báo cáo thường niên 2013 toàn cầu hóa fpt - Pdf 14

Agrex
Hitachi
Neopost
VMware
Amazon Web Services
Apple
Bộ kinh tế và tài chính Campuchia
Datacard
SAP
Nissen
Vụ thuế Lào
Ngân Hàng Phát triển Châu Á (ADB)
Unitel
Myanmar Post and Telecommunications
Temenos
Tripwire
Amazon Web Services
P&G
Amdocs
Trend Micro
DELL
SAS
HP
UNDP
EMC,
Unilever
3COM
IBM
intel
New Gen
Logitech

Hypercom
Top Image System
Siveco
Blue Coat
CAPLE & WIRELESS
quỹ Bill & Melinda Gates
Diebold
Metfone
FOXCONN
Corsource
APC by Schneider Electric
Cvydia
Cisco
Kingteller
Asus
CR2
CBOSS
WHO
UNICEF
iFlex
F5
SUN
ESRI USA
AOC
Chloride
Fu Yu
SIEBEL
Nokia Siemen
DirecTV
Matica

u

h
ó
a

l
à

h
ư

n
g

đ
i

c
h
i
ế
n

l
ư

c

q


p
h
á
t

t
r
i

n

v
à

t
ă
n
g

t
r
ư

n
g

b

n


đ


t
h

c

h
i

n

t
h
à
n
h

c
ơ
n
g

c
á
c

m

d
i

n



k
h

p

c
á
c

c
h
â
u

l

c

-

H



n
g

l

c

c
ơ
n
g

n
g
h


-

Q
u
y

m
ơ

n
h
â
n

22
MỤC LỤC
VIẾT TẮT
QUN TR CÔNG TY
QUN TR RI RO
QUAN H NHÀ ĐU TƯ
48-63
QUẢN TRỊ CÔNG TY
50
58
60
BÁO CÁO
HI ĐNG QUN TR
PHÂN TÍCH
HOT ĐNG KINH DOANH
ĐNH HƯNG CHIN LƯC
VÀ K HOCH 2014
28
30
42
26-47
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ
TÀI CHÍNH VÀ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
MÔ HÌNH PHÁT TRIN
BN VNG
PHÁT TRIN VÀ NÂNG CAO
NĂNG LC CNH TRANH
PHÁT TRIN NGUN NHÂN LC
VÀ HOT ĐNG CNG ĐNG

Công ty Vin thông FPT
FPT Trading
Công ty Thương mi FPT
FPT Retail
Công ty Bán l FPT
ĐH FPT
Đi hc FPT
2005
Campuchia
Singapore
1998
Khởi động toàn cầu hóa
Việt Nam
2000
Mỹ
Anh
2001
Nhật Bản
2008
Úc
Pháp
2002
Malaysia
2013
Kuwait
Indonesia
Bangladesh
1999
Lào
2003

Phỏng vấn Tổng Giám đốc
TỔNG QUAN VỀ FPT
2005
Campuchia
Singapore
1998
Khởi động toàn cầu hóa
Việt Nam
2000
Mỹ
Anh
2001
Nhật Bản
2008
Úc
Pháp
2002
Malaysia
2013
Kuwait
Indonesia
Bangladesh
1999
Lào
2003
Thái Lan
2012
Đức
Myanmar
2007

TYÛ VNÑ
1
1
THÔNG TIN CHUNG
Là Công ty Công nghệ thông tin - Viễn thông lớn nhất
trong khu vực kinh tế tư nhân Việt Nam với doanh
thu 28.647 tỷ đồng.
Dẫn đầu tại thị trường Việt Nam trong các lĩnh vực:
Số 1 trong lĩnh vc Xut khu phn mm v quy mô nhân
lc và doanh thu;
Số 1 trong lĩnh vc Cung cp Gii pháp phn mm và
Tích hp h thng v quy mô doanh s, s lưng khách
hàng, đ phc tp và giá tr ca các d án CNTT;
TOP 3 Nhà Cung cp Dch v Vin thông c đnh và
Internet ln nht Vit Nam;
Số 1 trong lĩnh vc Phân phi sn phm công ngh.
CÁC CHỈ SỐ CƠ BẢN
CÁC HOẠT ĐỘNG NỔI BẬT NĂM 2013
Doanh thu
T ĐNG
28.647
ROE
%
30
Nhân sự
NGƯI
17.419
Lợi nhuận trước thuế
T ĐNG
2.516

cũng là mng dch v FPT s tp trung
đy mnh trong các năm tip theo.
Tip tc đưc đánh giá cao ti
th trưng Nht Bn thông qua
vic Tp đoàn Truyn thông Nikkei
(Nht Bn) trao gii thưng Nikkei
Asia cho Ông Trương Gia Bình, Ch
tch FPT vì nhng đóng góp quan
trng cho s phát trin ca ngành
CNTT Vit Nam.
Tháng 3/2013, m trung tâm
R&D ti M nhm tip cn và
cp nht chính xác xu hưng công
ngh mi trên th gii, góp phn
tăng cưng năng lc công ngh và
tăng li th cnh tranh cho FPT.
Tr thành doanh nghip Vit
Nam đu tiên đưc Hip hi
Dch v Gia công Chuyên nghip
Quc t (IAOP) xp vào Danh sách
100 Nhà Cung cp Dch v Gia công
Toàn cu (The Global Outsourcing
100) vi doanh thu t mng Xut
khu phn mm đt trên 100 triu
USD, tăng 24% so vi năm 2012.
Năm 2013, tip tc hoàn thin
hơn na h tng vin thông vi
vic hoàn thành tuyn đưng trc
đu tiên kt ni vi Lào; tuyn đưng
trc Bc - Nam mch B dài 3.600km.

Đơn vị tính: VNĐ
Các chỉ số 2009 2010
Tăng/ giảm
so cùng kỳ 2011
Tăng/ giảm
so cùng kỳ 2012
Tăng/ giảm
so cùng kỳ 2013
Tăng/ giảm
so cùng kỳ
Tổng doanh thu 18.742 20.517 9% 25.978 27% 25.350 -2% 28.647 13%
LN thuần từ HĐKD 1.594 1.877 18% 2.420 29% 2.318 -4% 2.451 6%
LN trước thuế 1.698 2.023 19% 2.502 24% 2.407 -4% 2.516 5%
LN trước thuế, lãi vay & khấu hao 2.111 2.591 23% 3.127 21% 3.035 -3% 3.091 2%
LN trước thuế & lãi vay 1.807 2.261 25% 2.751 22% 2.635 -4% 2.648 0%
LN sau thuế 1.406 1.692 20% 2.079 23% 1.985 -5% 2.065 4%
TỔNG DOANH THU (T ĐNG)
18.742
20.517
25.978
25.350
28.647
Năm 2013, doanh thu t th trưng nưc ngoài đt 2.692 t đng, tăng 31% so vi cùng
kỳ. Đng thi, vic đu tư vào các sn phm, dch v mi và m rng th trưng đt kt qu
tt vi doanh thu đt 5.575 t đng, tăng 75% so vi năm 2012.
ROE
38%
34%
42%
33%

Chúng ta đã chun b đ
nhng điu kin cn thit và
sn sàng nm bt thi cơ
đ tip tc khng đnh v th
là Công ty Công ngh hàng đu
ti th trưng trong nưc
cũng như là đi tác tăng trưng
bn vng ca các tp đoàn
ln trên phm vi toàn cu.
1
1
Thông điệp của
Chủ tịch Hội đồng Quản trị
Vit Nam có li th khi chúng ta đang  thi kỳ dân s vàng
vi hơn 60% dân s  đ tui lao đng và hàng năm s có
1,5-1,6 triu ngưi bưc vào đ tui này. Thanh niên Vit
Nam đưc đánh giá là ham hc và có kh năng tip cn,
nm bt nhanh chóng các công ngh mi. Chưa bao gi,
doanh nghip CNTT Vit Nam có cơ hi ganh đua trong
th gii “thông minh” cùng vi các tp đoàn CNTT danh
ting th gii trên cùng mt vch xut phát như hôm nay.
Bưc ngot quan trng đó gn vi s thay đi vai trò ca
CNTT đi vi đt nưc. Ngày 20/6/2013, Th tưng Chính ph
khng đnh CNTT là nn tng ca phương thc phát trin
mi, nâng cao toàn din năng lc cnh tranh quc gia, đưa
Vit Nam vưt by thu nhp trung bình, tin vào nn kinh
t tri thc. Chúng ta đã thành công trong vai trò tng thu
các hp đng hàng chc triu đô la  trong nưc và vi
nhn thc mi v vai trò CNTT, chúng ta có cơ hi thc hin
nhng d án ln hơn th. Đây cũng là đng lc tăng trưng

