Bài t p tr c nghi m tham kh o ôn t p H c Kì ậ ắ ệ ả ậ ọ I năm 2013-2014 Môn Hóa h c - L p ọ ớ
12
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ HÓA HỌC CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 12 – HỌC KÌ I NĂM 2013-2014
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng
A. C
n
H
2n+2
O
2
(n ≥ 2). B. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2). C. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 3). D. C
n
H
2n-2
O
2
(n ≥ 4).
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
5
.
Câu 5: Số đồng phân este ứng với CTPT
4 8 2
C H O
là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 6: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, đều tác dụng được với dd
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
Câu 10: Không thể phân biệt HCOOCH
3
và CH
3
COOH bằng:
A. Na. B. CaCO
3
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. KCl.
Câu 11: Chất nào sau đây là este?
A. CH
3
OH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOH.
Câu 12: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có dạng
3 2
CH COOCH CH=
. D.
2 3
CH =CHCOOCH
.
Câu 14: Este nào sau đây có mùi thơm của dứa
A. isoamyl; axetat. B. etyl butirat. C. geranyl axetat. D. benzyl axetat.
Câu 15: Chất không phải là axit béo là
A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.
Câu 16: Cho CH
3
COOCH
3
phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH
3
COONa ; CH
3
COOH. B. CH
3
COONa ; CH
3
OH. C. CH
3
OH ; CH
3
COOH. D. CH
3
COOH ; CH
5
OH. D. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa.
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A.
2
CO
n
>
OH
n
2
. B.
2
CO
n
=
OH
n
2
. C.
2
CO
n
<
2
H
5
COOC
2
H
5
.
Câu 22: Chỉ ra nội dung đúng
A. Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no.
B. Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo không no.
C. Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no.
D. Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
Câu 23: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A. Hiđro hoá chất béo lỏng. B. Xà phòng hoá chất béo lỏng.
C. Đehiđro hoá chất béo lỏng. D. Hiđro hoá axit béo.
Câu 24: Khi thủy phân bất kì chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
A. axit oleic. B. aminoaxit. C. axit béo. D. Axit panmitic.
Câu 25: Thủy phân triolein trong môi trường axit cho sản phẩm là ?
A. Axit stearic và glixerol. B. axit oleic và glixerol.
C. Axit oleic và etylen glicol. D. axit linolec và glixerol.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức. D. Ancol etylic tác dụng được với dd NaOH.
Câu 27: Phát biểu đúng là :
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
B. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OOCC
13
H
31
)
3
. C. C
3
H
5
(COOC
17
H
35
)
3
. D. C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3
.
Câu 30: Cho 8,8 g CH
3
COOC
.
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dd NaOH 1M (đun
nóng). Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 300 ml. B. 200 ml. C. 400 ml. D. 150 ml.
Câu 34: Hai chất hữu cơ X
1
và X
2
đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X
1
có khả năng phản ứng với: Na, NaOH,
Na
2
CO
3
. X
2
phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X
1
, X
2
lần lượt là:
3
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C
4
H
6
O
2
, Biết rằng:
X
dd NaOH+
→
muối Y
0
NaOH
CaO,t
+
→
→
Y
1
+ Y
2
và Y
1
2
+ O
xt
→
Y
2
. Tên gọi của X là
A. isopropyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. n-propyl fomat.
T Hóa – Tr ng THPT Chu Văn Anổ ườ Trang 2
Bài t p tr c nghi m tham kh o ôn t p H c Kì ậ ắ ệ ả ậ ọ I năm 2013-2014 Môn Hóa h c - L p ọ ớ
12
Câu 38: Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dd NaOH đun nóng. Số lượng
phản ứng đã xảy ra là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 39: Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol (axit H
2
SO
4
làm xúc tác) có thể thu được mấy trieste khác nhau ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 40: X là este no, đơn chức, mạch hở. Làm bay hơi 7,4 g X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí oxi (cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là
6
O
2
. C. C
4
H
6
O
2
. D. C
3
H
4
O
2
.
Câu 43: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5 g ancol etylic với axit H
2
SO
4
làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc
thì thu được 11,44g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 50%. B. 65%. C. 66,67%. D. 52%.
Câu 44: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO
2
(ở đktc) và
3,6 gam nướNếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối
của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. isopropyl axetat.
Câu 45: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dd
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2
và
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
CHO.
Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 6: Chất không phản ứng với AgNO
3
trong dd NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. C
6
H
12
O
6
(glucozơ). B. CH
3
COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 7: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
Câu 14: Công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ lần lượt là
A. (C
6
H
12
O
6
)
n
, [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. B. (C
6
H
10
O
5
)
n
, [C
6
H
H
10
O
5
)
n
, [C
6
H
7
O
2
(OH)
2
]
n
.
Câu 15: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
A. amilozơ. B. amilopectin. C. glixerol. D. alanin.
Câu 16: Chất nào sau đây có khả năng chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành sorbitol?
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Na D. H
2
/Ni,t
o
Câu 20: Chất thuộc loại monosaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. mantozơ.
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Thực phẩm cho con người.
B. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
C. Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.
D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic (ancol etylic).
Câu 22: Thủy phân chất nào sau đây trong môi trường axit, tạo ra sản phẩm khác nhất?
A. amilozơ. B. saccarozơ. C. amilopectin. D. xenlulozơ
Câu 23: Đốt hoàn toàn chất nào sau đây thu được khối lượng CO
2
và nước có tỉ lệ 8:3
A. glucozơ. B. Saccarozơ. C. fructozơ. D. Tinh bột.
Câu 24: Đường nho là tên gọi của chất nào sau đây?
A. Fructozơ B. Glucozơ C. Mantozơ D. Saccarozơ
Câu 25: Trong phân tử fructozơ (mạch hở) có chứa nhóm chức nào?
A. Ancol B. Ancol và anđêhit C. Xeton và ancol D. Anđêhit và xeton
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic. C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 27: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt
độ thường là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 28: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)
2
B. dd brom. C. [Ag(NH
3
)
%30
C
6
H
12
O
6
→
%80
C
2
H
5
OH
→
%60
C
4
H
6
→
%40
Cao su buna.
Khối lượng (tấn) gỗ cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su là:
A. 52,08. B. 54,20. C. 40,86. D. 42,35.
Câu 35: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
Câu 36: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế 29,7 kg
xenlulozơ trintrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit ntric 96% ( D = 1,52 g/ml) cần dùng là:
A. 14,39 lit. B. 15,24 lít. C. 14,52 lít. D. 20,36 lít.
2n+1
N B. C
n
H
2n+1
-NH
2
C. C
n
H
2n+3
N D. C
x
H
y
N
Câu 2: Số đồng phân amin có cơng thức phân tử C
2
H
7
N là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân amin có cơng thức phân tử C
3
H
9
N là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 4: Số đồng phân amin ứng với CTPT C
4
6
H
5
NH
2
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
?
A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
?
A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin.
Câu 9: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C
6
H
5
)
2
NH C. p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
. D. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
Câu 12: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C
6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
5
H
5
CH
2
OH. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dd brom vào
A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Câu 15: Số đồng phân đipeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Từ 3 amino axit khác nhau, có ít nhất bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc amino axit đó?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 17: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl
2
sẽ thu được kết quả nào sau:
A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl
2
.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl
2.
C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl
Câu 24: Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên
là
A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dd Br
2
. D. dd NaOH.
Câu 25: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.
Câu 26: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
Câu 32: Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g. B. 48,9g. C. 94,8g. D. 84,9g.
Câu 33: Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dd HCl x M. Sau khi phản ứng xong thu được dd có chứa 22,2 gam
chất tan. Giá trị của x là:
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
T Hóa – Tr ng THPT Chu Văn Anổ ườ Trang 6
Bài t p tr c nghi m tham kh o ôn t p H c Kì ậ ắ ệ ả ậ ọ I năm 2013-2014 Môn Hóa h c - L p ọ ớ
12
Câu 34: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
-CH(CH
3
)-CH(NH
2
)-COOH?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin.
C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit α-aminoisovaleric.
Câu 35: Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 36: Thể tích nước brom 3% (D = 1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là:
A. 164,1ml. B. 49,23ml. C. 146,1ml. D. 16,41ml.
Câu 37: 9,3 g một ankyl amin (X) no đơn chức cho tác dụng với dd H
2
SO
N. B. C
4
H
7
N. C. C
4
H
9
N. D. C
4
H
11
N.
Câu 39: Cho 1 dd chứa 6,75g một amin no đơn chức bậc I (A) tác dụng với dd AlCl
3
dư thu được 3,9g kết tủa. A là
A. CH
3
NH
2
. B. (CH
3
)
2
NH. C. C
2
H
5
NH
2
Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dd H
2
SO
4
1M cho ra 1 hỗn
hợp 2 muối có khối lượng là 17,68g. Xác định CTPT và khối lượng của mỗi amin
A. 4,5g C
2
H
5
-NH
2
; 2,8g C
3
H
7
-NH
2
B. 2,48 g CH
3
-NH
2
; 5,4g C
2
H
5
-NH
2
C. 1,55g CH
3
2
COOH. B. dd NaOH, dd HCl, CH
3
OH, dd brom.
C. dd H
2
SO
4
, dd HNO
3
, Fe(OH)
2
, dd thuốc tím. D. dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom
Câu 44: Tripeptit là hợp chất
A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
Câu 45: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
2
N-CH(CH
A. 11,2gam. B. 31,9gam. C. 11,1gam. D. 30,9 gam.
Câu 48. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH
2
và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ tạo ra
1,11 gam muối. Công thức cấu tạo của X là :
A. H
2
N- CH
2
-COOH B. CH
3
- CH(NH
2
)-COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH D. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 49:Cho 4,41g một aminoaxit X tác dụng với dd NaOH dư cho ra 5,73g muối. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho
tác dụng với dd HCl dư thu được 5,505 g muối clorua. CTCT của X là:
A. HOOC-CH
N B. C
3
H
5
O
2
N C. C
2
H
5
O
2
N D. C
3
H
7
O
2
N
CHƯƠNG 4: POLIME
Câu 1: Poli(vinyl clorua) có công thức là
T Hóa – Tr ng THPT Chu Văn Anổ ườ Trang 7
Bài t p tr c nghi m tham kh o ôn t p H c Kì ậ ắ ệ ả ậ ọ I năm 2013-2014 Môn Hóa h c - L p ọ ớ
12
A. (-CH
2
-CHCl-)
n
. B. (-CH
2
Câu 7: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh. D. CH
2
, CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, NH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
2
=CH
2
, CH
3
-CH=C=CH
2
, NH
2
-CH
2
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 10: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.
