tap hop diem chuan cac truong DAI HOC cac nam ve truoc - Pdf 16

Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
1.im chun 2009 H Bỏch khoa H Ni - BKA (DH Ha Noi)
khụng xột NV2
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
Trng H Bỏch khoa H Ni: khụng xột NV2
Trng ó gi giy bỏo trỳng tuyn v giy chng nhn im v cỏc S GD-T, riờng cỏc thớ sinh np
h s ti trng cn ti a im np h s nhn kt qu (phũng o to H, C1-202).
i vi cỏc thớ sinh trỳng tuyn (k c theo chng trỡnh hp tỏc o to quc t v h C), trng s
gi giy bỏo nhp hc kốm theo mt s thụng tin chi tit v cỏc chng trỡnh o to qua ng bu
in trc ngy 15-8, thi gian nhp hc s trong ba ngy t
3 n 5-9-2009.
2. im chun 2009 HV Bu chớnh vin thụng (c s phớa Bc) - BVH (HV Ha Noi)
xột 440 ch tiờu NV2 h H, C. T khúa
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
Xột tuyn NV2:
Hc vin Cụng ngh bu chớnh vin thụng (c s phớa Bc - BVH): xột 440 ch tiờu NV2 h H, C
Hc vin xột tuyn nguyn vng 2 dnh cho h o to ngoi ngõn sỏch. Theo ú, hc phớ h H l
720.000 ng/thỏng (1 nm úng 10 thỏng); hc phớ h C l 512.000 ng/thỏng (1 nm úng 10
thỏng).
3.im chun 2009 HV bỏo chớ v tuyờn truyn - TGC (HV Ha Noi)
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Khi
im trỳng tuyn cỏc
khi nm 2008
im trỳng tuyn cỏc
khi nm 2009
Khi A 21,0 21,0

K thut in - in t 102 A 19,0 16,0 22,0 18,0 18,0 50
Cụng ngh thụng tin 104 A 22,5 17,0 24,5 18,0 18,0 60
Qun tr kinh doanh 401 A 20,5 17,0 22,0 18,0 18,0 70
H Cao ng (ch tiờu 200)
K thut in t vin thụng C65 A 13,0 11,0 12,0 12,0 70
Cụng ngh thụng tin C66 A 13,0 11,0 12,0 12,0 80
Qun tr kinh doanh C67 A 12,0 50
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
khúaXột tuyn NV2:
Hc vin Bỏo chớ v Tuyờn truyn: xột 156 ch tiờu NV2
H s ng ký xột tuyn NV2 gi theo ng bu in n ht ngy 10-9-2009 v Ban Qun lý o to,
Hc vin Bỏo chớ v Tuyờn truyn (mó trng TGC), 36 Xuõn Thy, qun Cu Giy, H Ni.
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cỏc ngnh
o to v
xột tuyn NV2

ngnh
Khi
im
chun
2008
im
chun
2009
im xột NV2
- 2009
Ch tiờu xột

D1 15,5 18,5
Bỏo nh 603
C 19,0 19,0
D1 18,0 17,0
Bỏo phỏt thanh 604
C 20,0 21,0
D1 16,0 17,5
Bỏo truyn hỡnh 605
C 21,5 21,0
D1 19,0 18,5
Quay phim truyn hỡnh 606
C 15,0 20,5
D1 15,0 17,0
Bỏo in t 607
C 21,0 21,0
D1 18,5 18,0
Thụng tin i ngoi 608
C 18,0 23,0
D1 18,0 19,5
Quan h cụng chỳng 609
C 21,5 22,0
D1 20,0 19,0
Qung cỏo 610
C 17,0 22,5
D1 18,0 18,5
Biờn dch ting Anh 751 D1 18,0 15,5 17,0 15
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
4.im chun 2009 HV ngõn hng - NHH (HV Ha Noi)
xột 715 ch tiờu NV2. T khúa: diem chuan 2009 NHH, diem chuan 2009 hoc vien ngan hang, diem
chuan 2009 hv ngan hang

