M
Ụ
C L
Ụ
C
Trang
PH
Ầ
N I. M
Ở
ĐẦ
U 1
1.1
ĐẶ
T V
Ấ
N
Đ
Ề
1
1.2 M
Ụ
C
Đ
2.1.1 Bi
ể
u bì 3
2.1.2 Chân bì 3
2.1.3 H
ạ
bì 3
2.2 S
Ự
TU
Ầ
N HOÀN VÀ H
Ệ
TH
Ố
NG TH
Ầ
N KINH C
Ủ
A DA 3
2.2.1 Nh
ữ
ng m
ạ
ch máu 4
N PH
Ụ
THU
Ộ
C DA 4
2.3.1 Tuy
ế
n bã 4
2.3.1.1 C
ấ
u t
ạ
o 4
2.3.1.2 Ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a tuy
ế
n 5
2.3.2 Tuy
ế
n m
ồ
2.4 LÔNG 6
2.4.1 Thân lông 6
2.4.2 Chân lông 6
v
2.5 CH
Ứ
C N
Ă
NG SINH LÝ C
Ủ
A DA 7
2.6 GI
Ớ
I THI
Ệ
U V
Ề
DEMODEX, SARCOPTES, N
Ấ
M DA TRÊN CHÓ 7
2.6.1 Demodex 7
2.6.1.7 Phòng và tr
ị
9
2.6.2 Sarcoptes 9
2.6.2.1 Phân lo
ạ
i 9
2.6.2.2 Hình thái 9
2.6.2.3 Chu k
ỳ
phát tri
ể
n 10
2.6.2.4 Tri
ệ
u ch
ứ
ng 10
2.6.2.5 Ch
ẩ
n
đ
oán 11
2.6.3.4 Ch
ẩ
n
đ
oán 15
2.6.3.5
Đ
i
ề
u tr
ị
16
2.7 M
Ộ
T S
Ố
B
Ệ
NH TH
Ư
Ờ
NG G
Ặ
P
Ở
DA 16
mõm 18
2.7.7 Viêm da chó con 18
vi
2.7.8 B
ệ
nh do ký sinh trùng 19
2.7.9 B
ệ
nh do dinh d
ư
ỡ
ng 19
2.8 M
Ộ
T S
Ố
NGHIÊN C
Ứ
U V
Ề
B
Ệ
3.1 TH
Ờ
I GIAN VÀ
Đ
Ị
A
Đ
I
Ể
M KHÀO SÁT 22
3.2
ĐỐ
I T
Ư
Ợ
NG KH
Ả
O SÁT 22
3.3 D
Ụ
NG C
Ụ
VÀ V
Ậ
T LI
Ệ
U THÍ NGHI
U TR
Ị
23
3.6.1 Tr
ư
ờ
ng h
ợ
p chó b
ị
b
ệ
nh Demodex 23
3.6.2 Tr
ư
ờ
ng h
ợ
p chó b
ị
b
ệ
nh Sarcoptes 23
3.6.3 Tr
ư
ờ
ng h
ờ
ng h
ợ
p chó b
ị
nhi
ễ
m Demodex, Sarcoptes có k
ế
phát nhi
ễ
m trùng 24
3.6.6 Hi
ệ
u qu
ả
và th
ờ
i gian
đ
i
ề
u tr
ị
24
3.7 CÁC CÔNG TH
Ứ
C TÍNH 24
Ỷ
L
Ệ
CHÓ XÉT NGHI
Ệ
M TRÊN T
Ổ
NG S
Ố
CA B
Ệ
NH NGOÀI DA 26
4.3 T
Ỷ
L
Ệ
CHÓ B
Ệ
NH DO DEMODEX, SARCOPTES, N
Ấ
M DA TRÊN CHÓ
Đ
Ư
Ợ
C XÉT NGHI
Ệ
M DA 27
Ỷ
L
Ệ
CHÓ B
Ệ
NH DO DEMODEX, SARCOPTES, N
Ấ
M DA THEO TU
Ổ
I 32
4.7 K
Ế
T QU
Ả
Đ
I
Ề
U TR
Ị
B
Ệ
NH DO DEMODEX, SARCOPTES VÀ N
Ấ
M DA 35
PH
Ầ
N V. K
O 40
PH
Ụ
L
Ụ
C 42
viii
DANH SÁCH CÁC B
Ả
NG
Trang
B
ả
ng 4.1 T
ỷ
l
ệ
b
ệ
nh ngoài da trên t
ổ
ng s
ố
chó m
ắ
c b
ệ
nh 26
ấ
m da trên chó
đ
ư
ợ
c xét nghi
ệ
m da 27
B
ả
ng 4.4 T
ỷ
l
ệ
chó b
ệ
nh do Demodex, Sarcoptes, n
ấ
m da theo gi
ố
ng 29
B
ả
ng 4.5 T
ỷ
l
ệ
chó b
ề
u tr
ị
35
Trang
Hình 2.1 Vòng
đ
ờ
i Demodex 8
Hình 2.2 Vòng
đ
ờ
i Sarcoptes scabei 10
Hình 2.3 Khu
ẩ
n l
ạ
c c
ủ
a Microsporum canis 13
Hình 2.4 Khu
ẩ
n l
ạ
c c
ủ
a Microsporum gyseum 13
Hình 2.5 Khu
t trên c
ủ
a n
ấ
m da sau 10 ngày nuôi c
ấ
y trên môi tr
ư
ờ
ng th
ạ
ch
Sabouraud 29
Hình 4.3 M
