khảo sát tình hình bệnh ngoài da do demodex, sarcoptes, nấm da trên chó và ghi nhận kết quả điều trị tại chi cục thú y tp. hcm - Pdf 15

M

C L

C
Trang

PH

N I. M


ĐẦ
U 1

1.1
ĐẶ
T V

N
Đ

1

1.2 M

C
Đ

2.1.1 Bi

u bì 3

2.1.2 Chân bì 3

2.1.3 H

bì 3

2.2 S

TU

N HOÀN VÀ H

TH

NG TH

N KINH C

A DA 3

2.2.1 Nh

ng m

ch máu 4


N PH

THU

C DA 4

2.3.1 Tuy
ế
n bã 4

2.3.1.1 C

u t

o 4

2.3.1.2 Ho

t
độ
ng c

a tuy
ế
n 5

2.3.2 Tuy
ế
n m


2.4 LÔNG 6

2.4.1 Thân lông 6

2.4.2 Chân lông 6

v

2.5 CH

C N
Ă
NG SINH LÝ C

A DA 7

2.6 GI

I THI

U V

DEMODEX, SARCOPTES, N

M DA TRÊN CHÓ 7

2.6.1 Demodex 7


2.6.1.7 Phòng và tr

9

2.6.2 Sarcoptes 9

2.6.2.1 Phân lo

i 9

2.6.2.2 Hình thái 9

2.6.2.3 Chu k

phát tri

n 10

2.6.2.4 Tri

u ch

ng 10

2.6.2.5 Ch

n
đ
oán 11


2.6.3.4 Ch

n
đ
oán 15

2.6.3.5
Đ
i

u tr

16

2.7 M

T S

B

NH TH
Ư

NG G

P

DA 16


mõm 18

2.7.7 Viêm da chó con 18

vi

2.7.8 B

nh do ký sinh trùng 19

2.7.9 B

nh do dinh d
ư

ng 19

2.8 M

T S

NGHIÊN C

U V

B



3.1 TH

I GIAN VÀ
Đ

A
Đ
I

M KHÀO SÁT 22

3.2
ĐỐ
I T
Ư

NG KH

O SÁT 22

3.3 D

NG C

VÀ V

T LI

U THÍ NGHI

U TR

23

3.6.1 Tr
ư

ng h

p chó b

b

nh Demodex 23

3.6.2 Tr
ư

ng h

p chó b

b

nh Sarcoptes 23

3.6.3 Tr
ư

ng h


ng h

p chó b

nhi

m Demodex, Sarcoptes có k
ế
phát nhi

m trùng 24

3.6.6 Hi

u qu

và th

i gian
đ
i

u tr

24

3.7 CÁC CÔNG TH

C TÍNH 24


L

CHÓ XÉT NGHI

M TRÊN T

NG S

CA B

NH NGOÀI DA 26

4.3 T

L

CHÓ B

NH DO DEMODEX, SARCOPTES, N

M DA TRÊN CHÓ

Đ
Ư

C XÉT NGHI

M DA 27



L

CHÓ B

NH DO DEMODEX, SARCOPTES, N

M DA THEO TU

I 32

4.7 K

T QU


Đ
I

U TR

B

NH DO DEMODEX, SARCOPTES VÀ N

M DA 35

PH

N V. K

O 40

PH

L

C 42
viii

DANH SÁCH CÁC B

NG
Trang

B

ng 4.1 T

l

b

nh ngoài da trên t

ng s

chó m

c b

nh 26


m da trên chó
đ
ư

c xét nghi

m da 27

B

ng 4.4 T

l

chó b

nh do Demodex, Sarcoptes, n

m da theo gi

ng 29

B

ng 4.5 T

l

chó b


u tr

35

Trang

Hình 2.1 Vòng
đ

i Demodex 8

Hình 2.2 Vòng
đ

i Sarcoptes scabei 10

Hình 2.3 Khu

n l

c c

a Microsporum canis 13

Hình 2.4 Khu

n l

c c

a Microsporum gyseum 13

Hình 2.5 Khu

t trên c

a n

m da sau 10 ngày nuôi c

y trên môi tr
ư

ng th

ch

Sabouraud 29

Hình 4.3 M

t d
ư

i c

a n

m da sau 10 ngày nuôi c

y trên môi tr
ư

ng th


độ
phóng
đ

i 10 x 10 32

