Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vn
1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: SÓNG ĐIỆN TỪ
1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường?
A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại điện trường biên
thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên.
B. Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều.
C. Từ trưòng biến thiên càng nhanh làm điện trường sinh ra có tần số càng lớn.
D. A, B và C đều đúng.
2. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về điện từ trường?
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nói sinh ra một điện trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
3. Phát biểu nào sau đây là Chính xác khi nói về điện từ trường?
A. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là
điện từ trường.
C. Điện từ trường lan truyền được trong không gian.
D. A, B và C đều chính xác.
4. Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Kết
luận nào sau đây là Đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường
A. Những dao động điện từ có tần số từ 100Hz trở lên mới gọi là sóng vô tuyến.
B. Sóng điện từ có tần số hàng ngàn Hz trở lên mới gọi là sóng vô tuyến.
C. Sóng điện từ có tần số càng lớn thì bước sóng càng nhỏ.
D. A, B và C đều đúng.
6. Dòng điện dịch
A. Là dòng chuyển dịch của các hạt mang điện
B. Là dòng điện dao động trong mạch LC
C. Dòng chuyển dịch của các hạt mang điện qua tụ điện
D. Là khái niệm chỉ sự biến đổi của điện trường giữa 2 bản tụ
7. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm
6H,điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U
0
= 2,4 V. Cường độ
dòng điện cực đại trong mạch có thể nhận giá trị :
A. I = 94,5.10
-3
A B. I = 94.10
-3
A C. I = 84. 10
-3
A.
D. Một giá trị khác
8. Một mạch đao động gồm một tụ điện có điện dung 3500 pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 30H
và một điện trở thuần 1,5. Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao
động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 15V?
A. P = 19,69. 10
-3
B. T
0
=
Q
0
2
I
0
C. T
0
=
Q
0
4
I
0
D. Một biểu thức khác
10. Biểu thức nào sau đây xác định bước sóng của dao động tự do trong mạch.
A.
Q
0
2c
I
0
B.
D. Một giá trị khác.
13. Mạch dao động này được dùng trong một máy thu vô tuyến. Người ta điều chỉnh L và C để
bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 25m, biết L = 10
-6
H. Điện dung C của tụ điện :
A. C = 17,6.10
-10
F B. C =1,76.10
-12
F C. C = 1,5.10
-10
F; D. Một giá trị
khác.
14.Sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo.
Tìm kết luận sai:
A. Hệ số tự cảm L tương ứng với khối lượng m.
B. Điện dung tụ C tương ứng với độ cứng lò xo k.
C. Cường độ dòng i tương ứng với vận tốc v.
D. Điện tích trên tụ q tương ứng với li độ x.
15.Sự tương ứng giữa dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo. Tìm phát biểu đúng:
A. Năng lượng điện trường trong tụ C tương ứng động năng con lắc.
B. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm L tương ứng động năng con lắc.
C. Năng lượng từ trường trong L tương ứng thế năng con lắc .
D. Năng lượng dao động mạch LC tương ứng với thế năng con lắc .
16.Sự tương ứng giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động nhỏ với dao động điện từ mạnh
LC. Tìm kết luận sai.
A. Kéo lệch con lắc rồi thả tay tương ứng với nạp điện ban đầu cho tụ. B. Cơ năng con lắc tương
ứng năng lượng dao động của mạch LC.
để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn = 75 m.
A. 2,35pF ; B. 1,58pF ; C. 5,25 pF ; D. 0,75 pF ;
20.Một cuộn cảm L mắc với tụ C
1
thì tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L,C
2
) có tần số
riêng f
2
= 10 MHz . Tìm tần số riêng khi ghép C
1
song song với C
2
rồi mắc v
ào L.
A. 12,5 MHz ; B. 15 MHz ; C. 17,5 MHz ; D. 6 MHz ;
21. Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5 MHz và mạch dao động (L,C
2
) có tần số riêng f
2
= 10 MHz . Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C
= 0. Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là: i = 4.10
-2
sin(2.10
7
t).Điện tích của tụ:
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vn
4
A. Q
0
= 10
-9
C; B. Q
0
= 4.10
-9
C; C. Q
0
= 2.10
-9
C; D. Q
0
= 8.10
-9
C;
) (V);
27. Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100t (A). Hệ số tự cảm
của cuộn dây là 0,2 H. Tính điện dung C của tụ điện.
A. C = 0,001 F; B. C = 4.10
-4
F C. C = 5.10
-4
F; D. C = 5.10
-5
F.
28. Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25H
có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. Hỏi điện dung phải có giá
trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vị từ 16m đến 50 m.
A. C = 3,12 123 (pF) B. C = 4,15 74,2 (pF) C.
C = 2,88 28,1 (pF) D. C = 2,51 45,6 (pF)
29. Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8H, điện trở không đáng kể. Hiệu điện
thế cực đại ở hai đầu tụ điện là
U
0
= 1,5V. Tính cường độ hiệu dụng chạy trong mạch.
A. I = 53 mA; B. I = 48 mA; C. I = 65 mA; D. I = 72 mA.
30. Một mạch dao động gồm một tụ 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 275H, điện trở thuần
0,5. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu
điện thế cực đại trên tụ là 6V.
A. P = 513W; B. P = 2,15Mw
C. P = 1,34mW D. P = 137 W.
V
C C
b
C. a. = 533m; b. nối tiếp
C.C
b
C ;2,53nF C 10, 053nF
v
V
C C
b
D. a. = 53,3m; b. nối tiếp
C.C
b
C ;2,53nF C 10, 53nF
v
V
C C
b32. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ
điện gồm tụ điện cố định C
o
8
m/s.
A. a L = 9,4 (H), C
0
= 2 pF; b. = 45
0
. B. a L = 9,4.10
-7
(H), C
0
= 20 pF; b. = 30
0
.
C. a L = 9,4.10
-7
(H), C
0
= 20 pF; b. = 45
0
. D. a L = 9,4.10
-7
(H), C
0
= 2 pF; b. = 45
0
.
33. Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC với R ≠ 0 là không đổi, khi có cộng
hưởng điện từ trong mạch thì:
A. Sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