1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
trờng đại học kinh tế quốc dân
khoa kế toán
Chuyên đề
THựC TậP tốt nghiệp
ti:
T CHC HCH TON CHI PH SN XUT V TNH GI THNH
SN PHM TI CễNG TY C KH - IN THU LI
H tờn sinh viờn :Cao Thu Dng
Lp :K toỏn tng hp 46B
Khoỏ :46
Giỏo viờn hng dn :PGS.TS Nguyn Nng Phỳc
Hà Nội, 2008
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
MC LC
DANH MC CH VIT TT....................................................................1
DANH MC S BNG BIU.............................................................2
LI M U...............................................................................................4
PHN 1: TNG QUAN V CễNG TY C KH - IN THU LI...6
1.1. Khỏi quỏt v Cụng ty C khớ - in Thy li.....................................6
1.1.1. Lch s hỡnh thnh ca Cụng ty C khớ - in Thu li....................6
1.1.2. Chc nng, nhim v ca Cụng ty C khớ - in Thu li............6
1.1.3. Mt s ch tiờu ch yu phn ỏnh quỏ trỡnh phỏt trin ca Cụng ty
C khớ - in Thu li......................................................................................7
1.1.4. c im quy trỡnh sn xut ca Cụng ty C khớ - in Thu li.9
1.1.4.1. c im sn phm ca Cụng ty...........................................9
1.1.4.2. c im quy trỡnh sn xut ca Cụng ty
Thu li..........................................................................................................22
2.1.1. c im chi phớ sn xut ca Cụng ty...........................................22
2.1.2. Phõn loi chi phớ sn xut.................................................................22
2.1.3. i tng v phng phỏp hch toỏn k toỏn chi phớ sn xut ca
Cụng ty...............................................................................................................23
2.1.4. Hch toỏn chi phớ sn xut...............................................................24
2.1.4.1. Hch toỏn chi tit chi phớ nguyờn vt liu trc tip
24
2.1.4.2. Hch toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip
........................................................................................................................
33
2.1.4.3. Hch toỏn chi tit chi phớ sn xut chung
........................................................................................................................
45
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
2.1.4.4. Hch toỏn tng hp chi phớ sn xut Cụng ty
51
2.1.5. ỏnh giỏ sn phm d dang cui k ca Cụng ty...........................52
2.2. Thc trng hch toỏn k toỏn tớnh giỏ thnh sn phm ti Cụng ty
C khớ - in Thy li..................................................................................52
2.2.1. i tng tớnh giỏ thnh v k tớnh giỏ thnh.................................52
2.2.2. Phng phỏp tớnh giỏ thnh..............................................................53
2.2.3. Trỡnh t tớnh giỏ................................................................................54
PHN 3: MT S í KIN XUT NHM HON THIN CễNG
TC HCH TON CHI PH SN XUT V TNH GI THNH SN
PHM TI CễNG TY C KH - IN THY LI..............................58
3.1. ỏnh giỏ thc trng hch toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn
phm ti Cụng ty C khớ - in Thy li ..................................................58
1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
DANH MC CH VIT TT
1. KCS: Kim tra cht lng sn phm
2. CIC: Customer Information Control - La san phõm x ly giao dich
khach/chu lam cho mụt tụ chc co thờ khai thac cac ng dung va d liờu trờn
nhiờu nờn phõn cng va phõn mờm khac nhau. No la mụt nờn m dung ờ xõy
dng mụt hờ thụng doanh nghiờp.
