Luận văn: XÁC ĐỊNH CÁC ĐỘT BIẾN GEN KatG LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH KHÁNG THUỐC I SONIAZID CỦA MỘT SỐ CHỦNG VI KHUẨN LAO TẠI VIỆT NAM - Pdf 15


Luận văn
XÁC ĐỊNH CÁC ĐỘT BIẾN GEN
KatG LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH
KHÁNG THUỐC I SONIAZID
CỦA MỘT SỐ CHỦNG VI
KHUẨN LAO TẠI VIỆT NAM Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
1
MỞ ĐẦ U
1. L do chn đ ti
Nhiễ m vi khuẩ n lao (Mycobacterium tuberculosis) l mt trong nhng
nhiễ m trù ng phổ biế n nhấ t ở loà i ngườ i . Hiệ n nay tỷ lệ nhiễ m vi khuẩ n lao
đượ c xá c đị nh là chiế m 1/3 dân số thế giớ i . C khong 9 triệ u ngườ i mắ c lao
mớ i và hơn 3 triệ u ngườ i chế t do lao mỗ i năm . Tuy vậ y tỷ lệ phá t hiệ n chỉ đạ t
37% số bệ nh nhân ướ c tí nh . V vy cn rt nhiu bnh nhân lao không đưc
chữ a trị và đang tiế p tụ c là m lây lan bệ nh cho c ng đng.
Hiệ n nay, bệ nh lao đang trở nên nghiêm trọ ng hơn vớ i đặ c trưng là khá ng
đa thuố c. Trong cá c trườ ng hợ p bệ nh lao khá ng đa thuố c, kh khăn không ch l
điề u trị thấ t bạ i cao , dẫ n đế n lan truyề n nhanh chó ng vi khuẩ n lao khng đa
thuố c mà cò n chưa tìm ra đượ c nhữ ng thuố c thay thế hiệ u quả và hợ p lý , trong
khi cá c thuố c chố ng lao thự c sự có hiệ u quả chỉ tậ p trung có 5 thuố c.
Nhữ ng bệ nh nhân bị nhiễ m cá c chủ ng vi khuẩ n lao khá ng đa thuố c rấ t
kh điu tr. Do đó việ c phá t hiệ n sớ m cá c chủ ng vi khuẩ n lao khá ng đa thuố c
s gp phn đng k trong điu tr bnh lao .
Để ch n đon vi khun lao khng thuc , hiệ n nay cá c cơ sở trong

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
3
CHƢƠNG 1
TỔ NG QUAN TI LIU

1.1. Tnh hnh bnh lao
1.1.1. Tnh hnh bnh lao trên th gii
Bnh lao gắn lin với s pht trin x hi loi người từ hng ngn năm
nay, trên th giới chưa bao giờ v không c mt quc gia no, mt khu vc
no, mt dân tc no không c người mắc bnh lao v cht do lao [1]. Do s
pht minh cc thuc ha hc chng lao khin vic cha lao đơn gin hơn v
hiu qu hơn, đng thời đ pht sinh tâm trng ch quan ca y giới, đ lm
lng quên căn bnh nguy him ny. Ngy nay, bnh lao đang xut hin trở
li v cùng với đi dch HIV/AIDS trở thnh mt trong nhng căn nguyên
gây mắc bnh v t vong ch yu, đặc bit ti cc nước đang pht trin.
Năm 1993, T chc Y t th giới (TCYTTG) đ tuyên b tnh trng
khn cp ton cu ca bnh lao v mi him ho ca n trong tương lai l
bnh lao khng thuc [22].
Hin nay, trên th giới c khong 2,2 tỷ người đ nhiễm lao (chim 1/3
dân s th giới). Theo s liu công b ca TCYTTG (2004), ước tnh trong
năm 2003 c thêm khong 9 triu người mắc lao mới v 2 triu người cht
do lao. Khong 95% s bnh nhân lao v 98% s người cht do lao ở cc
nước c thu nhp vừa v thp, 75% s bnh nhân lao c nam v n ở đ tui
lao đng. Trong đ, c khong 80% s bnh nhân lao ton cu thuc 22
nước c gnh nặng bnh lao cao [1,22].
Hin nay, tỷ l điu tr thnh công trên ton cu đt 82%, nhưng tỷ l
pht hin ch đt 37% s bnh nhân ước tnh. Như vy, cn rt nhiu bnh
nhân lao không đưc cha tr đang tip tục lây bnh cho cng đng, v theo
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
4

