Đại học Bách Khoa TP.HCM
Khoa Kỹ thuật Xây dựng
BỘ MƠN ĐỊA TIN HỌC SỔ BÀI TẬP
QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
(Ver. 2.0/2011) Họ và tên:……………………………………………….
MSSV: ………………………………………………….
o
C,
-
o
-
o
o
- 160 kcal/cm
2
500 mm. Còn các tháng mùa
khô là 500mm.
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 2/18
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 3/18
tôm.
ng
- Hà Tiên.
Hà Tiên
Hà Tiên và
Các
-
và
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 5/18
1.1.
3 3 3 3 Hà Tiên
1
S1:
S2:
S3:
2
1.3. WT
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 6/18
-
STT
1
Nhà máy ciment Holcim 2
Tiên 3
11
Khu d 12
13
14
15
16
17
25
26
27
28
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 7/18
Xã ,
3
)
1
Phù sa (So1)
Trung bình (Sj2)
Rau
So3
So1
So2
-
3,50
2,40
Phèn (Sj)
Sj1
-
Sj2
Sj3
Ir1
-
Ir2
-
LUT2
Lúa 2
So2
So1
So3
-
3,20
1,90
Phèn (Sj)
Sj1
-
-
So1
So3
13,30
7,20
Phèn (Sj)
Sj1
-
Sj2
Sj3
Ir1
-
-
Ir2
3.1.
điều kiện hạn chế kết quả tổng hợp 3.3:
3.
LUTs
Rau
(LUT1)
Lúa 2-
(LUT2)
Xoài
(LUT3)
Tôm sú
(LUT4)
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 8/18
3.4.
3.3?
S3
S1
N
N
S1
S1
S1
N
N
S3
S1
N
N
S1
S1
N
N
S2
S2
S1
S3
S3
S2
S2
S1
S1
S2
S2
S1
S3
N
S1
S2
S1
S2
S2
N
N
N
N
S1
S2
S1
S2
S2
S2
S1
N
N
N
S2
S1
S1
S1
S1
S1
N
S1
S2
S1
S1
N
S1
CSD
CSD
NNP
NNP
NNP
NNP
NNP
PNN
CSD
CSD
CSD
NNP
NNP
NNP
NNP
PNN
PNN
CSD
NNP
PNN
PNN
NNP
CSD
NNP
PNN
PNN
CSD
CSD
NNP
PNN
NNP
CSD
NNP
N
S1
S1
S1
S1
S1
N
N
N
N
S1
S1
S1
S1
S1
S1
S1
N
S1
S1
S1
S1
N
S1
S1
N
N
N
S1
S1
S1
N
S1
4.1.
4.2.
4.3.
4.4.
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 10/18
5
5
- T y = ax
2
+ bx + c
.
- nhóm
Nh
0-9
10-14
15-19
20-54
55-59
60-64
65+
8.620
11.270
13.260
37.270
1.920
1.400
1.190
- 10-2020 là 42%.
5.1. 20?
5.2. và nông thôn 20?
5.3. 30 ?
:
1
DS 2010 (ng)
17.500
10.500
12.700
9.500
15.700
10.200
11.500
2
k
2011-2020
(%)
1,75
1,82
1,75
1,65
1,85
1,65
1,60
3
m
2011-2020
(%)
1,93
1,85
2,49
1,55
2,35
1,50
1.2
CCC
1.2.1
Đất y tế
DYT
1.2.2
Đất văn hóa
DVH
1.2.3
Đất giáo dục
DGD
1.2.4
Đất thể thao
DTT
68941
1
NNP
43045
1.1
SXN
4485
1.2
LNP
32160
1.3
NTS
6400
2
PNN
24746
2.1
-6 d
):
-2015:
STT
tích
(ha)
(ha)
SXN
LNP
NTS
OTC
CDG
SMN
CSD
1
2012
25
12
2
4 2
5
2
5
5
2013
18
5
1
3
3
2
4
6
2014
131
20
6
5 100
7.1.
.
7.2.
- -2015
ha
- -2015?
giảm
Biến
động
tăng
(+)
giảm(-)
Diện tích
cuối kỳ
NNP
SXN
LNP
NTS
PNN
OTC
CDG
TTN
NTD
SMN
PNK
CSD
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
NNP
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 13/18
8
n
I
a.
b. 0,2
c.
III. Thông tin :
a. 8.1:
STT
Mã
/m
2
)
STT
1
CLN 2
RPN 3
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 14/18
9 -
8
%
4
TC6
CLN: 02 04 khác: 0
là
STT
1
TC1
2
TC2
3
10
10
10
STT
Tên tiêu chí
1
TC1
2
TC2
-
3
TC3
%
4
TC4
TC1
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 16/18
11
(Bài toán dưới đây đã được đơn giản hóa so với thực tế. Sinh viên được phép giả định dữ kiện
nếu cảm thấy đề bài cho thiếu, bỏ qua nếu dữ kiện cho dư)
ên
1. 53.600
2. bảng 11.1
Bảng 11.1: -2030
STT
1
%
5,3
5,6
4,9
3. -2030).
4.
2
;
2
;
1
2,10
S3
S1
N
S1
2
2,15
S1
S2
S3
S2
3
3,31
N
S1
S2
S2
4
2,20
S3
S2
S2
S1
5
3,35
S1
S2
CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 18/18 11.4:
câu 11.3 bảng 11.3.
Bảng 11.3:
STT
Mã
1
2
2
3
% 11.6: 11.