3. CTGS: Chng t ghi s
4. TK: Ti khon
5. BHXH: Bo him xó hi
6. BHYT: Bo him y t
7. KPC: Kinh phớ cụng on
8. CCDC: Cụng c dng c
9. NVL: Nguyờn vt liu
10. TSC: Ti sn c nh
11. GTGT: Giỏ tr gia tng
12. VT: n v tớnh
13. KHCB: Khu hao c bn
14. PS: Phỏt sinh
15. CNC: Computerized Numerical Control L mỏy gia cụng c khớ iu
khin di s tr giỳp ca mỏy tớnh cú th l mỏy tin, phay, bo hay hn hp
16. TS: Ti sn
17. WTO: World Trade Organization - T chc thng mi th gii
18. CPGT: Chi phớ giỏ thnh
19. TK: Ti khon i ng
20. CPNCTT: Chi phớ nhõn cụng trc tip.
21. CPSXC: Chi phớ sn xut chung
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Biu s 08: S ng ký chng t ghi s
Biu s 09: S cỏi TK 621
Biu s 10: Bng chm cụng T: Anh V
Biu s 11: Bng thanh toỏn lng
Biu s 12: Bng thanh toỏn lng b phn sn xut
Biu s 13: Bng phõn b tin lng v cỏc khon trỏch theo lng
Biu s 14: Chng t ghi s S: 303A
Biu s 15: Chng t ghi s S: 303B
Biu s 16: S chi tit TK 622
Biu s 17: S cỏi
Biu s 18: Bng tớnh v phõn b khu hao TSC
Biu s 19: Chng t ghi s S: 312A
Biu s 20: Bng phõn b chi phớ sn xut chung
Biu s 21: Chng t ghi s S: 364A
Biu s 22: S giỏ thnh sn phm cỏnh ca cng
Biu s 23: Chng t ghi s S: 364B
Biu s 24: S Cỏi
Biu s 25: Bng phõn b nguyờn liu, vt liu cụng c, dng c
Biu s 26: S chi tit
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
LI M U
Hũa vo xu th m ca, hi nhp ca nn kinh t quc t ca th gii
trong th k 21, cỏc doanh nghip Vit Nam ó khụng ngng c gng nõng
cao trỡnh qun lý, hin i húa dõy chuyn sn xut, ci tin mu mó, gim
giỏ thnh sn phm nõng cao tớnh cnh tranh v to cho mỡnh mt ch
ng v th tin vng chc trờn th trng.
Hch toỏn k toỏn l mt cụng c quan trng trong h thng qun lý
kinh t ti chớnh, gi vai trũ tớch cc trong vic iu hnh v kim soỏt cỏc
Phn 3: Mt s ý kin xut nhm hon thin hch toỏn chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh sn phm Cụng ty C khớ - in Thy li.
Em xin cam oan Chuyờn thc tp chuyờn ngnh ny khụng cú s
sao chộp, photocopy. Bi vit l kt qu t vic em hc tp v nghiờn cu
trong thi gian thc tp nghiờm tỳc ca em ti Cụng ty C khớ - in Thu li
cựng vi s hng dn v cỏch trỡnh by v b cc bi vit ca thy giỏo
Nguyn Nng Phỳc.
Do trỡnh cũn hn ch, thi gian tip cn thc t cha nhiu nờn bi
vit ca em khụng trỏnh khi nhng thiu sút, kớnh mong nhn c s úng
gúp ý kin ca cỏc thy cụ giỏo, ca cỏn b phũng k toỏn Cụng ty em cú
thờm kin thc cho mỡnh, phc v tt cho quỏ trỡnh cụng tỏc sau ny.
Em xin chõn thnh cm n!
Sinh viờn
Cao Thu Dng
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
5
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
PHN 1: TNG QUAN
V CễNG TY C KH - IN THU LI
1.1. Khỏi quỏt v Cụng ty C khớ - in Thy li
1.1.1. Lch s hỡnh thnh ca Cụng ty C khớ - in Thu li
Tờn doanh nghip : Cụng ty C khớ - in Thu li.
a ch : Km 10 - Quc l 1A - Thanh Trỡ - H Ni.
Cụng ty C khớ - in Thu li l nh mỏy chuyờn ngnh ca B Thu
li (nay l B Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn). Tin thõn ca Cụng ty l
tp on thng binh 19 - 8 thuc Tng i cụng trỡnh trc thuc B Thu
li, t tr s ti Kim Mó t nm 1958.
Nm 1964, xng Kim Mó chuyn a im v xó T Hip, huyn
Thanh Trỡ, H Ni ly tờn l Nh mỏy C khớ Thu li. phự hp vi xu
th phỏt trin theo c ch mi ngy 6/9/1995 B trng Nguyn Cnh Dinh
Bảng 1: Một số chỉ tiêu chủ yếu phản ánh quá trình
phát triển của Công ty Cơ khí - Điện Thuỷ lợi 3 năm qua.
Đơn vị tính: đồng
STT Chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007
1
Doanh thu bán hàng
44,285,588,000 55,947,695,500 70,494,096,000
2
Lợi nhuận trước
thuế từ hoạt động
kinh doanh
949,866,000 989,994,500 1,247,393,000
3
Các khoản nộp ngân
sách
1,690,291,500 3,065,557,000 3,862,602,000
4
Thu nhập bình
quân/tháng
1,249,500 1,537,000 1,937,000
5
Nguồn vốn kinh
doanh
6,812,301,000 7,244,180,000 9,127,667,000
- Vốn lưu động
2,371,944,000 2,371,944,000 2,988,649,000
- Vốn cố định
4,440,357,000 4,872,236,000 6,139,017,000
6
Số lượng lao động
cũng chủ yếu là hàng tồn kho và phải thu đây là đặc thù của của Công ty với
chuyên môn cung cấp sản phẩm cho ngành cơ khí, thuỷ lợi.