165
43
19
53
6
Trung Đông
622
(7%)
279
124
55
143
28
Châu Âu
472
(5%)
211
54
24
73
8
Đông nam Châu Á
2890
(33%)
1294
182
81
625
39
Tây Thi Bnh Dương

Bnh lao l bnh ca người nghèo, lây lan nhanh trong cng đng c
điu kin sng cht chi, thiu v sinh, thông kh v dinh dưỡng kém. Trên
95% s bnh nhân lao, 98% s cht do lao trên ton cu thuc cc nước c
thu nhp vừa v thp, 75% s người mắc bnh lao ở cc la tui 14-55, là
tui lm ra nhiu ca ci nht trong cuc đời [1, 22].
Bnh lao l kt qu ca nghèo đi v nghèo đi li l nguyên nhân lm
cho bnh lao pht trin.
1.1.2. Tnh hnh bnh lao  Vit Nam
Ở nước ta, bnh lao cn ph bin v ở mc đ trung bnh cao. Vit
Nam đng th 13 trong 22 nước c s bnh nhân lao cao trên ton cu
(TCYTTG, 2004). Trong khu vc Tây Thi Bnh Dương, Vit Nam đng th
ba sau Trung Quc v Philipinnes v s lưng bnh nhân lao lưu hnh cng
như bnh nhân lao mới xut hin hng năm [1].
Năm 1995, trước nhng bin đng xu đi ca tnh hnh dch tễ bnh lao
ton cu, công tc chng lao thc s bắt đu phi đi mặt với nhng thch
thc mới l bnh lao khng thuc v Lao/HIV, Nh nước v B Y t Vit
Nam đ quyt đnh đưa Chương trnh chng lao thnh mt trong nhng
Chương trnh y t quc gia trng đim. Cùng với s đu tư pht trin các
Chương trnh y t quc gia ni chung, B Y t v Chnh ph đ ưu tiên đu tư
đng b lưng rt lớn cn b, kinh ph v trang thit b cho Chương trnh
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
6
chng lao. Ban ch đo Chương trnh chng lao v chnh quyn đa phương
cc cp đ tham gia tch cc trin khai công tc ny, cùng với s hp tc v
gip đỡ c hiu qu v ti chnh v kỹ thut ca cc t chc quc t [4].
Năm 1996, Chương trnh chng lao quc gia (CTCLQG) với s h tr
v kỹ thut v ti chnh ca Chnh ph H Lan, hip hi chng lao hoàng gia
Hà Lan, uỷ ban hp tc y t H Lan - Vit Nam, CTCLQG đ hnh thnh v
xây dng k hoch phng chng lao giai đon 1996-2000. Đn năm 1999,
chin lưc DOTS (điu tr bng ho tr liu ngắn ngy c kim sot trc tip)

Hin nay nguy cơ nhiễm lao hng năm ở nước ta ước tnh l 1,5% (ở
cc tnh pha nam l 2%, ở cc tnh pha bắc l 1%).
Ước tnh với dân s 70-80 triu, hng năm ở nước ta c mộ t s  lưng
lớ n người b mắ c lao mớ i . S lưng người mắc lao mớ i đưc th hiệ n qua
bng 1.2.
Bng 1.2: Bng ƣc tính s bnh nhân mắc lao mi qua mi năm  Vit Nam
S mới mắc lao (mi th):
130.000
S lao phi BK dương tnh mới:
60.000
Tng s trường hp lao:
260.000
Tng s lao phi BK dương tnh:
120.000

Nước ta thuc loi trung bnh v dch tễ lao so với cc nước vùng Tây
Thi Bnh Dương, vùng dch tễ lao vo loi trung bnh trên th giới.
Trên thc t c th ch s nguy cơ nhiễm lao hng năm c th cao hơn
1,5% như vy cc con s nêu trên c th cn lớn hơn. Điu đ s tăng thêm s
kh khăn đi với công tc chng lao không nhng trong nhng năm tới m c
th cn trong thời gian kh di, ngay c khi đ bước sang thiên niên kỷ mới.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
8
1.1.3. Tnh hnh lao khng thuc
Theo bo co da trên thăm d lớn v lao khng thuc ton cu ca
TCYTTG công b ngy 26/2/2008, tỷ l nhiễm lao khng nhiu thuc hin
nay ở mc cao chưa từng c. Mi năm c khong na triu ca lao kháng đa
thuc, theo ước tnh ca TCYTTG, chim khong 5% trong s 9 triu ca
nhiễm lao hng năm. Cng trong bo co ny, ln đu tiên lao khng thuc
cc mnh đưc đ cp, đây l mt dng gn như không cha lnh đưc [5].