Câu 11: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
. C. C
6
H
5
CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
2
)
2
-OH.
C. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
. D. H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH.
Câu 14: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.
Câu 15. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ axetat. B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm.
Câu 16. Tơ gồm 2 loại là
A. tơ hóa học và tơ thiên nhiên. B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
C. tơ tổng hợp và tơ nhân tạo. D. tơ hóa học và tơ tổng hợp.
X là chất nào trong các chất sau đây ?
A. etan. B. metan. C. ancol etylic. D. andehit fomic.
Câu 24: Từ 4 tấn C
2
H
4
có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D.3,6
Câu 25. Các chất nào sau đây là tơ hóa học?
I- Tơ tằm. II- Tơ visco. III- Tơ capron IV- Tơ nilon.
A. I, II, IV. B. I, II, III, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III.
Câu 26. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 và của một đoạn mạch tơ nilon-6 là 17176. Số lượng mắt xích
trong một đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 114. D. 121 và 152.
Câu 27. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 15,73% nitơ về
khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su lần lượt là
A. 3 : 2 B. 1 : 2 C. 2 : 1 D. 2 : 3
Câu 28. Để tổng hợp 1,2 tấn poli(metyl metacrylat), người ta cần dùng khối lượng ancol và axit tương ứng là(biết hiệu hiệu
suất giai đoạn este hóa là 60% và trùng hợp là 80%):
A. 0,8 tấn và 2,15 tấn B. 0,6 tấn và 1,85 tấn C. 0,4 tấn và 1,075 tấn D. 0,7 tấn và 1,95 tấn
Câu 29. Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắt xích buta-1,3-đien và stiren
trong cao su buna-S là
A. 2 : 3 B. 1 : 3 C. 3 : 5 D. 1 : 2
Câu 30. Khi clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng. Trung bình một phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch polime PVC. Giá trị của k là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 31. Poli(tetrafloetylen) hay thường gọi là teflon (CF
2
n
. Nếu xuất phát từ 17,505 tấn clorofom, với hiệu
suất tương ứng của từng giai đoạn là: 79%; 81% và 80% thì lượng teflon thu được là:
A. 3,7493 tấn. B. 4,6688 tấn. C. 7,342 tấn. D. 2,4995 tấn.
Câu 32. Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Giả thiết rằng S đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su. Số
mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S-S- là:
A. 44 B. 45 C. 46 D. 47
Câu 33. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
4
→C
2
H
2
→C
2
H
3
Cl →PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m
3
khí
thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH
4
chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)
A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224,0.
CHƯƠNG 5 : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 3: Cặp gồm kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. NaOH loãng
Câu 9: Để khử ion Cu
2+
trong dd CuSO
4
có thể dùng kim loại
A. K B. Na C. Ba D. Fe
Câu 10: Để khử ion Fe
3+
trong dd thành ion Fe
2+
có thể dùng một lượng dư kim loại
A. Na B. Ba C. Cu D. Ag
Câu 11: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
. Cặp chất không phản ứng
với nhau là
A. Cu và dd FeCl
3
B. Fe và dd CuCl
2
Câu 17: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.
Câu 18: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl
2
là
A. nhiệt phân CaCl
2
. B. điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca
2+
trong dd CaCl
2
. D. điện phân dd CaCl
2
.
Câu 19: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
O
3
, Al
2
O
3
, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp
rắn còn lại là:
A. Cu, FeO,Al
2
O
3
, MgO. B. Cu, Fe, Al, Mg. C. Cu, Fe, Al, MgO. D. Cu, Fe, Al
2
O
3
, MgO.
Câu 24: Đốt 1 lượng bột nhôm(Al) trong 6,72 lít O
2
. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dd HCl thấy
bay ra 6,72 lít H
2
(các thể tích khí đo ở đkc). Khối lượng nhôm đã dùng là
A. 8,1gam. B. 16,2gam. C. 18,4gam. D. 24,3gam.
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho
m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí màu nâu
đỏ(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3.
Câu 26. Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dd HCl thấy có
V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
O
3
, Fe
3
O
4
có cùng số mol. Sau khi phản ứng kết thúc được m g
Fe và 14,4g nước. Giá trị của m là:
A. 33,6g B. 28g C. 22,4g D. 10,8g
HẾT
Chúc các em học sinh ôn tập tốt !
T Hóa – Tr ng THPT Chu Văn Anổ ườ Trang 11