LẬP NGÂN SÁCH DỰ ÁN
Trình bày: PGS.TS. Lưu Trường Văn
Định nghĩa
Ngân sách dự án là kế hoạch phân phối nguồn
quỹ
cho
các
hoạt
động
dự
án
nhằm
đảm
bảo
quỹ
cho
các
hoạt
động
dự
án
nhằm
đảm
bảo
thực hiện tốt các mục tiêu: chi phí, tiến độ &
chất lượng dự án
DỮ LIỆU ĐẦU VÀO
• Cơ cấu phân chia công việc (WBS)
• Tiến độ dự án
• Nguồn nhân lực
•
vì
dựa
trên
dự
án
tương
tự
đã
hoàn
-
Tin
cậy
vì
dựa
trên
dự
án
tương
tự
đã
hoàn
thành
• Nhược điểm:
Không hoàn toàn chính xác vì khó có các dự
án có các điều kiện hoàn toàn giống nhau
6
Thí dụ:
Một dự án hiện hữu có chi phí từng công việc
được cho trong bảng trang bên Xem dự án mới
với đặc điểm và quy mô tương tự nhưng tổng
Khung BTCT 6,832,454
Thang máy 1,827,945
Hệ thống cơ lạnh cơng trình 3,429,944
Hệ thống điện cơng trình
1,849,003
Biên soạn: TS. Lưu Trường Văn 8
Hệ thống điện cơng trình
1,849,003
Hồn thiện kiến trúc bên trong và bên ngồi cơng trình 4,307,760
Cửa đi và của sổ 1,392,071
Hồn thiện bên ngồi dự án (sân vườn, phong cảnh, …) 417,848
Trang thiết bị cho cơng trình (Fixtures & Equipment, FFE) 2,091,054
Tổng cộng chi phí các hạng mục 30,085,125
Chi phí thiết kế + QLDA 700,000
Dự phòng phí (đã sử dụng cho dự án) 1,425,000
Tổng chi phí XD và thiết kế+QLDA 32,210,125
PHẦN TRĂM CHI PHÍ TỪ DỮ LIỆU QUÁ KHỨ
GFA (m2) = 74400
Cơng tác chính Chi phí ($)
% so với tổng cộng
Nền và móng 7,937,046 26%=7,937,046/30,085,125
Khung BTCT 6,832,454 23%
Thang máy 1,827,945 6%
Hệ thống cơ lạnh cơng trình 3,429,944 11%
Hệ thống điện cơng trình 1,849,003 6%
Biên soạn: TS. Lưu Trường Văn 9
Hồn thiện kiến trúc bên trong và bên ngồi cơng trình 4,307,760 14%
Cửa đi và của sổ 1,392,071 5%
Hồn thiện bên ngồi dự án (sân vườn, phong cảnh, …) 417,848 1%
Trang thiết bị cho cơng trình (Fixtures & Equipment, FFE) 2,091,054 7%
Trang thiết bị cho cơng trình (Fixtures & Equipment, FFE) 7%
Tổng cộng chi phí các hạng mục 100%
Chi phí thiết kế + QLDA 2.3%
Dự phòng phí 4.7%
Tính chi phí từng công việc của dự án mới = tỷ
lệ % của từng công việc * TCPM
Biên soạn: TS. Lưu Trường Văn 12
CHI PHÍ ƯỚC LƯNG SỬ DỤNG ƯỚC LƯNG PHẦN TRĂM
Cơng tác chính
% so với
tổng cộng Chi phí ($)
Nền và móng 26%
Khung BTCT 23%
Thang máy 6%
Hệ thống cơ lạnh cơng trình 11%
Hệ thống điện cơng trình 6%
Hồn thiện kiến trúc bên trong và bên ngồi cơng trình
14%
Biên soạn: TS. Lưu Trường Văn 13
Hồn thiện kiến trúc bên trong và bên ngồi cơng trình
14%
Cửa đi và của sổ 5%
Hồn thiện bên ngồi dự án (sân vườn, phong cảnh, …) 1%
Trang thiết bị cho cơng trình (Fixtures & Equipment, FFE) 7%
Tổng cộng chi phí các hạng mục 100% 34,856,691
Chi phí thiết kế + QLDA 2.3%
Dự phòng phí 4.7%
Tổng chi phí XD và thiết kế+QLDA
CHI PHÍ ƯỚC LƯNG SỬ DỤNG ƯỚC LƯNG PHẦN TRĂM
Cơng tác chính
t
đầ
u
t
ư
trên
m2
c
ủ
a
d
ự
án
hi
ệ
n
h
ữ
u
Biên soạn: TS. Lưu Trường Văn 15
($/m2) =
su
ấ
t
đầ
u
t
ư
trên
m2
xây
dựng
16
Biên soạn vá giảng: TS. Lưu
Trường Văn
Các
mô
hình
này
có
thể
đơn
giản
(
xây
dựng
chung cư thường được tính dựa trên giá thành
1m2 sàn xây dựng) hoặc phức tạp (mô hình
ước lượng chi phí phân mềm sử dụng 13 nhân
tố hiệu chỉnh riêng biệt)
Ước lượng tham số theo hồi quy đa biến
(multiple linear regression): Nhập data
Chi phí/m2 = 202.245 +
15.740*ln(số tầng cao) –
126.196*hệ số sử dụng không gian
Ghi chú
:
17
Biên soạn vá giảng: TS. Lưu
21
Project
Contingenc
y
$20,000
$100,000 $40,000
Hoàn thiện
Điện-nước
Sân–vườn
22
Biên soạn vá giảng: TS. Lưu
Trường Văn
Điện
$60,000 $140,000 $30,000 $50,000
$100,000 $60,000
Nền Móng
Nền-móng
Nước
Hầm
Khung BTCT
Project
Contingenc
y
$20,000
$
100
000
$
40
000
CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA
CÁC BẠN!
24