Tnh hnh khng thuc mắc phi với từng loi thuc cng khc nhau :
khng isoniazid trung bình 6,3 %, rifampicin 0,7 %, ethambutol 0,4 %,
steptomycin 2,6 %. Khng thuố c mắ c phả i vớ i steptomycin ở Cuba có tỷ lệ
cao nhấ t 57 %. Tỷ l khng thuc mắc phi trung bnh trên ton th giới l 36
%, trong đ khng 1 loi thuc 12,2 %, 2 loi thuc 9,7 %, 3 loi thuc 5,4 %,
4 loi thuc 4,4 %. Lao khá ng đa thuố c mắ c phả i có tỷ lệ trung bì nh là 13 %.
Khng đa thuc mắc phi cao nht ở Latvia , c tỷ l 54 % [6].
Vi khuẩ n lao khá ng đa thuố c là mộ t thá ch thứ c lớ n , đe dọ a công cuộ c
phng chng lao trên ton cu , v cc thuố c chố ng lao có hiệ u quả hiệ n nay
đang bị vi khuẩ n lao khá ng lạ i nhấ t là khá ng đa thuố c . Trong khi cá c thuố c
chố ng lao hà ng đầ u chỉ có năm thuố c thì cá c thuố c chố ng lao loạ i hai lạ i
thườ ng có độ c tính cao và giá thà nh đắ t [5].
Việ c nghiên cứ u lao khá ng thuố c ở Việ t Nam đượ c tiế n hà nh khá sớ m .
Năm 1958 Phm Ngc Thc h và cộ ng sự đã công bố t ỷ lệ khá ng thuố c mắ c
phi v ới isoniazid l 53 %, vớ i paraminosalicylic acid l 26 %, vớ i
steptomycin là 59 % [6].
Bo co ca CTCLQG năm 1998 cho thấ y tì nh hì nh khá ng thuố c củ a vi
khuẩ n lao ở Việ t Nam là mộ t vấ n đề đá ng lo ngạ i . Tỷ l khng thuc tiên
pht l 32,5 % đứ ng thứ tư trong khả o sá t củ a TCYTTG sau Latvia (34%),
Thi Lan (36,6%), v Cng ha Dominica (40,6%). Qua cá c nghiên cứ u đã
cho thấ y Việ t Nam là mộ t trong nhữ ng quố c gia có tỷ lệ bệ nh lao khá ng thuố c
cao trên thế giớ i [6].
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
10
Nhiễ m vi khuẩ n lao khá ng thuố c là nguyên nhân dẫ n đế n thấ t bạ i trong
điề u trị . Nhữ ng bệ nh nhân lao mớ i có thể chữ a khỏ i 95 – 100%. Nhưng bệ nh
nhân lao khá ng thuố c mắ c phả i , tỷ l cha khỏi ch 20 – 30% [22]. Kế t quả
cn thấ p hơn nữ a ở nhữ ng trườ ng hợ p khá ng đa thuố c mắ c phả i, thm ch không
chữ a đượ c. Nguy hiể m hơn là cá c bệ nh nhân nà y có thể tiế p tụ c truyề n bệ nh cho
ngườ i khá c. V vy vic pht hin v ngăn chặn s lan trn ca cc chng lao

