Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Khoa Kinh Tế & PTNT
Khoa Kinh Tế & PTNT
Dự án:
Dự án:
“
“
Dự án phát triển làng nghề mây tre đan tại xã Vạn Phúc.”
Dự án phát triển làng nghề mây tre đan tại xã Vạn Phúc.”
Giáo viên hướng dẫn:
Giáo viên hướng dẫn:
PGS – TS – Nguyễn Trọng Đắc.
PGS – TS – Nguyễn Trọng Đắc.
Nhóm thực hiện:
Nhóm thực hiện:
Nhóm trưởng:
Nhóm trưởng:Phạm Kiều Anh.
Phạm Kiều Anh.
Thư ký:
Thư ký:
Trần Thế Cường.
Trần Thế Cường.
IV – Xác định các phương án và lựa chọn các phương án.
V – Các phương án.
V – Các phương án.
VI – Lựa chọn phương án thích hợp.
VI – Lựa chọn phương án thích hợp.
MụC LụC
MụC LụC
VII – Hoạt động quy hoạch phát triển nghề mây tre đan.
VII – Hoạt động quy hoạch phát triển nghề mây tre đan.
VIII – Các đầu vào cần thiết cho các hoạt động dự án.
VIII – Các đầu vào cần thiết cho các hoạt động dự án.
IX – Các tổ chức thực hiện dự án.
IX – Các tổ chức thực hiện dự án.
X – Xây dựng kế hoạch dự kiến triển khai dự án.
X – Xây dựng kế hoạch dự kiến triển khai dự án.
XI – Biện minh và phân tích rủi ro.
XI – Biện minh và phân tích rủi ro.
C – Kết Luận
C – Kết Luận
A – ĐặT VấN Đề
A – ĐặT VấN Đề
Việc phát triển mạnh các nghề thủ công truyền thống tại xã đã và đang
Việc phát triển mạnh các nghề thủ công truyền thống tại xã đã và đang
gặp nhiều bất cập:
gặp nhiều bất cập:
Giao thông khó khăn làm tăng chi phí sản xuất.
Giao thông khó khăn làm tăng chi phí sản xuất.
Nguồn vốn hạn hẹp.
Nguồn vốn hạn hẹp.
Vay vốn ngân hàng khó.
1.1.2. Thời tiết khí hậu:
1.1.3. Tài nguyên thiên nhiên:
1.1.3. Tài nguyên thiên nhiên:
1.1.3.1. Tài nguyên đất
1.1.3.1. Tài nguyên đất
1.1.3.2. Tài nguyên nước
1.1.3.2. Tài nguyên nướcI – PHÂN TÍCH BốI CảNH CộNG ĐồNG VÙNG Dự ÁN.
I – PHÂN TÍCH BốI CảNH CộNG ĐồNG VÙNG Dự ÁN.
1.2. Kinh tế - xã hội
1.2. Kinh tế - xã hội
1.2.1. Dân số và lao động
1.2.1. Dân số và lao động
1.2.2. Thực trạng về cơ sở hạ tầng
1.2.2. Thực trạng về cơ sở hạ tầng
1.2.2.1. Giao thông
1.2.2.1. Giao thông
1.2.2.2. Thuỷ lợi
1.2.2.2. Thuỷ lợi
1.2.2.3. Mạng lưới điện
1.2.2.3. Mạng lưới điện
1.2.2.4. Nước sinh hoạt
1.2.2.4. Nước sinh hoạt
1.2.3. Vấn đề vệ sinh môi trường
1.2.3. Vấn đề vệ sinh môi trường
1.2.4. Thực trạng các ngành sản xuất
1.2.4. Thực trạng các ngành sản xuất
II – PHÂN TÍCH KHÓ KHĂN Dự ÁN
V – CÁC PHƯƠNG ÁN
PHƯƠNG ÁN 1: PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘ
PHƯƠNG ÁN 1: PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘ
1. Vấn đề cần giải quyết:
1. Vấn đề cần giải quyết:
Nâng cao khả năng sản xuất và tiêu thụ của ngành nghề mấy tre
Nâng cao khả năng sản xuất và tiêu thụ của ngành nghề mấy tre
đan ở xã Vạn Phúc.
đan ở xã Vạn Phúc.