Hình 4.7 Chó cái b

nh do Demodex d

ng toàn thân 32

Hình 4.8 Chó con b

nh do Sarcoptes 34

Hình 4.9 Hình Sarcoptes xem v

t kính


độ
phóng
đ

i 10 x 10 34

Hình 4.10 Chó ngo


x

DANH SÁCH CÁC CH

VI


Tp. HCM : Thành Ph

H

Chí Minh
xi

TÓM T

T LU

N V
Ă
N

Đ

tài “Kh

o sát tình hình b

nh ngoài da do Demodex, Sarcoptes, n

m da trên
chó và ghi nh

n k
ế
t qu




u tr

- Chi C

c Thú Y Tp.HCM, thông qua các ch

tiêu: t

l


b

nh ngoài da trên chó, t

l

b

nh ngoài da trên chó do Demodex, Sarcoptes, n

m da
theo gi

ng, tu

i, gi

i tính và k


t

i Tr

m ch

n

đ
oán, xét nghi

m và
đ
i

u tr

- Chi C

c Thú Y Tp.HCM trong th

i gian th

c hi

n
đ

tài


l

b

nh
ngo
à
i da trên
chó
(11,95%).

- Trong t

ng s

chó
đ
em xét nghi

m thì t

l

chó b

nh do Demodex (61,68%),

Sarcoptes (0,93%), n


nh do
Sarcoptes, n

m da

chó ta cao h
ơ
n chó ngo

i.
- T

l

b

nh do Demodex

chó cái (74,50%) cao h
ơ
n chó
đ

c (50%).- T

l



chó b

nh do Demodex cao nh

t thu

c nhóm t

6 tháng t

i 2 n
ă
m

(81,25%), th

p nh

t thu

c nhóm trên 2 n
ă
m (48,93%).

- T

l

b

l

b

nh do n

m
da

chó d
ư

i 6 tháng 3,57% và chó trên 2 n
ă
m (2,12%).
- K
ế
t qu


đ
i

u tr

.

+
Đ



k
h

i b

nh (90,56%) sau th

i gian 8-10 tu

n

+
Đ

i v

i chó b

nh do n

m da t

l

ch

a k
h



N I. M


ĐẦ
UChó là m

t trong nh

ng loài v

t s

ng g

n g
ũ
i và thân thi

n nh

t v

i con ng
ư

i.

c v

cho công tác qu

c phòng v.v… Hi

n nay, do nhu
c

u và s

thích c

a con ng
ư

i mà ta th

y s

l
ư

ng và gi

ng chó

Vi

t Nam ngày càng

nh c
ũ
ng là m

i quan tâm c

a ch

nuôi. M

c dù,
đ
ã có v

c xin phòng b

nh,
thu

c
đ
i

u tr

nh
ư
ng b

nh t



đ

p bên
ngo
a
ø
i

c

a chó mà còn gây nh

ng khó ch

u cho ng
ư

i nuôi. Th

c t
ế
, ngày
nay v

n ch
ư
a có thu



a các b

nh ph

nhi

m,
cách li, tránh lây lan m

m b

nh là nh

ng vi

c c

n làm trong vi

c
đ
i

u tr

.
Xu

t phát t


h
ư

ng d

n c

a Th.S Nguy

n Th


Ph
ư

c Ninh, BSTY Nguy

n Th

Bích H

ng, Th.S D
ư
ơ
ng Phát Chi
ế
u. Chúng tôi th

c

1.2 M

C
Đ
ÍCH VÀ YÊU C

U

1.2.1 M

c
đ
ích

Đ
i

u tra tình hình nhi

m Demodex, Sarcoptes và n

m da trên chó t

i Tr

m ch



n
đ
oán,
đ
i

u tr

b

nh ngoài da và dùng làm tài li

u tham kh

o
đ


nghiên c

u nh

ng b

nh ngoài da khác.
1.2.2 Yêu c

u


m da.

