Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt nam - Pdf 14

B NễNG NGHIP V PHT TRIN NễNG THễN
danh mục THứC ĂN CHĂN NUÔI, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
ĐƯợC NHậP KHẩU VàO VIệT NAM
Hà Nội, tháng 10 năm 2006
2
Bé N«ng nghiÖp vµ
PH¸T TRIÓN N«NG TH«N
Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam
§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006)
Tên nguyên liệu Mã HS Yêu cầu chất lượng
1- Ngô :
- Ngô hạt
- Ngô mảnh
- Ngô bột
1005.90.90
1104.19.10
1103.13.00
- Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc.
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100.
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14.
2- Thóc, gạo:
- Thóc
- Tấm
- Cám gạo các loại
1006.10.90
1006.40.00
2302.20.00
- Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc.

1104.19.90
1104.22.00
1104.29.90
2302.40.00
- Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc.
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:
+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12.
+ Đối với cám, không lớn hơn 13.
5- Sắn khô: 0714.10 - Màu, mùi đặc trưng của sắn, không có mùi chua, mốc.
3
Tên nguyên liệu Mã HS Yêu cầu chất lượng
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
6- Đậu tương:
- Đậu tương hạt
- Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách
vỏ)
- Khô dầu đậu tương
1201.00.90
1208.10.00
2304.00.00
- Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, không có mùi chua, mùi mốc.
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50.
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14.
- Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt độ urê (urease activity), tính theo mg N/1 phút ở
30
o
C từ 0,05- 0,35.
7- Các loại khô dầu khác:

2301.20.00
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10.
- E.coli, Salmonella: Không có
- Đối với bột cá:
+ Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60.
+ Hàm lượng muối Natri clorua (NaCl), tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.
+ Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130.
9- Nguyên liệu có nguồn gốc động vật:
- Bột xương
- Bột thịt xương
- Bột sữa gầy
- Bột máu
- Bột lông vũ
- Bột phụ phẩm chế biến thịt
0506.90.00
2301.10.00
0402.10
0511.99.90
0505.90.90
2301.10.00
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:
+ Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5.
+ Đối với các loại khác, không lớn hơn 10.
- E.coli, Salmonella: Không có
10- Các axít amin tổng hợp:
- L-Lysine
- DL- Methionine
- Threonine (L-Threonine...)
- Triptophan
- Các axít amin tổng hợp khác

- Vitamin D
3
- Các loại Vitamin đơn khác
2936.21.00
2936.28.00
2936.29.00
2936.29.00
2936.90.00
- Theo chất lượng ghi trong hợp đồng
13. Cỏ Alfalfa dạng thô (Alfalfa hay) và
dạng nén (Alfalfa pellets).
1214.90.00 - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 17.
- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường axít (ADF), tính theo % khối lượng, không lớn hơn
33.
- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường trung tính (NDF), tính theo % khối lượng, không
lớn hơn 44.
14. Phụ phẩm công nghệ chế biến các
loại ngũ cốc DDGS (Distillers Dried
Grains Solubles).
2303.30.00 - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 25.
- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
- Dạng: bột, mảnh, màu vàng.
15. Vỏ đậu tương ép (Soyabeen hulls
palett).
2302.50.00 - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 12.
- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 38.
- Hàm lượng cát sạn, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.

TM
& AP 301G
TM
Spray Dried Blood
Cells
2309.90.90 AP-190-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
2.
AP 920
TM
Spray Dried
Animal Plasma
2309.90.90
AP-188-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
3.
Appetein
TM

Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
6.
ALPO (Adult-Beef,
Live và Vegetable) 2309.10.10
NU-1719-10/03-NN
Thức ăn cho chó
trưởng thành
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g; 12x500g;
6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
7.
ALPO (Adult-Chicken,
Live và Vegetable) 2309.10.10
NU-1720-10/03-NN
Thức ăn cho chó
trưởng thành
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g; 12x500g;
6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
8.

Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
11. Cesar Chicken 2309.10.10 TL-1386-12/02-KNKL Thức ăn cho chó - Hộp: 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
12.
Cesar Chicken &
Cheese 100g
2309 10 10 260-08/06-CN
Thức ăn cho chó
trưởng thành.
- Dạng: sệt, màu nâu nhạt.
- Hộp: 100g.
Masterfoods
Australia New
Zealand (Uncle Ben's
of Australia)
Australia
13.
Cesar Classic Beef &
Liver
2309.10.10 TU-1834-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g

Australia
16.
Cesar Prime Beef &
Choice Chicken
2309.10.10
TU-1835-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
17. Copper sulphate 2833.25.00 AT-1444-02/03-KNKL
Bổ sung Đồng (Cu)
trong TĂCN
- Hạt, màu xanh biển.
- Bao: 25kg.
Coogee Chemicals
Pty. Ltd.
Australia
18.
Copper Sulphate
(Pentahydrate)
2833.25.00 NW-1909-5/04-NN
Bổ sung khoáng trong
TĂCN
- Bột màu xanh.
- Bao 25kg.
Coogee Chemicals
Pty Ltd.

Australia
21.
Feedmill Bacon 1
Premix
2309.90.20
AA-1487-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 5 x 4kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
22.
Feedmill Breeder 1
Premix
2309.90.20 AA-1488-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 4 x 5kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
23.
Feedmill Weaner 1
Premix
2309.90.20
AA-1489-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 3 x 6kg

27.
Friskies(Adult-Tuna &
Sardine Flavor))
2309.10.90 NU-1726-10/03-NN
Thức ăn cho mèo
trưởng thành
- Dạng viên không đồng
nhất, khô, màu nâu vàng,
màu đỏ.
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
28. Hogro For All Pigs 2309.90.20 AN-157-5/00-KNKL
Premix vitamin,
khoáng cho lợn
- Bao : 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
29.
Kitekat Chicken
Gourmet
2309.10.90 EF-95-3/01-KNKL
Thức ăn hỗn hợp cho
mèo
- Bao: 20kg; 25kg và 40kg Effem Foods. Australia
30. Manganous Oxide 2820.90.00 AUS-352-12/00-KNKL Chất bổ sung khoáng
- Bột màu nâu có ánh xanh
- Bao: 25kg
Ausminco Pty. Ltd Australia

nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
35. Pedigre Dentabone 2309.10.90 UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho chó.
- Dạng hình khúc xương,
màu vàng.
- Gói: 35g và 60g.
Uncle Ben’s Australia
36. Pedigre Dentabone 2309.10.90 UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho mèo.
- Dạng viên, màu đỏ, xanh
và vàng.
- Hộp: 500g.
- Gói: 1,5kg và 3kg.
Masterfoods
Australia;
Newzealand-Petcare
Australia
37.
Pedigree 5 Kinds Of
Meat
2309.10.10 UB-128-4/01-KNKL Thức ăn cho chó
- Dạng sệt
- Hộp: 400g.
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare

Newzealand-Petcare
Australia
41.
Pro Plan (Adult Dog-
Chicken & Rice
Formula)
2309.10.10
NU-1728-10/03-NN
Thức ăn cho chó
trưởng thành
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
42.
Pro plan (Chicken &
rice Formula
performance)
2309.10.10
NU-1729-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và 17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
43.
Pro Plan (Puppy-

46. Trusty (Beef Flavor)
2309.10.10
NU-1722-10/03-NN
Thức ăn cho chó
trưởng thành
- Dạng viên, khô, màu nâu
- Túi: 10kg và 15kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
10
Số
TT
Tên nguyên liệu Mã HS
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
47. Trusty (Puppy)
2309.10.90
NU-1723-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
- Túi: 10kg và 15kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
48.
Vital Wheat Gluten

AnimalNutrition
Australia
51.
Whey Powder protein
11% (NHWP)
0404.10.91 BU-1721-10/03-NN
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25 kg BonLac Foods Australia
52. Whiskas Beef Mince
2309.10.10
EF-337-12/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp
dùng cho mèo
- Dạng sệt
- Hộp: 400g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
53.
Whiskas Chicken &
Liver in Gravy
2309.10.10
EF-338-12/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp
dùng cho mèo
- Dạng sệt

Chicken and Fish
Flavour with Milk
Essentials
2309 10 90 200-07/06-CN
Thức ăn cho mèo
con.
- Dạng viên, màu nâu đỏ,
nâu sậm, ngà vàng.
- Túi: 500g.
Nestlé Purina
PetCare Ltd.
Autralia
57.
Friskies Oceanfish
Flavour
2309 10 90 198-07/06-CN
Thức ăn cho mèo
trưởng thành.
- Dạng viên, màu nâu đỏ,
nâu sậm, ngà vàng.
- Túi: 500g; 1,5kg; 7kg và
19kg.
Nestlé Purina
PetCare Ltd.
Autralia
58.
Friskies Tuna and
Sardine Flavour with
Milk Essentials
2309 10 90 199-07/06-CN

Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
61.
Adimix

Butyrate 30%
Coated
2309.90.20 NB-1777-11/03-NN
Bổ sung acid hữu cơ
và chất chống vi
khuẩn trong TĂCN
- Bao: 5kg, 10kg, 15kg,
20kg và 25kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
62.
Adimix

Butyrate FV
2309.90.20 NB-1766-11/03-NN
Bổ sung chất tạo màu
và acid hữu cơ trong
TĂCN
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg

67. Appennox
2309.90.20
BB-669-8/02-KNKL
Chống oxy hoá trong
TĂCN.
- Bao: 25kg Biakon n.v Belgium
68. Aquavit C Stable 2309.90.20 263-08/06-CN
Chất bổ sung vitamin
C trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng: bột, màu trắng ngà.
- Bao: 1kg và 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
69. AveMix 02 CS
Premix
2309.90.90 463-12/05-CN
Bổ sung enzyme tiêu
hoá trong thức ăn
chăn nuôi.
- Dạng bột, màu trắng xám.
- Bao: 25kg.
Aveve, Belgium Belgium
70. AveMix XG 10
Premix
2309.90.90 464-12/05-CN
Bổ sung enzyme tiêu
hoá trong thức ăn
chăn nuôi.

(Ca(IO
3
)
2
.H
2
O)
2835.26.00 NB-1432-02/03-KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Iốt (I) trong
TĂCN.
- Dạng bột màu trắng.
- Bao: 20kg, 25kg và 50kg.
N.V. De Craene S.A. Belgium
12
Số
TT
Tên nguyên liệu Mã HS
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
77.
Cobalt Sulphate
(CoSO
4
.7H
2

81. Euromold MC Dry 2309.90.20 185-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn
chăn nuôi.
- Dạng bột, màu trắng.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
82. Euromoldp- BP
2309.90.20
NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
83.
Europenlin HC
PB.1402
2309.90.20 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho thức ăn
- Bột, màu vàng nhạt
- Bao: 25kg
Global Nutrition SAS Belgium
84.
Europenlin HC
PB.142
2309.90.20
NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho TĂ viên
- Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
85. Eurotiox 32 Premix 2309.90.20 190-3/05-NN
Bổ sung chất chống
oxy hoá trong thức ăn

trong nước uống của
gia súc, gia cầm.
- Dạng lỏng, màu nâu đậm.
- Can: 1lít, 5lít, 25lít, 200lít
và 1000lít.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
91. FeedooxR Dry
2309.90.20
IB-1843-01/04-NN
Bổ sung chất chống
Oxi hóa trong TĂCN.
- Bao, gói: 100g; 500g; 1kg;
5kg; 10kg; 20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
92. Feedox Dry
2309.90.20
IT-160-5/00-KNKL Chất chống oxy hoá - Bao: 25kg Impextraco. Belgium
13
S
TT
Tờn nguyờn liu Mó HS
S ng ký
nhp khu
Cụng dng
Dng & quy cỏch
bao gúi
Hóng Nc
93. Fokkamix 40 2309 90 90 120-04/06-CN

96. Globacid OPCLP
2309.90.20
NS-323-11/00-KNKL
Cht chng nm mc
(ANTIMOLD)
- Dng bt, mu nõu sỏng
- Bao: 25kg
Global Nutrition SAS. Belgium
97. Globafix 2309.90.20 NS-129-5/00-KNKL
Khỏng c t aflatoxin
(Aflatoxin inactivating
agent)
- Bt: 40kg Global Nutrition SAS. Belgium
98. Globamold L Plus
2309.90.20
GV-241-6/01-KNKL
B sung cht chng
mc trong thc n
chn nuụi.
- Dng lng, mu nha
thụng.
- Thựng: 200kg.
- Kột: 1000kg.
Global Nutrition SAS. Belgium
99. Globamold P Plus 2309.90.20 NS-128-5/00-KNKL
B sung cht chng
mc trong thc n
chn nuụi
- Bao: 25kg Global Nutrition SAS. Belgium
100. Globatiox 32 Prộmex 2309.90.20 NS-322-11/00-KNKL

