A
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
+++
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
Lớp : Cao Học Ngân Hàng K16 Đêm 2
Môn học : NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Giảng viên : PGS.TS. Trần Hoàng Ngân Đề tài tiểu luận:
"GIỚI THIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, QUY TRÌNH
CỦA MỘT SẢN PHẨM CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH”Nhóm thực hiện : Nhóm 04
Các thành viên tham gia thực hiện: Nguyễn Đặng Trí Dũng (Lớp trưởng, nhóm trưởng)
Phạm Lệ Trúc Hà
Nguyễn Thành Phúc
Phạm Huệ Phương
Phạm Thị Thanh Thúy
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HO
ÀNG NGÂN
C
MỤC LỤC
Trang
Theo yêu cầu của Thầy về bài tiểu luận số 2, sau khi bàn bạc và
thống nhất, nhóm 4 ñã quyết ñịnh chọn một sản phẩm cho vay của
Ngân hàng TMCP An Bình ñể làm nội dung chính cho bài tiểu luận
của nhóm.
Các thành viên của nhóm em phần lớn là không làm trong lĩnh vực
Ngân hàng, nên với sự hiểu biết của nhóm chắc chắn là sẽ có
những hạn chế nhất ñịnh về những nghiệp vụ của Ngành Ngân
Hàng; do ñó sự sai sót là ñiều không thể tránh khỏi. Nhóm chúng
em rất mong nhận ñược sự nhận xét, ñánh giá của Thầy ñể chúng
em có thể có ñược một sự hiểu biết sâu rộng hơn trong các lĩnh vực
của ngành này.
Nhóm chúng em chân thành cảm ơn Thầy và xin kính chào Thầy!
ðại diện nhóm 4.
Nguyễn ðặng Trí Dũng – Nhóm trưởng.
Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
1
A. ðÔI NÉT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH (ABBANK)
ABBANK ñược thành lập vào tháng 5 năm 1993 với số vốn ñiều lệ ban ñầu là 1 tỷ VNð và
khi ấy trụ sở ñặt tại 138 Hùng Vương thị trấn An Lạc huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
thiệu trong bài tiểu luận này.
I. ðỊNH NGHĨA
Tên sản phẩm: “Cho vay mua nhà, ñất, xây-sửa chữa, nâng cấp nhà” (hay còn gọi là
“Youhouse”)
ðây là sản phẩm trọn gói ñược ABBANK cung cấp cho khách hàng nhằm ñáp ứng nhu cầu
nhà ở, ñất ở; nhu cầu xây dựng, sửa chữa, nâng cấp nhà ñể tạo dựng một cuộc sống ổn
ñịnh.
II. NHỮNG QUY ðỊNH CHUNG & QUY TRÌNH – THỦ TỤC CHO VAY CỦA SẢN PHẨM
II.1. ðối tượng cho vay:
Sản phẩm này áp dụng cho khách hàng là cá nhân người Việt Nam, hộ gia ñình, Doanh
nghiệp tư nhân.
II.2. ðiều kiện vay vốn:
- Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn tại TP HCM (KT3).
- Khách hàng vay có ñộ tuổi trên 18 và thời hạn kết thúc khoản vay không quá 60 tuổi ñối
với nam và 55 tuổi ñối với nữ.
- Có tài sản ñảm bảo (là ñất, nhà ñang sở hữu hoặc chính BðS dự ñịnh mua) hoặc tài sản
bảo lãnh của bên thứ 3.
- ðối với cho vay xây dựng, sửa chữa nhà, khách hàng phải có giấy phép do cơ quan có
thẩm quyền cấp theo quy ñịnh pháp luật bắt buộc; ñồng thời phải có bản dự toán chi phí
xây dựng/sửa chữa nhà.
- Chưa phát sinh nợ nhóm 3 trở ñi tại ABBANK và các tổ chức tín dụng khác.
- ðối với cho vay lại việc mua nhà thì thời gian xảy ra việc mua nhà, ñất ñó ñến thời ñiểm
ABBANK xét duyệt cho vay không quá 18 tháng. Cho vay lại việc xây sửa nhà thì thời gian
hoàn tất việc xây, sửa nhà ñó ñến thời ñiểm ABBANK xét duyệt cho vay không quá 12
tháng.
Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
o ðối với cho vay sửa chữa nhà mức cho vay không vượt quá 90% tổng chi phí dự
toán công trình. Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
4
o ðối với cho vay mua nhà, ñất mà BðS (BðS) dự ñịnh mua không phải là TSðB,
mức cho vay tối ña là 90% trị giá mua BðS.