- Ghi nh

n k
ế
t qu


đ
i

u tr


3
PH

N II. T

NG QUAN TÀI LI

U

2.1 C

U T

đổ
i

tùy n
ơ
i. Th
ư

ng dày

nh

ng ch

không có lông và có s

c

sát m

nh. L

p này không

có m

ch máu, dinh d
ư

ng th

t ngoài và b

o v

c
ơ
th

nh

s

s

ng hóa.- Ch

a h

c t

bào, là nh

ng t
ế
bào t

o ra s


n không xâm nh

p vào c
ơ
th

n
ế
u v
ế
t
th
ư
ơ
ng ch
ư
a sâu
đ
ế
n l

p chân bì.
2.1.2 Chân bì

Chân bì là mô liên k
ế
t s

i v

p nhú: ngay sát bi

u bì. M

i nhú là m

t kh

i mô liên k
ế
t th
ư
a không cóh
ư

ng nh

t
đ

nh,


đ
ó ngoài thành ph

n mô liên k

ng lông.

- L

p bình di

n: là ph

n mô liên k
ế
t n

m song song v

i b

m

t da, l

p này ch

a
nhi

u s

i keo và s

i


Golgi Mazzoni.
- L

p d

ng gân: t

o b

i mô liên k
ế
t v

i nhi

u s

i ch

y song song b

m

t da và nén
ch

t nhau.





đ
ư

c ng
ă
n thành nhi

u thùy và ti

u thùy b

i nh

ng bó

s

i t

o keo. Trong h

bì ch

a nh

ng
độ
ng m

c nh
ư
ti

u th

Ruffini.
2.2 S

TU

N HOÀN VÀ H

TH

NG TH

N KINH C

A DA
4
2.2.1 Nh

ng m

ch máu


t da. Chính nh

c

u trúc này mà da
đ

m nh

n
đ
ư

c nhi

u ch

c
n
ă
ng. H


độ
ng m

ch và t
ĩ
nh m



p d
ư

i da ti
ế
n vào h

bì r

i lên
đ
ế
n l

p d
ư

i chân bì và phân
nhánh t

o ra d
ư

i d

ng
độ
ng m


i
độ
ng m

ch sâu s

phân nhánh t

o ra nh

ng
độ
ng m

ch nh

xuyên qua l

p
d

ng gân c

a chân bì lên t

i l

p d
ư


nh m

ch c

a nhú.
2.2.4 M

ch b

ch huy
ế
t

B

t ngu

n t

nh

ng mao m

ch kín
đ

u n

m trong nhú chân bì sau
đ

huy
ế
t trong chân bì, n

m gi

a hai l
ư

i m

ch máu nông và sâu. T

l
ư

i này l

i
đỗ
vào
t
ĩ
nh m

ch b

ch huy
ế
t r


a da có 2 ngu

n g

c: giao c

m và não t

y. Chúng t

o
thành
đ
ám r

i n

m

h

bì và có 2 lo

i:
-
Đ
ám r

i th

i th

n kinh không có myelin: g

m nh

ng s

i th

n kinh giao c

m ti
ế
p xúc
quanh m

ch máu và các tuy
ế
n d
ư

i da.
2.3 NH

NG TUY

N PH

THU


- Tuy
ế
n
đ
ư

c t

o thành b

i m

t kh

i
đ

c t
ế
bào, kh

i này
đ
ư

c chia thành nhi

u
thùy nh


ng bao ph

b

i m

t mô liên k
ế
t
đ
àn h

i, k
ế
là màng
đ
áy, bên trong

là nh

ng t
ế
bào tuy
ế
n có hình kh

i ho

c

t
ế

bào hóa s

ng chia tuy
ế
n thành nhi

u thùy. Nh

ng t
ế
bào tuy
ế
n bã

thành túi là t
ế
bào
s

ng, càng vào trong lòng tuy
ế
n là nh

ng t
ế
bào b



c toàn
h

y.

ng bài xu

t t
ư
ơ
ng
đố
i ng

n và c

u t

o b

i mô lát kép.
2.3.1.2 Ho

t
đ

ng c

a tuy


c r

t nhanh. Các s

i
đ
àn h

i

bao liên k
ế
t luôn
co rút nh


đ


đ

y s

n ph

m ra b

m


ế
n m

hôi th
ư

ng
đ
ư

c chia thành 3
đ
o

n:
2.3.2.1 Ti

u c

u m

hôi

Đ
o

n

ng này cong n



o b

i hai hàng t
ế
bào:
- T
ế
bào tuy
ế
n: n

m bên trong, tùy giai
đ
o

n ho

t
độ
ng mà t
ế
bào có hình kh

ihay tr



m màu có h

t
ư
a base và lo

i sáng màu
có h

t
ư
a acid, kích th
ư

c h

t nh

h
ơ
n.- T
ế
bào c
ơ
- bi

u mô n

n nh

không có t
ế
bào c
ơ
bi

u mô.
2.3.2.2

ng bài xu

t

Đ
o

n này ch

y xuyên qua chân bì
đ
ế
n l

p m

m c

a bi


i
đ
ơ
n.
- T
ế
bào

hàng ngoài s

m màu.