Doanh thu bán hàng của Công ty cũng tăng lên đáng kể, năm 2006 tăng
so với năm 2005 là 11,662,107,500 đồng, tăng 26%; năm 2007 tăng so với
năm 2006 là 14,546,400,500 đồng, tăng 26%. Điều này chứng tỏ sản phẩm
của doanh nghiệp đảm bảo chất lượng và ngày càng có chỗ đứng trên thị
trường.
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty được bổ sung hàng năm, năm 20
tăng so với năm 2005 tăng lên 431,879,000 đồng; năm 2007 so với năm 2006
tăng 1,883,487,000 đồng. Đây là điều đáng mừng của doanh nghiệp vì nguồn
vốn được tăng cường sẽ giúp cho doanh nghiệp đảm bảo được việc sản xuất
kinh doanh tốt hơn.
Số lượng lao động của Công ty cũng tăng lên hàng năm, đây cũng là
biểu hiện của việc tăng qui mô sản xuất đòi hỏi sức lao động cũng tăng đồng
thời cũng giải quyết được công ăn việc làm cho một số người lao động. Thu
nhập bình quân đầu người của Công ty khá cao, đảm bảo được đời sống
chung cho cán bộ công nhân viên và công nhân trực tiếp sản xuất. Năm 2007
thu nhập bình quan đầu người là 1,937,000 đồng là khá cao trong ngành.
1.1.4. Đặc điểm quy trình sản xuất của Công ty Cơ khí - Điện Thuỷ lợi.
1.1.4.1. Đặc điểm sản phẩm của Công ty
Líp kÕ to¸n 46B - §HKTQD Sv: Cao Thuú D¬ng
9
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
- Tớnh a dng v chng loi sn phm: Cụng ty C khớ - in thu li
l doanh nghip chuyờn cung cp cỏc thit b phc v cho cụng tỏc ti tiờu
nc, nờn hon thin c cụng trỡnh Cụng ty tin hnh sn xut rt nhiu
sn phm: ng c in, mỏy bin ỏp, van, palng, cõn in t... Ngoi cỏc sn
phm c khớ Cụng ty cũn thi cụng c cỏc cụng trỡnh xõy dng nh: kố, cng,
h, h thng cp tiờu nc... Nh vy, khụng nhng cú chng loi sn phm
phong phỳ, Cụng ty cũn phi hot ng trong nhiu ngnh ngh khỏc nhau t
nh mc vt t,
nhõn cụng
Lp k hoch
thc hin sn xut
T chc sn xut
Nghim thu
Nhp kho
Bỏn hng
Lp quy trỡnh cụng ngh
11
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp Gvhd: PGS.TS NguyÔn N¨ng Phóc
qua từng phân xưởng theo các trình tự khác nhau. Riêng đối với các công
trình xây dựng, Công ty phải tổ chức quản lý riêng tại từng công trình, thuê
công nhân theo các hợp đồng vụ việc để đảm bảo tiết kiệm chi phí.
1.1.5. Cơ cấu bộ máy tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty Cơ khí -
Điện Thuỷ lợi
Công ty Cơ khí - Điện Thuỷ lợi là một doanh nghiệp sản xuất có quy mô
vừa, chuyên thiết kế, chế tạo, lắp đặt và sửa chữa các loại máy móc thiết bị
thuỷ lợi, các trạm thuỷ điện nhỏ, trạm bơm điện, sản xuất cấu kiện kim loại và
lắp đặt trang bị điện dân dụng và công nghiệp điện dân dụng phục vụ không chỉ
riêng ngành thuỷ lợi mà còn đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành kinh tế quốc
dân. Tính chất sản xuất của công ty là sản xuất sản phẩm đơn chiếc, chu kỳ sản
xuất dài, quy mô sản xuất lớn. Vì vậy, mô hình sản xuất của công ty bao gồm 4
xí nghiệp nhỏ có nhiệm vụ trực tiếp sản xuất theo kế hoạch được giao từ phòng
kế hoạch. Cụ thể, khi công ty nhận được các công trình, phòng kế hoạch sẽ lên
kế hoạch sản xuất và giao nhiệm vụ cụ thể cho các xí nghiệp đảm nhiệm từng
phần công việc cụ thể. Như vậy mô hình sản xuất của công ty được tổ chức
theo từng xí nghiệp (sơ đồ 2). Đứng đầu xí nghiệp là các Giám đốc điều hành
chung xí nghiệp mình và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Ban giám đốc công ty.