ặ
t d
ư
ớ
i c
ủ
a n
ấ
m da sau 10 ngày nuôi c
ấ
y trên môi tr
ư
ờ
ng th
độ
phóng
đ
ạ
i 10 x 10 32
Hình 4.7 Chó cái b
ệ
nh do Demodex d
ạ
ng toàn thân 32
Hình 4.8 Chó con b
ệ
nh do Sarcoptes 34
Hình 4.9 Hình Sarcoptes xem v
ậ
t kính
ở
độ
phóng
đ
ạ
i 10 x 10 34
Hình 4.10 Chó ngo
ạ
x
DANH SÁCH CÁC CH
Ữ
VI
Ế
Tp. HCM : Thành Ph
ố
H
ồ
Chí Minh
xi
TÓM T
Ắ
T LU
Ậ
N V
Ă
N
Đ
ề
tài “Kh
ả
o sát tình hình b
ệ
nh ngoài da do Demodex, Sarcoptes, n
ấ
m da trên
chó và ghi nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
ề
u tr
ị
- Chi C
ụ
c Thú Y Tp.HCM, thông qua các ch
ỉ
tiêu: t
ỷ
l
ệ
b
ệ
nh ngoài da trên chó, t
ỷ
l
ệ
b
ệ
nh ngoài da trên chó do Demodex, Sarcoptes, n
ấ
m da
theo gi
ố
ng, tu
ổ
i, gi
ớ
i tính và k
ị
t
ạ
i Tr
ạ
m ch
ẩ
n
đ
oán, xét nghi
ệ
m và
đ
i
ề
u tr
ị
- Chi C
ụ
c Thú Y Tp.HCM trong th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n
đ
ề
tài
ỷ
l
ệ
b
ệ
nh
ngo
à
i da trên
chó
(11,95%).
- Trong t
ổ
ng s
ố
chó
đ
em xét nghi
ệ
m thì t
ỷ
l
ệ
chó b
ệ
nh do Demodex (61,68%),
Sarcoptes (0,93%), n
ấ
nh do
Sarcoptes, n
ấ
m da
ở
chó ta cao h
ơ
n chó ngo
ạ
i.
- T
ỷ
l
ệ
b
ệ
nh do Demodex
ở
chó cái (74,50%) cao h
ơ
n chó
đ
ự
c (50%).- T
ỷ
l
ệ
ệ
chó b
ệ
nh do Demodex cao nh
ấ
t thu
ộ
c nhóm t
ừ
6 tháng t
ớ
i 2 n
ă
m
(81,25%), th
ấ
p nh
ấ
t thu
ộ
c nhóm trên 2 n
ă
m (48,93%).
- T
ỷ
l
ệ
b
l
ệ
b
ệ
nh do n
ấ
m
da
ở
chó d
ư
ớ
i 6 tháng 3,57% và chó trên 2 n
ă
m (2,12%).
- K
ế
t qu
ả
đ
i
ề
u tr
ị
.
+
Đ
ố
ệ
k
h
ỏ
i b
ệ
nh (90,56%) sau th
ờ
i gian 8-10 tu
ầ
n
+
Đ
ố
i v
ớ
i chó b
ệ
nh do n
ấ
m da t
ỷ
l
ệ
ch
ữ
a k
h
ỏ
Ầ
N I. M
Ở
ĐẦ
UChó là m
ộ
t trong nh
ữ
ng loài v
ậ
t s
ố
ng g
ầ
n g
ũ
i và thân thi
ệ
n nh
ấ
t v
ớ
i con ng
ư
ờ
i.
c v
ụ
cho công tác qu
ố
c phòng v.v… Hi
ệ
n nay, do nhu
c
ầ
u và s
ở
thích c
ủ
a con ng
ư
ờ
i mà ta th
ấ
y s
ố
l
ư
ợ
ng và gi
ố
ng chó
ở
Vi
ệ
t Nam ngày càng
nh c
ũ
ng là m
ố
i quan tâm c
ủ
a ch
ủ
nuôi. M
ặ
c dù,
đ
ã có v
ắ
c xin phòng b
ệ
nh,
thu
ố
c
đ
i
ề
u tr
ị
nh
ư
ng b
ệ
nh t
ẻ
đ
ẹ
p bên
ngo
a
ø
i
c
ủ
a chó mà còn gây nh
ữ
ng khó ch
ị
u cho ng
ư
ờ
i nuôi. Th
ự
c t
ế
, ngày
nay v
ẫ
n ch
ư
a có thu
ố
ữ
a các b
ệ
nh ph
ụ
nhi
ễ
m,
cách li, tránh lây lan m
ầ
m b
ệ
nh là nh
ữ
ng vi
ệ
c c
ầ
n làm trong vi
ệ
c
đ
i
ề
u tr
ị
.