- T
ế
bào

trong có tính b

t màu acid m

nh,
đ

nh t
ế
bào có ng

m m


ng này xo

n

c trong bi

u bì lên
đ
ế
n m

t da, tùy theo tính ch

t c

a ch

t ti
ế
t,
tuy
ế
n m

hôi
đ
ư

c phân thành hai lo


ng lo

i, có khi
v

i t

ng cá th

.
Lo

i này có lòng

ng r

ng,
đổ
ra b

lông và phân b

trên toàn b

m

t da.

2.3.3 Tuy
ế


o ra s

a. Tuy
ế
n
này ch

phát tri

n m

nh

thú cái. Tuy
ế
n s

a là m

t kh

i tròn d

t n

m trong h


bì,


p bi

u bì. Bi

u bì ch

y l

ng vào l

p bì và các t
ế
bào c

a

nó b

hóa s

ng. Lông có hình tr

dài, c

m sâu vào trong da và g

m có ph

n: thân lông

ế
bào ch
ư
a hóa s

ng, còn nhân,
n
ế
u

gia súc lông l

n và có màu s

c thì t
ế
bào có ch

a nh

ng h

t s

c t

. Gi

a các t
ế

p
đ
ã hóa s

ng, không

có nhân, không có s

c t

. Hình thái và cách s

p x
ế
p c

a v

y này tùy lo

i gia súc.

2.4.2 Chân lông

N

m sâu trong da,
đ
ó là vùng dinh d
ư

t d

c theo chân lông có 2 ph

n:
- Ngoài cùng là bao s

i liên k
ế
t

- Trong là b

lông, là ph

n kéo dài c

a bi

u bì da

(Theo Lâm Th

Thu H
ư
ơ
ng, 2002)
7

o v

c
ơ
th

không b

t

n th
ư
ơ
ng b

i các tác nhân c
ơ
h

c và hoá h

c

- Ng
ă
n ng

a m



p c

m giác v

áp l

c, nhi

t
độ
,
đ
au, ti
ế
p xúc.

- Truy

n các tín hi

u hoá h

c ra xung quanh

- D

tr

m


- B

o v

nh

ng mô bên d
ư

i da trách kh

i tác d

ng b

t l

i c

a tia c

c tím t
ừm

t tr



: Acrania
Phân b

: TrombidiformesH

: Demodicidae

Gi

ng : Demodex

Loài : Demodex canis

2.6.1.2 Hình thái

Demodex nh

, c
ơ
th

h
ơ
i dài, kích th
ư


ôi
xúc bi

n (palp), kìm (chelicerta) và m

t t

m d
ư

i bi

n (hypostome). Xúc bi

n có 3
đố
t,
đố
t cu

i có 4 – 5 t
ơ
hình que. C
ơ
quan sinh d

c
đ

c n

ng, tr
ư

c l

sinh d

c c

acon cái. Tr

ng hình thoi

2.6.1.3 Chu k

phát tri

n
8
Qua 4 giai
đ
o

n: Tr

2.6.1.4 Cách sinh b

nh
Hình 2.1 Vòng
đờ
i DemodexDemodex vào nang lông và tuy
ế
n nh

n gây viêm mãn tính, bi

u bì ph

ng lên nhanh,
lông r

ng. Vi khu

n xâm nh

p vào gây ph

nhi

m th
ư


u ch

ng, b

nh tích

- Tri

u ch

ng: d

u hi

u

chó th
ư

ng th

y nh

ng
đ
ám loang l

nh

không m

trên m

t, chân tr
ư

c ho

c

c

hai mí m

t. T

n th
ư
ơ
ng c

c b

là tr

ng thái nh

th
ư

ng không phát tri

phát có m

. Các vi khu

n th
ư

ng là Staphylococcus aureus
đ

c bi

t là
9
Pseudomonas spp. Demodex làm suy gi

m mi

n d

ch do xu

t hi

n trong huy
ế
t thanh m


ng ban
đỏ
và v

y. Có th
ểcó d

ch viêm, huy
ế
t t
ư
ơ
ng. N
ế
u không
đ
i

u tr

lâu ngày s

có m

, máu và mùi hôi.