22,0
Ting Anh 751 D1

20,0 65
H Cao ng
C s ti H Ni:
- Ti chớnh ngõn hng C65 A
16,5 17,0
16,0
500
- K toỏn C66 A

16,0
C s ti Phỳ Yờn:
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
- Ti chớnh ngõn hng C65 A 15,0
12,0 150

Xột tuyn NV2:
Hc vin Ngõn hng: xột 715 ch tiờu NV2
Chiu 19-8, ụng Tụ Ngc Hng - giỏm c Hc vin Ngõn hng - cho bit hc vin s xột tuyn 715 ch
tiờu NV2. Trong ú cú 65 ch tiờu H vo ngnh ting Anh v 650 ch tiờu h C ti hai c s o to
H Ni v Phỳ Yờn.
5.im chun 2009 HV y dc hc c truyn Vit Nam - HYD (HV Ha Noi)
khụng xột NV2. T khúa:
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
Hc vin Y dc hc c truyn Vit Nam: khụng xột NV2
Hc vin khụng xột tuyn NV2. Hc vin ang tip tc nhn h s ng ký xột tuyn vo h trung cp

11 101 Cụng ngh dt - H H A 13
12 102 Cụng ngh thc phm - H H A 13
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
13 103 Cụng ngh K thut in - H H A 13
14 401 K toỏn - H H A, D1 15
15 402 Qun tr Kinh doanh - H H A, D1 13
16 403 Ti chớnh ngõn hng - H H A, D1 14
17 104 Cụng ngh may - H H A 13
18 105 Cụng ngh thụng tin - H H A 13
19 107 Cụng ngh k thut in t - H H A 13
20 106 Cụng ngh k thut c khớ - H H A 13
21 1 Cụng ngh dt - H C A 10
22 3 Cụng ngh may v thit k thi trang - H C A 10
23 4 Cụng ngh da giy - H C A 10
7. im chun trng i hc Giao Thụng Vn Ti (phớa Bc)
H Giao thụng vn ti (phớa Bc) ó cụng b im chun nm 2009. õy l im dnh cho hc sinh ph
thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
STT Mó ngnh Tờn ngnh Khi thi
im
chun
ghi chỳ
1 109 K thut An ton giao thụng A 17.5 H H
2 107 Tin hc A 17.5 H H
3 108 K thut Mụi trng A 17.5 H H
4 101 Xõy dng Cu ng A 17.5 H H
5 102 Vụ tuyn in v thụng tin liờn lc A 17.5 H H
6 103
iu khin hc K thut giao thụng vn
ti

903 A 13,0 13.5
C 14,0 14.5
SP Mm non 904 M 11,5 12.5
SP Sinh - Húa 905 B 17,0 14.5
SP S - a 906 C 14,0 14.0
SP Toỏn - Lý 907 A 13,0 13.0
SP Vn - Giỏo dc cụng dõn 908 C 14,0 14.0
A 13,0 13.0
B 15,0 14.0
A 13,0 13.0
B 15,0 14.0
A 13.0
B 14.0
A 13,0 13.0
B 15,0 14.0
A 13.0
B 14.0
K toỏn 401 A 13,0 13.0
Cụng ngh thụng tin 104 A 13.0
Qun tr kinh doanh 105 A 13.0
Ti chớnh - Ngõn hng 106 A 13.0
Xột tuyn NV2:
Trng H Tõy Bc: s xột tuyn NV2
Trng cho bit s tip tc xột tuyn NV2. Thụng tin chi tit s thụng bỏo sau.
9.im chun 2009 H Y t cng ng - YTC (DH Ha Noi)
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
xột 15 ch tiờu NV2. T khúa: diem chuan 2009 YTC,
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i tng u tiờn cỏch nhau 1
im.