xu chưa đưc ci thin, tăng trưng tín dng không
đt k hoch.
Năm 2013, FPT k nim 25 năm thành lp, đánh du
chng đưng ¼ th k n lc vì s phát trin ca ngành
CNTT-TT Vit Nam và đưa trí tu Vit Nam vươn ra th
gii. Trong bi cnh kinh t trong nưc còn nhiu khó
khăn, FPT đã khép li năm th 25 vi doanh thu đt
28.647 t đng; li nhun trưc thu đt 2.516 t đng,
tăng trưng tương ng là 13% và 5%, khng đnh quyt
tâm và ý chí ca hơn 17.000 CBNV FPT vì mt mc tiêu
chung - tăng trưng bn vng.
Bên cnh nhng kt qu kinh doanh đt đưc, chúng
ta đã xây dng đưc nhng nn tng quan trng, to
đng lc phát trin cho giai đon tip theo. Đó là tip
tc khng đnh vai trò tng thu trong nhng d án
CNTT ln ti th trưng trong nưc. Đó là năng lc trong
vic cung cp các dch v/gii pháp trên nn công
ngh mi đin toán đám mây (Cloud), công ngh di
đng (Mobility) cho các công ty ln trên phm vi toàn
cu. Đó là nhng thành công vưt tri t hưng phát
trin đưa các dch v và gii pháp đóng gói mà FPT
đã trin khai thành công trong 25 năm ti th trưng
Vit Nam sang th trưng các nưc đang phát trin.
Đó là s trưng thành ca đi ngũ hơn 6.500 k sư, lp
trình viên, chuyên gia công ngh ca Tp đoàn. Đó là s
tín nhim ca trên 300 khách hàng là các tp đoàn ln
trên phm vi toàn cu.
Thưa Quý C đông,
Trong vài năm gn đây, doanh thu FPT vn tăng tưng
nhưng tc đ chm li mt phn vì th phn ca chúng ta

thông và Bán l. Lĩnh vc Tích hp h thng, Phân phi
vn chu tác đng ln t tình hình kinh t vĩ mô nên chưa
th có đưc tc đ tăng trưng mnh trong năm 2014.
Lĩnh vc Dch v Ni dung s đã và đang đưc ci t mnh
m, đ có đưc kt qu tt hơn trong năm 2014.
Bên cnh mc tiêu cng c và gia tăng th phn trong
nưc, FPT s đy mnh tăng trưng doanh thu t th
trưng nưc ngoài vi mc tăng trưng k hoch là 32%.
Tăng doanh thu t dch v công ngh, gii pháp chuyên
ngành và dch v tin hc tng th vi mc tăng trưng k
hoch là 90%. Đây là nhng hưng góp phn quan trng
cho vic làm thay đi và phát trin bn vng ca FPT.
FPT sẽ có những kế hoạch cụ thể gì để có thể đạt được
những kỳ vọng trên?
Trin khai mnh m công c BSC trên toàn Tp đoàn; phát
trin mnh ngun nhân lc công ngh có k năng, chuyên
môn sâu theo ngành; thit lp thêm các văn phòng đi
din, đy mnh kinh doanh, M&A ti th trưng nưc ngoài.
Đ đm bo hoàn thành các mc tiêu tăng trưng đ ra
trong năm 2014, chúng tôi đã đưa ra nhng chính sách,
công c đ kim soát toàn b các hot đng kinh doanh
Ông đánh giá thế nào về kết quả kinh doanh và hoạt
động của FPT trong năm 2013?
Trong bi cnh khó khăn chung ca kinh t Vit Nam
nhưng hu ht các lĩnh vc kinh doanh ca FPT đu đt
mc tăng trưng cao hơn mc tăng trưng chung ca
toàn th trưng. Các đnh hưng chin lưc quan trng
đưc trin khai toàn din và thu đưc kt qu tt.
Năm 2013, FPT đt tăng trưng doanh thu 13% và li
nhun 5%. Trong bi cnh hin nay, con s này là đáng

cao hơn na năng sut lao đng và tính sáng to ca tng
cá nhân.
Đi vi th trưng toàn cu, bên cnh vic đu tư đy mnh
các hot đng nghiên cu phát trin, đc bit là theo các
xu hưng công ngh mi, chúng tôi cũng s thit lp thêm
các văn phòng đi din  nưc ngoài, th hin s cam kt
vi khách hàng đng thi đy mnh vic bán hàng ti các
th trưng này.
Tp đoàn d kin s dành 50 triu USD cho vic M&A
các công ty trong lĩnh vc Dch v CNTT có năng lc
công ngh và đi ngũ chuyên gia tư vn mà FPT còn
thiu hoc có cơ s d liu khách hàng phù hp vi mc
tiêu ca FPT. Th trưng M&A chúng tôi nhm ti gm
Singapore, M, Nht.
Ngoài ra, chúng tôi cũng s đu tư mnh m cho vic nâng
cp h tng vin thông ti nhng đa bàn quan trng, đào
to xây dng đi ngũ chuyên gia công ngh, chuyên gia
gii pháp, tăng cưng nhân lc cho toàn cu hóa. Tuy rng
nhng đu tư này có làm gim tc đ tăng trưng ca FPT
trong năm 2014, nhưng s mang li nhng kt qu phc
v cho s phát trin lâu dài ca FPT.
Ông có nói đến định hướng chiến lược toàn cầu hóa,
vậy đâu là cơ hội và thách thức với FPT cho hướng đi
này?
FPT có đ năng lc đ nm bt các cơ hi ln t th trưng
toàn cu, tuy nhiên đ đt đưc thành công ln nht, FPT
s phi vưt qua mt s thách thc, trong đó có vn đ
phát trin ngun nhân lc và nâng cao năng lc toàn cu
hóa ca cán b FPT.
FPT đang đng trưc cơ hi ln t th trưng M (vi quy

vic hoàn thành k hoch vi đánh giá hiu qu và thu nhp ca mi đơn v, cá nhân.”
18.742
20.517
25.978
25.350
28.647
09 10 11 12 13
TỔNG DOANH THU
QUA CÁC NĂM (TỶ ĐỒNG)
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
12 13
TỔNG QUAN VỀ FPT
THÀNH TỰU GHI NHẬN
Tham gia tin hc hóa ngành thu;
xây dng h thng thông tin chính
quyn đin t FPT.eGov.
Ký kt hp đng vi 2 khách hàng
đu tiên ti th trưng M là Cogita và
ProDX.
B nhim CEO ngưi nưc ngoài đu
tiên ti th trưng Nht Bn.
FPT.eGov và FPT.eHospital đt gii bc
và vàng ti Gii Asean ICT Award 2012.
Đi hc FPT tr thành trưng ĐH đu
tiên ca Vit Nam đt chun 3* ca
QS Star.
Hp đng xut khu dch v phn mm
đu tiên cho công ty Winsoft (Canada).
Thành lp trung tâm đào to lp trình

2002 2013
2000
2006
Mở chi nhánh đầu
tiên tại TP HCM
$
Hợp đồng
sản xuất
phần mềm
đầu tiên
Mở chi
nhánh đầu
tiên tại
nước ngoài
Khởi động
toàn cầu
hóa
Niêm yết trên
thị trường
chứng khoán
Cổ phần hóa
Tham gia
thị trường
internet
Sản xuất sản
phẩm công
nghệ thương
hiệu FPT
Thành lập Viện
nghiên cứu

Đại học FPT
Xuất khẩu
dịch vụ
phần mềm
FPT được
thành lập tại
Hà Nội
13
nhân viên
FPT hiện diện tại
17 quốc gia trên
thế giới
17.419
nhân viên
$
Các mốc khởi điểm
Thành tựu ghi nhận
Mở chi nhánh đầu
tiên tại TP HCM
$
Hợp đồng
sản xuất
phần mềm
đầu tiên
Mở chi
nhánh đầu
tiên tại
nước ngoài
Khởi động
toàn cầu

2001
2006
2006
2010
2002
2002
2008
Phân phối
điện thoại
di động
Tham gia thị
trường nội
dung số
Thành lập trường
Đại học FPT
Xuất khẩu
dịch vụ
phần mềm
FPT được
thành lập tại
Hà Nội
13
nhân viên
FPT hiện diện tại
17 quốc gia trên
thế giới
17.419
nhân viên
$
Các mốc khởi điểm