TCN
- Bao: 25kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
105. Immunoaid Liquid 2309.90.20 NB-1763-11/03-NN
B sung cht chng
c t v acid hu c
trong TCN
- Chai: 0,5 lit; 1 lit.
- Can: 5kg v 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
106. Kembind Dry 2309.90.20 KB-224-6/01-KNKL
Cht kt dớnh dựng
cho cỏc loi thc n
ộp viờn
- Bao: 25kg Kemin europa N.V. Belgium
107. Khụ c linh lng
1214.90.00
ED-242-6/01-KNKL Nguyờn liu TCN - Bao: 25kg, 40kg v 50kg Eurotec (Nutrition). Belgium
14
Số
TT
Tên nguyên liệu Mã HS
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách

2923.20.10
CB-574-7/02-KNKL
Bổ sung Photpho lipit
trong TĂCN
- Thùng: 200kg Cargill N.V Belgium
112. Lysoforte
TM
Aqua Dry
2309.90.90
LB-1540-5/03-KNKL
Tăng cường khả năng
tiêu hoá cho vật nuôi
- Bao: 1kg, 2kg, 5kg, 10kg,
15kg, 20kg và 25kg
Kemin europa Belgium
113.
Manganous Oxide
(MnO)
2820.90.00 NB-1431-02/03-KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Mangan (Mn)
trong TĂCN.
- Dạng bột màu xanh nâu.
- Bao: 20kg, 25kg và 50kg.
N.V. De Craene S..A. Belgium
114.
Manganous oxide
Alma
2820.90.00 181-02/05-NN
Cung cấp Mangan

kem.
- Bao: 1kg; 5kg; 10kg và
25kg.
Trouw Nutrition. LLC Belgium
118. Milkiwean Natalis 2309 90 90 92-03/06-CN
Thức ăn bổ sung cho
heo nái từ 5 ngày
trước khi đẻ đến 3
ngày sau khi đẻ.
- Dạng viên, màu vàng
nhạt.
- Bao: 25kg.
Trouw Nutrition Belgium
119. Milkiwean Presto 2309.90.12 396-10/05-NN
Thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh cho lợn
con.
- Dạng viên, màu vàng kem.
- Bao: 1kg; 5kg; 10kg và
25kg.
Trouw Nutrition Belgium
120. Mold - Nil Dry 2309.90.20 RUBY-74-3/00-KNKL
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn
chăn nuôi.
- Bao: 25 kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
121. Mold Nil Liquid 2309.90.20 084-11/04-NN

ăn chăn nuôi.
- Bột màu vàng nhạt.
- Bao: 25kg.
Biakon N.V. Belgium
124. Mycoblock Dry 2309.90.20 BIA-123-4/00-KNKL
Bổ sung chất chống
nấm mốc trong thức
ăn chăn nuôi.
- Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium
125. Nutrase Xyla 2309.90.90 172-02/05-NN
Bổ sung enzyme để
tiêu hóa chất xơ trong
thức ăn chăn nuôi.
- Dạng bột, màu trắng sữa.
- Gói: 100g; 0,5kg và 1kg.
- Bao: 5kg, 10kg và 25kg.
Nutrex NV Belgium
126. Nutrase Xyla 500 2309.90.90
173-02/05-NN
Bổ sung enzyme để
tiêu hóa chất xơ trong
thức ăn chăn nuôi.
- Dạng bột, màu trắng sữa.
- Gói: 100g; 0,5kg và 1kg.
- Bao: 5kg, 10kg và 25kg.
Nutrex NV Belgium
127.
Nutri – Gold yellow
Liquid
2309.90.20 127-01/05-NN

sữa và cừu sữa.
- Dạng vi hạt bao màng film,
màu trắng ngà.
- Bao: 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
130. Nutri Mos
2309.90.90
449-11/05-NN
ChÊt chiÕt xuÊt tÕ bµo
men, bæ sung trong
thøc ¨n ch¨n nu«i.
- D¹ng bét, mµu n©u nh¹t.
- Bao: 1kg, 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
131. Nutribind 2309.90.20 RUBY-76-3/00-KNKL
Bổ sung chất kết dính
trong thức ăn chăn
nuôi.
- Bao: 25 kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
132. Nutribind Aqua Dry 2309.90.20 NB-1768-11/03-NN
Bổ sung chất kết dính
và chống vi khuẩn
trong TĂCN

