CÁC BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh:
a.
128
1
64
1
32
1
16
1
8
1
4
1
2
1
.
b.
110
1
90
1
72
1
56
1
42
1
30
với
49
25
.
d.
15
13
với
153
133
.
e.
15
13
với
1555
1333
.
Bài 3: So sánh:
49
35
7
28
20
4
14
10
2
7
Bài 5: Tìm y :
a.
3
5
x
y
+
1
2
:
5
3
-
5
4
=
1
: y
+
1
4
x
1
6
-
1
2
=
1
3
x
5
2
5
3
1
4
: 5
+
1
3
x
:
2
3
(
1
4
) (
1
) (
1
3
x
2
+
)
1
1x2
+
1
2x3
+
1
3x4
+
1
4x5
+12
3x7
+
12
7x11
+
12
11x15
+
12
39x43
+
12
43x47
+d.
+
+9
454
+
9
130
7
31
3
5
995 x 37 + 1000
39 x 995 - 990
2567 x 879 + 12000
884 x 2567 - 835
458 x 75 - 374
72 x 458 + 1000
1956 x 783 - 868
780 x 1956 + 5000
33
88
3333
8888
và
;
333
888
;
Bài 12: Cho phân số . Hỏi phải cùng bớt tử số và mẫu số một số tự nhiên
bằng bao
nhiêu để được phân số mới sau khi rút gọn là
Bài 13: Cho phân số . Hỏi phải thêm vào tử số và bớt mẫu số cùng một
số tự nhiên
bằng bao nhiêu để được phân số mới sau khi rút gọn là
Bài 14: Cho phân số . Hỏi phải bớt tử số và thêm vào mẫu số cùng một
số tự nhiên
bằng bao nhiêu để được phân số mới sau khi rút gọn là
Bài 15: Tổng ba số ba bằng 3973. Tìm ba số đó biết số thứ nhất bằng
số thứ hai và
bằng số thứ ba.
7
31
43
5
11
19
15
23
45
6
5
51
15
Bài 17: Mẹ cho An và Bình 94000 đồng. Biết số tiền của An bằng số
tiền của Bình. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?
Bài 18: Hai tấm vải dài 142m. Sau khi người ta cắt tấm thứ nhất và
tấm thứ hai thì số vải còn lại của hai tấm bằng nhau. Hỏi:
2
5
4
7
15
16
12
18
31
32
43
60
13
35
a. b. c. d. e.
13
3
5
lúc này số vịt trên bờ bằng số vịt dưới ao. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu con
vịt trên bờ và
bao nhiêu con vịt ở dưới ao?
Bài 28: Cho phân số . Tìm tất cả các phân số bằng phân số mà tử số và
mẫu số là số có 2 chữ số.
Bài 29: Tính bằng cách nhanh nhất
a)
b)
c)
Bài 30: Ba số có tổng bằng 2652. Tìm ba số đó biết 3 lần số thứ nhất bằng
lần số thứ hai và 4 lần số thứ hai bằng 7 lần số thứ ba.
Bài 31: Tổng ba số bằng 3973. Tìm ba số đó. Biết số thứ nhất bằng số
thứ hai và
bằng số thứ ba.
3
4
8
2
125 x 8 + 111
10101
x
(
5
111111
+
5
222222
) +
2
3 x 7 x 11 x 13 x 37
2
3
3
5