NHT BN
VIT NAM
LÀO
CAMPUCHIA
THÁI LAN
MYANMAR
BANGLADESH
SINGAPORE
PHILIPPINES
ÚC
INDONESIA
MALAYSIA
ĐC
PHÁP
ANH
KUWAIT
An Giang
Bà Ra - Vũng Tàu
Bc Liêu
Bc Giang
Bc Ninh
Bn Tre
Bình Dương
Bình Đnh
Bình Phưc
Bình Thun
Cà Mau
Cn Thơ
Đà Nng
Đăk Lăk

Qung Tr
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Tha Thiên Hu
Tin Giang
Trà Vinh
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
57
TNH THÀNH
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
16 17
TỔNG QUAN VỀ FPT
Lĩnh vực Phát triển phần mềm
KHỐI CÔNG NGHỆ
Lĩnh vực Dịch vụ Viễn thông Lĩnh vực Nội dung số
Mảng Giải pháp
phần mềm
SẢN PHẨM DỊCH VỤ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SẢN PHẨM DỊCH VỤSẢN PHẨM DỊCH VỤ
Đin toán đám mây
(Cloud); Công ngh di
đng (Mobility); Dch v
y thác quy trình doanh
nghip (BPO); Thit k

Dung lưng băng thông quc t 200 Gbps;
4 trung tâm d liu trên toàn quc
vi tng din tích 3.000m
2
;
S dng công ngh truyn dn mi vi tc đ
đt 100 Gbps trên mt kênh bưc sóng.
H thng báo đin t vi hơn 25 triu lưt xem
mi ngày (Vnexpress.net, Ngoisao.net, iOne.net,
Gamethu.net); Qung cáo trc tuyn; H thng
qung cáo thông minh eClick AdNetwork; Trò chơi
trc tuyn; Thanh toán trc tuyn; Nghe nhc trc
tuyn; Thương mi đin t (Sendo.vn),…
VỊ THẾ VÀ NĂNG LỰC
Là đơn v qung cáo trc tuyn s 1 ti Vit Nam.
TOP 3 Nhà Cung cp Trò chơi trc tuyn ti Vit Nam.
Gii pháp phn mm
lõi trong các lĩnh vc
chuyên bit như: Chính
ph, tài chính công,
ngân hàng tài chính,
giáo dc, y t, giao
thông; Gii pháp qun
tr ngun lc doanh
nghip (ERP) chuyên
sâu trên nn tng: SAP,
Oracle, People Soft, ;
Gii pháp bo mt,
VỊ THẾ VÀ NĂNG LỰC
Trin khai hu ht các

giá tr hp đng.
Trung tâm d liu; Dch
v x lý kt ni Ngưi dân
- Doanh nghip - Chính
ph (G2B2C); Chng thc
ch ký s; Bo hành - bo
trì - sa cha,…
VỊ THẾ VÀ NĂNG LỰC
Là nhà cung cp Dch v
CNTT chuyên nghip s 1
ti Vit Nam.
S hu hàng lot chng
ch công ngh bt buc
ca các hãng công ngh
ln và là đi tác cp cao
nht ca các nhà cung
cp hàng đu trên th
gii như: Cisco, IBM,
Microsoft, Oracle, SAP,
Dell, Apple, Toshiba, Asus,
Foxconn, CheckPoint,
SUN, Symantec, Huawei,
Nokia, Siemens,

ti Vit Nam

ti Vit Nam

ti Vit Nam


Phân phi sn phm thit b CNTT-VT ca hơn 60 hãng
ni ting th gii như: IBM, Lenovo, Microsoft, HP, Nokia,
Toshiba,…; Nhà phân phi đu tiên đưc quyn phân
phi tt c sn phm ca Apple ti Vit Nam; Sn xut
các sn phm công ngh thương hiu FPT.
VỊ THẾ VÀ NĂNG LỰC
Gi v trí s 1 ti Vit Nam.
Mng lưi phân phi ph hu ht các tnh thành trên
toàn quc.
Bán l các sn phm CNTT và đin thoi di đng ca
hu ht các hãng công ngh ln trên th gii.
VỊ THẾ VÀ NĂNG LỰC
Là h thng bán l đu tiên ca Vit Nam đưc cp
chng ch quc t ISO 9001:2000.
Là công ty duy nht ti Vit Nam có chui bán l vi
đy đ mô hình ca hàng ca Apple bao gm: Cp
1 là APR (Apple Premium Reseller), cp 2 AAR (Apple
Authorised Reseller) và CES (Consumer Electronic
Stores).
S hu100 ca hàng ti 50 tnh thành trên c nưc.
Đang đào to 16.000 sinh viên  tt c lĩnh vc đào
to gm: CNTT, kinh t, m thut đa phương tin
phc v cho th trưng lao đng trong nưc nói
chung và góp phn đáng k trong vic gii quyt
nhu cu nhân lc ca FPT nói riêng.
Đào to hc sinh ph thông trung hc.
VỊ THẾ VÀ NĂNG LỰC
ĐH FPT là trưng đi hc đu tiên ca Vit Nam đt
chun 3 sao ca QS Star, 1 trong 3 chun xp hng
hàng đu dành cho các trưng đi hc trên th gii.

thông Nikkei, Nht Bn trao gii thưng
Nikkei Asia vì nhng đóng góp quan
trng cho s phát trin ca ngành CNTT
Vit Nam.
Sáng lp ra FPT năm 1988, trong sut quá
trình phát trin ca FPT, Ông là linh hn,
là ngưi tp hp lc lưng cũng như có
tm nhìn xa và luôn đưa ra nhng đnh
hưng chin lưc quan trng trong tng
giai đon đ gi vng s tăng trưng vưt
bc ca FPT.
BÙI QUANG NGỌC
Thành viên sáng lp,
Phó Ch tch HĐQT kiêm TGĐ
Ông tt nghip Khoa Toán, ĐH Tng
hp Kishinhov (Cng hòa Moldova)
năm 1979 và bo v lun án Tin sĩ
v Cơ s d liu ti Đi hc Grenoble
(Pháp) năm 1986.
Ông am hiu sâu sc mô hình và
đc thù kinh doanh ca FPT, luôn
tiên phong trong vic hin đi hóa
h thng qun tr và có nhiu kinh
nghim qun tr các d án ln, phc
tp, cn huy đng nhiu ngun lc
khác nhau.
Ông là nhà qun tr xut sc ca
FPT. Ông là chuyên gia hàng đu v
CNTT ca FPT t nhng năm 1990 và
đưc bình chn là mt trong 10 lãnh

Ch tch HĐQT Công ty C phn
Đu tư Thương mi Golf Long
Thành, Giám đc Công ty TNHH
Thương mi Xây dng Thiên Đc.
JEAN-CHARLES BELLIOL
y viên HĐQT
Ông tt nghip Thc s Qun tr
Kinh doanh Ecole Supeieure de
Commerce de Reims (Pháp).
Ông Jean-Charles đã làm vic 
Vit Nam 12 năm vi vai trò là
TGĐ mt ngân hàng ni ting ca
Pháp ti Vit Nam. Ông là chuyên
gia trong lĩnh vc ngân hàng vi
24 năm kinh nghim v tài chính
doanh nghip, tài chính k thut,
tài chính d án.
Hin, Ông là Tham tán Thương mi
Pháp, Trưng đi din ca Trí Tín
International Hà Ni (TTI).
Ông đưc Red River Holdings đ
c vào HĐQT FPT nhim kỳ 2012-
2017. Hin Red River Holdings
nm gi 5,73% c phiu FPT (cht
danh sách ngày 27/2/2014).
TRƯƠNG ĐÌNH ANH
y viên HĐQT
Ông tt nghip ĐH Kinh t Quc
dân Hà Ni năm 1992.
Ông gia nhp FPT t năm 1993.