II.7. Thời hạn cho vay:
Trong từng trường hợp cụ thể, tuỳ theo nhu cầu cuả khách hàng, khả năng trả nợ thực tế
cuả khách hàng, ABBANK sẽ xem xét và xác ñịnh thời hạn vay
- Thời hạn cho vay tối ña ñối với cho vay mua nhà, ñất không quá 240 tháng.
- Thời hạn cho vay tối ña ñối với cho vay xây-sửa nhà không quá 120 tháng
II.8. Lãi suất:
- Theo chính sách Khách hàng và quy ñịnh về lãi suất của ABBANK vào từng thời ñiểm.
- Lãi suất vay ñược cố ñịnh trong năm ñầu tiên kể từ ngày nhận nợ ñầu tiên. Từ năm thứ 2
(từ tháng thứ 13) trở ñi, lãi suất tuân theo biên ñộ ñã thoả thuận trước với khách hàng
trong Hợp ñồng tín dụng.
- Lãi suất hiện hành như sau:
+ Dưới 1 năm : 1,05%/tháng
+ Từ 01 - dưới 05 năm : 1,14%/tháng
+ Từ 05 - dưới 10 năm : 1,16%/tháng
+ Từ 10 - dưới 15 năm : 1,18%/tháng
+ Từ 15 - dưới 20 năm : 1,20%/tháng
II.9. Phương thức trả nợ:
ðối với từng trường hợp cụ thể, theo yêu cầu vay và khả năng trả nợ của khách hàng, tuy
nhiên số tiền khách hàng trả nợ hàng tháng tối ña là 65% tổng thu nhập chứng minh ñược.
II.9.1 Trả lãi: Khách hàng trả lãi hàng tháng ñúng vào ngày nhận nợ của khoản vay.
chuyển khoản trực tiếp cho chủ ñầu tư theo tiến ñộ thanh toán, hoặc thanh toán trực tiếp
cho người bán nhà và phải có biên nhận của người bán.
II.11. Quy trình – thủ tục cho vay và trách nhiệm của các ñơn vỊ
II.11.1. Mục ñích
Quy trình này quy ñịnh một cách thống nhất các nội dung, ñiều kiện, thủ tục khi thực hiện
các khoản vay ñối với các khách hàng sử dụng sản phẩm “Cho vay mua nhà, ñất; xây-sửa
chữa, nâng cấp nhà”.
II.11.2. Phạm vi áp dụng
Qui trình này có hiệu lực áp dụng trong toàn hệ thống ABBANK. Việc ñiều chỉnh các quy
ñịnh sẽ do ñề xuất của Giám ñốc Khối Khách Hàng Cá Nhân và phê duyệt của Tổng Giám
ðốc.
Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
6
II.11.3. Tài liệu tham chiếu
* Tài liệu bên ngoài
Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo quyết ñịnh số 1627/NHNN
ngày 31/12/2001 cuả Thống ñốc Ngân hàng Nhà nước Việt nam.
* Tài liệu nội bộ
Quy chế cho vay ñược ban hành kèm theo quyết ñịnh số 24/Qð-HðQT ngày 27/04/2005
cuả Chủ tịch HðQT Ngân hàng TMCP An Bình.
Quy trình cho vay mua nhà, ñất, xây – sửa chữa, nâng cấp nhà theo Quyết ñịnh số
26/2005/Qð-TGð ngày 01/12/2005.
II.11.4. Quy trình cho vay
- Quy trình này thay thế cho “Quy trình cho vay mua nhà, ñất, xây – sửa chữa, nâng
cấp nhà” theo Quyết ñịnh số 26/2005/Qð-TGð ngày 01/12/2005.
) nếu là mua nhà; biên lai, giấy ñặt cọc tiền
nhà…
- Giấy phép xây dựng, sửa chữa nhà theo
quy ñ
ịnh nếu Pháp luật bắt buộc trừ
trường hợp vay sửa chữa nhỏ, trang trí nội
thất mà không làm ảnh hưởng ñến kết cấu
nhà nếu là sửa chữa, xây dựng nhà. ðồng
thời phải kèm bản dự toán chi phí.
- Xác nhận mức lương; hợp ñồng cho thuê
nhà, xe; hoặc giấy tờ chứng minh các
nguồn thu nhập khác trong khuôn khổ pháp
luật cho phép …
Chuyên viên
Quan hệ
khách hàng
(QHKH). Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
7
Bước
2
Thẩm ñịnh
hồ sơ
khách
hàng, lập
báo cáo
ñồng tín dụng
thì thời gian
là 2 ñến 3
ngày làm
việc.
