Cách dùng đại từ nhân xưng trong tiếng pháp - Pdf 14

Pour Soeur Huệ
Các đại từ nhân xưng trong tiếng pháp
1) các loại đại từ nhân xưng
Các đại từ nhân xưng làm chủ ngữ: je, nous, tu, vous, il, ils, elle, elles, on
Các đại từ nhân xưng làm túc từ đứng trước động từ gồm: me, nous, te, vous, se, le, la, les, lui, leur, y, en
Các đại từ nhân xưng làm túc từ đứng sau động từ gồm: moi, nous, toi, vous, lui, elle, soi, eux, elles
Bảng Vị Trí
Đại Từ Nhân Xưng
Đại từ nhân xưng
làm chủ ngữ
Đại từ nhân xưng
làm túc từ
Ngôi & số Đứng trước động từ Đứng trước động từ Đứng sau động từ
Ngôi 1 số ít Je Me Moi
Ngôi 1 số nhiều Nous Nous Nous
Ngôi 2 số ít Tu Te Toi
Ngôi 2 số nhiều Vous Vous vous
Ngôi 3 số ít Il/on Se/le/lui/y/en Lui/soi
Ngôi 3 số ít Elle/on Se/la/lui/y/en Elle/soi
Ngôi 3 số nhiều Ils Se/les/leur/y/en Eux
Ngôi 3 số nhiều elles Se/les/leur/y/en elles
+ je (đứng trước động từ) biến thành “moi” khi đứng sau động từ
+ nous (đứng trước động từ) không thay đổi khi đứng sau động từ
+ tu (đứng trước động từ) biến thành “toi” khi đứng sau động từ
+ vous (đứng trước động từ) không thay đổi khi đứng sau động từ
+ il (đứng trước động từ) biến thành “lui” khi đứng sau động từ
<il/lui thay cho người hoặc vật giống đực số ít>
+ ils (đứng trước động từ) biến thành “eux” khi đứng sau động từ
<ils/eux thay cho người hoặc vật giống đực số nhiều>
+ elle (đứng trước động từ ) không thay đổi khi đứng sau động từ
<elle thay cho người hoặc vật giống cái số ít>

+ En (đứng trước động từ) thay cho
- du/de la/des(mạo từ bất định/chỉ bộ phận) + danh từ chỉ người hoặc vật đứng sau động từ
Ex: voici ma mère. Je me souviens de ma mère. (= je m’en souviens)
- danh từ chỉ vật(không áp dụng với danh từ chỉ người) đứng sau giới từ de + (le/la/l’/les).
Ex: il parle de Hanoi = il en parle; il parle du travail = il en parle; il parle de la culture = il en parle
Mais: il parle de sa mere = il parle d’elle
- danh từ đứng sau từ chỉ số lượng.
Ex: combien de maisons as – tu ? j’ai trois maisons (= j’en ai trois)
+ Y (đứng trước động từ) thay cho
- à + danh từ/ đại từ chỉ vật đứng sau động từ
Ex: ce souvenir – là est très beau . Je pense à ce souvenir – là toujours. (=j’y pense toujours)
- dans/en/sur/sous/giới từ chỉ vị trí + danh từ chỉ nơi chốn.
Ex: Je me souviens de ce village. Je suis né dans ce village. (=J’y suis né)
Lưu ý: bỏ “y” khi aller ở thì tương lai đơn.
Ex: iras-tu à Hanoi? Oui, J’irai (không dùng j’y irai)
+ Soi (đứng sau động từ) thay cho “lui/elle (đứng sau giới từ)” khi:
- chủ ngữ của câu là danh từ bất định số ít hay đại từ phiếm chỉ như on, personne, aucun, chacun,
nul, quiconque
Ex: personne n’est content de soi
- động từ đứng trước nó là một động từ nguyên mẫu không có chủ ngữ hoặc khi chủ ngữ là một chủ
ngữ giả “it”
Ex: être trop content de soi est une faiblesse. (không dùng lui/ elle vì không biết chủ ngữ của être là ai)
il faut prendre garde a soi. (vì il là chủ ngữ giả-vô nghĩa/ chỉ là hình thức)
- cần thay cho lui/elle nhằm tránh sự hiểu lầm
ex: un fils qui travaille pour son père travaille pour soi. (không dùng “lui” vì không biết “lui” là cha hay
con)
2) đại từ nhân xưng làm túc từ đứng trước hay đứng sau động từ
- thông thường ta dùng các đại từ nhân xưng làm túc từ đứng sau động từ
- tuy nhiên, các đại từ nhân xưng làm túc từ đứng sau động từ phải thay bằng các đại từ nhân xưng làm
túc từ đứng trước động từ khi các đại từ này đứng trực tiếp sau “động từ” hoặc sau “động từ + à” ngoại


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status