De thi thu dai hoc 2009-2010 - Pdf 15

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2 (2009-2010)
( Thời gian làm bài 90 phút)
1. Một nguyên tử có 3 e độc thân. Hãy cho biêt nguyên tử đó có thể là nguyên tử nào sau đây?
A. Ca B. Sc C. V D. Fe
2. Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt là 23. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2. Hãy
cho biết kết luận nao sau đây đúng với tính chất của X,Y?
A. Y là kim loại, X là phi kim B. Y là kim loại, X là khí hiếm
C. X, Y đều là kim loại D. X, Y đều là phi kim
3. Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,2M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M
theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để thu được dung dịch có pH = 7?
A. V
A
/V
B
= 2/1 B. V
A
/V
B
=1/1 C. V
A
/V
B
= 1/2 D. V
A
/V
B
= ¼

/Fe, Fe
2+
/Fe, Fe
3+
/Fe
2+
B. Fe
3+
/Fe
2+
, Fe
3+
/Fe, Fe
2+
/Fe D. Fe
2+
/Fe, Fe
3+
/Fe, Fe
3+
/Fe
2+
6.Cho các quá trình sau: NO
3
-


NO, NH
3




C
6
H
5
NH
3
Cl, benzen

xiclohexan. Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình
oxi hoá?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
7. Cho các chất sau: KMnO
4,
KCl, Al, H
2
SO
4
đặc, NaOH, Hãy cho biết có thể điều chế trực tiếp được các
khí nào bằng cách trộn các hoá chất đó với nhau hoặc nhiệt phân các chất đó?
A. O
2
, H
2
và HCl B. O
2
, H
2
, Cl

2
, Na
2
CO
3
10. Khi cho Mg và dd chứa Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Ni
2+
và NO
3
-
thứ tự các ion tác dụng với Mg
2+
lần lượt là:
A. Cu
2+
>Fe
3+
>Fe
2+
>Ni
2+
B. Fe
3+
> Cu

2FeSO
4
+ CuSO
4
Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu
Zn + FeSO
4


ZnSO
4
+ Fe
Qua các phản ứng trên thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm theo thứ tự nào sau đây?
A. Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
, Zn
2+
B. Fe
3+
, Cu

3
cần sử dụng thêm hoá chất nào sau đây để điều chế được Na?
A. nước cât B. dd H
2
SO
4
loãng C. Cácbon D. dd HCl
15. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn để điều chế NaOH. Sau phản ứng dung dịch NaOH có lẫn
NaCl. Làm thế nào để loại bỏ được NaCl?
A. Cho một ít AgNO
3
vào B. Đun nóng để NaCl bay hơi
C. Cô đặc để kết tinh NaCl D. Sục khí F
2
vào
16. Cho sơ đồ sau: NaCl

X
1

X
2


X
3


X
4

3
, Na
2
CO
3
, NaCl, và NaOH B. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Na
2
SO
4
C. KCl, K
2
CO
3
, KHCO
3
và KOH D. KHCO
3
, K
2
CO
3
, KOH và KCl
18. Cho Na dư vào dung dịch chứa HCl và FeCl
2

0,5M thu được dd Y và
3,36 lít khí (đkc). Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch Y?
A. 20,225 g B. 21,075 g C. 21,925 g D. 23,36 g
21. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dd chứa Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
và NaHCO
3
1M thu được 1,12 lít
CO
2
(đkc) và dung dịch X. Cho nước vôi trong dư vào dd X thu được 20 g kết tủa. Tính nồng độ mol của
dung dịch HCl?
A. 0,5M B. 0,75M C. 1M d. 1,25M
22. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
loãng nóng dư thu được

Ba(HCO
3
)
2
0,8M thu được 2,8 lít H
2
và m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 31,52 g B. 39,4 g C. 43,34 g D. 49,25 g
26. Cho sơ đồ sau: CaCO
3


X
1


X
2


X
3


X
4


thuốc trừ sâu 6,6,6
Hãy cho biét trong sơ đồ trên có bao nhiêu chất hữu cơ?

A. I, II, III, IV, V, VI B. II, III, IV, V C. II, IV, V d. II, V
28. X có CTPT C
6
H
14
. X tác dụng với Cl
2
(as) cho 2 dẫn xuất monoclo. X là:
A. hexan B. Isohexan C. neohexan D. 2,3-đimetylbutan
29. Cho các anken là chất khí ở điều kiện nhiệt độ thường tác dụng với nước (xt H
+
, t
0
) thì có bao nhiêu
chất cho 2 sản phẩm?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
30. Thực hiện phản ứng đề hiđo hoá ankan X thu được một hỗn hợp Y gồm ankan, anken và H
2
. Tỉ khối hơi
của X so với Y là 1,6. Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng đề hiđro hoá?
A. 60% B. 66,67% C. 80% D. 75%
31. Hỗn hợp gồm 0,1 mol metan và một lượng HC X đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít (đkc) CO
2

8,1 gam nước. X là:
A. C
2
H
6
B. C

(n+m

3)
C. C
n
H
2n+1
CH(OH)-C
m
H
2m+1
(n+m

4) D. C
n
H
2n+1
CH(OH)-C
m
H
2m+1
(n+m

5)
33. Cho các ancol sau: isopropylic; etylic; secbutylic; isobutylic; neopentylic, terbutylic và terpentylic. Hãy
cho biết có bao nhiêu ancol bậc một?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
34. Tách nước từ ancol đơn chức X thu được chất hữu cơ Y. M
Y
> M

CTPT của X là:
A. C
7
H
8
O B. C
7
H
8
O
2
C. C
7
H
8
O
3
D. C
3
H
4
O
2
39. Có các ancol sau: isobutylic; terbutylic, glixerin. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được
các chất trên?
A. dd CH
3
COOH B. CuO C. Na D. Cu(OH)
2
40. Số đồng phân thơm có công thức C

2
. Đun nóng X với NaOH thu được muối X
1
, chất hữu cơ X
2
. Cho X
2
tác dụng
với Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ X
3
. CTCT của X là:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH-CH
3
B. CH
3
CH
2
COOCH
2
CH=CH
2
C. CH
2
=CHCOOCH

H
6
46. Am in đơn chức X có chứa vòng benzen. Cho X tác dụng với HCl dư thu được muối Y có công thức
RNH
2
Cl. Cho a gam Y tác dụng với AgNO
3
dư thu được a gam kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
47. Hỗn hợp gồm axit axetic và etylaxetat. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết trong dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 18,6 g. TÍnh khối lượng muối
thu được trong dung dịch?
A. 21,6 g B. 25,44 g C. 29,68 g D. 31,8 g
48. Thực hiện phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic lấy cùng số mol (xt H
2
SO
4
đặc) sau phản
ứng tách lấy các chất hữu cơ thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí
(đkc). Mặt khác, hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M. Tính khối lượng este có trong hỗn
hợp?
A. 13,2 g B. 15,4 g C. 8,8g D. 17,6 g
49. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và axit axetic. Cho m gam hỗn
hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đkc). Mặt khác, cho một ít H
2
SO
4
đặc vào hỗn hợp đó đun

H
5
và CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status