Xu
ấ
t phát t
ự
h
ư
ớ
ng d
ẫ
n c
ủ
a Th.S Nguy
ễ
n Th
ị
Ph
ư
ớ
c Ninh, BSTY Nguy
ễ
n Th
ị
Bích H
ồ
ng, Th.S D
ư
ơ
ng Phát Chi
ế
u. Chúng tôi th
ự
c
1.2 M
Ụ
C
Đ
ÍCH VÀ YÊU C
Ầ
U
1.2.1 M
ụ
c
đ
ích
Đ
i
ề
u tra tình hình nhi
ễ
m Demodex, Sarcoptes và n
ấ
m da trên chó t
ạ
i Tr
ạ
m ch
ẩ
ẩ
n
đ
oán,
đ
i
ề
u tr
ị
b
ệ
nh ngoài da và dùng làm tài li
ệ
u tham kh
ả
o
đ
ể
nghiên c
ứ
u nh
ữ
ng b
ệ
nh ngoài da khác.
1.2.2 Yêu c
ầ
u
m da.
- Ghi nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
đ
i
ề
u tr
ị
3
PH
Ầ
N II. T
Ổ
NG QUAN TÀI LI
Ệ
U
2.1 C
Ấ
U T
đổ
i
tùy n
ơ
i. Th
ư
ờ
ng dày
ở
nh
ữ
ng ch
ỗ
không có lông và có s
ự
c
ọ
sát m
ạ
nh. L
ớ
p này không
có m
ạ
ch máu, dinh d
ư
ỡ
ng th
t ngoài và b
ả
o v
ệ
c
ơ
th
ể
nh
ờ
s
ự
s
ừ
ng hóa.- Ch
ứ
a h
ắ
c t
ố
bào, là nh
ữ
ng t
ế
bào t
ạ
o ra s
ẩ
n không xâm nh
ậ
p vào c
ơ
th
ể
n
ế
u v
ế
t
th
ư
ơ
ng ch
ư
a sâu
đ
ế
n l
ớ
p chân bì.
2.1.2 Chân bì
Chân bì là mô liên k
ế
t s
ợ
i v
p nhú: ngay sát bi
ể
u bì. M
ỗ
i nhú là m
ộ
t kh
ố
i mô liên k
ế
t th
ư
a không cóh
ư
ớ
ng nh
ấ
t
đ
ị
nh,
ở
đ
ó ngoài thành ph
ầ
n mô liên k
ng lông.
- L
ớ
p bình di
ệ
n: là ph
ầ
n mô liên k
ế
t n
ằ
m song song v
ớ
i b
ề
m
ặ
t da, l
ớ
p này ch
ứ
a
nhi
ề
u s
ợ
i keo và s
ợ
i
ể
Golgi Mazzoni.
- L
ớ
p d
ạ
ng gân: t
ạ
o b
ở
i mô liên k
ế
t v
ớ
i nhi
ề
u s
ợ
i ch
ạ
y song song b
ề
m
ặ
t da và nén
ch
ặ
t nhau.
Ở
ỡ
đ
ư
ợ
c ng
ă
n thành nhi
ề
u thùy và ti
ể
u thùy b
ở
i nh
ữ
ng bó
s
ợ
i t
ạ
o keo. Trong h
ạ
bì ch
ứ
a nh
ữ
ng
độ
ng m
c nh
ư
ti
ể
u th
ể
Ruffini.
2.2 S
Ự
TU
Ầ
N HOÀN VÀ H
Ệ
TH
Ố
NG TH
Ầ
N KINH C
Ủ
A DA
4
2.2.1 Nh
ữ
ng m
ạ
ch máu
t da. Chính nh
ờ
c
ấ
u trúc này mà da
đ
ả
m nh
ậ
n
đ
ư
ợ
c nhi
ề
u ch
ứ
c
n
ă
ng. H
ệ
độ
ng m
ạ
ch và t
ĩ
nh m
ạ
ớ
p d
ư
ớ
i da ti
ế
n vào h
ạ
bì r
ồ
i lên
đ
ế
n l
ớ
p d
ư
ớ
i chân bì và phân
nhánh t
ạ
o ra d
ư
ớ
i d
ạ
ng
độ
ng m
ạ
i
độ
ng m
ạ
ch sâu s
ẽ
phân nhánh t
ạ
o ra nh
ữ
ng
độ
ng m
ạ
ch nh
ỏ
xuyên qua l
ớ
p
d
ạ
ng gân c
ủ
a chân bì lên t
ớ
i l
ớ
p d
ư
ớ
nh m
ạ
ch c
ủ
a nhú.
2.2.4 M
ạ
ch b
ạ
ch huy
ế
t
B
ắ
t ngu
ồ
n t
ừ
nh
ữ
ng mao m
ạ
ch kín
đ
ầ
u n
ằ
m trong nhú chân bì sau
đ
huy
ế
t trong chân bì, n
ằ
m gi
ữ
a hai l
ư
ớ
i m
ạ
ch máu nông và sâu. T
ừ
l
ư
ớ
i này l
ạ
i
đỗ
vào
t
ĩ
nh m
ạ
ch b
ạ
ch huy
ế
t r
ủ
a da có 2 ngu
ồ
n g
ố
c: giao c
ả
m và não t
ủ
y. Chúng t
ạ
o
thành
đ
ám r
ố
i n
ằ
m
ở
h
ạ
bì và có 2 lo
ạ
i:
-
Đ
ám r
ố
i th
i th
ầ
n kinh không có myelin: g
ồ
m nh
ữ
ng s
ợ
i th
ầ
n kinh giao c
ả
m ti
ế
p xúc
quanh m
ạ
ch máu và các tuy
ế
n d
ư
ớ
i da.
