ĐỒ ÁN KỸ THUẬT CÔNG 1 - Pdf 14

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
 Công trình : NHÀ Ở GIA ĐÌNH
 Đòa điểm : TP.BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
 Diện tích xây dựng : 9m x 14m, gồm 2 tầng.
 Công trình sử dụng giải pháp móng cọc ép BTCT.
Cọc dài 14 m gồm 2 đoạn – mỗi đoạn 7 m
Tiết diện cọc : 250x250
 Sức chòu tải của cọc là P
Tk
= 40 T
 Lực ép tối đa đầu cọc là (P
ép
)
max
= 60 T
I. THI CÔNG CỌC ÉP BÊTÔNG CỐT THÉP
1. Chọn máy ép cọc :
Theo TCXDVN 286-2003 : Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
a. Chọn kích ép :
(P
ép
)
min
= (150%
÷
200%) P
TK



5
66
5
===
trongdoi
P
n
(cục)
Chọn 14 cục, bố trí 7 cục cho mỗi bên dàn ép.
2. Chọn máy c ẩ u :
a. C ẩ u g ườ ng :
+ Sức trục :
tgyc
QQQ +=

g
Q
: Trọng lượng gường (thép hình chữ I, 7mx1,8mx0,5m, chọn

g
Q
1,5 T)

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q
=0,3 T)


Q
(T)

3,5=
yc
H
(m)

2.8=
yc
R
(m)

7.7=L
(m)
b. C ẩ u tải :
+ Sức trục :
ttaiyc
QQQ +=

tai
Q
: Trọng lượng 1 cục tải

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q
=0.5 T)


3.8=
yc
H
(m)

5.8=
yc
R
(m)

8.9=L
(m)
c. C ẩ u tháp :
+ Sức trục :
tthapyc
QQQ +=

thap
Q
: Trọng lượng tháp ( chọn
thap
Q
= 1 T )

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q

10001000
900 1000 8500
600 800 600
1500
1
4
2
1
7
1500
500
1500
1500
Vậy :
3.1=
yc
Q
(T)

4.12=
yc
H
(m)

7.10=
yc
R
(m)

3.14

4.115.15.05.719.0
=++++=
(m)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 3
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
10001000600 800 600
500
1000 1000
500
7000
1500
10397
900 1500
1500
1
3
4
1
3
500
1000 7500
1500
1500
R = 10400
1500
1800
7000
Vậy :
5.1=

R
(m)
L (m)
Giường 1.8 5.3 8.2 7.7
Tải 5.5 8.3 8.5 9.8
Tháp 1.3 12.4 10.7 14.3
Cọc 1.5 11.4 10.4 13.5
MAX 5.5 12.4 10.7 14.3
Ta chọn cần trục tự hành bánh xích DEK – 25, tra đồ thò trang 16 (sổ tay chọn máy xây
dựng)
Cần trục mã hiệu DEK – 25 có các thông số sau:
Chiều dài tay cần L = 20 m
Sức nâng lớn nhất
TQ 12
max
=
Sức nâng nhỏ nhất
TQ 2
min
=
Tầm với lớn nhất
mR 17
max
=
Tầm với nhỏ nhất
mR 6
min
=
Chiều cao cần trục c = 1,8 m
Khoảng cách từ tâm xe đến mép sau r’ = 3,345 m

TQ
2.16
11
5.5
;
[ ]
[ ]





=
=
=
mH
TQ
mR
4.16
8.5
7.10
3. Thi công ép cọc : (xem bản vẽ)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 5
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
II. THI CÔNG ĐÀO ĐẤ T
MẶT BẰNG ĐÀO ĐẤT
1550
18750
15650

c
d
H
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Thể tích khối đất được xác định theo công thức:
( ) ( )
[ . . ]
6
H
V a b a c b d c d
= + + + +
Với a = 7,8 m ; c = 9,35 m
b = 9,325 m ; d = 12,425 m

[ ]
)(2,145425,12.35,9)425,12325,9)(35,98,7(325,9.8,7
6
55,1
3
1
mV =++++=
Với a = 7,85 m ; c = 9,4 m
b = 10,425 m ; d = 13,525 m