2. Cách thức giải quyết vấn đề:
2. Cách thức giải quyết vấn đề:
2.1 Các hoạt động
2.1 Các hoạt động
Hỗ trợ về vốn thông qua các khoản vay ưu đãi của ngân hàng
Hỗ trợ về vốn thông qua các khoản vay ưu đãi của ngân hàng
Hỗ trợ kỹ thuật thông qua các hình thức đào tạo lao động
Hỗ trợ kỹ thuật thông qua các hình thức đào tạo lao động
Hỗ trợ về quảng bá và tiêu thụ sản phẩm
Hỗ trợ về quảng bá và tiêu thụ sản phẩm
V – CÁC PHƯƠNG ÁN
V – CÁC PHƯƠNG ÁN
3. Kết quả:
3. Kết quả:
=> Nâng cao thu nhập, tạo việc làm trong nghề mây tre đan và
=> Nâng cao thu nhập, tạo việc làm trong nghề mây tre đan và
ngành dịch vụ, thương mại.
ngành dịch vụ, thương mại.
4. Các rủi ro có thể gặp phải:
4. Các rủi ro có thể gặp phải:
Sử dụng vốn vay không đúng mục đích.
Hỗ trợ thành lập HTX ngành nghề mây tre đan trên tinh thần tự
nguyện của các hộ gia đình.
nguyện của các hộ gia đình.
HTX thực hiện các hoạt động hỗ trợ hộ gia đình.
HTX thực hiện các hoạt động hỗ trợ hộ gia đình.
V – CÁC PHƯƠNG ÁN
V – CÁC PHƯƠNG ÁN
3. Kết quả:
3. Kết quả:
Tổ chức sản xuất làng nghề có hệ thống, đảm bảo ổn định đầu ra,
Tổ chức sản xuất làng nghề có hệ thống, đảm bảo ổn định đầu ra,
đầu vào.
đầu vào.
Dần nâng cao giá trị sản phẩm làng nghề.
Dần nâng cao giá trị sản phẩm làng nghề.
HTX chủ động tìm kiếm đối tác kinh doanh, quảng bá sản phẩm,
HTX chủ động tìm kiếm đối tác kinh doanh, quảng bá sản phẩm,
các hoạt động Marketing tiến hành có định hướng đúng đắn.
các hoạt động Marketing tiến hành có định hướng đúng đắn.
4. Các rủi ro có thể gặp phải:
4. Các rủi ro có thể gặp phải:
HTX sẽ phải cạnh tranh gay gắt với các tư nhân thu gom.
HTX sẽ phải cạnh tranh gay gắt với các tư nhân thu gom.
Sức cạnh tranh của sản phẩm sẽ còn yếu, chưa đáp ứng được các
Sức cạnh tranh của sản phẩm sẽ còn yếu, chưa đáp ứng được các
thị trường cao cấp.
thị trường cao cấp.
Khiến cho chính quyền rất khó kiểm soát trong việc gây ô nhiễm.
Khiến cho chính quyền rất khó kiểm soát trong việc gây ô nhiễm.
V – CÁC PHƯƠNG ÁN
Từ năm 2005 -2020.
4. Các rủi ro có thể gặp phải:
4. Các rủi ro có thể gặp phải:
Không thu hút được các nhà đầu tư để đạt được quy mô như mong
Không thu hút được các nhà đầu tư để đạt được quy mô như mong
muốn.
muốn.
Lượng vốn huy động lớn => rủi ro đạo đức.
Lượng vốn huy động lớn => rủi ro đạo đức.
VI – LựA CHọN PHƯƠNG ÁN THÍCH HợP
VI – LựA CHọN PHƯƠNG ÁN THÍCH HợP
Chỉ tiêu Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3
1. Nhu cầu 50 70 90
2. Tác động môi trường 50 80 85
3. Kết quả đạt được 50 75 95
4.Tính bền vững của dự án 50 70 80
5. Rủi ro của dự án 50 45 60
Tổng điểm
250 340 410
VII – HOạT ĐộNG QUY HOạCH PHÁT TRIểN
VII – HOạT ĐộNG QUY HOạCH PHÁT TRIểN
LÀNG NGHề MÂY TRE ĐAN
LÀNG NGHề MÂY TRE ĐAN
7.1. Qui mô phát triển:
7.1. Qui mô phát triển:
Bảng: Dự kiến qui mô phát triển nghề mây tre đan giai đoạn 2005
Bảng: Dự kiến qui mô phát triển nghề mây tre đan giai đoạn 2005
– 2020
– 2020
(*)
sản xuất theo kiểu gia công thành phẩm hoặc bán thành phẩm
sản xuất theo kiểu gia công thành phẩm hoặc bán thành phẩm
cho các chủ thu gom hoặc trực tiếp mua vật tư về sản xuất theo
cho các chủ thu gom hoặc trực tiếp mua vật tư về sản xuất theo
đặt hàng của các chủ thu gom và bán sản phẩm cho các chủ thu
đặt hàng của các chủ thu gom và bán sản phẩm cho các chủ thu
gom.
gom.