6,6’ – dimycolate) l cht gây c ch hot đng ca t bo bch cu , gây nên
nhữ ng u hạ t mã n tính . Miễ n dị ch trong bệ nh lao ngà y nay đượ c xá c đị nh là
đá p ứ ng miễ n dịch qua trung gian tế bà o . Đá p ứ ng miễ n dị ch là m chậ m sự
nhân lên củ a vi khuẩ n lao , gây hạ n chế sự lan trà n củ a vi khuẩ n lao , dẫ n tớ i
ph hy t bo vi khun . Đá p ứ ng miễ n d ch trong bnh lao pht sinh mt
phn ng qu mun . Mộ t số trườ ng hợ p vi khuẩ n lao có khả năng ứ c chế hoặ c
tiêu diệ t trở lạ i bạ ch cầ u ngườ i và tồ n tạ i dướ i dạ ng ngủ trong cá c u hạ t nên cơ
thể không tiêu diệ t đượ c . Đặc bit trong cá c trườ ng hợ p lao khá ng thuố c cơ
thể không tiêu diệ t đượ c vi khuẩ n và cá c thuố c cũ ng không tá c độ ng đượ c . Đó
l mt vn đ nan gi i trong điề u trị bệ nh lao [8].
Vi khuẩ n lao có thể và o cơ thể qua nhiề u đườ ng , thườ ng là qua đườ ng
hô hấ p, bên cạ nh đó là cá c đườ ng tiêu hó a , da, kế t mạ c mắ t Sau khi gây tổ n
thương tiên phá t , vi khuẩ n lao có thể theo đườ ng bạ ch huyế t hoặ c đườ ng má u
tớ i cơ quan khá c gây tổ n thương thứ phá t .
Nhiề u cơ quan : phổ i, thậ n, mng no , xương, hch, da đu c th b
vi khuẩ n lao xâm nhậ p , nhưng thườ ng bị hơn cả là phổ i và vị trí gặ p nhiề u
nhấ t là đỉnh phổ i, nơi có phân á p oxy 120 mmHg [6].
1.2.4. Hệ gen củ a vi khuẩ n lao
Hệ gen củ a v i khuẩ n lao đã đượ c đọ c trì nh tự , c chiu di 4.411.522
cặ p base trong đó có 3.924 trnh t đưc d đon l c m ha protein , tỷ l G
+ C chiế m đế n 65,6%. Genome củ a vi khuẩ n lao có chứ a tớ i 90,8 % trnh t
m ha protein và chỉ có 6 gen giả [28].
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
12
1.3. Gen KatG v tnh kháng thuốc isoniazid  vi khun lao
Gen katG l mt đon DNA c kch thước 2223 bp, nằ m trên nhiễ m sắ c
thể củ a vi khuẩ n lao và chịu trá ch nhiệ m m ha cho enzyme catalase -
peroxidase. Ngườ i ta nhậ n thấ y có khoả ng 95% cc chng vi khun lao khng
isoniazid c đt bin trên gen ny [28].
Gen katG mã hóa cho enzyme catalase-peroxidase. Enzyme ny hot

đượ c vị tr cc sai lch (độ t biế n) [33].
ng dụ ng cá c kỹ thuậ t sinh họ c phân tử đã xá c đị nh cá c chủ ng vi
khuẩ n lao khá ng isoniazid là do có độ t biế n ở gen katG. Codon xy ra độ t
biế n là codon 315 [34].
Sự độ t biế n xả y ra là do thay thế nucleotid e ở codon 315 (AGC  ACC
hoặ c AGC  ACA) [34].
Để giả i trì nh tự gen katG, hiệ n nay ngườ i ta có thể thự c hiệ n trự c tiế p
từ sả n phẩ m PCR . Khi sả n phẩ m PCR là đơn nhấ t và có độ di thch hp cho
việ c phân tí ch kế t quả thì có thể thự c hiệ n giả i trình tự trự c tiế p . Cng c th
gii trnh t thông qua tá ch dò ng , gắ n đoạ n gen katG cầ n nghiên cứ u và o
vector. Đoạ n gen cù ng vớ i vector tá i tổ hợ p đượ c nhân lên trong tế bà o E.coli.
Khi giả i trì nh tự gen , c đon gen katG v 1 phn vector đề u đượ c xá c định
trnh t. Gii trnh t thông qua tch dng đượ c ứ ng dụ ng khi sả n phẩ m PCR
không đượ c tố t , đặ c biệ t l trong cc trườ ng hợ p gây độ t biế n nhân tạ o kiể m
chứ ng khá ng thuố c và trong nghiên cứ u biể u h iệ n gen [6].