ngnh
Khi
im chun
2007
im chun
2008
im
chun
2009
im
xột
NV2 -
2009
Ch tiờu
xột NV2 -
2009
H i hc
Bỏc s a khoa 301 B 24,0 25,0 22,5
Bỏc s Y hc d phũng 304 B 22,5 19,0
Bỏc s Rng Hm Mt 303 B 22,0
C nhõn K thut y hc 306 B 16,0 17,0 15
C nhõn iu dng 305 B 22,0 21,5 19,5

Xột tuyn NV2:
Trng H Y Hi Phũng: xột 15 ch tiờu NV2
Trong s nm ngnh o to, Trng H Hi Phũng ch cú mt ngnh duy nht xột tuyn NV2 l c
nhõn k thut y hc vi 15 ch tiờu, im xột tuyn l 17. H s thớ sinh gi v Phũng o to Trng
H Y Hi Phũng (mó trng YPB), 72A Nguyn Bnh Khiờm, phng ng Giang, qun Ngụ Quyn,
TP Hi Phũng t ngy 25-8 n ngy 10-9-2009. Trng ch tuyn thớ sinh cú h khu t Qung Bỡnh tr
ra.

A 15,0 13,0 13,0
D1 15,0 13,0 13,0
A 15,0 13,0 13,0
D1 15,0 13,0 13,0
Cụng ngh c in - bo trỡ 109 A 13,0 13,0 50
Cụng ngh c in t 110 A 15,0 13,0 13,0 50
Cụng ngh k thut hoỏ
hc
111 A 13,0 13,0 13,0 100
Cụng ngh k thut mụi
trng
112 A 13,0 13,0 13,0 100
A 14,0 13,0 13,0
D1 13,0 13,0 13,0
A 15,0 14,0 14,0
D1 15,0 14,0 14,0
Ting Anh 701 D1 15,0 13,0 13,0 90
Xột tuyn NV2:
Trng H S phm k thut Hng Yờn: xột 1.600 ch tiờu NV2
Cựng vi vic cụng b im trỳng tuyn cỏc ngnh, trng thụng bỏo: im thi mụn ting Anh (khi
D1) i vi tt c cỏc ngnh u khụng nhõn h s. i vi h o to H s phm k thut, im
trỳng tuyn s cao hn 3 im so vi mc im trỳng tuyn chung ca tng ngnh.
Trng xột tuyn 1.600 ch tiờu NV2 vo tt c cỏc ngnh o to, bao gm 1.150 ch tiờu H v 450
ch tiờu C. Mc im nhn h s xột tuyn NV2 bng im chun NV1 tng ng ca tng ngnh. H
s gi v Phũng o to Trng H S phm k thut Hng Yờn, huyn Khoỏi Chõu, tnh Hng Yờn;
T: (0321) 3713081 t ngy 25-8 n ngy 10-9-2009.
12.im chun 2009 H Thng Long - DTL (DH Ha Noi)
DTL, diem chuan 2009 dai hoc thang long, diem chuan 2009 dh thang long
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.

A 15,0 15,0 16,0
D1,
D3
15,0 15,0 16,0
A 15,0 15,0 16,0
D1,
D3
15,0 15,0 16,0
A 15,0 15,0 16,0
D1,
D3
15,0 15,0 16,0
A 15,0 15,0 16,0
D1,
D3
15,0 15,0 16,0
- iu dng 305 B 15,0 16,0 17,0
- Cụng tỏc xó hi 502 B 15,0 16,0 17,0
- Y t cụng cng 300 B 15,0 16,0 17,0
- Cụng tỏc xó hi 502 C 15,0 16,0 17,0
- Vit Nam hc 606 C 15,0 16,0 17,0
- Ting Anh (h s 2) 701 D1 20,0 20,0 21,0
D4 20,0 20,0 21,0
D1,
D3
15,0 15,0 16,0
- Ting Nht 706 D1,D3 15,0 15,0 16,0

