ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH VÀ KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA TỔ HỢP LAI GIỮA GÀ
VP2 VỚI GÀ RI CẢI TIẾN (R1)
Hồ Xuân Tùng, Nguyễn Huy Đạt,Vũ Chí Thiện, Nguyễn Huy Tuấn
Trung tâm Nghiên cứu và Huấn luyện Chăn nuụi
Tóm tắt
-
-
1. Đặt vấn đề
1500- -- 3,4 kg.
hân
2. Vật liệu, nội dung và phương pháp nghiên cứu
2.1. Vật liệu nghiên cứu
Thanh Trì
2.2. Nội dung nghiên cứu
-
0 4
5 8
9 -
ME (Kcal/kg)
2950
3000
3040
Protein %
21
18
16
Lipit %
3,0
3,5
4,0
Canxi %
0,7
0,7
0,6
Photpho %
0,6
0,6
0,5
X %
3,4
4,0
5,5
81,7
82,5
83,3
88,3
88,4
88,6
3.2. Đặc điểm ngoại hình
3.2.1. Kiểu mào lúc 84 ngày tuổi
Bảng 2. Đặc điểm kiểu mào lúc 84 ngày tuổi
VP2
VR21
R1
98,5
57,50
100
1,5
42,50
100
24,21
21,74
34,47
Vàng (%)
17,39
65,53
30,14
15,22
3.3. Tỷ lệ nuôi sống
Bảng 4. Tỷ lệ nuôi sống
Đơn vị: %
TT
VP2
VR21
R1
1
97,50
98,75
98,75
100,00
100,00
10
100,00
100,00
98,72
11
98,68
100,00
100,00
12
100,00
100,00
100,00 1 - 12
93,75
95,00
96,25
gà lai VR21
3.4. Khả năng sinh trưởng
R1
Đồ thị 1. Đồ thị sinh trưởng tích lũy 3.4.2. Sinh trưởng tương đối
Bảng 6. Sinh trưởng tương đối qua các tuần tuổi
Đơn vị: %
TT
VP2
VR21
R1
1
77,39
89,97
71,44
2
65,17
62,23
82,25
3
37,91
60,16
38,83
4
42,26
43,69
9,05
6,65
13,28
VP2 42,26%, VR21 43,69% và
Đồ thị sinh trưởng tương đối
0
20
40
60
80
100
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tuần tuổi
(%)
VP2
VR21
R1
Đồ thị 2. Đồ thị sinh trưởng tương đối
23,04
6
30,79
21,36
25,57
7
18,57
24,79
23,53
8
35,64
28,47
35,50
9
15,46
28,46
23,43
10
11,86
22,79
28,86
11
36,71
24,43
29,93
12
20,36
15,93
34,79
3.5. Tiêu tốn thức ăn và chỉ số sản xuất
Bảng 8. Tiêu tốn thức ăn và chỉ số sản xuất
VP2
VR21
R1
1
1,85
1,41
2,18
2
2,35
2,51
1,82
3
3,96
1,85
3,31
4
2,83
5,35
3,73
12
4,91
13,44
3,60
1 - 12
3,42
3,02
3,06
PN
42,11
47,10
64,74
3,42kg, 3,02kg và 3,
x Ri 3,17 kg; gà Mía x Ri 3,56 Kg
3.6. Khả năng cho thịt
9.
17,63
TB
17,13
17,88
16,32
3
20,52
21,42
21,15
19,37
21,18
18,18
TB
19,95
21,30
19,67
4
1,14
0,73
1,10
1,43
2,65
153.
2. Lê Hồng Mận, Đoàn Xuân Trúc, Nguyễn Huy Đạt, Nguyễn Thanh Sơn (1996).
3. Đoàn Xuân Trúc, Hà Đức Tinh, Vũ Văn Đức, Nguyễn Thị Toản ( 1996).
trình