ng ti chớnh trong doanh nghip tỡm ra nhng mt mnh
cn phỏt huy, nhng tn ti cn khc phc v a ra nhng kin ngh vi
giỏm c nhm tng kh nng cnh tranh ca doanh nghip.
- K toỏn vt t kiờm tiờu th: Cú nhim v hch toỏn, theo dừi tỡnh
hỡnh bin ng ca vt liu, cụng c dng c c v s lng v giỏ tr.
ng thi, k toỏn cũn cn c vo hoỏ n giỏ tr gia tng, hoỏ n bỏn
hng, cỏc chng t thanh toỏn, chng t chp nhn thanh toỏn v cỏc
chng t liờn quan khỏc hch toỏn doanh thu tiờu th sn phm.
- K toỏn tin lng: Cú nhim v hch toỏn v kim tra tỡnh hỡnh
thc hin qu lng, phõn tớch vic s dng lao ng v nh mc lao
ng, lp bng thanh toỏn tin lng, thanh toỏn bo him xó hi, thanh
toỏn tin thng, lp bng phõn b tin lng.
- K toỏn thanh toỏn: Cn c vo cỏc chng t hp l nh hoỏ n
bỏn hng, cỏc chng t nhp - xut kho lp cỏc phiu thu, phiu chi,
vit sộc, u nhim chi, lp bng kờ chng t thu, chi tin mt, lp bng kờ
chng t ngõn hng, lm cỏc th tc vay v tr n ngõn hng, vo s k
toỏn ti khon tin gi, tin vay, theo dừi tỡnh hỡnh tn qu tin mt, ụn
c tỡnh hỡnh thanh, quyt toỏn cỏc cụng trỡnh, theo dừi chi tit cỏc ti
khon cụng n.
- Th qu: Cú nhim v gi tin mt v rỳt tin gi ngõn hng v
qu. Cn c vo cỏc phiu thu, phiu chi hp l thu v phỏt tin mt.
- K toỏn tng hp: Cn c vo cỏc chng t ghi s kốm theo cỏc
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 18 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
bng kờ, cỏc chng t gc vo S cỏi, hng quý tin hnh tp hp chi
phớ, tớnh giỏ thnh, xỏc nh kt qu kinh doanh, lp bng cõn i k toỏn
v cỏc bỏo cỏo ti chớnh khỏc. Giỏm sỏt v hch toỏn tỡnh hỡnh bin ng
K toỏn
thanh
toỏn
Cỏc nhõn viờn k toỏn cỏc xớ nghip
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 19 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
chiu vi nhau. Cỏc bỏo cỏo c in ra t mỏy nờn cụng vic hch toỏn
c lm rt thun tin n gin m vn m bo chớnh xỏc.
1.2.2. c im vn dng ch chớnh sỏch k toỏn ti Cụng ty C khớ -
in Thu li
1.2.2.1. H thng chng t
Trong cụng tỏc hch toỏn k toỏn, Cụng ty C khớ - in Thu li
ó s dng hu ht cỏc chng t trong h thng chng t do Nh nc
ban hnh, c th:
- Bng chm cụng. bng thanh toỏn tin lng, phiu ngh hng bo
him xó hi, bng thanh toỏn bo him xó hi, bng thanh toỏn lng, phiu
ba lm thờm gi, phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh,
- Phiu nhp kho, phiu xut kho, th kho, biờn bn kim nghim vt
t, phiu lnh xin vt t, hoỏ n GTGT
- Biờn bn giao nhn TSC chng t ny c s dng trong trng
hp giao nhn TSC, tng do mua ngoi, giao nhn vn gúp, do xõy dng
c bn hon thnh bn giao, do nhn li vn gúp liờn doanh.
- Th TSC
- Biờn bn thanh lý TSC .Biờn bn ny dựng ghi chộp cỏc trng
hp thanh lý nhng bỏn TSC.