[ ]
)(7,160525,13.4,9)525,13425,10)(4,985,7(425,10.85,7
6
55,1
3

)(75.625.55.7)9.07.0()9.07.0(
maxmax
mRR
maydao
÷=÷=÷=
=> chọn
)(7.6
max
mR
dao
=
)(05.45.1155.1
min
mrlbR
mayattaly
dao
=++=++=

=> chọn
)(2.4
min
mR
dao
=
=> khoảng lùi =
)(5.22.47.6
minmax
mRR
daodao
=−=−

= × × ×
q : dung tích gầu.
K
đ
: hệ số đầy gầu, phụ thuộc vào loại gầu, cấp và độ ẩm của đất.
K
đ
= 1,4
K
t
: hệ số tơi của đất, K
t
= 1,2
K
tg
: hệ số sử dụng thời gian, K
tg
= 0,75
N
ck
: số chu kỳ xúc trong 1 giờ

ck
ck
T
N
3600
=
T
ck


193
7,18
36003600
===⇒
ck
ck
T
N

)/(4,8475,0.193.
2,1
4,1
.5,0
3
hmN ==⇒
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 7
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Năng suất máy trong 1 ca (8h) :
)/(2,6758.4,84
3
camN
ca
==
Số ca máy đào :
ca
N
V
n


= 6700
max
đào
đào
1000 1550
R

= 5800
đổ
MẶT CẮT 2-2
TỈ LỆ 1/50
m = 1
1550
m = 1
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 8
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
THI CÔNG CỐP PHA
- Dùng gỗ nhóm VI với
3
/490 mdaN
go
=
γ
- Ứng suất uốn
[ ]
25
/10.8,9 mdaN=
σ

coppha
===⇒
δγ

)/(78,101,1.8,9.
2
mdaNnqq
tc
coppha
tt
coppha
===⇒
• Khối lượng đơn vò thể tích của bêtông cốt thép:
3
/2600 mdaN
btct
=
γ
- Sàn (h
s
= 100 mm):
)/(2601,0.2600.
2
mdaNhq
btctbtct
tc
btct
===⇒
γ


/250 mdaNq
tc
nguoi
=

)/(3253,1.250.
2
mdaNnqq
tc
nguoi
tt
nguoi
===⇒
• Tải trọng do đầm rung:
2
/200 mdaNq
tc
dam
=

)/(2603,1.200.
2
mdaNnqq
tc
dam
tt
dam
===⇒
Tổng tải trọng đứng :
- Sàn:

bt
tc
===⇒
γ

)/(22753,1.1750.
2
mdaNnpp
tctt
===⇒
- Dầm : H = 0,35 m

)/(87535,0.2500.
2
mdaNHp
bt
tc
===⇒
γ

)/(5,11373,1.875.
2
mdaNnpp
tctt
===⇒
• Tải trọng do chấn động phát sinh khi đổ bêtông vào cốp pha

)/(400
2
mdaNp


)/(5,16575205,1137
2
mdaNp
tt
=+=
III. CỐP PHA MÓNG (tính toán với tải trọng ngang)
1. Tính toán ván ngang:
Dùng ván có bề rộng b = 180 mm,
mm
van
20=
δ

)/(38718,0.2150. mdaNbpp
tctc
van
===

)/(1,50318,0.2795. mdaNbpp
tttt
van
===
+ Kiểm tra bền:

)(61,8
8
37,0.1,503
8
.

61,8
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
370
tc
q = 387 daN/m
ván
370
tt
q = 503,1 daN/m
ván
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.2,1
12
02,0.18,0
12
.
47
33
m
b
J

===

===<===⇒

(thỏa)
2. Tính toán sườn đứng:
Dùng thanh gỗ dài 0,7m; tiết diện 40x100 mm

)/(5,79537,0.215037.0. mdaNpp
tctc

===

)/(2,103437,0.279537,0. mdaNpp
tttt

===
tc
q =795,5 daN/m

700
tt
q =1034,2 daN/m

700
+ Kiểm tra bền:
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 10
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN

)(34,63
8

/10.8,9)/(10.5,9
10.67,6
34,63
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.33,3
12
1,0.04,0
12
.
46
33
m
hb
J

===

[ ]
)(8,2
250
700
250

)/(2,103437,0.279537,0. mdaNpp
tttt
ch
===

)(362
2
7,0.2,1034
daNP ==⇒
Lực nén :
)(7,23240sin.36240sin. daNPN
oo
===
N = 232,7 daN
N = 362 daN
700
tt
q =1034,2 daN/m
520
1
0
0
0
4
0
o
P = 362 daN
700
4
0

N
<===
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

)(10.5,4
12
03,0.02,0
12
.
48
33
m
hb
J

===
22,05,115
03,0.02,0
10.5,4
1
.
8
=⇒===⇒

ϕλ
hb
J


[ ]
ϕσσ
.)/(10.05,9
02,0.02,0
362
.
25
n
mdaN
hb
N
<===
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

)(10.33,1
12
02,0.02,0
12
.
48
33
m
hb
J

===

20
X
20
-1,55 m
BÊTÔNG LÓT
-0,75 m
700
A
B
100
370 370 370 370 370 520520
120 120
1850
100
1200325
100
500 325
100
VÁN NGANG
180 180 180 180
700
MẶT ĐỨNG CỐP PHA ĐC1
TỈ LỆ 1/25
m = 1
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 12
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
1100
1200
520520

100
180 180 180 180
700
m = 1
-1,55 m
-0,75 m
700
100
370 370 370 370 370 520520
120 120
1850
100
SƯỜN ĐỨNG
40
X
100
CHỐNG XIÊN
20
X
30
CHỐNG NGANG
20
X
20
BÊTÔNG LÓT
MẶT CẮT 3-3
TỈ LỆ 1/25
VÁN NGANG
IV. CỐP PHA CỘT (tính toán với tải trọng ngang)
Tính toán ván khuôn :

lp
M
tt
van
===

)(10.67,6
6
02,0.1
6
.
35
22
m
b
W

===
δ

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.02,3
10.67,6
12,20
mdaNmdaN
W
M

400
240
400
)(01,0
10.7,6.10.2,1
24,0.2150
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lp
f
tc
van
===<===⇒

(thỏa)
Vì ván khuôn thỏa điều kiện bền và biến dạng nên cột không cần gông

20
X
20
CÂY CHỐNG XIÊN
1700
A
ĐỆM GỖ KÊ CHÂN 30
X
300
4
4
700 350
2000 1500 1050
-0,75 m
3,80 m
m = 1
±0,00 m
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 15
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
MẶT CẮT 4-4
TỈ LỆ 1/5
CỐP PHA THÀNH

=20
THANH NẸP
20
X
20
240

q = 719,8 daN/m
ván
500
tt
q = 907,8 daN/m
ván
+ Kiểm tra bền:

)(37,28
8
5,0.8,907
8
.
2
2
max
daNm
lq
M
tt
van
===

)(10.67,6
6
02,0.1
6
.
35
22

m
b
J

===
δ

[ ]
)(25,1
400
500
400
)(07,0
10.7,6.10.2,1
5,0.8,719
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm

s
u ?n
800
+ Kiểm tra bền:

)(31,36
8
8,0.9,453
8
.
2
2
max
daNm
lq
M
tt
suon
===

)(10.3,4
6
08,0.04,0
6
.
35
22
m
hb
W

===

[ ]
)(2
400
800
400
)(09,0
10.7,1.10.2,1
8,0.9,359
.
384
5
.
.
.
384
5
610
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lq
f
tc
suon

2
max
daNm
lP
M
tt
dam
===

)(10.1
6
1,0.06,0
6
.
34
22
m
hb
W

===

[ ]
2525
4
max
/10.8,9)/(10.08,9
10.1
78,90
mdaNmdaN

10.5,0.10.2,1
1.9,287
.
48
1
.
.
.
48
1
610
3
3
max
mm
l
fmm
JE
lP
f
tc
dam
===<===⇒