13.im chun 2009 HC K thut mõt mó - KMA (HV Ha Noi)
ma

Khi im chun 2008 im chun 2009
H i hc
An ninh iu tra 501
- Nam A 22,0 22,0
- N A 22,0 24,0
- Nam C 19,5 21,0
- N C 24,0 24,5
- Nam D1 17,0 19,0
- N D1 22,5 19,5
Tin hc 101
- Nam A 19,5
- N A 21,5 20,5
Ting Anh 701
- Nam D1 18,5 17,5
- N D1 27,5 24,0
Ting Trung 704
- Nam D1 18,5 17,5
- N D1 21,0 26,5
15.im chun 2009 H Dõn lp ụng ụ - DDD (DH Ha Noi)
o, diem chuan 2009 dh
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
i vi thớ sinh ó ng ký NV1 vo Trng H dõn lp ụng ụ nhng d thi trng khỏc thỡ im chun trỳng tuyn l t im sn
tr lờn (k c im u tiờn).Giy bỏo nhp hc nh trng s gi qua ng bu in theo a ch ghi trong phiu ng ký d thi.
Cỏc ngnh o to v
xột tuyn NV2

ngnh
Khi
im chun
2008

5, 6
13,0 13,0 40
Ti chớnh tớn dng 404 A 14,0 13,0 160
Thụng tin hc:
- Qun tr thụng tin 601
A, D1,
2, 3, 4,
5, 6
13,0 13,0
C 14,0 14,0
- Thụng tin th vin 601
A, D1,
2, 3, 4,
5, 6
13,0 13,0
C 14,0 14,0
C 14,0 14,0
D1, 2,
3, 4,
5, 6
13,0 13,0
C 14,0 14,0
D1, 2,
3, 4,
5, 6
13,0 13,0
Ting Anh 701 D1 13,0 13,0 70
Ting Trung 704 D1, 4, 6 13,0 13,0 70

16.im chun 2009 H Dõn lp Phng ụng - DPD (DH Ha Noi)

B 14,
A 13,0 13,0
D 13,0 13,0
A 13,0 13,0
B 14,0 14,0
A 13,0 13,0
B 14,0 14,0
A 13,0 13,0
D 13,0 13,0
Qun tr du lch 402 A 13,0 13,0 6
C 14,0
D 13,0 13,0
Qun tr vn phũng 403 A 13,0
C 14,0
D 13,0
A 13,0 14,0
D 13,0 14,0
A 13,0 14,0
D 13,0 14,0
Ting Anh (mụn ngoi ng
h s 2; tng im 3 mụn
cha nhõn t 13 tr lờn)
751 D
1
17,0 18,0 128
Ting Trung (mụn ngoi
ng h s 2; tng im 3
mụn cha nhõn t 13 tr
lờn)
754

Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
Lut hc 505 A 18,0 18,0 17,0
C 20,5 19,0 20,0
D1,3 18,0 18,0 18,0
A 18,0 20,5 17,0 7
D1,D
3
18,0 20,0 18,0 D1: 10

Xột tuyn NV2:
Khoa Lut (H Quc gia H Ni): 17 ch tiờu NV2
18.im chun 2009 H Cụng ngh HQG H Ni - QHI (DH Ha Noi)
T khúa: diem chuan 2009 QHI, diem chuan 2009 dh cong nghe dhqg ha noi, diem chuan 2009 dai hoc cong nghe dhqg ha noi
Cỏc ngnh
o to

ngnh
Khi im chun 2006
im chun
2007
im chun 2008
im chun
2009
H i hc
Khoa hc mỏy tớnh 104 A 20,5
Cụng ngh thụng tin 105 A 25,0 22,0 23,5 20,5
Cụng ngh in t -
vin thụng
109 A 21,0 24,0 23,5 20,0
Vt lý k thut 115 A 19,5 18,5 19,0 18,0

