Báo cáo " Một số vấn đề về tăng thẩm quyền xét xử hình sự cho tòa án cấp huyện " - Pdf 15



đặc san về bLtThS năm 2003
74
Tạp chí lu
ật học ThS. Trần Đại thắng*
1. Mt s nhn nh cho rng t tng
v tng thm quyn cho cỏc c quan t
phỏp cp huyn ó c hỡnh thnh v phỏt
trin t cỏch õy gn na th k.
(1)
iu ú
cú th thy rừ nu xem xột c quỏ trỡnh
hỡnh thnh v phỏt trin v thm quyn ca
cỏc c quan t phỏp cp huyn m trc tip
l ca h thng to ỏn. Ngay sau khi Nh
nc Vit Nam dõn ch cng ho ra i,
h thng to ỏn nhõn dõn ó c hỡnh
thnh vi mt lot cỏc vn bn liờn quan,
c bit l Hin phỏp nm 1946, Sc lnh
s 13 ngy 24/1/1946 v t chc to ỏn v
ngch thm phỏn, Sc lnh s 51 ngy
17/4/1946 n nh thm quyn cỏc to ỏn
v s phõn cụng gia cỏc nhõn viờn trong
to ỏn. H thng to ỏn khi ú gm cú: To

(ch cú cp to nh cp) hay ph trỏch
t phỏp cnh sỏt trong a ht, iu tra i
vi ti tiu hỡnh hay i hỡnh khi cú v
vic xy ra.
(3)

Sau khi cú Hin phỏp nm 1959, mt
lot vn bn liờn quan ti h thng t phỏp
ra i ó thay i c bn h thng t phỏp
nc ta trong thi gian ú. To s cp ó
c i tờn thnh to ỏn huyn, qun, th
xó v ó cú thay i theo hng tng mt
bc v thm quyn. Theo im d iu 12
ca Phỏp lnh nm 1961 quy nh c th
* Vin khoa hc kim sỏt
Vin kim sỏt nhõn dõn ti cao

đặc san về bLtThS năm 2003
Tạp chí luật học

75

v t chc ca Tũa ỏn nhõn dõn ti cao v
t chc cỏc tũa ỏn nhõn dõn a phng,
tũa ỏn nhõn dõn cp huyn cú quyn phõn
x nhng v ỏn hỡnh s nh khụng phi
m phiờn to v xột x s thm nhng v

dõn tc. Hn 10 nm tr li õy, ch
trng ny ó c cp nhiu ti cỏc
din n, hi ngh khỏc nhau v hng lot
ch trng, chớnh sỏch ca ng ó nhn
mnh v vic tng thm quyn cho to ỏn
cp huyn. Ngh quyt Hi ngh ln th 8
Ban chp hnh trung ng ng khoỏ VII
nờu rừ: "Tng thm quyn xột x cho to
ỏn nhõn dõn cp huyn theo hng vic xột
x s thm c thc hin ch yu tũa
ỏn cp ny". Tip sau ú, Ngh quyt i
hi ng ton quc ln th VIII cng ch
rừ: "Phõn nh li thm quyn xột x ca
to ỏn nhõn dõn, tng bc m rng thm
quyn xột x s thm cho tũa ỏn nhõn dõn
cp huyn". Th ch hoỏ ng li, ch
trng, quan im ca ng trong xõy
dng phỏp lut, BLTTHS c Quc hi
nc Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam
khoỏ XI kỡ hp th 4 thụng qua ngy
26/11/2003 ó th hin y nhng t
tng, quan im ú. Khon 1 iu 170
BLTTHS nm 2003 quy nh tũa ỏn nhõn
dõn cp huyn v tũa ỏn quõn s khu vc
xột x nhng v ỏn hỡnh s v nhng ti
phm ớt nghiờm trng, ti phm nghiờm
trng v ti phm rt nghiờm trng, tr
nhng ti xõm phm an ninh quc gia (14
ti), cỏc ti phỏ hoi ho bỡnh, chng loi
ngi v ti phm chin tranh (4 ti) v 21