c và mô liên k
ế
t tan rã. Sau
đ
ó, ly
tâm l

n c

n tìm mò


độ
phóng
đ

i 10 x 10.
2.6.1.7 Phòng và tr
ị- Rotenone 2% bôi trên ch

b

mò 4 - 5 ngày bôi m

t l



u 0,006 mg/kg P.

Ngoài ra có th

s

d

ng fenchlophos, trichlorphon amitraz cho hi

u qu

t

t.
N
ế
u có viêm nhi

m k
ế
phát dung kháng sinh chích cho chó.
2.6.2 Sarcoptes

2.6.2.1 Phân lo

i

Ngành : Arthropoda

i da c

a gia súc. C
ơ
th

hình tròn, trên mình
ph

nhi

u lông t
ơ
. Capitulum có hình nón, chi

u ngang l

n g

p hai l

n chi

u d

c. M

t
l
ư

ôi chân th

3 và th

4 h
ư

ng v

sau. M

i chân có
5
đố
t. Cu

i bàn chân có

ng cán dài và có nhi

u lông t
ơ
.

10
2.6.2.3 Chu k



i gh

cái b

t
đ

u
đ

tr

ng, sau 3-4 ngày tr

ng n

ra larva có 6
chân, larva chui ra kh

i hang, s

ng trên m

t da sau
đ
ó chui vào l

chân lông phát tri


t. 2.6.2.4 Tri

u ch

ng
Hình 2.2 Vòng
đờ
i Sarcoptes scabeiTruy

n lây gh

do ti
ế
p xúc tr

c ti
ế
p. T

n th
ư

ng gh

, v

trí ký sinh, s


sinh s

n c

a gh

và s

m

n c

m c

a gia súc. T

n th
ư
ơ
ng th
ư

ng xu

ào hang, ti
ế
t ra
độ
c t

, n
ư

c b

t và các ch

t bài ti
ế
t làm cho
con v

t b

ng

a, khi tr

i nóng lúc thú v

n
độ
ng ng


c c

xátr

ng làm lông, lông r

ng t

ng
đ
ám, lúc
đ

u nh

càng v

sau càng lan r

ng cùng v

i s
ựsinh s



i nh

ng m

n n
ư

c b

ng
đ

u kim, do c

xát m

n v


ch

y t
ư
ơ
ng d

ch r

i khô

i.
B

nh làm c

n tr

chúc n
ă
ng da, con v

t b

ng

a liên t

c, m

t ng

, trúng
độ
c, ch

gãi b
ịnhi


và ch

n
đ
oán b

ng soi kính
tìm gh

.
Cách l

y b

nh ph

m: R

a s

ch vùng và c

t lông ch

có b

nh tích m

i giao


m cho vào

ng nghi

m.
a/ Ki

m tra cái gh

ch
ế
t trong da có th

dùng d

u ho

, ng
ư
ng c

n.- Cách dùng d

u h

a: l

- Cách ng
ư
ng c

n: cho v

y gh

vào m

t

ng nghi

m có 5 - 10 ml NaOH 10%
ngâm 2 gi

r

i
đ
un nóng vài phút, ly tâm 5 phút, l

y c

n coi kính hi

n vi tìm

u trùng,


c ti
ế
p: l

y dao s

ch có th

m Glycerin 50% c

o vào da, lông, ch

t
bám

da r

i cho lên phi
ế
n kính
đ

soi kính.
- S

d

ng n
ư


n, cho lên
phi
ế
n kính và soi tìm cái gh

.
2.6.2.6 Phòng ng

a và
đ
i

u tr
ịPhát hi

n s

m, cách ly,
đ
i

u tr

tri

t


i
đ
ư

c t

m r

a s

ch, c

t lông vùng gh

tr
ư

c khi dùng thu

c.

- Amitraz 0,025% trong n
ư

c bôi lên da gh

.

- Ivermectin v

t

m cho chó.

