GIẢI NHANH MỘT SỐ BÀI TOÁN
Bài 1: Cần lấy bao nhiêu gam NaCl cho vào 600g dd NaCl 25% để thu được dd NaCl 50%?
A. 150 B. 300 C. 450 D. 200
Bài 2: Một hỗn hợp khí gồm O
2,
O
3
ở đktc có tỉ khối với H
2
là 18. Thành phần % về thể tích của O
3
trong hỗn
hợp là:
A. 15% B. 25% C. 35% D. 45%
Bài 3: Trộn 10ml dd HCl (d=1,15g/ml) và 10ml dd HCl (d=1,05g/ml) thì thu được mg dd HCl. Giá trị m là:
A. 11,5 B. 10,0 C. 11,0 D. 22,0
Bài 4: Cần trộn H
2
vào CO theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với metan là
1,5?
A. 1/14 B. 14/1 C.2/11 D. 11/2
Bài 5: Nguyên tử khối trung bình của Br là 79,319. Brom có 2 đồng vị bền là
79
Br và
81
Br. Thành phần % số
nguyên tử của
81
Br là:
A. 84,05% B. 19,98% C. 81,02% D. 15,95%
Bài 6: Hòa tan vào nước 7,14g hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của 1 kim loại kiềm. Thê vào dd thu
39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa cô cạn dd thu được mg muối clorua. Giá trị của m là :
A. 5,8 B. 22,6 C. 26,6 D. 45,2
Bài 10: Khử m g hỗn hợp A gồm các oxit CuO, MgO, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng CO ở nhiệt độ cao, thu
được 40g hỗn hợp chất rắn X và 6,72 l khí CO
2
(đktc). Giá trị của m là :
A. 44,8 B. 43,2 C. 48,4 D. 35,2
Bài 11: Hòa tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp 1 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và 1 muối cacbonat của kim
loại hóa trị II vào dd HCl thu được 4,48l (đktc) khí CO
2
. Cô cạn dd sau phản ứng thu được mg muối khan.
Giá trị của m là :
A. 24 B. 28 C. 26 D. 30
Bài 12: Cho 14,5 g hỗn hợp gồm Mg, Zn và Fe tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng thu được 6,72 l H
2
(đktc). Cô
cạn dd sau phản ứng thu được mg muối khan. Giá trị m là :
A. 34,3 B. 43,9 C. 43,3 D. 35,8
.
Nồng độ mol của HNO
3
là :
A. 1M B. 0,1M C. 2M D. 0,5M
Bài 17 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột X gồm 0,1 mol mỗi chất Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
vào dd HCl dư thu
được dd Y. Cho dd NaOH dư vào dd Y, lọc kết tủa, rửa sạch sấy khô đem nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được mg chất rắn Z. Giá trị m là
A. 40 B. 32 C. 16 D. 56
Bài 18 : Cho dd A gồm 0,1mol AlCl
3
và 0,1mol FeCl
2
tác dụng với dd NH
3
dư. Lọc kết tủa, nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn. Giá trị m là :
A. 26,2 B. 13,1 C. 6,55 D. 8
Ba(OH)
2
dư, đun nóng được 0,932g kết tủa. CT của X là:
A. Al.NH
4
(SO
4
)
2
.12H
2
O
B. Al
2
(SO
4
)
3
.2(NH
4
)
2
SO
4
.16H
2
O
C. 2Al
2
(SO
0,56 l NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc). Giá trị của m là:
A. 2,52 B. 2,22 C. 2,62 D. 2,32
Bài 22: Đốt cháy hết mg hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng oxi dư thu được (m+16) g oxit. Cũng mg hỗn hợp
X trên khi tác dụng với dd HNO
3
loãng dư thu được V l khí N
2
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị
của V là:
A. 8,96 B. 4,48 C. 3,36 D. 2,24
Bài 23: Cho hỗn hợp X có khối lượng mg gồm Cu
2
S, Cu
2
O, CuS có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn
với dd HNO
3
đun nóng dư thu được dd Y và 1,5 mol khí NO
2
(sp khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 20 B. 30 C. 40 D. 25,2
Bài 24: Hỗn hợp X gồm FeCO
3
và FeS
2
. m g X tác dụng vừa đủ với V ml dd HNO
3
63% (D=1,44g/ml) được
9,12g khí Z và dd E. Tỉ khối của Z đối với O
2
3
dư thoát ra 20,16 l NO duy
nhất(đktc) và dd Y. Thêm Ba(OH)
2
dư vào dd Y thu được mg kết tủa. Giá trị của m là:
A. 81,55 B. 104,20 C. 110,95 D. 115,85