Bước
4
Thực hiện
các bước
công
chứng và
ñăng ký
giao dịch
ñảm bảo
- ðối với loại TSðB có chủ quyền, QLTD lên HðTD
và HðTC theo quy chế hiện hành của ABBANK.
- ðối với loại TSðB chưa có giấy chủ quyền mà chỉ
dưới dạng“Hợp ñồng mua bán/Hợp ñồng hứa mua,
hứa bán”, QLTD tiến hành theo các bước sau:
o ABBANK và khách hàng ký Hợp ñồng tín
dụng, Hợp ñồng thế chấp tài sản (theo mẫu
phụ lục 3), không ñi công chứng hợp ñồng
này.
o ABBANK và khách hàng ký trước vào “Thoả
thuận 3 bên (theo mẫu phụ lục số 4) và
chuyển ñến chủ ñầu tư. Bản thoả thuận này
phải ñược công ty gởi lại cho ngân hàng
trước khi giải ngân.
o Trực tiếp ñăng ký giao dịch ñảm bảo tại Cục
ñăng ký giao dịch ñảm bảo (333B Minh
01 ngày. Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
8
bán theo tiến ñộ thanh toán.
- Hàng tháng QLTD tiến hành nhắc nợ khách hàng
bằng ñiện thoại hoặc văn bản. Sau 05 ngày kể từ
ngày ñến hạn theo từng phân kỳ khách hàng vẫn
chưa thanh toán nợ, QLTD thông báo cho QHKH
biết ñể theo dõi và tiến hành thu nợ.
Bước
6
Thu nợ,
gia hạn,
ñiều chỉnh
kỳ hạn nợ,
tiến hành
thu nợ trả
sớm trước
hạn
GDV tiến hành thu nợ hàng tháng của khách hàng
hoặc thu nợ trả sớm trước hạn (có thu phí trả nợ
sớm trước hạn) theo quy ñịnh.
Gia hạn, ñiều chỉnh kỳ hạn nợ do QHKH tiến hành
lập tờ trình, trình các cấp thẩm quyền xem xét phê
duyệt tùy theo hạn mức phán quyết.
- Tiếp thị, giới thiệu sản phẩm ñến các khách hàng thuộc nhóm ñối tượng.
- Tìm hiểu, liên kết với các chủ ñầu tư ñể ký kết hợp ñồng hợp tác nhằm quảng bá thông tin
về sản phẩm và khai thác nguồn khách hàng.
- Thực hiện các nghiệp vụ hướng dẫn, tư vấn, thẩm ñịnh, cho vay và thu hồi nợ.
- ðảm bảo thông tin loại hình sản phẩm ñược hạch toán trong phần mềm hệ thống ñúng
quy ñịnh, phục vụ cho các công tác thống kê, phân tích dữ liệu cuả ABBANK.
Trách nhiệm cuả Phòng Kế toán Tài chính
- Hướng dẫn các nghiệp vụ hạch toán liên quan.
- Tạo cho sản phẩm một mã sản phẩm riêng trong phần mềm hệ thống ñể hạch toán thống
nhất trên toàn hệ thống, phục vụ cho các công tác thống kê, phân tích cuả ABBANK. Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 ðêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
9
- Kiểm soát việc hạch toán ñúng mã sản phẩm trong phần mềm hệ thống cuả các ñơnvị.
Trách nhiệm của Phòng Quy trình, Quy chế, Luật và Tuân thủ
- Phối hợp với Khối KHCN hỗ trợ các ðơn vị trong việc xem xét, biên soạn các mẫu Hợp
ñồng Hợp tác/ Liên kết ký kết với các Chủ ñầu tư trong trường hợp các Chủ ñầu tư yêu cầu
phải ký kết Hợp ñồng hợp tác/ Liên kết và không chấp thuận hoặc chấp thuận một phần
các Mẫu Hợp ñồng hợp tác/ liên kết của ABBANK sẵn có
- Hỗ trợ hướng dẫn các ðơn vị về các thủ tục liên quan ñến công chứng, ñăng ký Tài sản
thế chấp và/hoặc ñăng ký giao dịch ñảm bảo tài sản.
- Xây dựng các mẫu biểu Hợp ñồng tín dụng, Hợp ñồng bảo ñảm ñể thống nhất sử dụng
trong toàn hệ thống.
Trách nhiệm của Phòng Nguồn vốn:
- Hỗ trợ Khối KHCN trong việc ban hành các biểu lãi suất và phí phù hợp với tình hình cung
cầu và khả năng nguồn vốn của ABBANK.