2.3 NH
Ữ
NG TUY
Ế
N PH
Ụ
THU
- Tuy
ế
n
đ
ư
ợ
c t
ạ
o thành b
ở
i m
ộ
t kh
ố
i
đ
ặ
c t
ế
bào, kh
ố
i này
đ
ư
ợ
c chia thành nhi
ề
u
thùy nh
ố
ng bao ph
ủ
b
ở
i m
ộ
t mô liên k
ế
t
đ
àn h
ồ
i, k
ế
là màng
đ
áy, bên trong
là nh
ữ
ng t
ế
bào tuy
ế
n có hình kh
ố
i ho
ặ
c
t
ế
bào hóa s
ừ
ng chia tuy
ế
n thành nhi
ề
u thùy. Nh
ữ
ng t
ế
bào tuy
ế
n bã
ở
thành túi là t
ế
bào
s
ố
ng, càng vào trong lòng tuy
ế
n là nh
ữ
ng t
ế
bào b
ị
ứ
c toàn
h
ủ
y.
Ố
ng bài xu
ấ
t t
ư
ơ
ng
đố
i ng
ắ
n và c
ấ
u t
ạ
o b
ở
i mô lát kép.
2.3.1.2 Ho
ạ
t
đ
ộ
ng c
ủ
a tuy
ặ
c r
ấ
t nhanh. Các s
ợ
i
đ
àn h
ồ
i
ở
bao liên k
ế
t luôn
co rút nh
ẹ
đ
ể
đ
ẩ
y s
ả
n ph
ẩ
m ra b
ề
m
ặ
ế
n m
ồ
hôi th
ư
ờ
ng
đ
ư
ợ
c chia thành 3
đ
o
ạ
n:
2.3.2.1 Ti
ể
u c
ầ
u m
ồ
hôi
Đ
o
ạ
n
ố
ng này cong n
ằ
ạ
o b
ở
i hai hàng t
ế
bào:
- T
ế
bào tuy
ế
n: n
ằ
m bên trong, tùy giai
đ
o
ạ
n ho
ạ
t
độ
ng mà t
ế
bào có hình kh
ố
ihay tr
ụ
m màu có h
ạ
t
ư
a base và lo
ạ
i sáng màu
có h
ạ
t
ư
a acid, kích th
ư
ớ
c h
ạ
t nh
ỏ
h
ơ
n.- T
ế
bào c
ơ
- bi
ể
u mô n
n nh
ỏ
không có t
ế
bào c
ơ
bi
ể
u mô.
2.3.2.2
Ố
ng bài xu
ấ
t
Đ
o
ạ
n này ch
ạ
y xuyên qua chân bì
đ
ế
n l
ớ
p m
ầ
m c
ủ
a bi
ố
i
đ
ơ
n.
- T
ế
bào
ở
hàng ngoài s
ẫ
m màu.
- T
ế
bào
ở
trong có tính b
ắ
t màu acid m
ạ
nh,
đ
ỉ
nh t
ế
bào có ng
ấ
m m
ộ
ng này xo
ắ
n
ố
c trong bi
ể
u bì lên
đ
ế
n m
ặ
t da, tùy theo tính ch
ấ
t c
ủ
a ch
ấ
t ti
ế
t,
tuy
ế
n m
ồ
hôi
đ
ư
ợ
c phân thành hai lo
ạ
ng lo
ạ
i, có khi
v
ớ
i t
ừ
ng cá th
ể
.
Lo
ạ
i này có lòng
ố
ng r
ộ
ng,
đổ
ra b
ẹ
lông và phân b
ố
trên toàn b
ộ
m
ặ
t da.
2.3.3 Tuy
ế
ạ
o ra s
ữ
a. Tuy
ế
n
này ch
ỉ
phát tri
ể
n m
ạ
nh
ở
thú cái. Tuy
ế
n s
ữ
a là m
ộ
t kh
ố
i tròn d
ẹ
t n
ằ
m trong h
ạ
bì,
ớ
p bi
ể
u bì. Bi
ể
u bì ch
ạ
y l
ồ
ng vào l
ớ
p bì và các t
ế
bào c
ủ
a
nó b
ị
hóa s
ừ
ng. Lông có hình tr
ụ
dài, c
ắ
m sâu vào trong da và g
ồ
m có ph
ầ
n: thân lông
ế
bào ch
ư
a hóa s
ừ
ng, còn nhân,
n
ế
u
ở
gia súc lông l
ớ
n và có màu s
ắ
c thì t
ế
bào có ch
ứ
a nh
ữ
ng h
ạ
t s
ắ
c t
ố
. Gi
ữ
a các t
ế
p
đ
ã hóa s
ừ
ng, không
có nhân, không có s
ắ
c t
ố
. Hình thái và cách s
ắ
p x
ế
p c
ủ
a v
ả
y này tùy lo
ạ
i gia súc.
