www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com
Trang 1/7 - Mã đề thi 135
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN IV - NĂM 2012
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh
www.mathvn.com
Mã đề thi 135
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Trong quá trình phóng xạ, ta có kết luận:
A. Trong các khoảng thời bằng nhau liên tiếp, số hạt nhân phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân.
B. Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt nhân bị phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân.
C. Sau mỗi khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp, số hạt chất phóng xạ còn lại giảm dần theo cấp số cộng.
D. Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt bị phóng xạ là như nhau.
Câu 2: Khi các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím truyền trong nước thì
A. ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất. B. mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau do trong cùng một môi trường.
C. ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất. D. ánh sáng lục có tốc độ lớn hơn ánh sáng đỏ nhưng nhỏ hơn ánh sáng tím.
Câu 3: Một nguồn phát âm coi là nguồn điểm có công suất
10 ,
P W
=
phát âm đều theo mọi phương. Cho rằng cứ truyền đi
khoảng cách
1 ,
m
năng lượng âm lại bị giảm đi
5%
do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Biết cường độ âm chuẩn
ự
c
ả
m L bi
ế
n thiên t
ừ
0,5
H
µ
đế
n
10 .
H
µ
Máy có th
ể
thu
đượ
c sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
có b
ướ
c trong kho
ả
D.
18,8
m
đế
n
133
.
m
Câu 6:
M
ộ
t ng
ườ
i nghe th
ấ
y âm do m
ộ
t nh
ạ
c c
ụ
phát ra có t
ầ
n s
ố
100
f Hz
u t
ă
ng g
ấ
p 10 l
ầ
n thì ng
ườ
i
đ
ó nghe th
ấ
y âm có
A. độ
to t
ă
ng thêm 10dB.
B. độ
to t
ă
ng 10 l
ầ
n.
C. độ
cao t
ă
ng 10 l
ầ
n.
D. độ
a quang
đ
i
ệ
n tr
ở
là m
ộ
t l
ớ
p ch
ấ
t bán d
ẫ
n.
B.
Quang
đ
i
ệ
n tr
ở
là thi
ế
t b
ị
bi
ế
n
đổ
u
ứ
ng quang
đ
i
ệ
n trong.
D.
Quang
đ
i
ệ
n tr
ở
th
ự
c ch
ấ
t là m
ộ
t bán d
ẫ
n có tr
ị
s
ố
đ
i
ệ
n c
ố
đị
nh,
đầ
u kia
đượ
c g
ắ
n m
ộ
t v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng 100g. V
ậ
t
chuy
ể
n
độ
ng có ma sát trên m
ặ
t bàn n
ằ
m ngang d
c
độ
40 cm/s. Khi qua v
ị
trí lò xo không bi
ế
n d
ạ
ng l
ầ
n th
ứ
nh
ấ
t, v
ậ
t có t
ố
c
độ
b
ằ
ng
A.
60 / .
cm s
B.
40 2 /
cm s
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung 25
C pF
=
và cu
ộ
n thu
ầ
n c
ả
m có
độ
t
ự
c
ả
m
,
L
đ
ang
có dao
độ
ng
đ
i gian ng
ắ
n nh
ấ
t
để
đ
i
ệ
n tích trên m
ộ
t b
ả
n t
ụ
gi
ả
m
t
ừ
0
Q
đế
n
0
3 2
Q
Q
đế
n
0
2 2
Q
là
2
t
và
6
2 1
10 .
t t s
−
− =
L
ấ
y
2
10.
π
=
Giá tr
ị
c
ủ
a
L
ng th
ờ
i hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng
1 1
cos( ),
x A t
ω ϕ
= +
2 2
cos( )
x A t
ω ϕ
= + . Bi
ế
t dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p có ph
ươ
Câu 11:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
220 2 cos100 ( )
u t V
π
=
vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch n
ố
i ti
ế
p g
ồ
m
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung
100 / ( ).