Giới thiệu
ban lãnh đạo (tip theo)
BAN KIỂM SOÁT
CHU THỊ THANH HÀBÙI QUANG NGỌC
Phó Tng Giám đcTng Giám đc
Bà tt nghip ĐH Kinh t Quc
dân Hà Ni năm 1994 và tt
nghip Thc s Qun tr Kinh
doanh ĐH Hawaii, Manoa (M)
năm 2006.
Bà gia nhp FPT t năm 1995.
Tham gia FPT Telecom t ngày
đu thành lp, bà có nhiu đóng
góp quan trng cho s phát trin
ca FPT Telecom, góp phn đưa
FPT Telecom tr thành mt trong
nhng công ty vin thông hàng
đu Vit Nam.
Bà tng đm nhim nhiu v trí
quan trng như: PGĐ Trung tâm
Internet FPT (1999); PTGĐ FPT
Media (2003); PTGĐ FPT Telecom
(2005); Phó Ch tch HĐQT FPT
Telecom (2008); TGĐ FPT Telecom
(2009).
Hin bà cũng là Ch tch HĐQT
FPT Telecom và FPT Retail.
Ông là mt trong 13 thành
viên sáng lp ca FPT và là lãnh
đo đu tiên ph trách mng

Hin, Ông cũng là GĐ Tài chính FPT.
NGUYỄN LÂM PHƯƠNG
Giám đc Công ngh FPT
Ông tt nghip Thc s Ngành K
thut h thng, trưng ĐH Năng
lưng Matxcơva (Nga) năm 1991
và tt nghip Thc sĩ Qun tr Kinh
doanh ti ĐH Hawaii, Manoa (M)
năm 2002.
Gia nhp FPT t năm 1991, Ông đã
đm nhn nhiu v trí quan trng
như: GĐ Công ty FPT Software
toàn cu, PTGĐ Công ty FPT IS,
kiêm nhim GĐ Trung tâm Phát
trin Thương mi toàn cu thuc
FPT IS HCM, PTGĐ ph trách Công
ngh FPT Software.
Hin, Ông cũng là Ch tch
Hi đng Công ngh FPT.
NGUYỄN VIỆT THẮNG
Trưng Ban Kim soát
Ông đang là Nghiên cu sinh Tin sĩ Kinh t.
Ông tt nghip ĐH Thương mi Hà Ni năm
1989 và là Thc sĩ Chuyên ngành Qun tr
Kinh doanh, ĐH Rushmore University (M)
năm 2006.
T năm 1997, Ông làm vic ti Khoa Qun tr
Kinh doanh, ĐH Quc gia Hà Ni.
T 13/10/2009, Ông là Hiu phó ĐH FPT
kiêm Vin Trưng Vin Qun tr Kinh doanh (FSB).

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
24 25
TỔNG QUAN VỀ FPT
khách hàng/đối tác
là các tập đoàn, công ty
lớn trên thế giới
khách hàng
thuộc danh sách
Fortune 500
Microsoft
Jupiter IBM
DELL
SUN
Cisco Oracle
Đối tác công nghệ
VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
• Báo cáo Hội đồng Quản trị • Phân tích hoạt động kinh doanh
• Định hướng chiến lược và kế hoạch 2014
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
khách hàng/đối tác
là các tập đoàn, công ty
lớn trên thế giới
khách hàng
thuộc danh sách
Fortune 500
Microsoft
Jupiter IBM
DELL
SUN

Thc hin tt mc tiêu nâng t trng doanh thu sn phm/
dch v mi trên tng doanh thu đt 19%, năm 2012 con
s này là 12%.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH
LI NHUN TRƯC THU
Báo cáo của
Hội đồng Quản trị
KHỐI VIỄN THÔNG
Hoàn thin tuyn đưng trc Bc - Nam mch B chiu dài
3.600km; hoàn thin tuyn đưng trc quc t đu tiên kt
ni vi Lào.
M rng đu tư sang th trưng Campuchia và hin có
mt ti 5 tnh thành ln là: Phnom Penh, Kandal, Kampong
Cham, Battam Bang, Siem Reap.
M rng vùng ph ra 54 tnh thành trên toàn quc.
KHỐI PHÂN PHỐI, BÁN LẺ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ
H thng FPT Shop liên tc phát trin: Trong năm 2013,
FPT đã m thêm 50 ca hàng, nâng tng s ca hàng hin
có lên 100 và có mt ti 50 tnh thành. Hin, th phn ca
FPT trong lĩnh vc Bán l là 7%.
M rng th phn phân phi đc quyn sn phm đin
thoi Nokia ti th trưng Vit Nam, bao gm: Các tnh
min Bc và Bc Trung B (Tây Nguyên, Đà Nng và Duyên
hi min Trung).
Chính thc phân phi đin thoi iPhone ti th trưng ni
đa t tháng 4/2013, đánh du vic FPT tr thành đơn v
đu tiên đưc quyn phân phi tt c sn phm ca Apple
ti Vit Nam.
TOÀN CẦU HÓA
Đt đưc nhng bưc tin mnh m trong năm 2013, đc

TGĐ, Ông Trương Gia Bình tip tc gi chc v Ch tch
HĐQT nhm tách bch gia chc năng qun tr và điu
hành theo thông l qun tr tiên tin trên th gii.
Ngay sau khi nhn nhim v, Ông Bùi Quang Ngc cùng
Ban Điu hành đã khn trương trin khai rà soát hot đng
ca tng đơn v trong Tp đoàn, kp thi có nhng điu
chnh và tht cht k lut trong vic tuân th các quy trình
và thc hin k hoch. BSC là công c đưc s dng trit
đ trong vic giám sát thc hin các mc tiêu chin lưc,
các ch tiêu cam kt ca tng CTTV.
V công tác qun tr, thc hin Thông tư 121/2012/TT-BTC
ca B Tài chính ngày 26 tháng 7 năm 2012, quy đnh v
Qun tr Công ty áp dng cho các công ty đi chúng, tháng
4/2013, FPT đã son tho và ban hành mi Điu l Công ty.
Tip đó, Quy ch Qun tr Công ty cũng đưc sa đi và
ban hành, nhm hưng dn và c th hoá vic thi hành các
quy đnh v Qun tr Công ty quy đnh trong Điu l mi.
Đây là kt qu t nhng n lc ln ca HĐQT trong vic
đm bo tuân th lut đnh, đng thi th hin quyt tâm
ca Ban Lãnh đo Tp đoàn nhm nâng cao cht lưng
công tác qun tr trong năm 2013.
Trin khai thành công các gii pháp phn mm lõi trong
các lĩnh vc chuyên bit ti th trưng nưc ngoài như:
D án 2,5 triu USD trong lĩnh vc Vin thông ti Lào,
d án FMIS tr giá gn 10 triu USD cho B Kinh t và Tài
chính Campuchia, d án Core Baking ti Myanmar tr giá
gn 1,2 triu USD cho ngân hàng Innwa Bank,…
Đy mnh phát trin các gii pháp phn mm lõi ti th
trưng trong nưc vi mt s d án tiêu biu như: H
thng Qun lý và phát hành kho qu theo hưng tp trung

đng/c phiu
DOANH THU LI NHUN TRƯC THU LI NHUN SAU THU DÀNH CHO
C ĐÔNG CÔNG TY M
EPS
+
13% +5% +4% +3%
Năm 2013, kinh t trong nưc tip tc tăng trưng chm.
GDP 2013 tăng 5,4%, thp hơn mc tăng trung bình trong
vòng 5 năm tr li đây. Nhng khó khăn ca nn kinh t
chưa đưc gii quyt tip tc gây áp lc ln cho hot đng
sn xut kinh doanh. Ch s PMI xung dưi 50 đim ti
5 ln trong năm 2013, ch s hàng tn kho  mc cao và
CPI tăng thp phn ánh nhu cu ni đa khá yu t. T l
n xu ngân hàng duy trì  mc cao, tip tc cn tr lưu
thông ngun vn. Tc đ tăng trưng tín dng c năm đt
thp hơn kỳ vng 12% ban đu ca Ngân hàng Nhà nưc
và phn ánh kh năng hp th vn thp ca nn kinh t.
Điu kin kinh t vĩ mô kém thun li tip tc nh hưng
ti ngành CNTT-VT.
Trong bối cảnh đó, FPT đã nỗ lực thực hiện kế hoạch
kinh doanh năm 2013 với:
Doanh thu đt 28.647 t đng, tăng 13%;
Li nhun trưc thu toàn Tp đoàn đt 2.516 t đng,
tăng 5%;
Li nhun sau thu đt 2.065 t đng, tăng 4%;
Li nhun sau thu thuc v c đông công ty m đt
1.608 t đng, tăng 4%;
EPS đt 5.858 t đng, tăng 3%.
DOANH THU
Doanh thu toàn Tập đoàn năm 2013 đạt 28.647 tỷ