Mỗi xí nghiệp đều có chức năng, nhiệm vụ sản xuất riêng, cụ thể là:
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
Xớ nghip
c khớ
Xớ nghip
lp mỏy
Xớ nghip
c in
Xớ nghip
gia cụng
núng
CễNG TY
GIM C
Phú giỏm c
kinh doanh
Phú giỏm c
k thut
Phũng t
chc - hnh
chớnh
Phũng
kinh t
k
hoch
Phũng
k thut
Phũng
k toỏn
thng kờ
14
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
ton thit b.
* Phũng k toỏn thng kờ ( Phũng ti v):
Vi chc nng chớnh l qun lý tt c mi hot ng ti chớnh ca
cụng ty ng thi qun lý dũng ti chớnh ra vo cụng ty nhm t hiu
qu cao nht.
1.2. Thc trng cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty C khớ - in Thy li
1.2.1. c im t chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty C khớ - in
Thy li
L mt doanh nghip cú quy mụ va, t chc hot ng tp trung
trờn cựng mt a bn ng thi m bo s lónh o tp trung thng
nht ca k toỏn trng, m bo kim tra, x lý v cung cp thụng tin k
toỏn giỳp cho lónh o cụng ty nm c kp thi tỡnh hỡnh hot ng ca
cụng ty thụng qua thụng tin k toỏn cung cp, Cụng ty C khớ -in Thu
li ó ỏp dng hỡnh thc k toỏn tp trung. Theo hỡnh thc ny, ton b
cụng vic k toỏn c thc hin ti phũng k toỏn ca cụng ty v cỏc
xớ nghip trc thuc khụng t chc b mỏy k toỏn riờng m ch b trớ cỏc
nhõn viờn k toỏn lm nhim v t chc ghi chộp ban u, thu nhn chng
t v gi v phũng k toỏn cụng ty. (Xem s 4).
Xut phỏt t tỡnh hỡnh thc t v yờu cu qun lý ca cụng ty, biờn
ch nhõn s ca phũng k toỏn - thng kờ hin nay gm 5 ngi di s
lónh o trc tip ca k toỏn trng. Nhim v c th ca tng nhõn viờn
k toỏn nh sau:
- K toỏn trng: L ngi ch o, giỏm sỏt ton b mng li k
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
16
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Gvhd: PGS.TS Nguyễn Năng Phúc
toỏn ca Cụng ty. K toỏn trng cú nhim v giỏm sỏt vic chp hnh
cỏc ch bo v ti sn, vt t, tin vn... K toỏn trng iu hnh v
kim tra vic chp hnh chớnh sỏch k toỏn - ti chớnh ng thi phi bỏo
cỏo mt cỏch kp thi, chớnh xỏc, ỳng n i vi giỏm c tỡnh hỡnh v
hng quý v c nm. K toỏn tng hp l ngi giỳp vic chớnh cho k
toỏn trng.
- B phn k toỏn cỏc xớ nghip: Cú nhim v thu thp, kim tra v
bỏo cỏo v phũng k toỏn thng kờ ca cụng ty theo ỳng nh k.
S 4: S t chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty C khớ - in Thu li.
Cụng ty cú trang b mỏy vi tớnh nhm gim bt khi lng cụng
vic cho cỏc nhõn viờn k toỏn, tuy nhiờn, cụng vic k toỏn khụng hon
ton c thc hin bng mỏy m ú ch l mt phn tr giỳp. T cỏc
chng t ghi s k toỏn tin hnh nhp vo mỏy. T thỏng 5 nm 2007
Cụng ty chớnh thc s dng phn mm k toỏn CIC x lý cỏc s liu ó
nhp vo mỏy nhm lờn cỏc s chi tit, s cỏi v cỏc s tng hp liờn
quan Nh vy, cỏc chng t u c thng nht lm theo mt mu
chun gia cỏc nhõn viờn k toỏn to iu kin d dng qun lý v kim
tra s sỏch. Phn ln cỏc s chi tit v s tng hp c lp trờn mỏy
nhng vn song song theo dừi bng tay. Kt qu trờn mỏy v s c i
Lớp kế toán 46B - ĐHKTQD Sv: Cao Thuỳ Dơng
K toỏn
vt t v
tiờu th
K toỏn
tin lng
v BHXH
Th
qu
K toỏn
tng
hp
K toỏn trng
K toỏn
thanh