C F
π µ
=
Công su
ấ
t t
ứ
c th
ờ
i c
ự
c
đạ
i c
ủ
a m
ạ
ch
đ
h
ơ
n b
ướ
c sóng ánh kích thích.
B.
t
ừ
các lo
ạ
i s
ơ
n trên m
ộ
t s
ố
bi
ể
n báo giao thông.
C.
do các tinh th
ể
phát ra khi chi
ế
u ánh sáng kích thích thích h
ợ
p.
D.
h
ầ
c
độ
10 /
cm s
thì
độ
l
ớ
n gia t
ố
c là
2
40 3 / .
cm s
T
ầ
n s
ố
góc
dao
độ
ng c
ủ
a
độ
ng n
ă
ng c
ủ
u hòa trên tr
ụ
c Ox có ph
ươ
ng trình dao
độ
ng:
4cos(5 3),
x t
π π
= +
(
x
tính b
ằ
ng
,
cm t
tính b
ằ
ng
).
s
K
ể
t
ừ
0,
0
60 .
Chiết suất của thủy
tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là
d t
n = 1,644 và n = 1,685
. Góc t
ạ
o b
ở
i hai tia khúc x
ạ
đỏ
và tím
ở
trong th
ủ
y tinh b
ằ
ng
A.
0
0,87 .
B.
0
1,79 .
C.
đ
i
ể
n (tính theo c
ơ
h
ọ
c Niut
ơ
n). V
ậ
n t
ố
c c
ủ
a h
ạ
t
đ
ó b
ằ
ng
A.
.
0,866
v c
=
B.
ệ
ch pha gi
ữ
a dòng
đ
i
ệ
n và hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
b
ằ
ng
/ 3.
π
B.
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
a hai
đầ
u
đ
i
ệ
n tr
ở
.
C.
M
ạ
ch có c
ả
m kháng g
ấ
p
đ
ôi dung kháng.
D. Đ
o
ạ
n m
ạ
ch có tính c
ả
m kháng ho
ặ
c có tính dung kháng.
Câu 21:
ầ
n th
ứ
nh
ấ
t
đế
m trong
1
t
∆ =
phút (coi
)
t
T
∆ <<
. Sau l
ầ
n
đế
m th
ứ
nh
ấ
t 10 ngày ng
ườ
i ta dùng máy
đế
m l
ầ
n th
ờ
i gian là
A.
68 .
s
B.
72 .
s
C.
63 .
s
D.
65 .
s
Câu 22:
Hai b
ứ
c x
ạ
màu
đỏ
và màu tím khi truy
ề
n trong chân không có b
ướ
đố
i v
ớ
i t
ừ
ng b
ứ
c x
ạ
l
ầ
n l
ượ
t là
1
1,33
n = và
2
1,34
n = thì t
ỉ
s
ố
n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
/ 35/ 67, / 67 / 35
ε ε λ λ
= =
.
D.
1 2 1 2
, ,
' '
/ 35/ 67, / 19/10
ε ε λ λ
= = .
Câu 23:
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u
đượ
c t
ạ
o ra d
ự
a vào
A.
m.
D.
s
ự
quay c
ủ
a khung dây.
Câu 24:
Đặ
t m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng
220
V
vào hai
đầ
u
ắ
t b
ỏ
t
ụ
C thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch
2 0
cos(100 12)( ).
i I t A
π π
= −
Đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u
đ
o
ạ
m Yâng v
ề
giao thoa ánh sáng, kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai khe sáng là 1mm, kho
ả
ng cách t
ừ
m
ặ
t ph
ẳ
ng ch
ứ
a
hai khe
đế
n màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng
đế
n hai khe là
đơ
n s
ắ
c có b
ướ
c sóng 0,6
µm.
Trên màn, xét hai điểm M, N nằm
C.
1,6
lần.
D.
1,8
lần.
Câu 28:
Một ống tia
X
, khi hoạt động với hiệu điện thế 18kV thì dòng điện qua ống có cường độ không đổi bằng
5
mA
. Bỏ qua
động năng của êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Nếu chỉ có 0,5% động năng của chùm êlectron khi đập vào đối catôt được chuyển
thành năng lượng của chùm tia
X
thì công suất của chùm tia
X
do ống phát ra là
A.