Lợi nhuận trước thuế toàn Tập đoàn đạt 2.516 tỷ
đồng, tăng 5% so với cùng kỳ, trong đó hai khối Công
nghệ và khối Viễn thông chiếm 75%.
Khối Công nghệ có li nhun trưc thu đt 917 t đng,
tương đương năm 2012 (916 t đng) do phn li nhun
tăng trưng tt ca các mng dch v/gii pháp ti th
trưng nưc ngoài bù đp cho phn li nhun gim ca
mt s lĩnh vc kinh doanh ph thuc ln vào th trưng
trong nưc. Li nhun ca mng Xut khu phn mm
tăng 20% so vi cùng kỳ, chim 49% li nhun ca khi
Công ngh.
Khối Viễn thông có li nhun trưc thu đt 970 t đng,
tăng 8% so vi năm 2012 ch yu nh tăng trưng li
nhun t lĩnh vc Dch v Vin thông (đt 830 t đng, tăng
20% so vi năm 2012). Lĩnh vc Ni dung s có li nhun
trưc thu đt 140 t đng. Do năm 2013, FPT Online bt
đu đy mnh đu tư vào lĩnh vc thương mi đin t. Nu
loi nh hưng ca khon đu tư này, li nhun ca lĩnh
vc Ni dung s gim 17% so vi năm 2012.
Khối Phân phối, Bán lẻ sản phẩm công nghệ có li
nhun trưc thu đt 404 t đng, tăng 2% so vi cùng
kỳ. Ngoài bc tranh sáng ca th trưng đin thoi thông
minh, sc mua chung ca toàn th trưng vn  mc thp,
đc bit đi vi các thit b tin hc như máy tính đ bàn,
máy tính cá nhân,… Điu này làm tăng áp lc cnh tranh
lên các nhà phân phi, khin li nhun biên ca mng
phân phi b nh hưng.
Lợi nhuận sau thuế toàn Tập đoàn đt 2.065 t đng,
tăng 4% so vi năm 2012.
Thu nhập bình quân trên mỗi cổ phiếu (EPS) đt 5.858

2
2
KẾT QUẢ KINH DOANH 2013
Chỉ tiêu 2011 2012 2013
Tăng trưởng 2013
so với 2012
Tổng doanh thu toàn Tập đoàn 25.978 25.350 28.647 13%
Lãi trước thuế 2.502 2.407 2.516 5%
Lãi sau thuế 2.079 1.985 2.065 4%
Lãi sau thuế cổ đông công ty mẹ 1.682 1.540 1.608 4%
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng/CP) 6.276 5.665 5.858 3%
CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI TÀI SẢN
Chỉ tiêu 2011 % Tổng tài sản 2012 % Tổng tài sản 2013 % Tổng tài sản
Tổng tài sản 14.943 100% 14.209 100% 17.571 100%
Tài sản cố định 2.151 14% 2.618 18% 3.076 18%
Tổng nợ ngắn hạn & dài hạn 8.717 58% 7.115 50% 9.317 53%
Nợ ngắn hạn 8.475 57% 6.820 48% 9.069 52%
Vay ngắn hạn 4.674 31% 2.860 20% 4.167 24%
Phải trả ngắn hạn khác 3.801 25% 3.960 28% 4.902 28%
Nợ dài hạn 242 2% 295 2% 248 1%
Vay dài hạn 0 0% 22 0% 55 0%
Phải trả dài hạn khác 242 2% 274 2% 193 1%
Vốn chủ sở hữu 5.518 37% 6.179 43% 7.206 41%
Vốn điều lệ 2.161 14% 2.738 19% 2.752 16%
Lợi nhuận chưa phân phối 3.173 21% 3.181 22% 4.207 24%
HIỆU QUẢ QUẢN LÝ
2011 2012 2013
Tỷ suất lãi gộp 19,1% 18,5% 19,3%
EBITDA/Doanh thu 12,0% 12,0% 10,8%
Lãi trước thuế/Doanh thu 9,6% 9,5% 8,8%

TỔNG CỘNG 28.647 13% 2.516 5%
Trong bi cnh th trưng trong nưc b nh hưng bi khó khăn chung ca nn kinh t, Tp đoàn đã ch đng thúc đy
kinh doanh t th trưng nưc ngoài. Kt thúc năm 2013, doanh thu t th trưng nưc ngoài đt 2.692 t đng, tăng 31%;
li nhun đt 446 t đng, tăng 25%. Thành công  th trưng nưc ngoài ch yu nh vào s tăng trưng mnh m ca
mng Xut khu phn mm ti các th trưng Nht, M. Đc bit, năm 2013 FPT đã đt đưc nhng du mc quan trng
trong vic ký kt các hp đng trin gii pháp phn mm lõi trong các lĩnh vc chuyên bit mà Tp đoàn đang s hu
hoc có kinh nghim trin khai ti th trưng Vit Nam ra th trưng các nưc có trình đ phát trin tương đương như: Lào,
Campuchia, Myanmar, Đây là nn tng quan trng cho chin lưc đy mnh kinh doanh  th trưng nưc ngoài ca FPT.
KẾT QUẢ KINH DOANH THEO KHỐI
Doanh thu 2013 Tăng trưởng Lợi nhuận trước thuế 2013 Tăng trưởng
Công nghệ 6.537 10% 917 0%
Viễn thông 4.137 11% 970 8%
Phân phối, Bán lẻ 17.417 21% 404 2%
Các lĩnh vực khác 557 N/A 225 N/A
TỔNG CỘNG 28.647 13% 2.516 5%
* Doanh thu gm doanh thu bán cho khách hàng bên ngoài và doanh thu bán cho các đơn v trong Tp đoàn vi mc đích
kinh doanh (ví d: FPT Telecom bán dch v internet cho các đơn v trong Tp đoàn).
Đơn v tính: t đng
Đơn v tính: t đng
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
32 33
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
33
Phân tích
hoạt động kinh doanh (tip theo)
CHI TIẾT KẾT QUẢ KINH DOANH THEO KHỐI
KHỐI CÔNG NGHỆ
KHI
CÔNG NGH

nghiên cu và phát trin, to nn tng
quan trng cho thi kỳ tăng trưng
tip theo, đơn c như m trung tâm
R&D ti Thung lũng Silicon (M) nhm
cp nht và trin khai nghiên cu các
dch v theo nhng xu hưng công
ngh mi nht ca th gii.
Doanh thu theo các thị trường
trọng điểm:
Thị trường Nhật Bản chim 52%
tng doanh thu mng Xut khu
phn mm (năm 2012: 58%) tương
đương 1.121 t đng, tăng 12% so vi
cùng kỳ tính theo đng VNĐ. Nu loi
nh hưng ca vic gim giá 21,6%
ca đng Yên Nht (JPY) trong năm
2013, doanh thu t th trưng Nht
Bn tăng trưng xp x 32%. Đây là kt
qu vưt bc trong bi cnh mc chi
cho CNTT ti th trưng Nht Bn ưc
tính gim 15% trong năm 2013. FPT
tip tc đưc các đi tác Nht Bn tin
cy to tin đ cho vic m rng quy
mô ca Tp đoàn ti th trưng này.
Thị trường Mỹ đt doanh thu 585
t đng, tăng trưng 62% so vi
năm 2012, chim 27% tng doanh
thu mng Xut khu phn mm ca
FPT. Đây là th trưng có tc đ tăng
trưng nhanh nht ca FPT trong

đi các ng dng trên mng công ngh Sharepoint cho Chính ph nưc này.
D án này là du mc quan trng m ra trin vng hp tác ln hơn na cho FPT
ti th trưng Singapore.
MẢNG GIẢI PHÁP PHẦN MỀM
Kt thúc năm 2013, mng Gii pháp phn mm đt doanh thu 665 t đng, tăng
10% so vi năm 2012, đt 101% k hoch đ ra. Li nhun trưc thu đt 95 t
đng, thp hơn năm 2012 phn ánh vic tăng chi phí cho hot đng nghiên
cu cũng như áp lc tm thi v giá và chi phí trong bi cnh th trưng trong
nưc gp khó khăn.
Đẩy mạnh cung cấp các giải pháp tổng thể do FPT phát triển
Năm 2013, gii pháp qun lý tng th bnh vin - FPT e.Hospital đã đưc trin
khai ti Bnh vin Ch Ry, TP. HCM. Đây là gói thu xác lp k lc mi v giá tr
cho sn phm FPT e.Hospital ca FPT vi giá tr 25 t đng. FPT e.Hospital đã
đưc trin khai ti gn 69 bnh vin trên toàn quc.
Tháng 8/2013, FPT ký kt hp đng trin khai Phn mm Qun lý Tng th
ngun nhân lc (FPT.iHRP) vi Công ty TNHH Nhà Máy Sa Cha & Đóng Tàu
Sài Gòn (Triyards SSY) có quy mô hơn 2.000 nhân viên.
H thng Thông tin Chính quyn đin t - FPT.eGOV do FPT phát trin đã đưc
đưa vào s dng ti 21 tnh thành trên c nưc.
Tiếp tục giới thiệu các gói giải pháp trên nền các công nghệ mới
mà Tập đoàn đang theo đuổi
Trong năm 2013, FPT đã ký kt Tha thun Hp tác toàn din vi MobiFone,
Samsung trong vic cung cp gói Gii pháp Qun tr doanh nghip trên nn
công ngh Mobility cho các doanh nghip trong các lĩnh vc: Dưc phm, Đin
máy, Nha, Cao su Xăng du, Hàng tiêu dùng, ti Vit Nam.
Tích cực đưa các giải pháp của FPT tiếp cận thị trường nước ngoài
FPT tip tc n lc đưa các gii pháp ca Tp đoàn đã đưc trin khai thành công
ti th trưng Vit Nam sang th trưng các nưc đang phát trin thông qua vic
tham d và tài tr hàng lot các hi tho quc t như: Hi tho “ng dng
và phát trin CNTT trong lĩnh vc tài chính ngân hàng Vit Nam - Myanmar”,