- Ch

ng viêm: Corticosteroid. Ch

ng nhi

m trùng: Penicillin V v

i li

u 10 mg/

kg ngày u

ng ba l

n. (Theo L
ư
ơ
ng V
ă
n Hu

n và Lê H

u Kh

: Gymnoasceae

Gi

ng : Microsporum, Trichophyton, Nanizia, Epidermophyton

B

nh n

m da bao g

m 4 gi

ng nh
ư
trong
đ
ó có 2 gi

ng quan tr

ng trong thú y:
Microsporum, Trichophyton. N

m da có th

xâm nh

p m

xâm nhi

m vào l

p d
ư

i da và l

p mô bên d
ư

i da.
a/ Gi

ng Microsporum:- Microsporum canis: là b

nh n

m da th
ư

ng g

p

chó và mèo, loài n


nh tích không có lông
đ
ư

c bao trùm b

i nh

ng v

y xám. Tr
ư

ng h

p n

ng vùng da
b

nh tr

nên
đỏ
, ch

y m

. Khu

t d
ư

i khu

n l

c có màu vàng sáng hay màu vàng cam.
Loài n

m này th
ư

ng sinh bào t

l

n, khi tr
ư

ng thành chúng có d

ng tr

ng hay con thoi,
có m

u gai, bên trong chia thành 6-15 vách ng
ă
n, kích th

a Microsporum canis

- Microsporum gyseum: loài n

m này th
ư

ng ký sinh

chó, ng

a, mèo.
Th
ư

ng ký sinh

vùng
đ

u, c

, chân. Vùng da b

nh hình tròn, không có lông b

m

t ph



t. M

t trên khu

n l

c màu vàng s

m, m

t d
ư

i có màu nâu cam
đ
ế
n
vàng, sinh nhi

u bào t

l

n và thô, có d

ng hình elip, bên trong ch

a 2-6 vách ng
ă

ư

ng có hình
đ
i
ế
u thu

c, thành m

ng nh

n,
bên trong chia thành 3-8 vách ng
ă
n. Bào t

nh

hình thành nhi

u, có th

d

ng
đọ
n hay
t

Hình 2.4 Khu

n l

c c

a Microsporum gyseumb/ Gi

ng Trichophyton

- Trichophyton mentagrophyte: th
ư

ng gây b

nh

loài g

m nh

m, chó, ng

a,
th


ng n

t s

n, m

n n
ư

c hay m

n m

. Sau
đ
ó, phát tri

n thành v

y c

ng màu vàng, tr
ư

ng h

p n

ng v

ư

i bi
ế
n
đổ
i
t

màu tr

ng sang
đ
ế
n nâu
đỏ
. Ph
ư
ơ
ng pháp
đ

nh

n bi
ế
t khu

n l


Hình A: m

t trên. Hình B: m

t d
ư

i c



n
này b

nh tích th
ư

ng d

ng ban
đỏ
. Trên
đ

nh
đ

u, m
ũ
i, xung quanh m

t b

r

ng lông,
chân và tai có nh

ng
đố


u m

c t

5-6 ngày nuôi c

y, m

t trên
màu tr

ng nh
ư
bông, m

t d
ư

i khu

n l

c màu
đỏ
tía. N

m sinh bào t

hình chùy.