4,5W.
B.
10W.
C.
0,45W.
D.
0,9W.
Câu 29:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
f Hz
= c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n hi
ệ
u d
ụ
ng trong m
ạ
ch
đạ
t c
ự
c
đạ
i b
ằ
ng
11/6( )
A
. Khi t
ầ
n s
ố
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB và AM t
ươ
ng
ứ
ng là
0,8
và
0,6.
Giá tr
ị
c
ủ
a
2
f
là
A.
62,5 .
Hz
B.
n g
ọ
i là th
ờ
i gian s
ố
ng trung bình c
ủ
a ch
ấ
t phóng x
ạ
. S
ố
% nguyên t
ử
phóng x
ạ
b
ị
phân rã sau th
ờ
i gian
t
τ
=
là
A.
65%.
=
∈
0
r
là bán kính Bo. Khi b
ị
kích thích, êlectron chuy
ể
n lên quay
ở
qu
ỹ
đạ
o d
ừ
ng th
ứ
( 1).
n n
>
S
ố
b
ứ
c x
ạ
i
đ
ây
không đúng
?
A.
Thuy
ế
t l
ượ
ng t
ử
ánh sáng gi
ả
i thích
đượ
c s
ự
t
ạ
o thành quang ph
ổ
v
ạ
ch c
ủ
a các ch
ấ
t khí.
B.
n tr
ở
ch
ấ
t bán d
ẫ
n gi
ả
m m
ạ
nh khi có ánh sáng chi
ế
u vào nó g
ọ
i là hi
ệ
n t
ượ
ng quang d
ẫ
n.
D.
B
ướ
c sóng gi
ớ
i h
ạ
n c
ủ
t
ầ
n s
ố
t
ă
ng d
ầ
n
đ
ó là
A.
Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i, tia t
ử
ngo
ạ
i, tia
X
, tia gamma.
B.
Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i, tia t
ử
Sóng d
ừ
ng trên dây có b
ướ
c sóng
λ
. Hai
đ
i
ể
m M, N
đố
i x
ứ
ng nhau qua m
ộ
t nút sóng và cách nhau m
ộ
t kho
ả
ng b
ằ
ng
/ 4
λ
. K
ế
t lu
ậ
n nào sau
ể
m dao
độ
ng ng
ượ
c pha nhau.
D.
Pha dao
độ
ng c
ủ
a hai
đ
i
ể
m l
ệ
ch nhau
/ 2
π
.
Câu 37:
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch xoay chi
ề
ụ
ng U
LR
không
đổ
i. Ta có k
ế
t lu
ậ
n
A.
2 .
L C
Z Z
=
B.
.
RC
Z Z
=
C.
.
C L
Z Z
=
D.
2 .
C L
Z Z
A
u a t
ω
= và
2 sin .
B
u a t
ω
= B
ướ
c sóng trên m
ặ
t ch
ấ
t l
ỏ
ng là
.
λ
Coi biên
độ
sóng không
đổ
i khi lan truy
ề
n.
Đ
i
ể
m M trên m
dao
độ
ng t
ạ
i M là
A.
2 .
a
B.
3 .
a
C.
.
a
D.
5 .
a
Câu 39:
M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
ể
m
mà ch
ấ
t
đ
i
ể
m có giá tr
ị
v
ậ
n t
ố
c c
ự
c
đạ
i l
ầ
n th
ứ
2012
(tính t
ừ
0)
t
=
i
ệ
n tích c
ự
c
đạ
i trên b
ả
n c
ự
c c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n là
0
Q
. C
ứ
sau nh
ữ
ng
kho
ả
ng th
ờ
n s
ố
dao
độ
ng riêng c
ủ
a m
ạ
ch
A.
2,5.10
5
Hz
.
B.
4,5.10
5
Hz.
C.