đưa các giải pháp phần mềm
lõi mà FPT sở hữu hoặc có
kinh nghiệm triển khai tại
thị trường trong nước ra thị
trường nước ngoài.
Giải thưởng tiêu biểu
Tháng 1/2014, lọt vào Danh sách 100
Nhà Cung cấp Dịch vụ Gia công
Toàn cầu của IAOP.
Tháng 1/2013, được Microsoft
công nhận năng lực vàng
về công nghệ Mobility.
Tháng 9/2013, được Tạp chí Software
của Mỹ bình chọn là 1 trong 500
Doanh nghiệp Phần mềm hàng đầu
thế giới theo quy mô doanh thu
FPT xếp thứ 296.
Hoạt động tiêu biểu
Tháng 5/2013, khởi công tòa nhà
F-Town 2 tại khu Công nghệ cao
Quận 9, TP. HCM
(1)
Tăng trưởng ở đây đã loại bỏ ảnh hưởng của biến động tỷ giá
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
34 35
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
35
Phân tích
hoạt động kinh doanh (tip theo)

cu ni to điu kin thun li cho c cơ quan chc năng và ngưi s dng dch
v, giúp khai thác hiu qu h tng thông tin mà Nhà nưc đã đu tư, góp phn
vào công cuc ci cách th tc hành chính ti Vit Nam.
Doanh thu năm 2013 đạt
720 tỷ đồng, tăng 6% so với
cùng kỳ; lợi nhuận trước
thuế đạt 104 tỷ đồng, tăng
6% so với cùng kỳ. Các hợp
đồng bảo dưỡng hệ thống
ATM tiếp tục được duy trì
với 4 ngân hàng lớn nhất
Việt Nam.
Đơn vị: tỷ đồng 2012 2013 Tăng trưởng
Doanh thu 680 720 6%
Lợi nhuận trước thuế 98 104 6%
Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu 14,4% 14,5%
2
2
Hoạt động tiêu biểu
Tháng 10/2013 triển khai “Hệ thống
quản lý dữ liệu Trung tâm thông tin tín
dụng” cho Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
Ký kết “Ghi nhớ Hợp tác chiến lược về
CNTT-VT” giai đoạn 2014-2020 với
Kiểm toán Nhà nước.
Nghiệm thu dự án triển khai Hệ
thống Thông tin quản lý ngân sách
và kho bạc cho Bộ Tài chính Việt Nam
(TABMIS)

tại khu vực Đông Nam Á. Dự kiến đến
năm 2015 doanh thu của Liên doanh
đạt 5 triệu USD.
Tháng 11/2013, khai trương giai đoạn
1 làng phần mềm F-Ville tại khu Công
nghệ cao Hòa Lạc, Hà Nội. Đây là khu
campus thứ 3 của FPT trên toàn quốc.
Tháng 12/2013, ký kết hợp đồng hợp
tác kinh doanh lớn nhất lịch sử FPT với
Tập đoàn Recruit Technologies
(Nhật Bản).
Kết quả kinh doanh lĩnh vực Phát triển phần mềm năm 2013
Đơn vị: tỷ đồng 2012 2013 Tăng trưởng
Doanh thu 2.340 2.819 20%
Xuất khẩu phần mềm 1.736 2.154 24%
Giải pháp phần mềm 603 665 10%
Lợi nhuận trước thuế 496 548 11%
Xuất khẩu phần mềm 377 453 20%
Giải pháp phần mềm 119 95 -20%
Lợi nhuận trước thuế/ Doanh thu 21,2% 19,4%
Xuất khẩu phần mềm 21,7% 21,0%
Giải pháp phần mềm 19,6% 14,3%
Đơn vị: tỷ đồng 2012 2013 Tăng trưởng
Doanh thu 2.919 2.997 3%
Lợi nhuận trước thuế 322 264 -18%
Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu 11,0% 8,8%
Kết quả kinh doanh lĩnh vực Tích hợp hệ thống năm 2013
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
36 37

cáp. Vi li th là mt trong 3 ISP (nhà
cung cp dch v internet) hàng đu
ti Vit Nam, FPT có nhiu ưu th
trong vic cung cp thêm dch v
truyn hình cáp ti khách hàng.
Khi khách hàng doanh nghip tip
tc phát trin tt. FPT đã thc hin
nâng cp, m rng h tng đáp ng
nhu cu ca khách hàng.
Tháng 9/2013, FPT khai trương trung
tâm d liu (TTDL) Phm Hùng, Hà
Ni. Đây là TTDL th 4 ca FPT trên c
nưc và là TTDL đu tiên ti Vit Nam
đt đưc đ 3 b chng ch: H thng
qun lý cht lưng ISO 9001:2008; h
thng qun lý ISO 27001:2005 và qun
tr năng lưng ISO 50001:2011. TTDL
Phm Hùng cũng là TTDL đu tiên ti
Vit Nam nhn đưc chng ch Qun
tr năng lưng ISO 50001:2011. Vic đt
đưc chng ch ISO 50001:2011 là li
khng đnh ca FPT trong vic s dng
năng lưng hiu qu, nâng cao năng
lc cnh tranh ca các sn phm/dch
v, đáp ng yêu cu ca khách hàng.
Tháng 10/2013, TTDL EPZ ti Khu
ch xut Tân Thun (TP. HCM) ca
FPT đã tr thành TTDL đu tiên ti
Vit Nam đt chng ch quc t
Uptime Tier III do Uptime Institute,

độ tăng trưởng trung bình
toàn thị trường. Hoạt động
Toàn cầu hóa có những
bước tiến quan trọng với
việc mở rộng thị trường
sang Campuchia.
Doanh thu năm 2013
đạt 883 tỷ đồng,
lợi nhuận trước thuế
đạt 140 tỷ đồng.
Đơn vị: tỷ đồng 2012 2013 Tăng trưởng
Doanh thu 985 883 -10%
Lợi nhuận trước thuế 203 140 -31%
Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu 20,6% 15,8%
Phân tích
hoạt động kinh doanh (tip theo)
LĨNH VỰC NỘI DUNG SỐ
Năm 2013, FPT Online có nhiu đim nhn quan trng trong hot đng công
ngh như:
Chuyn đi toàn b h tng công ngh và tích hp hơn 20 dch v trên báo
đin t VnExpress t công ngh Microsoft sang Open Source (Social, Mobile,
Cloud), tit kim trên 30% chi phí vn hành và h tng. T đó, đáp ng hơn 1,5 t
lưt xem cho 25 triu ngưi dùng mi tháng, cùng vi 400 triu lưt xem hàng
tháng trên thit b di đng.
Trin khai thành công h thng qung cáo thông minh eClick AdNetwork
(phiên bn Beta). eClick hin x lý 10 Terabyte d liu ln vi dung lưng trung
bình 30 GB Logs mi ngày, 5 t lưt xem qung cáo hng tháng, mang đn
doanh thu mi chim 5% trong tng doanh thu qung cáo trc tuyn ca lĩnh
vc Ni dung s.
Tuy nhiên, năm 2013 vn tip tc là mt năm khó khăn chung cho mng