2.4.2 Chân lông
N
ằ
m sâu trong da,
đ
ó là vùng dinh d
ư
t d
ọ
c theo chân lông có 2 ph
ầ
n:
- Ngoài cùng là bao s
ợ
i liên k
ế
t
- Trong là b
ẹ
lông, là ph
ầ
n kéo dài c
ủ
a bi
ể
u bì da
(Theo Lâm Th
ị
Thu H
ư
ơ
ng, 2002)
7
ả
o v
ệ
c
ơ
th
ể
không b
ị
t
ổ
n th
ư
ơ
ng b
ở
i các tác nhân c
ơ
h
ọ
c và hoá h
ọ
c
- Ng
ă
n ng
ừ
a m
ấ
ấ
p c
ả
m giác v
ề
áp l
ự
c, nhi
ệ
t
độ
,
đ
au, ti
ế
p xúc.
- Truy
ề
n các tín hi
ệ
u hoá h
ọ
c ra xung quanh
- D
ự
tr
ữ
m
- B
ả
o v
ệ
nh
ữ
ng mô bên d
ư
ớ
i da trách kh
ỏ
i tác d
ụ
ng b
ấ
t l
ợ
i c
ủ
a tia c
ự
c tím t
ừm
ặ
t tr
ờ
ộ
: Acrania
Phân b
ộ
: TrombidiformesH
ọ
: Demodicidae
Gi
ố
ng : Demodex
Loài : Demodex canis
2.6.1.2 Hình thái
Demodex nh
ỏ
, c
ơ
th
ể
h
ơ
i dài, kích th
ư
ớ
ôi
xúc bi
ệ
n (palp), kìm (chelicerta) và m
ộ
t t
ấ
m d
ư
ớ
i bi
ệ
n (hypostome). Xúc bi
ệ
n có 3
đố
t,
đố
t cu
ố
i có 4 – 5 t
ơ
hình que. C
ơ
quan sinh d
ụ
c
đ
ự
c n
ng, tr
ư
ớ
c l
ỗ
sinh d
ụ
c c
ủ
acon cái. Tr
ứ
ng hình thoi
2.6.1.3 Chu k
ỳ
phát tri
ể
n
8
Qua 4 giai
đ
o
ạ
n: Tr
2.6.1.4 Cách sinh b
ệ
nh
Hình 2.1 Vòng
đờ
i DemodexDemodex vào nang lông và tuy
ế
n nh
ờ
n gây viêm mãn tính, bi
ể
u bì ph
ồ
ng lên nhanh,
lông r
ụ
ng. Vi khu
ẩ
n xâm nh
ậ
p vào gây ph
ụ
nhi
ễ
m th
ư
ờ
u ch
ứ
ng, b
ệ
nh tích
- Tri
ệ
u ch
ứ
ng: d
ấ
u hi
ệ
u
ở
chó th
ư
ờ
ng th
ấ
y nh
ữ
ng
đ
ám loang l
ổ
nh
ỏ
không m
trên m
ặ
t, chân tr
ư
ớ
c ho
ặ
c
c
ả
hai mí m
ắ
t. T
ổ
n th
ư
ơ
ng c
ụ
c b
ộ
là tr
ạ
ng thái nh
ẹ
th
ư
ờ
ng không phát tri
phát có m
ủ
. Các vi khu
ẩ
n th
ư
ờ
ng là Staphylococcus aureus
đ
ặ
c bi
ệ
t là
9
Pseudomonas spp. Demodex làm suy gi
ả
m mi
ễ
n d
ị
ch do xu
ấ
t hi
ệ
n trong huy
ế
t thanh m
ữ
ng ban
đỏ
và v
ẩ
y. Có th
ểcó d
ị
ch viêm, huy
ế
t t
ư
ơ
ng. N
ế
u không
đ
i
ề
u tr
ị
lâu ngày s
ẽ
có m
ủ
, máu và mùi hôi.
ứ
c và mô liên k
ế
t tan rã. Sau
đ
ó, ly
tâm l
ấ
n c
ặ
n tìm mò
ở
độ
phóng
đ
ạ
i 10 x 10.
2.6.1.7 Phòng và tr
ị- Rotenone 2% bôi trên ch
ỗ
b
ị
mò 4 - 5 ngày bôi m
ộ
t l
ầ
ề
u 0,006 mg/kg P.
Ngoài ra có th
ể
s
ử
d
ụ
ng fenchlophos, trichlorphon amitraz cho hi
ệ
u qu
ả
t
ố
t.
N
ế
u có viêm nhi
ễ
m k
ế
phát dung kháng sinh chích cho chó.
2.6.2 Sarcoptes
2.6.2.1 Phân lo
ạ
i
Ngành : Arthropoda
i da c
ủ
a gia súc. C
ơ
th
ể
hình tròn, trên mình
ph
ủ
nhi
ề
u lông t
ơ
. Capitulum có hình nón, chi
ề
u ngang l
ớ
n g
ấ
p hai l
ầ
n chi
ề
u d
ọ
c. M
ặ
t
l
ư
ôi chân th
ứ
3 và th
ứ
4 h
ư
ớ
ng v
ề
sau. M
ỗ
i chân có
5
đố
t. Cu
ố
i bàn chân có
ố
ng cán dài và có nhi
ề
u lông t
ơ
.