16
Số
TT
Tên nguyên liệu Mã HS
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
136. Nutrigold Yellow Dry 2309.90.20 NB-1767-11/03-NN
Bổ sung chất tạo màu
và acid hữu cơ trong
TĂCN
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
137. Nutri-Saponin P 2309.90.90 NB-1771-11/03-NN
Bổ sung chất khử mùi
và acid hữu cơ trong
TĂCN
- Can: 2,5kg.
- Bao: 15kg, 20kg và 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
138. Nutri-Saponin PV 2309.90.90 NB-1772-11/03-NN
Bổ sung chất khử mùi

nhạt
- Bao: 1kg và 25kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
141. Nuvisol Hatch L 2309.90.20 175-02/05-NN
Chất bổ sung các loại
vitamin tan trong nước
và L-carnitine trong
thức ăn chăn nuôi gà
giống và gà con.
- Dạng dung dịch, màu
vàng nâu.
- Chai: 500ml.
Nutrex NV Belgium
142.
Orffavit- Vitamin E
50% Adsorbate
2309.90.20 OH-257-7/01-KNKL
Sản xuất Premix trong
TĂCN
- Bao: 25kg, 50kg và 500kg
Orffa Nederland
Feed B.V Burgstraat
12. 4283 GG
Giessen
Belgium
143. Oxy - Nil Dry 2309.90.20 RUBY-75-3/00-KNKL
Bổ sung chất chống
oxy hoá trong thức ăn

oxy hoá trong thức ăn
chăn nuôi.
- Dạng bột, màu nâu nhạt.
- Bao: 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
147.
Pulp Shreds of
Chicory
(Bột rễ rau diếp xoăn)
2309.90.90 HT-698-9/02-KNKL
Tăng cường hấp thụ
Vitamin, khoáng trong
TĂCN.
- Dạng bột thô màu trắng
đục.
- Bao lớn không đồng nhất
khoảng 980kg đến 1100 kg.
Socode S.C Belgium
17
Số
TT
Tên nguyên liệu Mã HS
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước

- Can: 5lít, 10lít và 25 lít
Nutri-AD International
NV.
Belgium
151.
Sodium Selenite 45%
(Na
2
SeO
3
)
2842.90.90 NB-1430-02/03-KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Selen (Se)
trong TĂCN.
- Dạng bột màu trắng.
- Bao: 20kg, 25kg và 50kg.
N.V. De Craene S.A. Belgium
152.
Spray Dried Porcine
Digest
2309.90.90
BrA-173-6/00-KNKL
Cung cấp protein trong
TĂCN.
- Bao: 10kg và 25kg Intraco. Belgium
153.
Spraydried porcine
Haemoglobin Powder
VEPRO 95 PAF

Bổ sung chất chống
độc tố và acid hữu cơ
trong TĂCN
- Chai: 0,5 lit và 1 lit.
- Can: 5kg và 25kg.
Nutri-AD International
NV.
Belgium
158. Ultracid Dry 2309.90.20 RUBY-77-3/00-KNKL
Bổ sung chất axit hoá
trong thức ăn chăn
nuôi.
- Bao: 25 kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
159. Ultracid Lac Dry 2309.90.20 RUBY-78-3/00-KNKL
Bổ sung chất axit hoá
trong thức ăn chăn
nuôi.
- Bao: 25 kg
Nutri-AD International
NV.
Belgium
160. Ultracid Lac Plus Dry
2309.90.20
447-11/05-NN
Bæ sung acid h÷u c¬
trong thøc ¨n ch¨n
nu«i.