Giỏo dc cụng dõn- Giỏo dc
quc phũng
607 C 17,5
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
SP TDTT - Giỏo dc quc phũng
(ó nhõn h s)
901 T 23,5
SP Giỏo dc mm non 903 M 15,0
SP Giỏo dc tiu hc 904 M 17,0
Cỏc ngnh o to ngoi SP
Vn hc 603 C 18,0 19,0 13
Lch s 604 C 18,5
Vit Nam hc 605 C 15,0 16,0 26
Toỏn 105 A 15,0 16,0 30
Vt lý 106 A 14,0 15,0 35
Hoỏ hc 202 A 15,0 16,0 24
Sinh hc 302 B 16,0
Tin hc 103 A 14,0 15,0 45
Ting Anh 751 D1 15,0 16,0 19
Ting Trung Quc 752 D1,D4 13,5 14,5 32
Thụng tin - Th vin 606 C 15,0 16,0 30

Xột tuyn NV2:
Trng H S phm H Ni 2: xột 356 ch tiờu NV2
Trng H S phm 2 xột 356 ch tiờu cho NV2 vo 11 ngnh. Mc im nhn h s xột tuyn NV2
cao hn 1 im so vi im chun NV1 ca tng ngnh.
20.im chun 2009 H Kinh t HQG H Ni - QHE (DH Ha Noi)
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.

A 18,5 23,5 24,0
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
D 18,0 21,0 22,5
Xột tuyn NV2:
Trng H Kinh t (H Quc gia H Ni): xột NV2.
Trng xột tuyn NV2 i vi hai ngnh kinh t chớnh tr v kinh t phỏt trin nhng xột theo phng
thc: nhng thớ sinh im sn vo trng nhng khụng im vo ngnh ó ng ký d thi c
phộp chuyn sang ngnh kinh t phỏt trin v kinh t chớnh tr.
Thớ sinh mun chuyn ngnh phi np h s ng ký xột tuyn NV2 gm: n xin hc (theo mu), giy
chng nhn kt qu thi (cú úng du ca trng, mu 1, bn gc), phong bỡ ó dỏn sn tem v ghi rừ
a ch liờn lc (k c s in thoi nu cú) ca thớ sinh.
H s ng ký np t ngy 15-8 n ht gi giao dch thụng l ca bu in ngy 22-8-2009 cho Trng
H Kinh t (H Quc gia H Ni) theo ng bu in chuyn phỏt nhanh cú m bo v a ch:
Phũng o to Trng H Kinh t - H Quc gia H Ni, phũng 305 nh E4, s 144, ng Xuõn
Thy, qun Cu giy, H Ni.
21im chun 2009 H Kinh doanh v cụng ngh H Ni - DQK (DH Ha Noi)
ha noi
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i tng u tiờn cỏch nhau 1
im.
Cỏc ngnh o to im chun 2009
H i hc
- Khi A 13,0
- Khi C 14,0
- Khi D 13,0
Xột tuyn NV2:
Trng H Kinh doanh v Cụng ngh H Ni: xột 1.500 ch tiờu NV2
Do cũn thiu nhiu ch tiờu nờn Trng H Kinh doanh v Cụng ngh s xột tuyn 1.500 ch tiờu nguyn vng 2 vo tt c cỏc
ngnh. im xột tuyn nguyn vng 2 bng im chun nguyn vng 1.
22.im chun 2009 H Kin trỳc H Ni - KTA (DH Ha Noi)

