PPIs
&
PHÁC ĐỒ DIỆT H. Pylori
Viêm thực quản
Viêm loét DD-TT
Trào ngược DD-TQ
Hội chứng Crohn
class="bi x0 y4 w1 h1"
Omeprazole
Lansoprazole
Dexlansoprazole
Pantoprazole
Esomeprazole
Rabeprazole
class="bi x0 y4 w1 h1"
Không bền trong môi trường
acid
Hấp thu tốt lúc bụng đói
(30 phút trước khi ăn)
Hấp thu nhanh tại ruột non,
chuyển hóa chủ yếu ở gan
Gắn kết mạnh với protein
t1/2 ngắn nhưng thời gian
tác động # 24 giờ
Không phải tất cả bơm
proton bị ức chế nên 3 – 4
ngày mới có tác dụng đầy
đủ
Sau 3 – 4 ngày sự tiết acid
mới trở lại bình thường
OME
NSAIDs
Phòng tái phát xuất huyết DD
Phòng viêm dạ dày do stress
Trị khó tiêu do loét
Hội chứng Zollinger Ellison
Tiêu chảy, đau bụng
Nhức đầu
Giảm Vit. B
12
huyết
FDA: Category C
Giảm liều với suy gan nặng
OMEPRAZOLE (Losec, Prilosec,
Zegerid, Lomac, Omepral, Omez)
LANSOPRAZOLE (Prevacid, Zoton,
Monolitum, Inhibitol, Levant)
DEXLANSOPRAZOLE (Kapidex,
Dexilant)
ESOMEPRAZOLE (Nexium, Esotrex,
Esso)
PANTOPRAZOLE (Protonix, Somac,
Pantoloc, Pantozol, Zurcal, Zentro, Pan,
Controloc)
RABEPRAZOLE (Erraz, Zechin,
Rabecid, Nzole-D, AcipHex, Pariet,
Rabeloc)
OMEPRAZOLE
- Dạng bào chế: Nang 20 mg. Lọ 40 mg thuốc bột, kèm 1 ống dung môi
10 ml để pha tiêm.
- Liều lượng sử dụng
một lần mỗi ngày trong 4-8 tuần
Hồi lưu dạ dày, thực quản → viêm thực quản không loét: 20 mg một
lần mỗi ngày trong 4 tuần
Hồi lưu dạ dày thực quản ở TE 1-11 tuổi (dưới 20kg): 10 mg/1 lần/
ngày/ 8 tuần.
Hồi lưu dạ dày thực quản ở TE 1-11 tuổi (trên 20kg): 10-20 mg/1 lần/
ngày/ 8 tuần.
Thanh thiếu niên 12-17 tuổi: 20-40 mg/1 lần/ngày/8 tuần.
Đối với bệnh nhân viêm thực quản ăn mòn không thể dùng dạng uống:
IV 20 – 40 mg/1 lần/10 ngày.
b. Loét tá tràng: 40mg/1 lần/ngày/10 ngày. Kết hợp với clarithromycin
và amoxicillin để đề phòng nhiễm Helicobacter pylori.
c. Phòng loét do NSAID: 20-40mg/ 1 lần/ngày/6 tháng
d. Bệnh lý tăng tiết dịch tiêu hóa: (như hội chứng Zollinger Ellison)
40mg/2 lần/ngày.
e. Đối tượng đặc biệt:
Bệnh nhân suy gan nặng ≤ 20mg/ngày
4. Tác dụng phụ:
Nhức đầu, chóng mặt, tiêu chảy, buồn nôn, đầy hơi, khó tiêu, đau
bụng, táo bón, khô miệng
RABEPRAZOL
- Dạng bào chế: viên nang Rabeprazol Na.
- Liều dùng:
a. Hồi lưu dạ dày thực quản:
- Không có viêm thực quản ăn mòn: Uống: 20 mg/1 lần/ ngày/4 tuần.
Có thể thêm 4 tuần nếu không hiệu quả.
- Có viêm thực quản ăn mòn: Uống: 20 mg/1 lần/ ngày/4 -8 tuần. Nếu
không lành có thể thêm 8 tuần.
- Điều trị duy trị trong viêm thực quản ăn mòn: Uống: 20 mg/ 1 lần/
ngày. Có thể duy trì đến hết đời.
ĐIỀU TRỊ KHỞI ĐẦU: Phác đồ phối hợp 3 thuốc thường là
lựa chọn đầu tiên trong điều tri H.pylori bao gồm:
1. PPI
(Lansoprazole 30mg, 2 lần/ngày; Omeprazole 20mg, 2
lần/ngày; Pantoprazole 40mg, 2lần/ngày; Rabeprazole 20mg, 2
lần/ngày hay Esomeprazole 40mg, 1 lần/ngày)
2. Amoxicillin
(1g 2 lần/ngày)
3. Clarithromycin (500mg, 2 lần/ngày) dùng từ 7 đến 14
ngày.
Prevpac (gồm lansoprazole, amoxillin, và clarithromycin)
rất tiện dụng.
Metronidazole (500 mg, 2 lần/ngày) có thể thay thế cho amoxicillin chỉ trong
trường hợp bệnh nhân dị ứng penicillin bởi vì tỷ lệ kháng metronidazole là rất
cao làm giảm hiệu quả điều trị.
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ THAY THẾ:
- Pantoprazole (40 mg), Amoxicillin (1g), và giả dược, uống
2 lần/ngày trong 5 ngày đầu
- Sau đó là Pantoprazole 40mg, Clarithromycin 500mg,
Tinidazole 500 mg, uống 2 lần/ngày trong 5 ngày còn lại)
hoặc uống phác đồ 10 ngày chuẩn (Pantoprazole 40mg,
Clarithromycin 500 mg và Amoxicillin 1g, uống 2 lần/ngày).
PHÁC ĐỒ PHỐI HỢP 4 THUỐC (10-14 ngày)
1. PPI1. PPI
2. Bismuth2. Bismuth
3. Kháng sinh 13. Kháng sinh 1
4. Kháng sinh 24. Kháng sinh 2
PHÁC ĐỒ 2 THUỐC (14 ngày)
1. PPI1. PPI
2. Clarithromycin/ Amoxicillin2. Clarithromycin/ Amoxicillin