U ban thng v Quc hi s ra ngh
quyt riờng.
3. So vi BLTTHS nm 1988, vic
tng thm quyn xột x s thm ca to ỏn
cp huyn t 7 nm lờn n 15 nm tự l
mt bc thay i ln cú ý ngha t phỏ
trong tin trỡnh ci cỏch t phỏp. Cú l bc
xỳc v thc trng dn ỏn, ng ỏn cỏc
to ỏn cp tnh v To ỏn nhõn dõn ti cao
ó dn n nhng ũi hi cn thit phi
tng thm quyn cho to ỏn cp huyn v
hỡnh thnh ý tng thit lp h thng to
ỏn theo mụ hỡnh s thm - phỳc thm -
giỏm c thm tng ng vi to ỏn cp
huyn - to ỏn cp tnh - To ỏn nhõn dõn
ti cao.
Thc tin xột x nhng nm qua cho
thy hng nm tũa ỏn cp tnh th lớ v gii
quyt theo th tc s thm khong 32 n
35% tng s v ỏn thc t xy ra. Trong
khi ú to ỏn cp tnh cũn phi th lớ v xột
x mt s lng ln v ỏn hỡnh s theo
th tc phỳc thm, chim khong 46% s
v ỏn th lớ v 60% v ỏn ó xột x s
thm cp huyn. Do vy, to ỏn cp tnh
khụng cú iu kin tp trung lm tt
cụng tỏc xột x phỳc thm v hng dn
tũa ỏn cp huyn ỏp dng thng nht phỏp
lut. Tng t nh vy, s v ỏn hỡnh s
xột x theo th tc phỳc thm cỏc to

cỏc mụ hỡnh t tng hỡnh s ca hu ht đặc san về bLtThS năm 2003
Tạp chí luật học

77

cỏc nc trờn th gii thỡ thy rng khụng
cú nc no cú h thng to ỏn theo c cu
3 cp: S thm - phỳc thm - giỏm c
thm v rt ớt nc cho phộp to ỏn cp
thp nht c x nhng ti phm nghiờm
trng cú hỡnh pht n 15 nm tự. Ba mụ
hỡnh t tng hỡnh s phõn tớch di õy,
in hỡnh cho 3 loi t tng c thự hin
nay: n l hay tranh tng (adversarial
system) - Bang Victoria ca Australia; dõn
s hay thm cu (Inquisitorial system) -
Phỏp v mt mụ hỡnh cú th núi l hn hp
mt nc ụng dõn gn vi nc ta -
Nht Bn.
- Bang Victoria
(5)

H thng t phỏp hỡnh s ca Bang
Victoria, nu khụng núi n h thng t
phỏp hỡnh s ca Liờn bang cú thm quyn
i vi nhng ti phm liờn bang, h thng
to ỏn ca Bang gm ba cp: To ỏn ti

ỏn, quyt nh chuyn v ỏn cho to cp
qun. Nhng hot ng ny chim mt
khi lng ln cụng vic ca cp to a
phng v nu v ỏn thuc thm quyn to
ỏn cp qun, to ỏn cp qun hu nh ch
cn a v ỏn ra xột x. Tuy rng khụng
cú thm quyn xột x nhng v ỏn nghiờm
trng, phc tp, hu nh tt c cỏc hot
ng iu tra, truy t trong t tng u
din ra xoay quanh to ỏn cp ny.
- Phỏp
Cú 3 loi th tc chớnh trong t tng
hỡnh s Phỏp v tng ng l 3 cp to
ỏn.
(8)
i vi cỏc ti i hỡnh nh git
ngi, hip dõm, hay cp cú v khớ m
hỡnh pht ỏp dng l t 5 nm ti chung
thõn, v ỏn s c xột x mt trong 33
to i hỡnh trờn ton nc Phỏp, ỏn x cú
hiu lc ngay v khụng cú th tc phỳc
thm, tr khi xin c xem xột li To
ti cao - To phỏ ỏn. i vi cỏc ti cú
mc hỡnh pht cú th ỏp dng t 2 thỏng
n 5 nm tự hoc pht tin ti v trờn
25.000 france, v ỏn s c xột x to
tiu hỡnh (Tribunal correctionnel). Cp to
thp nht l to vi cnh xột x nhng ỏn
pht tự t mt ngy n di hai thỏng tự
hoc pht tin ti a di 25.000 france.

To ỏn ti cao,
to ỏn cp cao, to ỏn qun v to ỏn gin
lc (Supreme court, Hight court, District
court and Summary court). To ỏn ti cao
cú vai trũ l to phỏ ỏn, to ỏn cp cao cú
thm quyn xột x phỳc thm nhng v ỏn
cú khỏng cỏo, khỏng ngh i vi bn ỏn,
quyt nh ca to ỏn qun v to ỏn gin
lc. Ngoi ra, to ỏn ny cng cú quyn
xột x nhng v ỏn liờn quan n b cỏo
phn bi t quc. To ỏn qun xột x mi
ti phm tr nhng ti phm thuc thm
quyn ca to ỏn cp cao v to ỏn gin
lc. To ỏn gin lc ch x nhng v ỏn
cú b cỏo phm ti cú th b ỏp dng hỡnh
pht di 3 nm tự. Nh vy, cp to thp
nht - to ỏn gin lc ch c x nhng
v ỏn n gin, ớt nghiờm trng v trung
tõm xột x ca h thng t tng hỡnh s
Nht Bn l to ỏn cp qun - cp trung
gian ca h thng to ỏn.
(11)