(thỏa)
4. Tính toán cây chống :
Dùng cột chống đơn bằng thép ống Φ60x3, gồm 2 đoạn trên và dưới, có tăng đơ điều chỉnh
độ cao.
Tải trọng trên đầu cột chống:



6 2
6
726,2
1,35.10 ( / ) .
537.10
sc
N
daN m R
A
σ ϕ

= = = <
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

( ) ( )
2 2 2 2 12 7 4
3,14
60 54 .10 2,19.10 ( )
64 64
J D d m
π
− −
= − = − =

7
6

80
DẦM ĐỢ SƯỜN
60
X
100
1002080100
3,85 m
CỘT CHỐNG ĐƠN
F
60
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 18
P = 726,2 daN
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
1000
500 500
CHI TIẾT 3
TỈ LỆ 1/10
CỐP PHA SÀN
d
=20
SƯỜN ĐỢ CỐP PHA
40
X
80
DẦM ĐỢ SƯỜN
60
X
100
CỘT CHỐNG ĐƠN

+ Kiểm tra bền:

)(27
8
8,0.6,337
8
.
2
2
max
daNm
lq
M
tt
van
===

)(10.3
6
03,0.2,0
6
.
35
22
m
b
W

===
δ


[ ]
)(2
400
800
400
)(27,0
10.5,4.10.2,1
8,0.274
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lq
f
tc
van
===<===⇒

tc
p =446,3 daN/m
ván
800
tt
p =580,1 daN/m
ván
+ Kiểm tra bền:

)(4,46
8
8,0.1,580
8
.
2
2
max
daNm
lp
M
tt
van
===

)(10.3,5
6
03,0.35,0
6
.
35

33
m
b
J

===
δ

[ ]
)(2
400
800
400
)(25,0
10.88,7.10.2,1
8,0.3,446
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l

max
daNm
lp
M
tt

===

)(10.4,2
6
06,0.04,0
6
.
35
22
m
hb
W

===

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.5,8
10.4,2
3,20
mdaNmdaN
W

35,0.1020
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lp
f
tc

===<===⇒

(thỏa)
4. Tính toán sườn ngang: (tính toán với tải trọng đứng)
Dùng sườn có tiết diện 40x80 mm

)/(8,10958,0.8,13698,0. mdaNqq
tctc
suon

Q =270,1 daN
sườn
600
tc
q =1095,8daN/m
sườn
tt
q =1350,2daN/m
sườn
+ Kiểm tra bền:

)(5,40
4
6,0.1,270
4
.
2
max
daNm
lQ
M
tt
suon
===

)(10.3,4
6
08,0.04,0
6
.

33
m
hb
J

===

[ ]
)(5,1
400
600
400
)(03,0
10.7,1.10.2,1
6,0.2,219
.
48
1
.
.
.
48
1
610
3
3
max
mm
l
fmm

0
P = 232 daN
350
N = 149 daN
4
0
o
tt
q =1326 daN/m
4
0
o
+ Kiểm tra bền:

[ ]
2625
/10.04,3)/(10.73,3
02,0.02,0
149
.
mdaNmdaN
hb
N
n
=<===
σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra ổn đònh:

[ ]

10.33,1
5,0
.
8
=⇒===⇒

ϕλ
hb
J
l
o

[ ]
σϕσ
>==⇒ )/(10.46,1241,0.10.04,3.
256
mdaN
n
(thỏa)
6. Tính toán cây chống :
Tải trọng trên đầu cột chống:

)(130
2
1,270
2
daN
Q
P
tt

SƯỜN ĐỨNG
40
X
60
SƯỜN NGANG
40
X
80
600
CHỐNG XIÊN
20
X
20
D
3. Chọn xe tải vận chuyển đất :
Đất đào lên được vận chuyển ra khỏi công trường.
Chọn 2 xe, dung tích thùng mỗi xe là 4.5 m
3
=> số chuyến xe phải chở :
68
5.4
306
5.4
===
V
n
(chuyến)
Giả đònh khoảng cách vận chuyển là 2 km, vận tốc xe 40 km/h, dung tích thùng 5 m
3
Thời gian chất đầy 1 xe tải chở đất:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status