Cỏc ngnh
o to

ngnh
Khi
im chun
2006
im
chun
2007
im chun
2008
im chun
2009
H i hc
Bỏc s a khoa 301 B 23,5 27,5 27,0 25,5
Bỏc s Y hc c truyn 303 B 24,5 24,5 25,5 21,5
Bỏc s Rng hm mt 304 B 25,5 25,0 28,5 25,0
Bỏc s Y hc d phũng 305 B 21,0 22,0 24,5 21,0
C nhõn iu dng 306 B 20,0 23,0 24,0 19,5
C nhõn K thut y hc 307 B 20,5 25,0 23,0 22,0
C nhõn Y t cụng cng 308 B 16,0
24.im chun 2009 Hc vin Ti chớnh - HTC (DH Ha Noi)
õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i
tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
Hc vin Ti chớnh xỏc nh im chun chung theo khi thi v khụng xột tuyn NV2.
Cỏc ngnh
o to

ngnh

D1 21.0
K hoch 412
A 22.5
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
Kinh t u t 418 A 24.5
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
A 22.5

A 22.5
D1 21.0
A 22.5
D1 21.0
Thm nh giỏ 446 A 22.5
A 22.5
D1 21.0
Ngnh Ti chớnh - Ngõn
hng gm:

A 27.0
D1 26.0
A 27.0
D1 26.0
A 26.0
D1 25.0
A 26.0
D1 25.0
A 26.0
D1 25.0
A 26.0
D1 25.0
Ngnh K toỏn gm:
K toỏn tng hp 442 A 26.5
Kim toỏn 443 A 27.5
Chúc các em học sinh lựa chọn trờng hợp lý và thành công!
Cô giáo : Vũ Thị Yến và Thầy giáo :Dơng Quang Hng su tầm
Ngnh H thng thụng tin
kinh t gm:



Cỏc ngnh
o to
Khi
thi
im chun 2008 im chun 2009
Khi A (Nghip v cnh sỏt)
- Nam
- N
A

24,5
23,0

23,5
24,5
Khi C (Nghip v cnh sỏt)
- Nam
- N
C

19,0
22,0

21,5
24,5
Khi D1 (Nghip v cnh sỏt)
- Nam
- N
D1


ngnh
Khi
im chun
2007
im chun
2008
im chun v
xột NV2 - 2009
Ch tiờu tuyn
NV2 - 2009
H i hc
(H H ngoi s phm tuyn thớ sinh cỏc tnh t Qung Bỡnh tr ra.
H H s phm tuyn thớ sinh cú h khu thng trỳ ti tnh Phỳ Th v cỏc tnh Tuyờn Quang, H
Giang, Yờn Bỏi, Lo Cai, Vnh Phỳc, H Tõy (c), Hũa Bỡnh.
S phm Toỏn 101 A 17,5 15,5 15,5
Giỏo dc tiu hc 904
A 14,5
C 20,0
S phm S - Giỏo
dc cụng dõn
602 C 19,5
Giỏo dc mm non 903 M 15,0 13,5 15,5
S phm Toỏn - Lý 102 A 13,5 13
S phm Tin hc 103 A 15,0 13,0 13,0 12
Qun tr kinh doanh 401 A 13,0 35
Trng trt 304
A 15,0 13,0 13,0
17
B 15,0 15,0 14,0

õy l im dnh cho hc sinh ph thụng - khu vc 3, mi khu vc u tiờn cỏch nhau 0,5 im, mi i tng u tiờn cỏch nhau 1 im.
Trng H H Ni: khụng xột tuyn NV2
im thi cỏc mụn khi A h s 1. im thi khi D mụn ngoi ng h s 2. Trng H H Ni khụng tuyn nguyn vng 2.
Cỏc ngnh
o to

ngnh
Khi
im chun
2006
im chun
2007
im chun
2008
im chun 2009
H i hc
Khoa hc mỏy tớnh
104
A 27,0 18,0 18,0 18,0
D1 22,0 24,5 24,0
Qun tr kinh doanh 400
A 29,0 19,0 20,0 21,5
D1 26,0 29,0 29,5
K toỏn 401
A 18,0 21,5 20,5
D1 24,0 30,0 25,0
Ti chớnh - Ngõn
hng
404
A 31,0 20,0 22,5 22,0