1,5.10
5
Hz.
D.
10
6
Hz
.
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
u và cùng chuy
ể
n
độ
ng tròn
đề
u trong t
ừ
tr
ườ
ng
đ
ó. G
ọ
i
, ,
H D
R R R
α
l
ầ
n l
ượ
t là bán kính c
ủ
a qu
ỹ
đạ
o tròn c
i. Ta có h
ệ
th
ứ
c
A.
.
H D
R R R
α
= <
B.
.
H D
R R R
α
= =
C.
C.
.
H D
R R R
α
< =
D.
D.
.
H D
i l
ượ
ng v
ậ
t treo
200 .
m g
=
V
ậ
t
đ
ang n
ằ
m yên
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng thì
đượ
c kéo th
ẳ
ng
đứ
ng xu
ố
ng d
ướ
g m s
= Th
ờ
i gian l
ự
c
đ
àn h
ồ
i tác d
ụ
ng vào giá treo cùng chi
ề
u v
ớ
i l
ự
c h
ồ
i ph
ụ
c trong
m
ộ
t chu k
ỳ
dao
độ
ng là
A.
12 .
cm
Quãng
đườ
ng nh
ỏ
nh
ấ
t v
ậ
t
đ
i
đượ
c trong
1
s
là
36 .
cm
T
ố
c
độ
c
ự
c
đạ
i
t m
ạ
ng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u có t
ầ
n s
ố
không
đổ
i ch
ị
u
đượ
c dòng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u
d
ng
đườ
ng
kính dây chì lên
1,44
l
ầ
n thì trong cùng m
ộ
t
đ
i
ề
u ki
ệ
n, dây chì ch
ị
u
đượ
c dòng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
7
N
đang đứng yên gây ra phản ứng
4 14 1 17
2 7 1 8
He N H O
+ +
→
. Biết
năng lượng liên kết riêng của các hạt
4
2
He
;
14
7
N
;
17
8
O
lần lượt là 7,625.10
-3
uc
2
; 8,029.10
-3
uc
2
; 8,282.10
≤ ≤
hai
khe h
ẹ
p cách nhau
0,5 .
mm
B
ề
r
ộ
ng c
ủ
a quang ph
ổ
b
ậ
c 1 trên màn lúc
đầ
u
đ
o
đượ
c
0,506 .
mm
Khi d
ị
ch màn ra xa hai khe thêm
m
t
đ
o
ạ
n b
ằ
ng
A.
40 .
cm
B.
50 .
cm
C.
60 .
cm
D.
45 .
cm
Câu 48:
Trong m
ộ
t b
ả
n h
ợ
ả
ban h
ợ
p ca cùng hát thì
đ
o
đượ
c m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm là
80 .
dB
S
ố
ca s
ĩ
có trong ban h
ợ
p ca là
A.
16
ng
ườ
i.
B.
12
ứ
c
ấ
p g
ấ
p hai l
ầ
n s
ố
vòng dây cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p. Khi
đặ
t vào hai
đầ
u cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ở
là
1,92 .
U
Khi
ki
ể
m tra thì phát hi
ệ
n trong cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p có 40 vòng dây b
ị
qu
ấ
n ng
ượ
c chi
ề
u so v
ớ
i
đ
a s
ố
các vòng dây trong
6000 vòng.
D.
1500 vòng.
Câu 50:
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB theo th
ứ
t
ự
g
ồ
m cu
ộ
n dây không thu
ầ
n c
ả
m n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i t
ụ
ữ
a t
ụ
C và
đ
i
ệ
n tr
ở
R.
Đặt
vào AB hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u
),(80cos
0
VtUu
AB
=
thì
AM
u
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch MB b
ằ
ng
A.
.2/1
B.
.2/1
C.
.5/2
D.