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
14
CHƢƠNG 2
ĐI TƢNG, VẬ T LIỆ U VÀ PHƢƠNG PHÁ P NGHIÊN CƢ́ U

2.1. Đối tƣng nghiên cu
Cc chng vi khun lao M. tuberculosis đưc cung cp bởi Hc vin
Quân y.
Bng 2.1: Đc đim khng sinh đ ca cc chng vi khun lao
M DNA
M Chng
Khng thuc
ĐA1
TB06-22

HSRE
ĐA12
TB06-39
HSR
ĐA13
TB06-41
HSRE
ĐA14
TB06-51
HSRE
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
15
2.2. Vậ t liệ u thiế t bị và dụ ng cụ nghiê n cƣ́ u
2.2.1. Cc sinh phm ha cht chính
Bng 2.2: Cc sinh phm ha cht chính
Tên hó a chấ t
Hng sản xut
1. H/c dù ng trong PCR
Tris base
Lysozyme
Proteinase K
Agarose
Thang chuẩ n DNA
EDTA
Taq-DNA-polymerase
2. H/c sinh phẩ m dù ng trong tá ch dò ng
Pepton
Yeast Extract
Nacl
Agar

Applied BioSciences (Mỹ)
Applied BioSciences (Mỹ)
Fermentas (Mỹ)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
16
2.2.2. Cc my v thit b chính
Bng 2.3: Cc my v thit b chính
Tên má y, thiế t bị
Hng sản xut
T m ổ n nhiệ t
My PCR (GenAmp PCR System 9700)
My PCR (Thermo cycle)
My ly tâm (Biofuge Primo R)
My đo pH (Digital pH Meter Delta 320)
My chụp nh Gel-Doc
T lnh -20
0
C, -80
0
C
L vi sng
T an ton sinh hc cp II Nuaire
Bể ổ n nhiệ t
My lắ c Gyromax 737R
My quang ph t ngoi kh bin Nano Drop
My phân tch trnh t DNA ABI 3100-
Avant
Sanyo (Nhậ t Bả n)
Applied BioSciences (Mỹ)
Bio-rad (Php)

DNA (Tch t vi khun
lao đã đƣợ c xá c định tí nh
khng thuc)
Nhân bả n đoạ n gen katG
sƣ̉ dụ ng mồ i đặ c hiệ u

Sn phm gen KatG

Tch dng gen KatG
Sn phm vector c đon
gen KatG

Gii trnh tự gen KatG
Xc đnh đt bin liên
quan đế n tí nh khá ng INH
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
18
2.3.2. Cc k thut c th
2.3.2.1. K thut nhân bả n đoạ n gen katG sử dụ ng mồ i đặ c hiệ u
Sơ đồ qui trình nhân bn đon gen KatG C th:
1. Sau khi đo nồ ng độ DNA khuô n, tnh v to cc nng đ DNA ca
cc mẫu như nha u để khi đưa và o hỗ n hợ p sả n phẩ m cùng mộ t thể tích DNA
khuôn, v đt khong 100 ng/thể tí ch 25µl phn ng.
2. Tnh cc gi tr ca cc thnh phn khc .
Đo nồ ng độ DNA củ a mẫ u
nghiên cƣ́ u
Tính ton gi tr cc thnh

0,5 µM
Mồ i KatG R
1
0,5 µM
Taq Polymerase
0,25
1 unit
DNA khuôn
5

Tổ ng
25 Cc thnh phn ny ở phn ng ca cc mẫu bnh phm đu ging
nhau. C đi chng âm khi tin hnh phn ng .
3. Chu trì nh nhiệ t như sau :

4. Điệ n di sả n phẩ m PCR trên a garose 1,5%, nhuộ m Ethidium bromide
v đc kt qu trên my Gel - Doc.
95