5. Nhng phõn tớch trờn cho thy cú
nhng bt cp trong h thng t phỏp hỡnh
s nc ta. Tt c cỏc to ỏn cp thp
nht trong cỏc h thng t tng nờu trờn
u khụng cú thm quyn x nhng v ỏn
ln, phc tp m ch x nhng v ỏn vi
cnh, n gin, nh m hỡnh pht tự ỏp
đặc san về bLtThS năm 2003
Tạp chí luật học

79

thi gian nht nh nhng cũn rt nhiu
nhng vn tn ti khỏc.
Th hai, vic tng thm quyn dn n
vic cp to ny s xột x nhng v ỏn ln,
phc tp trong khi trỡnh ca i ng cỏn
b thm phỏn cp huyn hin nay cú nhiu
bt cp, chờnh lch gia kh nng trỡnh
v nhim v c giao. Hin nay, trong s
thm phỏn tũa ỏn nhõn dõn cp huyn cũn
mt s lng khỏ ln cha cú trỡnh c
nhõn lut, i ng hi thm nhõn dõn tũa
ỏn cp huyn cú trỡnh phỏp lớ cũn hn
ch (ch cú khong 14% cú trỡnh c
nhõn lut).
(14)
Tng thm quyn cho to ỏn
cp huyn ũi hi s ng b vi cỏc c
quan t phỏp khỏc nhng thc t ch cú
khong 48% kim sỏt viờn cú trỡnh c
nhõn lut v cũn khong 50% iu tra viờn
cha cú trỡnh i hc.
(15)
t nc ta ó

quan t phỏp cp huyn khỏc nh vin kim
sỏt, c quan iu tra. Xột n hiu qu vn
hnh ca h thng t tng trong tng th v
hiu qu kinh t cú th thy rừ cú nhng
vn cn phi nghiờn cu, cõn nhc.
(16)

Th t, vic tng thm quyn cho to
ỏn cp huyn khụng gii quyt trit
c tỡnh trng dn ỏn, ng ỏn to ỏn
cỏc cp hin nay. Theo tớnh toỏn cho thy,
quy nh ti khon 1 iu 170 BLTTHS
nm 2003 s dn n vic to ỏn cp huyn
xột x khong 75% tng s khung hỡnh
pht ca BLHS so vi khong 51% theo
BLTTHS nm 1988 tớnh c nhng ti loi
tr thuc thm quyn cp huyn, tng 24%
so vi B lut c hin hnh. Tuy nhiờn,
hin nay, to ỏn cp huyn thc t xột x
khong 60-65% tng s ỏn th lớ xột x s
thm v theo mt s d oỏn, khi BLTTHS
nm 2003 cú hiu lc, to ỏn cp huyn s
xột x vo khong 75-80% tng s ỏn xột
x s thm,
(17)
tc t l ỏn thc t s tng
so vi hin nay khong 15%. ú l mt t
l tng ỏng k v nu khụng gii quyt
tho ỏng nhng vn liờn quan nh c


(1).Xem: Khut Vn Nga, "Nhng t tng mi ca
B lut t tng hỡnh s nm 2003", Tp chớ kim sỏt
4/2004, tr.13-18.
(2).Xem: iu 5, 6 v 7 Sc lnh s 51 ngy
17/4/1946 n nh thm quyn cỏc to ỏn v s phõn
cụng gia cỏc nhõn viờn trong to ỏn.
(3).Xem: iu 15 Sc lnh s 51.
(4), (12), (14).Xem: Ngụ Quang Lin, "Vn tng
thm quyn cho c quan t phỏp cp huyn trong B
lut t tng hỡnh s", ti liu Hi tho v ph bin
B lut t tng hỡnh s nm 2003, Vin kim sỏt nhõn
dõn ti cao ngy 22-23/3/2004.
(5). Theo R G Fox, Victorian Criminal Procedure,
state and federal law, 10th ed. Monash Law book co-
operative limited, 2000, page. 77-88.
(6).Xem: iu 36A o lut Courty court act 1958.
Nguyờn ngha: Indictable offences. Khụng cú quy

nh cng quy nh t bao nhiờu nm tự l ti nghiờm
trng m mi o lut khỏc nhau khi quy nh mt
hnh vi no ú l ti phm thỡ s nh ngha ú l ti
nghiờm trng hay ớt nghiờm trng - Summary
offences. c, cỏc bang u cú o lut hỡnh s
riờng nhng Quc hi khi ban hnh lut u cú th
quy nh mt hnh vi no ú l ti phm.
(7).Xem: iu 25 o lut Magistrates Court Act 1989.
(8). Theo Comparative criminal procedure, page. 21-23.
V B lut t tng hỡnh s Phỏp 1958 (bn ting
Vit), Nh phỏp lut Vit Phỏp, Nxb. Chớnh tr quc
gia, H.1998. Quyn th hai: Cỏc c quan xột x.

To ỏn nhõn dõn ti cao xột x.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status