- Biờn bn giao nhn TSC sa cha hon thnh. Biờn bn ny dựng
theo dừi i tng cụng vic sa cha ln ó hon thnh.
- Biờn bn ỏnh giỏ li TSC. L biờn bn dựng theo dừi vic ỏnh
giỏ li TSC.
- Bng tớnh v phõn b khu hao
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
(c lp t cỏc s k toỏn chi tit). Cui nm, cn c vo s liu trờn bng
cõn i s phỏt sinh, S cỏi v cỏc ti khon chi tit cú liờn quan, k toỏn tng
hp tin hnh lp cỏc bỏo cỏo nm ca cụng ty.
S 5: Trỡnh t ghi s k toỏn theo hỡnh thc chng t ghi s ti Cụng
ty C khớ - in Thu li
: Ghi hng ngy
: Ghi cui thỏng
: Mỏy x lý thụng tin kt xut thụng tin
: i chiu kim tra
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Bng tng hp chi tit
S qu
Bng tng hp
chng t gc
S ng ký
chng t ghi s
Chng t ghi s
S cỏi
Bng cõn i s
phỏt sinh
Bỏo cỏo ti chớnh
Chng t gc
S, th k toỏn
chi tit
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 22 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
1.2.2.5. H thng bỏo cỏo ti chớnh
- Theo quy nh ca Nh nc, H thng bỏo cỏo ti chớnh gm:
1. Bng cõn i k toỏn
2. Bỏo cỏo kt qu kinh doanh
3. Bỏo cỏo lu chuyn tin t
2.1.2. Phõn loi chi phớ sn xut
Nhm ỏp ng yờu cu qun lý ca Cụng ty cng nh theo quy nh
ca Nh nc, chi phớ sn xut c chia theo cỏc khon mc sau:
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập chuyên ngành 24 Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
* Chi phớ nguyờn vt liu trc tip: L nhng chi phớ v vt liu
chớnh (cỏc loi st, thộp, tụn ), vt liu ph (t ốn, ụxi, sn eposy ),
nhiờn liu (gas, du diezen ) s dng vo mc ớch trc tip sn xut sn
phm ca Cụng ty.
* Chi phớ nhõn cụng trc tip: L nhng chi phớ v tin lng gm
lng sn phm cỏ nhõn trc tip, lng sn phm tp th, lng thi gian,
cỏc khon ph cp v cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPC ca cụng nhõn
trc tip sn xut.
* Chi phớ sn xut chung: Bao gm cỏc chi phớ dựng cho hot ng
sn xut chung cỏc xớ nghip ngoi hai khon mc trờn. phc v cho
cụng tỏc qun lý trong tng xớ nghip theo quy nh hin hnh, ng thi giỳp
k toỏn thun li trong vic xỏc nh cỏc chi phớ sn xut theo yu t, ton b
chi phớ sn xut chung phỏt sinh ti cỏc xớ nghip c chia thnh:
- Chi phớ nhõn viờn xớ nghip: Bao gm tin lng v cỏc khon trớch
theo lng m Cụng ty phi tr cho cỏc giỏm c xớ nghip, nhõn viờn xớ
nghip.
- Chi phớ dng c dựng: Bao gm chi phớ nh dng c bo h lao
ng, dựng phc v sn xut: bỳa, kớnh hn, pam, mi khoan
- Chi phớ khu hao TSC: L ton b s tin trớch khu hao TSC s
dng xớ nghip nh: Mỏy tin, mỏy khoan t tớnh, mỏy hn
- Chi phớ dch v mua ngoi.
- Chi phớ khỏc bng tin.
2.1.3. i tng v phng phỏp hch toỏn k toỏn chi phớ sn xut ca
Cụng ty
Xut phỏt t c im ca Cụng ty, i tng k toỏn tp hp chi phớ
xut - nhp kho c chuyn v cho k toỏn vt t. Ti phũng k toỏn, k
toỏn vt t tin hnh hon thin chng t bng cỏch in ct n giỏ v tớnh
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng