Giáo án hình học môn toán học lớp 9 - Pdf 14

Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
Ngày soạn: 11/08
TIẾT 1 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG
CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
 KT: Biết thiết lập hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền, hệ thức liên quan đến đường cao
2 2 2
, ,b ab c ac h b c
′ ′ ′ ′
= = =
và củng cố đònh lí
Pitago
2 2 2
a b c= +
.
 KN: Rèn kỹ năng phân tích khi giải toán, có kỹ năng dùng các hệ thức trên để tìm cạnh và
đường cao trong tam giác vuông.
 TĐ: Rèn tính cẩn thận khi viết các tỉ số lương giác và sử dụng các hệ thức.
II. PHƯƠNG TIỆN
 Bảng phụ.
 Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác.
-Cho
ABC∆
vuông tại A, có AH là đường cao. Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với

thức
2
.AC BC HC=
ta
chứng minh như thế nào?
HS: Đọc đònh lí 1 sgk
HS:
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
a
c'
c
b
h
b'
B
C
A
H
Trang 1
B
C
A
H
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
GV: Yêu cầu HS trình bày
chứng minh?
GV: Yêu cầu HS đọc bài
2/68 SKG và yêu cầu HS
làm bài

ABC∆
vuông, có
AH BC⊥
AB
2
= BC.HB
x
2
= 5.1

x=
5

AC
2
= BC.HC
y
2
= 5.4

y =
2 5
HS:Theo đònh lí 1, ta có

2 2
2
' '
( ' ') .
b c ab ac
a b c a a a

h b c
′ ′
=



HS: Xét
ΔHBA

ΔHAC
có:
·
·
90
o
AHB AHC= =
·
·
BAH ACH=
(cùng phụ với góc B)

ΔHBA

ΔHAC


AH HC
=
BH AH


tập 1/trang 68 vào phiếu
học tập đã in sẵn hình vẽ.
a)
6
8
x
y
b)
20
12
x
y
HS: nêu các hệ thức ứng
với tam giác vuông DEF.
Đònh lí 1:
DE
2
= EF.EI
DF
2
= EF.IF
Đònh lí 2:
DI
2
= EI.IF
HS: làm 1/68 theo nhóm a)
6
8
x
y

• Đọc trước đònh lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông.
Ngày soạn: 15/08
TIẾT 2 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG (tiếp)
I. MỤC TIÊU
Trang 3
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
 KT: Củng cố đònh lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. HS biết thiết lập hệ
thức liên quan đến đường cao: bc = ah và
2 2 2
1 1 1
h b c
= +

 KN: Rèn kỹ năng phân tích khi giải toán, có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải các
bài tập về tính toán.
 TĐ: HS có ý thức phân tích các bước giải khi giải Toán. Củng cố đònh lí 1 và đònh lí 2 về
cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
II. PHƯƠNG TIỆN
 Bảng phụ.
 Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 :- Phát biểu đònh lí 1 và đònh lí 2
-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK
Hoạt động 2 : Đònh lí 3
GV: Nhắc lại cách tính

BC BA

ΔABC ΔHBA


HS:
2 2
5 7 74y = + =
(Pitago)
. 5.7x y =
(ĐL 3)
5.7 35
74
x
y
= =
a
c'
c
b
h
b'
B
C
A
H
Đònh lí 3:
Chứng minh: SGK/ 67
Hoạt động 3: Đònh lí 4
GV: Nhờ đònh lí Pitago, từ

2
2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1
.

1
.

c b
hay
h b c h b c
a
h b c
b c a h hay bc ah
+
= + =

=

= =
HS: theo hệ thức (4)
Trình bày như SGK
Hoạt động 4 : Củng cố
Bài tập: 5/69 SGK
GV: yêu cầu HS hoạt động
nhóm.
a
3
4

a
= = =
Tính x, y
2
2
3 9
3 . 1,8
5
5 1,8 3,2
= ⇒ = = =
⇒ = − = − =
x a x
a
y a x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Bài tập : 7, 9/69, 70 SGK (37/90 SBT)
• Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 17/08
TIẾT 3 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
 KT: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
 KN: Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để tính độ dài các đoạn thẳng và các bài toán
thực tế.
 TĐ: HS rèn tính cẩn thận và suy luận trong giải Toán.
II. PHƯƠNG TIỆN
 Bảng phụ.
 Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

B
H
a) Độ dài của đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài của cạnh AC bằng:
A. 13 B.
13
C.
3 13
Hoạt động 3 : Bài tập 7/69 SGK
GV: Treo bảng phụ ghi bài
tập.
GV: vẽ hình và hướng dẫn
GV:
ABC∆
là tam giác gì?
Tại sao?
GV: căn cứ vào đâu có x
2

= a.b
HS: Vẽ từng hình để hiểu
rõ bài toán
HS:
ABC∆
là tam giác
vuông vì có trung tuyến
AO ứng với cạnh BC bằng
nửa cạnh đó.
HS: trong

AH =BH.HC hay x =a.b
A có
AH BC⊥
nên
2 2
AH =BH.HC hay x =a.b
Cách 2:
b
a
x
O
E
F
I
D
Theo cách dựng
DEF∆
có dường trung
tuyến
1
2
DO EF=

DEF∆
vuông tại
A có
DI EF⊥
nên
2 2
DE =EI.EF hay x =a.b

y
16
12
x
K
E
D
F
DEF∆

DK EF⊥
nên
2 2
2
DK = EK.KF hay 12 =16.x
12
x = 9
16
⇒ =
DKF∆
vuông có
2 2 2
DF DK KF= +
2 2 2
12 9
225 15
y
y
= +
⇒ = =

 TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải Toán.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ, MTBT, thước thẳng, com pa, phấn màu .
 HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, com pa, êke, MTBT.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Làm bài tập sau HS2 : Làm bài tập sau
(Phát biểu các đònh lí đã vận dụng) (Phát biểu các đònh lí đã vận dụng)
Trang 8
3
4
x
A
C
B
H
x
y
1
2
A
C
B
H
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
Hoạt động 2 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng

(
BHC

vuông tại H)
BH = ?


(
ABH∆
vuông tại H)
AB = AC = AH + HC
Bài 2:
Ta có
ABC∆
cân tại A

AB = AC = AH + HC = 7 + 2 = 9
ABH∆
vuông tại H

AB
2
= AH
2
+BH
2
(ĐL Pitago)

BH
2

cân, ta cần chứng minh
điều gì?
HS: vẽ hình bài 9/70 SGK
HS: cần chứng minh
DI = DL
HS: chứng minh
Bài 4: 9/70 SGK
3
1
2
L
K
I
D
B
C
A
a) Xét tam giác vuông DAI và DCL có
A = C = 90
O
DA = DC (cạnh hình vuông)
Trang 9
7
2
H
B
C
A
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
b)Tổng


DC KL⊥
do đó
2 2 2
1 1 1
+
DL DK DC
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
2 2 2
1 1 1
+
DI DK DC
=
(không đổi)
tức là
2 2
1 1
+
DL DK
không đổi khi I thay
đổi trên cạnh AB
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
• Bài tập : 11,12/91 SBT. Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Ngày soạn: 20/08
TIẾT 5 §2 TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I. MỤC TIÊU
 KT: Học sinh biết các công thức, đònh nghóa các TSLG của một góc nhọn. Học sinh biết

Đặt vấn đề :
Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các em tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn ”
Hoạt động 2 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
a) Mở đầu
GV: chỉ vào
ΔABC
có A = 90
o
,
giới thiệu :
AB được gọi là cạnh kề của
góc B
AC được gọi là cạnh đối của
góc B
BC là cạnh huyền
GV: Hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
GV: Ngược lại, khi hai tam
giác vuông đã đồng dạng, có
các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi cặp góc
nhọn, tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề, cạnh kề và cạnh đối, .
. . là như nhau.
Vậy trong tam giác vuông, các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó.
GV: yêu cầu HS làm ?1
Treo bảng phụ đề bài lên bảng


AC=AB

ABC

vuông cân

0
45
α
=
1. Khái niệm tỉ số lượng giác
của góc nhọn
a) Mở đầu
B
C
A
?1
a)
0
45
α
=

ABC∆
vuông cân

AB = AC
Ngược lại, nếu
1

C
GV: Qua ?1 cho biết độ lớn
của góc
α
trong tam giác
vuông phụ thuộc vào yếu tố
nào?
Tương tự: . . .
b)
0
60
α
=

ABC

là nửa
tam giác đều

BC = 2AB = 2a

AC = a
3
(ĐL Pitago)

3
3
AC a
AB a
= =

60
α
=

ABC

là nửa
tam giác đều

BC = 2AB = 2a

AC = a
3
(ĐL Pitago)

3
3
AC a
AB a
= =
Ngược lại.
3
AC
AB
=

3 3AC AB a= =
BC = 2a
Gọi M là trung điểm của BC


, tan
α
, cot
α
GV:
Tại sao tỉ số lượng giác của
góc nhọn luôn dương?
Tại sao sin
α
<1, cos
α
<1 ?
HS: trong tam giác vuông
ABC, với góc
α
cạnh đối là
cạnh AC, cạnh kề là cạnh AB,
cạnh huyền là BC.
HS: trả lời
HS:
Độ dài các cạnh đều dương
Cạnh huyền bao giờ cũng lớn
hơn cạnh góc vuông.
b) Đònh nghóa
(SGK)
Hoạt động 4 : củng cố ?2
GV: HS: trả lời
?2
Trang 12
cot

ABC∆
có góc bằng 45
0

tam giác gì?
Hãy tính BC
Tính :
sin45
0
?
cos45
0
?
tan45
0
?
cot 45
0
?
Ví dụ 2. tính tỉ số lượng giác
của góc 60
0
Theo kết quả ?1
0
60 3
AC
AB
α
= ⇔ =


2 2
2BC a a a= + =
sin 45
o
= sin B =
2
2
=
BC
AC
cos 45
o
= cos B =
2
2
=
BC
AB
tan 45
o
= tg B =
AB
AC
= 1
cot 45
O
= cot B =
AC
AB
= 1

AB
B
A
C
sin ;sin
tan ;cot
β β
β β
= =
= =
AB AC
BC BC
AB AC
AC AB
Ví dụ 1: tính tỉ lượng giác của
góc 45
0
a
a
a
2
A
C
B
Ví dụ 2: tính tỉ lượng giác của
góc 60
0
a
2a
a

Ngày soạn: 20/08
TIẾT 6 §2 TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
(TT)
I. MỤC TIÊU
 KT: Củng cố các công thức, đònh nghóa các TSLG của một góc nhọn. HS biết các hệ thức
liên hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau.
 KN: Tính được các TSLG của 3 góc đặc biệt 30
0
, 45
0
và 60
0
. Biết dựng các góc khi biết
một trong các TSLG của nó.
 TĐ: Có ý thức vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán có liên quan.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức đònh nghóa các TSLG của một góc nhọn.
Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo dộ, phấn màu, 2 tờ giấy A4
 HS:Ôn tập đònh nghóa các TSLG của một góc nhọn. Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc,
1 tờ giấy A4
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 :

tan
3
α
=
GV: Treo bảng phụ hình
17/73 SGK, giả sử ta đã
dựng được góc
α
sao cho
2
tan
3
α
=
. Vậy ta phải
tiến hành dựng như thế
nào?
GV: Tại sao theo cách
dựng trên thì
2
tan
3
α
=
?
Ví dụ 4. Dựng góc nhọn
β

biết
sin 0,5


cần dựng
Chứng minh:
Ví dụ 3: Dựng góc nhọn
α
, biết
2
tan
3
α
=
3
2
y
x
A
O
B
Cách dựng:
- Dựng góc vuông xOy, xác đònh
đoạn thẳng làm đơn vò.
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3