.3/1
Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51:
là
15cm, dao
độ
ng t
ạ
i n
ơ
i có gia t
ố
c r
ơ
i t
ự
do
2 2
/
g m s
π
= v
ớ
i chu k
ỳ
riêng là 2s. Kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
t r
ắ
n (không thu
ộ
c tr
ụ
c quay) quay quanh m
ộ
t tr
ụ
c c
ố
đị
nh
A.
khi v
ậ
t quay
đề
u thì gia t
ố
c ti
ế
p tuy
ế
n và gia t
ố
c pháp tuy
ế
n t
ố
c dài.
C.
gia t
ố
c toàn ph
ầ
n
a
đặ
c tr
ư
ng cho s
ự
thay
đổ
i v
ề
độ
l
ớ
n c
ủ
a v
ậ
n t
Câu 53:
M
ộ
t v
ậ
t r
ắ
n kh
ố
i l
ượ
ng m quay
đề
u quanh tr
ụ
c
∆
có mô men
độ
ng l
ượ
ng L = 15 kg.m
2
/s và
độ
ng n
ă
ng W
đ
độ
ng l
ượ
ng c
ủ
a v
ậ
t r
ắ
n quay quanh m
ộ
t tr
ụ
c c
ố
đị
nh
sẽ
A.
thay
đổ
i khi có momen ngo
ạ
i l
ự
c tác
dụng.
B.
đơ
n dao
độ
ng v
ớ
i biên
độ
bé trong không khí. Do có l
ự
c c
ả
n c
ủ
a không khí nên trong m
ỗ
i chu k
ỳ
dao
độ
ng
n
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
.
B.
%
x
.
C.
2 %
x
.
D.
/ 2%
x
.
Câu 56:
Th
ờ
i gian s
ố
ng c
ủ
a h
ạ
t muyon
đứ
ng yên
ở
phòng thí nghi
ệ
m
đ
ụ
đế
n thì th
ờ
i gian s
ố
ng c
ủ
a nó là
16 .
s
µ
V
ậ
n t
ố
c c
ủ
a các h
ạ
t này
đố
i v
ớ
i trái
đấ
t là
A.
0,9287c.
độ
quay c
ủ
a
roto là
0
n
thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n hi
ệ
u d
ụ
ng trong m
ạ
ch
đạ
t c
ự
c
đạ
i. Khi t
ố
c
i liên h
ệ
gi
ữ
a
0
n
v
ớ
i
1
n
và
2
n
là
A.
1 2 0
2
n n n
+ =
.
B.
2 2 2
1 2 0
1/ 1/ 2 /
n n n
+ =
.
C.
c c
ủ
a
đ
o
ạ
n
n
ố
i hai khe, song song v
ớ
i hai khe, cách trung
đ
i
ể
m m
ộ
t
đ
o
ạ
n
80 ,
d cm
=
phát ra ánh sáng
đơ
n s
ắ
c. Cho khe S dao
độ
ng
A.
ng
ượ
c pha v
ớ
i khe S, có biên
độ
2,5 .
A
B.
cùng pha v
ớ
i khe S, có biên
độ
2,5 .
A
C.
ng
ượ
c pha v
ớ
i khe S, có biên
độ
độ
ng, khi l
ự
c c
ă
ng c
ủ
a dây treo có
độ
l
ớ
n b
ằ
ng tr
ọ
ng l
ự
c v
ậ
t treo thì
A.
v
ậ
t ph
ả
i có li
độ
góc
0
2/3.
ậ
t b
ằ
ng
1/ 3
t
ộ
c
độ
c
ự
c
đạ
i.
D.
v
ậ
t
đ
ang
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng.
www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com
Trang 5/7 - Mã đề thi 135
A D A B
3
C B B A
4
C A C D
5
C A C B
6
D B B D
7
B B B B
8
D B C A
9
D A A A
10
A C D A
11
A D A B
12
D D A C
13
C A B C
14
A B A D
15
B A D B
16
A A D A
17
B C D B
33
D D C C
34
B C A D
35
A D D B
36
D A B D
37
D B A A
38
C C D D
39
C
D D C
40
A
C C A
41
A C C D
42
C C A B
43
B B D D
44
D B A C
45
D A D B
46
C A D D
60
A D D D