thi.
Cỏc ngnh
o to

ngnh
Khi im chun 2007
im chun
2008
im chun v
xột NV2 -2009
Ch tiờu xột
NV2 - 2009
H i hc
Toỏn hc 101 A 19,5 18,0 17,0 15
Toỏn - C 102 A 19,5 18,0 17,0 15
Toỏn - Tin ng dng 103 A 20,0 19,0 17,0 35
Vt lý 106 A 19,5 18,0 18,0
Khoa hc vt liu 107 A 17,0 25
Cụng ngh ht nhõn 108 A 18,0 18,0 17,0 15
Khớ tng - Thy
vn - Hi dng
110 A 18,0 18,0 17,0 65
Cụng ngh bin 112 A 18,0 17,0 35
Húa hc 201 A 20,0 19,0 19,5
Cụng ngh húa hc 202 A 20,0 20,0 19,5
a lý 204
A 18,0 18,0 17,0 10
B 20,0
a chớnh 205
A 18,0 18,0 17,0

Trng H Ngoi thng ó chớnh thc cụng b im chun nm 2009 cho cỏc chuyờn ngnh o to ti c
s H Ni. õy l mc im trỳng tuyn i vi hc sinh ph thụng - khu vc 3. i vi mi i tng u tiờn
k tip gim 1 im, mi khu vc u tiờn k tip gim 0,5 im.
Thớ sinh cú im trỳng tuyn vo trng theo khi thi nhng khụng im xột tuyn theo chuyờn ngnh cú th
ng ký xột tuyn vo cỏc chuyờn ngnh khỏc cũn ch tiờu. im sn trỳng tuyn vo trng i vi khi A l 25,
khi D (gm tt c cỏc th ting) l 23,5. Riờng cỏc ngnh ting Anh thng mi, ting Phỏp thng mi, ting
Trung thng mi v ting Nht thng mi cựng mc im chun 28 (mụn ngoi ng h s 2).
Cỏc chuyờn ngnh cũn ch tiờu gm: thng mi quc t, thu v hi quan, qun tr kinh doanh quc t, lut kinh
doanh quc t, k toỏn, thng mi in t, u t chng khoỏn, marketing quc t, kinh t quc t, ting Anh
thng mi, ting Phỏp thng mi, ting Trung thng mi, ting Nht thng mi.
im trỳng tuyn c th ca cỏc chuyờn ngnh nh sau:
Cỏc ngnh o to Mó ngnh Khi im chun 2009
Kinh t i ngoi 401 A 26,5
Kinh t i ngoi 451 D1 24,5
Kinh t i ngoi 452 D2 23,5
Kinh t i ngoi 453 D3 24,5
Kinh t i ngoi 454 D1, D4 23,5
Kinh t i ngoi 455 D1, D6 23,5
Ti chớnh quc t 410 A 26,5
Ti chớnh quc t 410 D1 24,5
Ti chớnh quc t 410 D6 23,5
Thng mi quc t 457
A
D1
25
23,5
Thu v Hi quan 458
A
D1
25

D1
25
23,5
Marketing quc t 460
A
D1
25
23,5
Kinh t quc t 470
A
D1
25
23,5
Ting Anh thng mi 751 D1 28
Ting Phỏp thng mi 761 D3 28
Ting Trung thng mi 771 D1, D4 28
Ting Nht thng mi 781 D1, D6 28
Xột 200 ch tiờu h C t 17-18 im
Trng H Ngoi thng s xột tuyn 200 ch tiờu vo h C nm 2009 i vi ngnh qun tr kinh doanh, chuyờn
ngnh kinh doanh quc t ti c s 1 H Ni. i tng xột tuyn l nhng thớ sinh ó d thi tuyn vo Trng H
Ngoi thng v cỏc trng H khỏc theo thi chung ca B GD-T cú im tng cng ba mụn thi bng hoc cao
hn im quy nh np h s xột tuyn ca Trng H Ngoi thng.
Cỏc ngnh
o to v
xột tuyn NV2

ngnh
Khi
im chun
2008


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status