10
2.6.2.3 Chu k
ỳ
ố
i gh
ẻ
cái b
ắ
t
đ
ầ
u
đ
ẻ
tr
ứ
ng, sau 3-4 ngày tr
ứ
ng n
ở
ra larva có 6
chân, larva chui ra kh
ỏ
i hang, s
ố
ng trên m
ặ
t da sau
đ
ó chui vào l
ỗ
chân lông phát tri
ể
t. 2.6.2.4 Tri
ệ
u ch
ứ
ng
Hình 2.2 Vòng
đờ
i Sarcoptes scabeiTruy
ề
n lây gh
ẻ
do ti
ế
p xúc tr
ự
c ti
ế
p. T
ổ
n th
ư
ng gh
ẻ
, v
ị
trí ký sinh, s
ự
sinh s
ả
n c
ủ
a gh
ẻ
và s
ự
m
ẫ
n c
ả
m c
ủ
a gia súc. T
ổ
n th
ư
ơ
ng th
ư
ờ
ng xu
ào hang, ti
ế
t ra
độ
c t
ố
, n
ư
ớ
c b
ọ
t và các ch
ấ
t bài ti
ế
t làm cho
con v
ậ
t b
ị
ng
ứ
a, khi tr
ờ
i nóng lúc thú v
ậ
n
độ
ng ng
ứ
c c
ọ
xátr
ụ
ng làm lông, lông r
ụ
ng t
ừ
ng
đ
ám, lúc
đ
ầ
u nh
ỏ
càng v
ề
sau càng lan r
ộ
ng cùng v
ớ
i s
ựsinh s
ả
ổ
i nh
ữ
ng m
ụ
n n
ư
ớ
c b
ằ
ng
đ
ầ
u kim, do c
ọ
xát m
ụ
n v
ỡ
ch
ả
y t
ư
ơ
ng d
ị
ch r
ồ
i khô
i.
B
ệ
nh làm c
ả
n tr
ở
chúc n
ă
ng da, con v
ậ
t b
ị
ng
ứ
a liên t
ụ
c, m
ấ
t ng
ủ
, trúng
độ
c, ch
ỗ
gãi b
ịnhi
ễ
và ch
ẩ
n
đ
oán b
ằ
ng soi kính
tìm gh
ẻ
.
Cách l
ấ
y b
ệ
nh ph
ẩ
m: R
ử
a s
ạ
ch vùng và c
ắ
t lông ch
ỗ
có b
ệ
nh tích m
ớ
i giao
ẩ
m cho vào
ố
ng nghi
ệ
m.
a/ Ki
ể
m tra cái gh
ẻ
ch
ế
t trong da có th
ể
dùng d
ầ
u ho
ả
, ng
ư
ng c
ặ
n.- Cách dùng d
ầ
u h
ỏ
a: l
- Cách ng
ư
ng c
ặ
n: cho v
ẩ
y gh
ẻ
vào m
ộ
t
ố
ng nghi
ệ
m có 5 - 10 ml NaOH 10%
ngâm 2 gi
ờ
r
ồ
i
đ
un nóng vài phút, ly tâm 5 phút, l
ấ
y c
ặ
n coi kính hi
ể
n vi tìm
ấ
u trùng,
ự
c ti
ế
p: l
ấ
y dao s
ạ
ch có th
ấ
m Glycerin 50% c
ạ
o vào da, lông, ch
ấ
t
bám
ở
da r
ồ
i cho lên phi
ế
n kính
đ
ể
soi kính.
- S
ử
d
ụ
ng n
ư
ụ
n, cho lên
phi
ế
n kính và soi tìm cái gh
ẻ
.
2.6.2.6 Phòng ng
ừ
a và
đ
i
ề
u tr
ịPhát hi
ệ
n s
ớ
m, cách ly,
đ
i
ề
u tr
ị
tri
ệ
t
ả
i
đ
ư
ợ
c t
ắ
m r
ử
a s
ạ
ch, c
ắ
t lông vùng gh
ẻ
tr
ư
ớ
c khi dùng thu
ố
c.
- Amitraz 0,025% trong n
ư
ớ
c bôi lên da gh
ẻ
.
- Ivermectin v
t
ắ
m cho chó.
- Ch
ố
ng viêm: Corticosteroid. Ch
ố
ng nhi
ễ
m trùng: Penicillin V v
ớ
i li
ề
u 10 mg/
kg ngày u
ố
ng ba l
ầ
n. (Theo L
ư
ơ
ng V
ă
n Hu
ấ
n và Lê H
ữ
u Kh
: Gymnoasceae
Gi
ố
ng : Microsporum, Trichophyton, Nanizia, Epidermophyton
B
ệ
nh n
ấ
m da bao g
ồ
m 4 gi
ố
ng nh
ư
trong
đ
ó có 2 gi
ố
ng quan tr
ọ
ng trong thú y:
Microsporum, Trichophyton. N
ấ
m da có th
ể
xâm nh
ậ
p m
xâm nhi
ễ
m vào l
ớ
p d
ư
ớ
i da và l
ớ
p mô bên d
ư
ớ
i da.
a/ Gi
ố
ng Microsporum:- Microsporum canis: là b
ệ
nh n
ấ
m da th
ư
ờ
ng g
ặ
p
ở
chó và mèo, loài n
ệ
nh tích không có lông
đ
ư
ợ
c bao trùm b
ở
i nh
ữ
ng v
ẩ
y xám. Tr
ư
ờ
ng h
ợ
p n
ặ
ng vùng da
b
ệ
nh tr
ở
nên
đỏ
, ch
ả
y m
ủ
. Khu
t d
ư
ớ
i khu
ẩ
n l
ạ
c có màu vàng sáng hay màu vàng cam.