- Phối hợp với Khối KHCN ñể có nguồn vốn dài hạn phục vụ cho phát triển sản phẩm cho
Các loại ñơn ñể tham khảo
+ Bảng thông tin khách hàng
+ Giấy ñề nghị vay vốn
+ Giấy cam kết
+ Giấy xác nhận thu nhập CHI NHÁNH HÀ NỘI
101 Láng Hạ, ðống ða, Hà Nội
Tel: 04.5622828 Fax: 5626099
Web: abbank.vn CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập – Tự do – Hạnh phúc
******
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG Tôi xin cam ñoan những ñiều trên ñây là ñúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2007
Người khai
(Cả hai vợ chồng (nếu có) ký và ghi rõ họ tên)
CMND số:020202020 do CA:Hà Nội cấp ngày: :23/4/2002 ðiện thoại:0980808088
Nơi sinh: Hà Nội ðịa chỉ :101 Láng Hạ ðống ða, Hà Nội
Hộ khẩu TT :
101 Láng Hạ ðống ða, Hà Nội
Trình ñộ học vấn :
ðại Học Trình ñộ chuyên môn: Cử nhân
QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC
Từ tháng… năm…
ðến tháng năm…
Làm công tác gì? Ở ñâu Giữ chức vụ gì
2005 - 2006 Kế toán Ngân hàng TMCP HV Nhân viên
2006 ñến nay Kế toán Ngân hàng TMCP HV Phó phòng
B
ẢN MẪU
MB01- CVMNð-1. CHI NH
Di ñ
ộng:
0909090999
Email:
Anguyenvan@yah
oo
.comðịa chỉ nơi ở hiện tại : Số 101 Láng Hạ , ðống ða, Hà Nội
Họ và tên vợ/chồng: Nguyễn Thị H
CMND/Hộ chiếu: 020202020
Sinh ngày: 06/8/1982
ðịa chỉ hộ khẩu: Số 101 Láng Hạ , ðống ða, Hà Nội
C
ố ñịnh:
04.5656565
Di ñ
ộng:
0980
808088
(bằng chữ) : Hai trăm năm mươi triệu ñồng
M
ục ñích vay
:
(2)
Xây dựng/sửa chữa nhà X Mua nhà Mua xe cơ giới Ti
êu dùng
Khác:
………………………………………………
II. PHƯƠNG ÁN VAY VỐN/TRẢ NỢ
K
ế hoạch sử dụng vốn chi tiết
:
(3)
Mua căn hộ số 1234 khu ñô thị mới KH, Hà Tây Phương thức trả nợ
Vốn trả: (4a)
Nguyễn Thị H Nguồn tiền trả nợNgười vay Vợ/chồng Người cùng trả nợ
1.
Từ lương/phụ cấp
(8)
6,500.,000 ñ
4,000,000ñ , , , ñ
2.
Từ kinh doanh
(9)
, , , ñ , , , ñ , , , ñ
3.
Khác
(10)
, , , ñ , , , ñ
GIẤY CAM KẾT
Kính gửi: Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình
Chúng tôi là:
1. Ông: Nguyễn Văn X Sinh năm: 1955
CMND số 030303030, cấp ngày 03/6/1998 tại Công an Hà Nội
Hộ khẩu thường trú: 101 Láng Hạ ðống ða, Hà Nội
2. Bà Trần Thị C Sinh năm: 1958
CMND số 040404040, cấp ngày 03/6/1998 tại Công an Hà Nội
Hộ khẩu thường trú: 101 Láng Hạ ðống ða, Hà Nội.
Hiện nay, chúng tôi ñang là chủ sở hữu ngôi nhà số 101 Láng Hạ, ðống ða, Hà Nội.
Chúng tôi xin khẳng ñịnh rằng tài sản nêu trên hiện không có tranh chấp và không thuộc diện
bị giải toả theo Quy ñịnh của nhà nước.
Từ ngày 18/7/2007 chúng tôi ñồng ý dùng tài sản trên ñể ñảm bảo cho khoản vay của
Ông Nguyễn Văn A Sinh năm: 1980
CMND số: 010101010, cấp ngày: 16/3/1999 tại công an Hà Nội
tại Ngân hàng TMCP An Bình.
Chúng tôi xin cam ñoan những cam kết trên ñây là chính xác. Nếu có ñiều kiện gì không
ñúng sự thật, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Quý Ngân hàng và trước pháp
luật.
Cảm ơn và trân trọng kính chào!
Hà Nội, ngày 18/7/2007.
Người viết cam kết
(Cả hai vợ chồng cùng ký tên)
B
Ả
N M
ẪU
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và ñóng dấu)
Nguyễn Văn A Giám ñốc công ty cổ phần xuất khẩu ðại Nam
Tạ Quang B
B
ẢN MẪU