Sau khi nhân bả n thà nh công đoạ n gen katG, chng tôi tin hnh lm
sch (thôi gel) bằ ng bộ kit QIAquick Gel Extraction . Trong quá trình thao tá c
trên đè n tí m rấ t có thể bị đứ t gẫ y cá c nucleotide s gây nh hưởng k hông tố t
tớ i sả n phẩ m kế t nố i , v vy trước k hi thự c hiệ n phả n ứ ng kế t nố i chng tôi
tiế n hà nh thự c hiệ n phả n ứ ng nố i đầ u A . Thnh phn phn ng đưc trnh
by ở bng 2.5.
Tinh sạ ch và gắ n đoạ n gen và o vector tá ch
dng pBT to vector tá i tổ hợ p
Đƣa vector tá i tổ hợ p và o tế bà o khả biế n
Nuôi cấ y tế bà o có vector
Lƣ̣ a chọ n tế bà o mang vector tá i tổ hợ p theo
nguyên tắ c chọ n lọ c khuẩ n lạ c xanh trắ ng
Kiể m tra và tá ch plasmid
Thu plasmid, kiể m tra đoạ n gen
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
21
Bng 2.5: Tính ton cc thnh phn cho phn ng ni đu A
Thnh phn phản ng PCR
Thể tích (µl)
Nồ ng độ
Nướ c
5,25

MgCl
2
(25 mM)
2,5
2 mM
PCR bufer (10X)
2,5

- Lm khô bng cch ly tâm thêm 1 lầ n nữ a.
- Thêm 15 µl nướ c deion và o. Đi trong vng 1 pht.
- Thu dịch, loi bỏ ct lc.
Sau đó thự c hiệ n cá c bướ c sau:
1. To sn phm kt ni
Kế t nố i đoạ n gen katG cầ n nghiên cứ u vớ i vector pBT theo qui trình
ca nh sn xut.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
22
Qui trì nh:
- 2X Papid Ligation Buffer 1 µl
- T4 DNA Ligase 1 µl
- pBT Vector 1
- PCR product 5 µl
- Nướ c cấ t khử ion vừ a đủ 10 µl.
Sau đó sn phm đưc tiế n hà nh trên má y PCR ở 22
0
C trong vò ng 60 pht.
2. Biế n nạ p và nuôi cấ y tế bà o có vector tá i tổ hợ p
Biế n nạ p sả n phẩ m kế t nố i trên và o tế bà o khả biế n E.coli DH5α theo
phương phá p số c nhiệ t [15]. Nuôi cấ y tế bà o và kiể m tra sự có mặ t củ a vector
ti t hp trong t bo theo qui trnh sau :
- Lấ y tế bo kh bin ra khỏi t âm , đ trong nước đ (4
0
C) trong vò ng
10-15 pht.
- Ht 5 µl sả n phẩ m kế t nố i cho và o cá c ống tế bà o khả biế n (c đo nh).
- Để ố ng t bo kh bin trong nước đ (4
0
C) 30 pht, số c nhiệ t ở 42

- Ht 2 ml dị ch khuẩ n cho và o Eppendorf 2 ml.
- Ly tâm 8000 vng/2 pht ở 4
0
C thu khuẩ n.
- Thêm 100 µl sol I, vortex nhẹ cho tan cặ n.
- Thêm 200 µl sol II, đả o nhẹ Eppendorf.
- Thêm 150 µl sol III, đả o nhẹ Eppendorf cho dịch chuyể n sang mà u
trắ ng. (Đả o ngay khi thêm hó a chấ t và o Eppendorf, trnh kt ta cục b).
- Ly tâm 13000 vng/10 pht/4
0
C. Ht 300 µl dịch, bỏ cặn.
- Thêm 1 lượ ng tương đương P CI 24:1 (24 phenol-chloroform -
isoamylalchohol). Lắ c mạ nh, ly tâm 13000 vng/10 pht/4
0
C. Thu pha trên.
- Thêm 1 lượ ng tương tương isopropanol . Lắ c đề u.
- Ly tâm 13000 vng/10 pht/4
0
C. Thu cặ n.
- Rử a cồ n. Ly tâm 13000 vng/5 pht/4
0
C.
- Đi khô.
- Thêm 50 µl nướ c deion.
4. Kiể m tra sự có mặ t củ a đoạ n gen chè n và o plasmid
Sử dụ ng enzym cắ t giớ i hạ n BamHI để cắ t plasmid . Theo như sơ đồ
vector pBT thì chỉ cầ n mộ t enzym ny l c th cắt ở c hai đầ u phí a trướ c vị
tr ca đon gen chèn và o. Kế t quả sau khi thự c hiệ n phn ng cắt s thu đưc
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
24

tch sinh hc Star View v5.0 đ xc đnh cc mi liên quan khng thuc .

Trích đoạn Kiến nghị
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status