chSabouraud trong 19 ngày.
Hình 2.6 Khu

n l

c c

a Trichophyton rubrum

15
2.6.3.2 Cách sinh b

nh

Th

i k




m trùng gây lây lan qua vùng bên c

nh theo hình tròn. Các vùng b

nhi

m n

m,

do da b

t

n h

i s

là ngu

n lây lan b

nh và là n
ơ
i ho

t
độ
ng t



ng và không có m

t trong nh

ng vùng viêm n

ng và dài.
2.6.3.3 Tri

u ch

ng và b

nh tích

B

nh th
ư

ng xu

t hi

n

c

, u vai, b

đ
ư

c
ph

b

i nhi

u lông gãy, nhú ra kh

i m

t da. Trong tr
ư

ng h

p b

n

m Trichophyton:
n

m m

c th
ư

đ
oán: tr

c ti
ế
p và gián ti
ế
p

a/ Ph
ư
ơ
ng pháp tr

c ti
ế
p

Quan sát d
ư

i kính hi

n vi tìm s

i n

m và bào t

n

nh

trên ng

n l

a
đ
èn c

n
đ

làm trong t

ch

c, soi kính.
C
ũ
ng có th

nhu

m n

m b

ng Lactophenol Amann. N
ế


m là càc
ch

t d

ch thì ly tâm l

y c

n soi kính tìm n

m men hay bào t

n

m m

c.
b/ Ph
ư
ơ
ng pháp gián ti
ế
p

C

y b


m m

c sau 3-4 ngày, n

m da sau 6-15 ngày.
Đ

di

t t

p khu

n cho vào môi
tr
ư

ng ch

t kháng sinh nh
ư
chloramphenicol, actidion…. Nuôi c

y n

m trong môi
tr
ư

ng canh. Sau

a/ Kháng sinh

Không dùng kháng sinh tr

vi khu

n
đ


đ
i

u tr

n

m, ph

i dùng các kháng sinh
đ

c
tr

cho n

m. Các lo

i kháng sinh tr


ng c

u. Vi

c s

d

ng li

u cao
và th

i gian dài có th

gây ra thi
ế
u máu do kh

n
ă
ng gây tiêu huy
ế
t, nhi

m
độ
c th


ng ph

n v

c

a c
ơth

và di

t n

m. Các lo

i thu

c bào ch
ế
có iod g

m KI dùng cho u

ng, NaI tiêm vào
t
ĩ
nh m

c pha trong h

n h

p v

i axeton dùng tr

n

m da, n

m lông, bôi

lên da và tr

c

c b

. Các lo

i thu

c nhu

m nh
ư
: tím gentian, tím k
ế

ế
bào. Dùng tr

b

nh n

m lông.
-Tia t

ngo

i: có chi

u dài sóng
λ
t

10nm tr

lên.

-Nhi

t
độ
:
đố
t n



T S

B

NH TH
Ư

NG G

P

DA

2.7.1 Ch

ng chàm da (Eczema)

Chàm da là m

t ch

ng viêm da c

p tính

t

ch


a nó là n

i m

n trên da nh

ng
m

n n
ư

c và m

n m

. Tri

u ch

ng: tr

i qua các giai
đ
o

n.
- Giai
đ
o


ng n

t s

n
đỏ
nh
ư
nh

ng h

t kê, dày lên chi chít.
17
- Giai
đ
o

n m

n n
ư

c: nh

ng m


y. Trong giai
đ
o

n này c
ơ
th

có m

t s

nhi

m khu

n
th

phát.
- Giai
đ
o

n
đ
óng v

y: Da không n


ng. Da có màu s

m h
ơ
n và dày c

m lên.

- Giai
đ
o

n mãn tính: Da s

m màu, dày c

m, có nh

ng n

t s

n c

ng h
ơ
n, to h
ơ
n

n Th


Đ
ào Nguyên và Ph

m Ng

c Th

ch, 2007)

2.7.2 Ch

ng n

i m

n
đ
ay

Do nh

ng kích thích bên ngoài ho

c bên trong c
ơ
th


ng d

ch, da dày lên.
Tri

u ch

ng: Giai
đ
o

n
đ

u trên m

t da xu

t hi

n các n

t nh

, tròn nh
ư

đồ
ng


p s
ư
ng mí m

t, s
ư
ng môi ch

y n
ư

c m
ũ
i, n
ư

c
dãi. N
ế
u b

n

ng con v

t có th

ch
ế
t. (H

p bì n

m bên trên
th
ư

ng loét do h

u qu

c

a s

g

m hay cào kéo dài

ph

n
đ
ó c

a thú.
- B

nh tích vi th

: Có các bi

li ti, ho

c th
ư

ng ch

a các
kh

i k
ế
t h

p b

i t
ế
bào bi

u bì và các t
ế
bào kh

ng l

. (Nguy

n V
ă

ế
t tích
nh

là rách (nh
ư
cào da). S

lành
đ
ế
n r

t ch

m và th
ư

ng có th

o.
(Nguy

n V
ă
n Khanh, 2005)

Trích đoạn TỶ LỆ CHĨ XÉT NGHIỆM TRÊN TỔNG SỐ CA BỆNH NGỒI DA TỶ LỆ CHĨ BỆNH DO DEMODEX, SARCOPTES, NẤM DA THEO GIỚI TÍNH
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status