OAB là góc
α
cần dựng
Chứng minh:
tan
α

Hoạt động 3 : 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
GV: yêu cầu HS làm ?4
Cho biết các tỉ số lượng
giác nào bằng nhau?
GV: vậy khi hai góc phụ
nhau, các tỉ số lượng giác
của chúng có liên hệ như
thế nào?
GV: góc 45
0
phụ với góc
nào?
sin45
0
=?, cos 45
o
=?
tan45
0
=?, cot 45
o
=?
GV: góc 60
0
phụ với góc
nào?
sin 60
0
= ?, cos 60
0

cotα = cotβ =
AC AB
sin cos
cos sin
tan cot
cot tan
α β
α β
α β
α β
=
=
=
=
HS: góc 45
0
phụ với góc 45
0
Hs: góc 60
0
phụ với góc 30
0
HS:
0 0
0 0
0 0
0 0
1
sin 30 cos60
2

Bảng tỉ số lượng giác của các góc
đặc biệt:
Hoạt động 4 : củng cố
GV: phát biểu đònh lí về
tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau.
HS: phát biểu đònh lí
Trang 16

α
30
0
45
0
60
0
Tỉ số lượng giác
sin
α
1
2
2
2
3
2
cos
α
3
2
2

0 0
cos30 sin60
f)
=
0 0
sin45 cos45
b)
tan
α
=
cạnh kề
cạnh đối
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
Bài tập trắc nghiệm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Nắm vững đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
• Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
• Bài tập: 12, 13, 14/76,77 SGK.
Ngày soạn: 25/08
TIẾT 7 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
 KT: Củng cố đònh nghóa các TSLG của một góc nhọn.
 KN: Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các TSLG của nó. Vận dụng đònh nghóa các
TSLG của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản và các bài
toán liên quan.
 TĐ: Rèn tính cẩn thận khi dựng hình và suy luận trong chứng minh.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, MTBT
 HS: Ôn tập các kiến thức về TSLG đã học, thước kẻ, compa, êke, thước đo độ, MTBT
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

sao cho OM = 2
-Vẽ cung tròn (M; 3) cắt
Ox tại N.

OMN = α là góc cần
dựng.
Bài 1: 13/77 SGK
Dựng góc nhọn
α
, biết:
a)
2
sin
3
α
=
Trang 17
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
b)
3
cos 0,6
5
α
= =
GV: c/ minh
cos 0,6
α
=
HS: nêu cách dựng hình
HS: chứng minh

14/77 SGK
GV: vẽ lên bảng
Yêu cầu HS chứng minh
các công thức của bài
14/77
GV: yêu câu HS hoạt
động theo nhóm.
-Nửa lớp chứng minh: a)
-Nửa lớp chứng minh: b)
Sau khoảng 5 phút, GV
yêu cầu đại diện các
nhóm trình bày bài làm.
HS: đọc đề bài
HS: hoạt động theo nhóm
a)
* tan
sin
:
cos
AC
AB
AC AB AC
BC BC AB
α
α
α
=
= =

sin

C
A
* tan
sin
:
cos
AC
AB
AC AB AC
BC BC AB
α
α
α
=
= =

sin
tan
cos
α
α
α
=
Trang 18
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
GV: Các công thức ở
bài 14 được phép sử
dụng mà không cần
chứng minh
* tan .cot 1

BC BC AC
α
α
α
=
= =

cos
cot
sin
α
α
α
=
* tan .cot 1
AC AB
AB AC
α α
= =
b)
2 2
2 2
2 2 2
2 2
sin cos
1
AC AB
BC BC
AC AB BC
BC BC

2
C = 1 – sin
2
C
=1 – 0,8
2
= 0,36

cos C = 0,6
HS:
sin 0,8 4
tan
cos 0,6 3
C
C
C
= = =
cos 3
cot
sin 4
C
C
C
= =
Bài 3: 15/77 SGK
* sinC = cosB = 0,8
* sin
2
C + cos
2

giác của hai góc phụ nhau.
• Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT.
• Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học.
Trang 19
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
Ngày soạn: 27/08
TIẾT 8 §3 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
 KT: Củng cố đònh nghóa các TSLG của một góc nhọn.
 KN: Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các TSLG của nó. Vận dụng đònh nghóa các
TSLG của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản và các bài
toán liên quan.
 TĐ: Rèn tính cẩn thận khi dựng hình và suy luận trong chứng minh.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: MTBT.