Bổ sung chất kết dính
trong TĂCN
- Bao: 25 kg Vitafor Belgium
163. Vitafort L 5% 2309.90.20 NB-1617-8/03-KNKL
Bổ sung năng lượng,
khoáng và vitamin cho
heo con
- Bột màu trắng ngà.
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
164. Vitalacto 2309.90.20 NB-1620-8/03-KNKL
Bổ sung khoáng Canxi
và vitamin cho heo
con
- Bột màu trắng ngà.
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
165. Vitalife
2309.90.20
467-11/05-NN
ChÊt bæ sung vitamin
A, D, E trong thøc ¨n
ch¨n nu«i lîn con.
- D¹ng bét, mµu vµng nh¹t.
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg vµ
25kg.
Vitamex, Belgium
166. Vitalife (87597210)
2309.90.90
VB-181-6/01-KNKL

171. Vitarocid
2309.90.20
NB-1615-8/03-KNKL
Bổ sung khoáng Canxi
cho heo con
- Bột màu trắng.
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
172. Vitasow 5% 2309.90.20 NB-1613-8/03-KNKL
Bổ sung vitamin cho
heo nái
- Hạt nhỏ, màu vàng nâu
nhạt
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
173. Vitasow Lacto 5%
2309.90.90
CB-523-4/02-KNKL Thức ăn cho lợn con - Bao: 20kg và 40kg Vitamex. Belgium
174. Vitasow Lacto 5%
2309.90.20
NB-1612-8/03-KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng cho heo nái
- Bột màu trắng ngà.
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
175. Vitastart 12%
2309.90.90
CB-522-4/02-KNKL Thức ăn cho lợn choai - Bao: 20kg và 30kg Vitamex. Belgium
176. Vitolpig 0,5%

Tên nguyên liệu Mã HS
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
179. Zympex
R
006 2309.90.90 IB-1847-01/04-NN
Bổ sung protein và
men tiêu hóa trong
TĂCN.
- Bao, gói: 100g, 500g, 1kg,
5kg, 10kg, 20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
180. Zympex
R
P 5000 2309.90.90 IB-1846-01/04-NN
Bổ sung protein và
men tiêu hóa trong
TĂCN.
- Bao, gói: 100g, 500g, 1kg,
5kg, 10kg, 20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
181. Agrimos 2309.90.90 LF-1541-6/03-KNKL
Bổ sung men tiêu hoá
trong TĂCN
- Bao, hộp: 25kg
Lallemand Animal

Lecsamn (Soy
Lecithin)
2923.20.10 BB-249-7/01-KNKL
Cung cấp
Phospholipids, axit
béo, nhũ tương hoá
- Dạng lỏng.
- Thùng: 200kg.
Bunge Alimentos.
Braxin
Brazil
185. Mixed Bile Acids 2309.90.20 IB-1715-9/03-KNKL
Bổ sung acid mật giúp
chuyển hoá và hấp thu
chất béo cho vât nuôi.
- Bao: 15 kg
Interchange
Veterinaria Industriae
Comercio Ltda Brazil
Brazil
186. Nicarmix 25 2309.90.20 PU-1631-8/03-KNKL
Bổ sung acid hữu cơ
trong TĂCN
- Bao: 25kg
PlanalquimicaIndustri
al Ltda. Brazil
Brazil
187.
Plasma Powder Spray
Dried

Comercio Exportacao
E Importacao LTDA.
Brazil
190. Unalev
2309.90.90
NM-1892-3/04-NN
Cung cấp đạm trong
TĂCN
- Màu nâu vàng nhạt.
- Bao: 25kg
Nardini Agroindustrial
Ltda. Brazil
Brazil
191. Vitosam Tec
2309.90.90
BI-358-10/01-KNKL
Bổ sung phốtpholipit,
acid béo trong TĂCN
- Thùng: 20kg.
Bunge Alimentos.
Brazil
Brazil
192. Meritose 200 2309.90.90 MB-380-11/01-KNKL
Cung cấp đường đơn
trong TĂCN
- Bao: 25kg Bulgaria Bungari
193. Meritose 200 2309.90.90 GL-233-7/00-KNKL
Cung cấp đường đơn
dextrose
- Bột màu trắng

hữu cơ nhằm giảm độ
pH trong ruột, tăng
khả năng tiêu hoá.
- Bột màu trắng.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
196. Alkosel (2000) 2309.90.90 LF-1540-6/03-KNKL
Bổ sung men tiêu hoá
trong TĂCN
- Bao, hộp: 25kg
Lallemand Animal
Nutrition S.A
Canada
197.
AP301, Spray Dried
Animal Blood Cells
Pork Only
2309.90.90 09-01/06-CN
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
cho vật nuôi.
- Dạng bột rời, màu đỏ nâu.
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg.
APC Nutrition Inc., Canada
198.
AP920, Spray Dried
Animal Blood Plasma
Pork Only
2309.90.90