Bang và Siem Reap.
Kết quả kinh doanh lĩnh vực Nội dung số năm 2013
Đơn vị: tỷ đồng 2012 2013 Tăng trưởng
Doanh thu 2.750 3.254 18%
Lợi nhuận trước thuế 691 830 20%
Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu 25,1% 25,5%
Kết quả kinh doanh lĩnh vực Dịch vụ viễn thông năm 2013
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2013
www.fpt.com.vn
38 39
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
39
KHỐI PHÂN PHỐI, BÁN LẺ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ
LĨNH VỰC PHÂN PHỐI SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ
Th trưng sn phm CNTT và đin thoi di đng trong nưc có s phân hóa
khá rõ trong năm 2013.  th trưng sn phm CNTT, mc tăng trưng toàn
th trưng đt thp, đc bit máy tính xách tay gim 2,98%. Trong khi đó,  th
trưng đin thoi di đng, xu hưng dch chuyn sang đin thoi thông minh
tip tc din ra rõ nét khin th trưng đin thoi tăng trưng mnh v giá tr,
tuy s lưng máy bán ra ch tăng 1,9%.
Trong bi cnh nhu cu th trưng chung tăng thp, áp lc cnh tranh gia các
doanh nghip cùng ngành tip tc gia tăng. Nhiu doanh nghip trong ngành
có li nhun gim mnh. Tuy vy, FPT đã n lc hoàn thành k hoch đ ra.
Kt thúc năm 2013, doanh thu Lĩnh vc Phân phi đt 14.485 t đng,
tăng 9% so vi cùng kỳ, đt 106% k hoch; li nhun trưc thu đt 436 t đng,
tăng 1% so vi cùng kỳ.
Nhm cng c danh mc phân phi, tn dng mng lưi đi lý ph hu ht
63 tnh thành, FPT liên tc liên kt vi các đi tác là các nhà sn xut đin
thoi thông minh hàng đu th gii, b sung các dòng sn phm bán chy
nht vào danh mc phân phi. T tháng 4/2013, FPT đưc quyn phân phi

LĨNH VỰC BÁN LẺ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ
Lĩnh vc Bán l sn phm công ngh có mt năm thành công khi hoàn thành
các mc tiêu đ ra. Kt thúc năm 2013, doanh thu bán l các sn phm vin
thông và CNTT đt 2.932 t đng, tăng trưng 186% so vi năm 2012 trong khi
s lưng ca hàng tăng 100%, đt 100 ca hàng. Vi k hoch m thêm 50 ca
hàng bán l trong năm 2014, FPT d kin lĩnh vc Bán l s bt đu có lãi trong
năm tài chính này.
Đơn vị: tỷ đồng 2012 2013 Tăng trưởng
Doanh thu 1.026 2.932 186%
Lợi nhuận trước thuế - 35 - 32 n/a
Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu -3,4% -1,1%
KHỐI GIÁO DỤC
Tháng 3/2013, Trưng THPT FPT (FPT School) đưc thành lp theo mô hình ni
trú ti Khu Công ngh cao Hoà Lc, Hà Ni.
Năm 2013, Đi hc FPT ln đu giành vé vào Chung kt cuc thi Lp trình Quc
t Toàn cu (ACM/ICPC), đng thi, ln th 3 liên tip nhn gii thưng Sao Khuê
2013 cho đơn v đào to nhân lc CNTT h chính quy và h phi chính quy xut
sc. Vi cht lưng đào to ni tri v CNTT, cơ s vt cht tt và chương trình
ging dy cp nht, phù hp vi thc tin, khi giáo dc hin đóng vai trò quan
trng trong vic đào to ngun nhân lc nhm đáp ng nhu cu ngày càng cao
v ngun lc ca FPT. Trong thi gian ti, khi Giáo dc s đu tư xây dng cơ
s vt cht ti TP. HCM.
2
2
Duy trì vị thế số 1
về phân phối tại thị
trường trong nước với
danh mục nhãn hiệu
phân phối ngày càng
đa dạng, bao phủ đầy

Định hướng chiến lược
và kế hoạch năm 2014
TRIỂN VỌNG KINH TẾ VĨ MÔ
Năm 2013, nn kinh t th gii tăng trưng khong 2,1%,
ch cao hơn thi đim khng hong 2008 và thp nht
trong vòng 4 năm tr li đây. Tuy nhiên, tình hình tài chính
toàn cu đã có chiu hưng n đnh hơn. Trong nưc, GDP
năm 2014 đưc Chính ph đt kỳ vng tăng 5,8%, tuy cao
hơn năm 2012 nhưng vn  trong di tăng trưng thp
trong vòng 5 năm gn đây. Trin vng kinh t vĩ mô theo
đà đi ngang cũng s nh hưng ti các doanh nghip
trong nưc nói chung và các doanh nghip trong ngành
CNTT-VT nói riêng.
TRIỂN VỌNG NGÀNH VÀ CƠ HỘI CHO FPT
Ngành CNTT th gii đang chuyn dch sang nn tng
công ngh th h 3 t máy ch, máy trm, mng LAN
(nn tng th 2) sang nn tng công ngh S.M.A.C.
Các nhà cung cp dch v s đng cùng mt vch xut
phát trong lĩnh vc công ngh mi này. Th trưng các
nưc đang phát trin như M, Nht Bn và Châu Âu là
nhng th trưng tim năng nht cho các dch v gii pháp
ng dng công ngh mi nêu trên.
Trong nưc, năm 2014, nn kinh t đưc d báo s phc
hi chm. Điu này s tip tc nh hưng ti tc đ tăng
trưng t th trưng trong nưc ca FPT. Trong bi cnh
đó, bên cnh mc tiêu cng c và gia tăng th phn trong
nưc, FPT đt quyt tâm m rng phm vi hot đng ti
các th trưng bên ngoài lãnh th Vit Nam.
TRIỂN VỌNG THEO KHỐI
KHỐI CÔNG NGHỆ

(theo kt qu kho sát ca CareerBuilder), FPT có nhiu li
th trong vic tip cn ngun nhân lc cht lưng cao.
LĨNH VỰC TÍCH HỢP HỆ THỐNG
Theo xp hng ca Báo cáo CNTT Toàn cu 2013 (2013
Global IT Report) ca Din đàn Kinh t th gii (WEF), Vit
Nam xp th 84/144, tt 1 hng so vi năm 2012, mc dù
đim xp hng đt 3,74 đim, cao hơn mc 3,70 ca năm
2012. Điu này cho thy mc đ sn sàng ca Vit Nam vi
nn kinh t đin t tuy ci thin, nhưng tăng chm hơn
các quc gia có cùng trình đ phát trin. Báo cáo còn cho
thy vic đu tư cho CNTT là tt yu và cn thit đ nhanh
chóng ci thin năng lc cnh tranh quc gia và hi thúc
các quc gia như Vit Nam nhanh chóng đy mnh ci
thin môi trưng đu tư, to thun li cho lĩnh vc CNTT
phát trin.
Chính ph đã nhn thc rõ v vai trò ca CNTT, th hin
qua Ngh quyt 16/CP-NQ ngày 8/6/2012) nhm thc
hin Ngh quyt 13-NQ/TW ngày 16/1/2012, v xây dng
h thng kt cu h tng đng b nhm đưa nưc ta cơ
bn tr thành nưc công nghip theo hưng hin đi. T
năm 2014, vic Th tưng Chính ph làm Ch tch y ban
Quc gia v ng dng CNTT đưc kỳ vng s thúc đy th
trưng CNTT ti Vit Nam phát trin nhanh hơn na. Tuy
nhiên, hn ch ca Vit Nam là ngân sách đu tư ca Chính
ph có th tip tc b tht cht, bao gm c ngân sách chi
tiêu cho CNTT. IDC d báo trong năm 2014, nhóm thit
b tin hc, gm: máy tính cá nhân (PC), máy tính xách tay,
máy tính bng, máy ch, thit b lưu tr, thit b ngoi vi
(peripheral) ch tăng 0,05% so vi 2013.
Khi Ngân hàng tip tc quá trình tái cu trúc nên ngân

nghip. Bên cnh đó, vic nâng cp đưng truyn s to
điu kin đ khách hàng tip cn các dch v gia tăng
như truyn hình cáp, truyn hình theo yêu cu s dng
công ngh IPTV, dch v lưu tr trc tuyn, Đng thi,
vi li th là mt trong ba nhà cung cp dch v vin
thông c đnh hàng đu ti Vit Nam và h tng ngày
càng hin đi, FPT s tip tc m rng th phn cung
cp các dch v trung tâm d liu, cho thuê máy ch, …
cho các khách hàng t chc.
LĨNH VỰC NỘI DUNG SỐ
Vi cng đng ngưi dùng internet ln mnh nhanh
chóng, đt hơn 31 triu ngưi s dng trong năm 2013,
lĩnh vc Ni dung s non tr có nhiu cơ hi phát trin ti
Vit Nam trong dài hn.
Theo báo cáo năm 2013 ca ComScore, Vit Nam có cng
đng ngưi dùng internet ln nht khu vc Đông Nam
Á và đng th hai ti khu vc này v thi gian s dng
internet. Trong đó, đi tưng s dng internet nhiu nht
là dân s tr, dưi 35 tui vi t l 74% và thi gian s dng
nhiu nht là cho mng xã hi và nhu cu tin tc.
Còn theo kho sát ca Kantar Media, tin tc là nhu cu
ln th hai đi vi ngưi dùng internet ti Vit Nam, điu
này có nghĩa là báo đin t ngày càng tr thành mt kênh
thông tin quan trng.
FPT đang duy trì các báo đin t và cng thông tin bng
ting Vit hàng đu như: VnExpress.net, ngoisao.net, vi
hơn 1,5 t lưt xem và 25 triu ngưi dùng mi tháng. Đây
là nhng tin đ quan trng đ FPT tip tc cung cp các
dch v đang có cũng như phát trin thêm nhiu loi hình
ni dung s hơn na đáp ng nhu cu ngày càng cao ca