sẽ là tam giác
vuông cân. Khi đó AH
phải là trung tuyến nhưng
BH HC≠
HS:
AHB∆
có H = 90
O
, B = 45
O
Bài 17/77 SGK
21
20
x
B
D
A
H
AHB∆
có H = 90
O
, B = 45
O

AHB∆
vuông cân
Trang 20
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
GV: Nêu cách tính x


2
(ĐL Pitago)
x
2
= 20
2
+ 21
2
x=
841 29=
Hoạt động 3 :
Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
Bài 18/83 SGK
GV: Yêu cầu HS sử dụng
máy tính bỏ túi để tìm tỉ số
lượng giác của các góc
nhọn sau :
a) sin 40
0
12’ ≈
b) cos 52
0
54’ ≈
c) tan 63
0
36’ ≈
d) cot 25
0
18’ ≈
Bài 22a,d/84 SGK

< 70
0
cot 2
0
> cot 37
0
40’ vì 2
0
<
37
0
40’
Bài 18/83 SGK
Tìm tỉ số lượng giác sau
a) sin 40
0
12’ ≈
b) cos 52
0
54’ ≈
c) tan 63
0
36’ ≈
d) cot 25
0
18’ ≈
Bài 22a,d/84 SGK
So sánh
a) sin20
0

Trang 21
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014 Ngày soạn: 01/09
TIẾT
9
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU
 KT: HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
 KN: HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để tính độ dài đoạn thẳng , thành thạo việc
tra bảng hoặc sử dụng MTBT để tìmTSLG và cách làm tròn số.
 TĐ: HS thấy được việc sử dụng các TSLG để giải quyết một số bài toán thực tế.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ.
 HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cho

-Cạnh huyền nhân với sin
góc đối hoặc nhân với cosin
góc kề.
1. Các hệ thức
Trang 22
a
b
c
B
C
A
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014
với cạnh đang tính.
GV: giới thiệu đó là nội
dung đònh lí…
GV: yêu cầu HS đọc lại
đònh lí.
Bài tập: Đúng hay sai?
Cho hình vẽ
m
n
p
N
P
M
1) n = m.sinN
2) n = p.cotgN
3) n = m.cosP
4) n = p.sinN
Ví dụ 1. /86 SKG

1
50
giờ
Vậy quãng đường AB dài:
500.
1
50
= 10 (km)
HS: BH = AB.sinA =
10.sin30
0
= 10.
1
2
= 5 (km)
Vậy sau 1,2 phút máy bay
lên cao được 5 km
HS: lên bảng vẽ hình
3m
A
C
B
AC = AB.cosA = 3.cos65
0
Đònh lí: Học SGK/86
Ví dụ 1.
B
A
H
1,2 phút =

0
3.0,4226 1,27 ( )m≈ ≈
Hoạt động 3 : Củng cố
Bài tập: cho
ABC∆
vuông tại
A có AB = 21cm, C = 40
o
.
Hãy tính độ dài:
a) AC
b) BC
c) Phân giác BD của góc B
GV: kiểm tra hoạt động của
các nhóm.
HS: đọc đề bài
HS: hoạt động theo
nhóm
HS: đại diện nhóm trình
bày bài làm.
Bài tập
21
D
B
C
A
a) AC = AB.cotgC = 21.cotg40
0

21.1,1918 = 25,03

=
0
1
21
cos
cos25
21
23,17
0,9063
AB
BD
B
⇒ = =
≈ ≈
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
• Bài tập: 26/88 SGK, 52/97 SBT
• Đọc trước: p dụng giải tam giác vuông.Trang 24
Tổ Toán – Lí - Tin Năm học: 2013 - 2014

cần biết hai yếu tố, trong đó
phải biết ít nhất một cạnh.
2. p dụng giải tam giác vuông
Ví dụ 3.
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status