Loài n
ấ
m này th
ư
ờ
ng sinh bào t
ử
l
ớ
n, khi tr
ư
ở
ng thành chúng có d
ạ
ng tr
ứ
ng hay con thoi,
có m
ấ
u gai, bên trong chia thành 6-15 vách ng
ă
n, kích th
a Microsporum canis
- Microsporum gyseum: loài n
ấ
m này th
ư
ờ
ng ký sinh
ở
chó, ng
ự
a, mèo.
Th
ư
ờ
ng ký sinh
ở
vùng
đ
ầ
u, c
ổ
, chân. Vùng da b
ệ
nh hình tròn, không có lông b
ề
m
ặ
t ph
ủ
ộ
t. M
ặ
t trên khu
ẩ
n l
ạ
c màu vàng s
ậ
m, m
ặ
t d
ư
ớ
i có màu nâu cam
đ
ế
n
vàng, sinh nhi
ề
u bào t
ử
l
ớ
n và thô, có d
ạ
ng hình elip, bên trong ch
ứ
a 2-6 vách ng
ă
ư
ờ
ng có hình
đ
i
ế
u thu
ố
c, thành m
ả
ng nh
ẵ
n,
bên trong chia thành 3-8 vách ng
ă
n. Bào t
ử
nh
ỏ
hình thành nhi
ề
u, có th
ể
d
ạ
ng
đọ
n hay
t
ậ
Hình 2.4 Khu
ẩ
n l
ạ
c c
ủ
a Microsporum gyseumb/ Gi
ố
ng Trichophyton
- Trichophyton mentagrophyte: th
ư
ờ
ng gây b
ệ
nh
ở
loài g
ặ
m nh
ấ
m, chó, ng
ự
a,
th
ữ
ng n
ố
t s
ầ
n, m
ụ
n n
ư
ớ
c hay m
ụ
n m
ủ
. Sau
đ
ó, phát tri
ể
n thành v
ẩ
y c
ứ
ng màu vàng, tr
ư
ờ
ng h
ợ
p n
ặ
ng v
ư
ớ
i bi
ế
n
đổ
i
t
ừ
màu tr
ắ
ng sang
đ
ế
n nâu
đỏ
. Ph
ư
ơ
ng pháp
đ
ể
nh
ậ
n bi
ế
t khu
ẩ
n l
ạ
Hình A: m
ặ
t trên. Hình B: m
ặ
t d
ư
ớ
i c
ủ
ạ
n
này b
ệ
nh tích th
ư
ờ
ng d
ạ
ng ban
đỏ
. Trên
đ
ỉ
nh
đ
ầ
u, m
ũ
i, xung quanh m
ắ
t b
ị
r
ụ
ng lông,
chân và tai có nh
ữ
ng
đố
ầ
u m
ọ
c t
ừ
5-6 ngày nuôi c
ấ
y, m
ặ
t trên
màu tr
ắ
ng nh
ư
bông, m
ặ
t d
ư
ớ
i khu
ẩ
n l
ạ
c màu
đỏ
tía. N
ấ
m sinh bào t
ử
hình chùy.
ạ
chSabouraud trong 19 ngày.
Hình 2.6 Khu
ẩ
n l
ạ
c c
ủ
a Trichophyton rubrum
15
2.6.3.2 Cách sinh b
ệ
nh
Th
ờ
i k
ỳ
ủ
m trùng gây lây lan qua vùng bên c
ạ
nh theo hình tròn. Các vùng b
ị
nhi
ễ
m n
ấ
m,
do da b
ị
t
ổ
n h
ạ
i s
ẽ
là ngu
ồ
n lây lan b
ệ
nh và là n
ơ
i ho
ạ
t
độ
ng t
ố
ố
ng và không có m
ặ
t trong nh
ữ
ng vùng viêm n
ặ
ng và dài.
2.6.3.3 Tri
ệ
u ch
ứ
ng và b
ệ
nh tích
B
ệ
nh th
ư
ờ
ng xu
ấ
t hi
ệ
n
ở
c
ổ
, u vai, b
đ
ư
ợ
c
ph
ủ
b
ở
i nhi
ề
u lông gãy, nhú ra kh
ỏ
i m
ặ
t da. Trong tr
ư
ờ
ng h
ợ
p b
ị
n
ấ
m Trichophyton:
n
ấ
m m
ọ
c th
ư
đ
oán: tr
ự
c ti
ế
p và gián ti
ế
p
a/ Ph
ư
ơ
ng pháp tr
ự
c ti
ế
p
Quan sát d
ư
ớ
i kính hi
ể
n vi tìm s
ợ
i n
ấ
m và bào t
ử
n
nh
ẹ
trên ng
ọ
n l
ử
a
đ
èn c
ồ
n
đ
ể
làm trong t
ổ
ch
ứ
c, soi kính.
C
ũ
ng có th
ể
nhu
ộ
m n
ấ
m b
ằ
ng Lactophenol Amann. N
ế
ẩ
m là càc
ch
ấ
t d
ị
ch thì ly tâm l
ấ
y c
ặ
n soi kính tìm n
ấ
m men hay bào t
ử
n
ấ
m m
ố
c.
b/ Ph
ư
ơ
ng pháp gián ti
ế
p
C
ấ
y b
ệ
m m
ố
c sau 3-4 ngày, n
ấ
m da sau 6-15 ngày.