42 43
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
43
Toàn cầu hóa:
Đy mnh mng Xut khu phn mm ti th trưng
M, Nht Bn, Châu Âu thông qua vic tăng cưng
đào to chuyên gia, nghiên cu công ngh mi và đy
mnh hot đng marketing;
Phát trin dch v BPO mà ngun nhân lc đã
đưc chun b và đưc đi tác Nht Bn đào to k
lưng trong năm 2013;
Đy mnh cung cp các gii pháp phn trong các
lĩnh vc chuyên bit như: Chính ph, Ngân hàng,
Vin thông, Y t,… ra th trưng nưc ngoài, đc
bit là th trưng các nưc đang phát trin như: Lào,
Campuchia, Myanmar, Bangladesh, Ghana, Bhutan,
Senegal, …;
Tip tc m rng th phn vin thông ti các nưc trong
khu vc và tip tc tìm kim cơ hi ti các th trưng mi;
Xây dng các khu làm vic ti Vit Nam theo mô hình
campus và m rng quy mô văn phòng ti nưc ngoài.
Thị trường trong nước: củng cố vị thế trong các lĩnh
vực truyền thống
Khối Công nghệ:
Gi vng th phn trong nưc đi vi lĩnh vc Gii pháp
phn mm và Tích hp h thng;
Gi vng và tăng trưng th phn dch v bo dưng,
cài đt, lp đt, đào to, chuyn giao công ngh bo
hành, vi trng tâm là các h thng phn mm ng
dng, thit b đc thù ngành ngân hàng, h thng bo

phê duyt năm 2012, tăng thêm 50 ca hàng, vi mc
tiêu đt 150 ca hàng vào cui năm2014.
Đầu tư cho công nghệ mới và các hoạt động nghiên
cứu phát triển:
Trong năm 2014, Ban Công ngh s đy mnh các hot
đng nghiên cu và đ xut gii pháp cho tt c các lĩnh
vc kinh doanh ca FPT như:
Mảng Xuất khẩu phần mềm: Nghiên cu m rng
cung cp dch v trên nn công ngh S.M.A.C nhm
ch đng đ xut gii pháp và m rng phm vi cung
cp cho khách hàng, bên cnh dch v y thác Phát
trin phn mm truyn thng;
Lĩnh vực Giải pháp phần mềm và Tích hợp hệ thống:
Thit k và tip tc hoàn thin các gii pháp trn gói;
các gii pháp h tng thông minh vi các gii pháp c
th như camera giao thông, y t đin t, nhn dng an
ninh,…; các gii pháp Cloud, Mobility cho khách hàng
va và nh, trưc mt phc v th trưng trong nưc;
Lĩnh vực Dịch vụ Viễn thông: Nghiên cu các gii
pháp qun lý trung tâm chăm sóc khách hàng, phân
tích le nht ký (log), phát trin ng dng và dch v
cho thuê h tng (IaaS);
Lĩnh vực Nội dung số: Đy mnh vic đưa các ni
dung hin có lên nn tng di đng, phát trin các công
ngh ti ưu kh năng trình bày tin bài và các công c
khai thác cng đng đc tin ln;
Lĩnh vực Phân phối, Bán lẻ sản phẩm công nghệ:
Phát trin cng thương mi đin t, phát trin các ng
dng cài đt sn trên các đin thoi bán ra.
Đẩy mạnh hoạt động mua bán, sáp nhập, tích cc tìm

KHỐI PHÂN PHỐI, BÁN LẺ 19.091 10% 507 25%
Phân phối và sản xuất sản phẩm CNTT 5.997 2% 122 7%
Phân phối và sản xuất sản phẩm mobile 9.107 6% 360 12%
Bán lẻ các sản phẩm công nghệ 3.988 36% 24 n/a
KHỐI GIÁO DỤC VÀ KHÁC
555 0% 143 7%
Năm 2014, FPT đã thông qua k hoch đu tư mnh cho vic quang hóa h tng vin thông đ đáp ng nhu cu
ngày càng cao ca th trưng. Vi vic la chn hình thc khu hao nhanh cho các khon đu tư này nên k hoch
li nhun ca mng Vin thông không tăng trưng trong ngn hn. Đây chính là nguyên nhân chính khin tăng trưng
li nhun toàn Tp đoàn nh hơn tc đ tăng doanh thu.
CÁC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
Năm 2014, FPT s tip tc đy mnh đu tư vào các nn tng nhm phc v nhu cu kinh doanh hin ti và thúc đy
tăng trưng trong tương lai. Các hng mc đu tư d kin phc v các lĩnh vc đang tăng trưng mnh và có nhiu
tim năng tăng trưng mnh, bao gm:
Khối Công nghệ
Đu tư mnh vào hot đng nghiên cu công ngh và gii pháp mi. Đu tư cho đi ngũ chuyên gia công ngh theo
ngành, lĩnh vc;
Đu tư cơ s h tng ti khu Công ngh cao Hòa Lc, Hà Ni; khu Công ngh cao Qun 9, TP. HCM và ti Đà Nng cho
mng Xut khu phn mm.
Lĩnh vực Dịch vụ viễn thông
Đu tư phát trin thuê bao mi và tip tc mua bn quyn ni dung;
Đy mnh đu tư nâng cp, ci to h tng vin thông và đu tư phát trin dch v truyn hình tr tin;
Mua bn quyn và phát trin các game mi;
Đu tư cho cng thông tin v game trên các thit b di đng;
Nâng cp các cng thông tin và đy mnh qung bá cho h thng thương mi đin t.
Khối Phân phối, Bán lẻ sản phẩm công nghệ
Đu tư m rng chui ca hàng bán l vi mc tiêu đt 150 ca hàng vào cui năm 2014.
Khối Giáo dục
Đu tư m rng cơ s vt cht ti khu Công ngh cao Hòa Lc, Hà Ni và ti TP. HCM.
Đầu tư cho công nghệ

FPT.
eHospital
Microsoft CompTIA
Amazon Web Services
SUN
Cisco
Oracle
BS7799-2:2002
ISO 9001:2008
CMMi5
ISO 27001:2005
CHẤT LƯỢNG
CHỨNG CHỈ
CÔNG NGHỆ
CHỨNG CHỈ
13/3/2013, mở Trung tâm Nghiên cứu Phát triển
tại Silicon Valley, Mỹ để nghiên cứu, xây dựng
sản phẩm công nghệ mới trên nền công nghệ
Mobility, Cloud, Big Data.
• Quản trị công ty

• Quản trị rủi ro
• Quan hệ nhà đầu tư

CÔNG NGHỆCÔNG NGHỆ
FPTFPT
Năng lực
của

QUẢN TRỊ CÔNG TY

tại Silicon Valley, Mỹ để nghiên cứu, xây dựng
sản phẩm công nghệ mới trên nền công nghệ
Mobility, Cloud, Big Data.
• Quản trị công ty

• Quản trị rủi ro
• Quan hệ nhà đầu tư

CÔNG NGHỆCÔNG NGHỆ
FPTFPT
Năng lực
của

QUẢN TRỊ CÔNG TY

Trích đoạn BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐCBÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC Tài sản dài hạn khác 260 647.002.229.017 447.964.419 Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 2.750.000.000 2.750.000 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh BÁO CÁO BỘ PHẬN (Tiếp theo)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status