hoá peptides,
carbohydrate.
- Bột màu vàng nhạt đến
nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
202. Fish Factor 48* 2309.90.90 NB-210-7/00-KNKL
Bổ sung đạm, vitamin,
canxi, a xít amin
- Bột màu vàng nâu sẫm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
203. Lactogen 2309.90.90 NB-191-7/00-KNKL
Sản phẩm lên men
dùng cho lợn
- Bột màu vàng nhạt đến
nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
204. Meat Bone Meal 2301.10.00 AB-1396-12/02-KNKL
Bổ sung đạm, khoáng
trong TĂCN
- Bao: 50kg hoặc trong
container
Alberta Processsing Canada
205.
Mega Trac

(Krill
Biomass Feed

Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
208. Nutragen PCW 2309.90.20 NB-192-7/00-KNKL
Sản phẩm lên men
dùng cho gia cầm
- Bột màu vàng nhạt đến
nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
209. Nutramix 2309.90.90 NB-194-7/00-KNKL
Nâng cao hiệu quả sử
dụng các phụ phẩm từ
ngũ cốc.
- Bột màu vàng nhạt đến
nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
210. Nutrasac T-PAK 2309.90.90 NB-203-7/00-KNKL
Cải thiện khả năng
tăng trọng,tăng khả
năng sử dụng thức ăn.
- Bột màu vàng nhạt đến
nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
211. Nutrasel YR 2309.90.20 NB-199-7/00-KNKL

nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
215. Nutriprop 2309.90.20 NB-198-7/00-KNKL
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn
chăn nuôi.
- Bột màu vàng nhạt đến
nâu sậm.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
216. Nutrizyme CS-V 2309.90.20 NB-202-7/00-KNKL
Bổ sung các chất tổng
hợp nhằm tăng khả
năng tăng trọng và sử
dụng thức ăn cho vật
nuôi.
- Bột màu kem đến vàng
nhạt.
- Bao: 20kg và 25kg.
Nutribios Corporation Canada
217. Nutrizyme-V 2309.90.20 NB-201-7/00-KNKL
Bổ sung các chất tổng
hợp nhằm tăng khả
năng tăng trọng và sử
dụng thức ăn cho vật
nuôi.
- Bột màu kem đến vàng
nhạt.
- Bao: 25kg.

nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
220. Pig Flav-R 2309.90.20 NB-206-7/00-KNKL
Tăng sự hấp dẫn cho
thức ăn, ổn định mức
tiêu thụ thức ăn
- Bột màu vàng nhạt.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
221. Pig flav-R- Ultrasweet 2309.90.20 NB-207-7/00-KNKL
Tăng sự hấp dẫn cho
thức ăn, ổn định mức
tiêu thụ thức ăn
- Bột màu vàng nhạt.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
222. Sweet Flav R-V 2309.90.20 NB-208-7/00-KNKL
Tăng sự hấp dẫn cho
thức ăn, ổn định mức
tiêu thụ thức ăn
- Bột màu vàng nhạt.
- Bao: 25kg.
Nutribios Corporation Canada
223. Sweet Whey Powder 0404.10.91 NW-1904-3/04-NN
Bổ sung chất dinh
dưỡng trong TĂCN.
- Bột màu trắng kem.

hôi của phân vật nuôi.
- Dạng bột màu nâu xám.
- Bao, thùng, gói: 50g,
100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg,
5kg, 10kg, 20kg và 100kg.
Ultra Biologics Inc. Canada
227. Ultra Biozyme AC 2309.90.90 UC-1820-01/04-NN
Chất bổ sung trong
TĂCN nhằm giảm mùi
hôi của phân vật nuôi.
- Dạng dung dịch màu nâu.
- Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1
lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít.
Ultra Biologics Inc. Canada
228. Ultra Natural Plus 2309.90.20 UC-1822-01/04-NN
Tăng cường khả năng
tiêu hóa
- Dạng dung dịch màu nâu.
- Thùng, lọ: 100ml; 500ml; 1
lít; 5 lít; 20 lít; và 210 lít
Ultra Biologics Inc. Canada
229. Ultra Shrimp/Fish Gro 2309.90.20 UC-1826-01/04-NN
Bổ sung Vitamin A, B,
E trong TĂCN.
- Bao, thùng, gói: 50g,
100g, 500g, 1kg, 2kg,3kg,
5kg, 10kg, 20kg và 100kg.
Ultra Biologics Inc. Canada
230.
Whey Powder protein

nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng Nước
233.
0.3% Trace- Mineral
Premix for Pig Grower
2309.90.20 ET-704-10/02-KNKL
Bổ sung khoáng trong
TĂCN.
- Bột màu xám nhạt.
- Bao: 30 kg.
East Hope
Investment.
China
234.
0.3% Trace- Mineral
Premix for Pig Starter
2309.90.20 ET-703-10/02-KNKL
Bổ sung khoáng trong
TĂCN.
- Bột màu xám nhạt.
- Bao: 30 kg.
East Hope
Investment.
China
235.
0.30% Trace- Mineral
Fremix for 1

- Bao: 30kg.
East Hope
Investment.
China
238.
0.4% Trace- Mineral
Premix Replacement
Pullet
2309.90.20 ET-706-10/02-KNKL
Bổ sung khoáng trong
TĂCN.
- Bột màu xám nhạt.
- Bao: 30 kg.
East Hope
Investment.
China
239.
0.45% Trace- Mineral
Premix for Piglet
2309.90.20
ET-702-10/02-KNKL
Bổ sung khoáng trong
TĂCN.
- Bột màu xám nhạt.
- Bao: 30 kg.
East Hope
Investment.
China
240.
1.5% Trace- Mineral

Yixing Tianshi Feed
Co., Ltd.
China
243. 60% Choline Chloride 2309.90.20 MT-718/10/02-KNKL
Bổ sung Vitamin B4
trong TĂCN.
- Bột màu vàng.
- Bao: 25kg.
Miyasun Great Wall
Foods (Dalian)
Co.Ltd.
China
244. 888N Broiler Premix 2309.90.20 ADM-145-5/00-KNKL
Premix cung cấp
khoáng đa, vi lương
cho gà thịt
- Bao: 25kg và 50kg
Animal Health And
Nutrition
China
245. 999N Swine Premix 2309.90.20 ADM-144-5/00KNKL
Premix cung cấp
khoáng đa, vi lương
cho lợn
- Bao: 25kg và 50kg
Animal Health And
Nutrition
China
246. Acid-All 2309.90.20 301-6/05-NN
Cải thiện vi khuẩn

- Thùng, bao: 20kg và 25kg.
Shanghai Sanwei
Feed Additive Co.,
Ltd.,
China
249. Antimold 2309.90.20 TQ-673-8/02-KNKL
Bổ sung chất chống
mốc hoá trong TĂCN
- Bao: 25kg và 40 kg Tamduy Thượng Hải China
250. Antioxidant 2309.90.20 TQ-672-8/02-KNKL
Bổ sung chất chống
oxy hoá trong TĂCN
- Bao: 25kg và 40 kg Tamduy Thượng Hải China
251.
Aquatic Feed Binding
Agent
2309.90.20 HJ-282-9/00-KNKL
Chất kết dính dùng
trong công nghệ chế
biến thức ăn viên
- Bột màu trắng hoặc vàng.
- Bao: 20kg (trong chứa 20
túi nhỏ mỗi túi 1kg)
Huzhou Jingbao
Group Orporation Ltd
China
252. Arsanilic Acid 2931.00.90 357-8/05-NN
Phụ gia bổ sung trong
thức ăn gia súc, gia
cầm.

trong TĂCN
- Bao: 50 kg Junwei China
256. Binder (Sunny Binder) 2309.90.20 ZC-1542-6/03-KNKL
Bổ sung chất kết dính
trong TĂCN
- Bao: 1kg, 5kg, 20kg và
25kg.
Zhejiang University
Sunny Nutrition
(Sunnu Nutrition
Technology Group)
China
257. Biostart 10% 2309 90 20 190-07/06-CN
Bổ sung acid amin,
vitamin, khoáng, đạm
vào thức ăn heo con
42 ngày-22kg.
- Dạng bột, màu vàng nâu.
- Bao: 25kg.
Tianjin DKVE Animal
Nutrition Co., Ltd.
China
258. Biostart 5% 2309 90 20 189-07/06-CN
Bổ sung acid amin,
vitamin, khoáng, đạm
vào thức ăn heo con
42-70 ngày tuổi.
- Dạng bột, màu nâu hơi
xám.
- Bao: 25kg.

China
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status