Đ
ể
di
ệ
t t
ạ
p khu
ẩ
n cho vào môi
tr
ư
ờ
ng ch
ấ
t kháng sinh nh
ư
chloramphenicol, actidion…. Nuôi c
ấ
y n
ấ
m trong môi
tr
ư
ờ
ng canh. Sau
a/ Kháng sinh
Không dùng kháng sinh tr
ị
vi khu
ẩ
n
đ
ể
đ
i
ề
u tr
ị
n
ấ
m, ph
ả
i dùng các kháng sinh
đ
ặ
c
tr
ị
cho n
ấ
m. Các lo
ạ
i kháng sinh tr
ồ
ng c
ầ
u. Vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng li
ề
u cao
và th
ờ
i gian dài có th
ể
gây ra thi
ế
u máu do kh
ả
n
ă
ng gây tiêu huy
ế
t, nhi
ễ
m
độ
c th
ậ
ng ph
ả
n v
ệ
c
ủ
a c
ơth
ể
và di
ệ
t n
ấ
m. Các lo
ạ
i thu
ố
c bào ch
ế
có iod g
ồ
m KI dùng cho u
ố
ng, NaI tiêm vào
t
ĩ
nh m
c pha trong h
ỗ
n h
ợ
p v
ớ
i axeton dùng tr
ị
n
ấ
m da, n
ấ
m lông, bôi
lên da và tr
ị
c
ụ
c b
ộ
. Các lo
ạ
i thu
ố
c nhu
ộ
m nh
ư
: tím gentian, tím k
ế
ế
bào. Dùng tr
ị
b
ệ
nh n
ấ
m lông.
-Tia t
ử
ngo
ạ
i: có chi
ề
u dài sóng
λ
t
ừ
10nm tr
ở
lên.
-Nhi
ệ
t
độ
:
đố
t n
ấ
Ộ
T S
Ố
B
Ệ
NH TH
Ư
Ờ
NG G
Ặ
P
Ở
DA
2.7.1 Ch
ứ
ng chàm da (Eczema)
Chàm da là m
ộ
t ch
ứ
ng viêm da c
ấ
p tính
ở
t
ổ
ch
ứ
a nó là n
ổ
i m
ầ
n trên da nh
ữ
ng
m
ụ
n n
ư
ớ
c và m
ụ
n m
ủ
. Tri
ệ
u ch
ứ
ng: tr
ả
i qua các giai
đ
o
ạ
n.
- Giai
đ
o
ữ
ng n
ố
t s
ầ
n
đỏ
nh
ư
nh
ữ
ng h
ạ
t kê, dày lên chi chít.
17
- Giai
đ
o
ạ
n m
ụ
n n
ư
ớ
c: nh
ữ
ng m
ẩ
y. Trong giai
đ
o
ạ
n này c
ơ
th
ể
có m
ộ
t s
ố
nhi
ễ
m khu
ẩ
n
th
ứ
phát.
- Giai
đ
o
ạ
n
đ
óng v
ẩ
y: Da không n
ồ
ng. Da có màu s
ẫ
m h
ơ
n và dày c
ộ
m lên.
- Giai
đ
o
ạ
n mãn tính: Da s
ẫ
m màu, dày c
ộ
m, có nh
ữ
ng n
ố
t s
ầ
n c
ứ
ng h
ơ
n, to h
ơ
n
n Th
ị
Đ
ào Nguyên và Ph
ạ
m Ng
ọ
c Th
ạ
ch, 2007)
2.7.2 Ch
ứ
ng n
ổ
i m
ầ
n
đ
ay
Do nh
ữ
ng kích thích bên ngoài ho
ặ
c bên trong c
ơ
th
ể
ng d
ị
ch, da dày lên.
Tri
ệ
u ch
ứ
ng: Giai
đ
o
ạ
n
đ
ầ
u trên m
ặ
t da xu
ấ
t hi
ệ
n các n
ố
t nh
ỏ
, tròn nh
ư
đồ
ng
p s
ư
ng mí m
ắ
t, s
ư
ng môi ch
ả
y n
ư
ớ
c m
ũ
i, n
ư
ớ
c
dãi. N
ế
u b
ị
n
ặ
ng con v
ậ
t có th
ể
ch
ế
t. (H
p bì n
ằ
m bên trên
th
ư
ờ
ng loét do h
ậ
u qu
ả
c
ủ
a s
ự
g
ặ
m hay cào kéo dài
ở
ph
ầ
n
đ
ó c
ủ
a thú.
- B
ệ
nh tích vi th
ể
: Có các bi
li ti, ho
ặ
c th
ư
ờ
ng ch
ứ
a các
kh
ố
i k
ế
t h
ợ
p b
ở
i t
ế
bào bi
ể
u bì và các t
ế
bào kh
ổ
ng l
ồ
. (Nguy
ễ
n V
ă
ế
t tích
nh
ẹ
là rách (nh
ư
cào da). S
ự
lành
đ
ế
n r
ấ
t ch
ậ
m và th
ư
ờ
ng có th
ẹ
o.
(Nguy
ễ
n V
ă
n Khanh, 2005)