VII – HOạT ĐộNG QUY HOạCH PHÁT TRIểN
VII – HOạT ĐộNG QUY HOạCH PHÁT TRIểN
LÀNG NGHề MÂY TRE ĐAN
LÀNG NGHề MÂY TRE ĐAN
7.3. Tổ chức cung ứng vật tư và tiêu thụ sản phẩm
7.3. Tổ chức cung ứng vật tư và tiêu thụ sản phẩm Tiêu thụ sản phẩm
Tiêu thụ sản phẩmCung ứng nguyên liệu
Cung ứng nguyên liệu
Cơ sở sản xuất
Cơ sở sản xuất
Cơ sở thu gom
tái chế, tiêu thụ
Xuất khẩu
Nội tiêu
Cơ sở cung ứng
nguyên liệu
7.6. Kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả kinh tế xã hội
7.6. Kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả kinh tế xã hội
a. Kết quả sản xuất kinh doanh
a. Kết quả sản xuất kinh doanh
Tạo ra nhiều chỗ làm việc mới cho đội ngũ lao động => nâng cao thu nhập cho
Tạo ra nhiều chỗ làm việc mới cho đội ngũ lao động => nâng cao thu nhập cho
các đối tượng không trực tiếp sản xuất nghề mây tre đan.
các đối tượng không trực tiếp sản xuất nghề mây tre đan.
b. Hiệu quả kinh tế - xã hội:
b. Hiệu quả kinh tế - xã hội:
Đóng góp trong tỷ trọng giá trị sản xuất và thu nhập từ sản xuất công nghiệp-
Đóng góp trong tỷ trọng giá trị sản xuất và thu nhập từ sản xuất công nghiệp-
tiểu thủ công nghiệp.
tiểu thủ công nghiệp.
Thu hút được nhiều lao động tham gia, giải quyết cơ bản vấn đề việc làm cho
Thu hút được nhiều lao động tham gia, giải quyết cơ bản vấn đề việc làm cho
người lao động.
người lao động.
Khôi phục và duy trì được làng nghề truyền thống
Khôi phục và duy trì được làng nghề truyền thống
Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu sản xuất và cơ cấu kinh tế theo hướng sản
Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu sản xuất và cơ cấu kinh tế theo hướng sản
xuất hàng hoá.
xuất hàng hoá.
Nâng cao tỷ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế xã Vạn Phúc
Nâng cao tỷ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế xã Vạn Phúc
VIII – CÁC ĐầU VÀO CầN THIếT CHO CÁC
VIII – CÁC ĐầU VÀO CầN THIếT CHO CÁC
HOạT ĐộNG CủA Dự ÁN
HOạT ĐộNG CủA Dự ÁN
Có 1 Chủ nhiệm dự án và 1- 2 phó chủ nhiệm dự án.
Có 1 Chủ nhiệm dự án và 1- 2 phó chủ nhiệm dự án.
Có 2 kế toán dự án (một kế toán viên, 1 kế toán tổng hợp).
Có 2 kế toán dự án (một kế toán viên, 1 kế toán tổng hợp).
Có 3 - 5 thành viên ban điều hành dự án là các cán bộ kỹ thuật,
Có 3 - 5 thành viên ban điều hành dự án là các cán bộ kỹ thuật,
trưởng thôn trong xã.
trưởng thôn trong xã.
Việc thiết kế, thi công các hạng mục công trình xây dựng cơ sở hạ
Việc thiết kế, thi công các hạng mục công trình xây dựng cơ sở hạ
tầng cộng đồng được thực hiện theo qui chế đấu thầu hiện
tầng cộng đồng được thực hiện theo qui chế đấu thầu hiện
hành.
hành.
X – XÂY DựNG Kế HOạCH Dự KIếN TRIểN KHAI
X – XÂY DựNG Kế HOạCH Dự KIếN TRIểN KHAI
Dự ÁN
Dự ÁN
Xây dựng kế hoạch dự kiến triển khai dự án
Xây dựng kế hoạch dự kiến triển khai dự án