DAY THEM TOAN 7 D - Pdf 16

Trờng THCS
Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém
môn toán Lớp 7A
I- Đặc điểm tình hình chung lớp 7A.
- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn
hạn chế.
- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha đúng đắn, cha
tích cực học tập.
- Thời gian giành cho học tập còn ít. Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao.
- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, vẫn còn học sinh xếp loại yếu,
đặc biệt là các em rất ngại học toán.
- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế.
II. Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém.
Học sinh kém:
Đây là đối tợng phải quan tâm nhiều. Thờng xuyên kiểm tra bài học và bài
làm của các em. Trong các tiết học cần gọi kiểm tra và uốn nắn các em.
Ra các bài tập phù hợp với trình độ của học sinh, có phơng pháp giáo dục
giúp đỡ các em.
Phụ đạo thêm : phân loại các học sinh yếu kém để phụ đạo có thể tổ chức
phụ đạo cho các em 1 tuần 1 buổi vào ngày thứ 6 của mỗi tuần. Phân công các
nhóm học tập để các học sinh khá giỏi có thể phục đạo cho các học sinh yếu kém.
Có ý kiến với phụ huynh học sinh để gia đình các em quan tâm đến việc học
của các em ở nhà ( thông qua giáo viên chủ nhiệm lớp hoặc trực tiếp gặp phụ
huynh học sinh).
III. Chơng trình phụ đạo.
1. Những kiến thức cơ bản
A. Phần đại số:
Chơng 1: Số hữu tỉ, số thực:
Nắm đựơc một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ. Học sinh biết và vận dụng đợc các
tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, qui ớc làm tròn số và bớc đầu có

giác, một số dạng tam giác đặc biệt, tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông,
tam giác cân các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Chơng 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đờng đồng qui của tam
giác.
Giới thiệu cho học sinh quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác,
đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đờng vuông góc - đờng xiên hình
chiếu.
Giới thiệu các đờng đồng qui, các điểm đặc biệt của một tam giác và các
tính chất của chúng.
IV. Danh sách học sinh yếu kém
tt Họ và tên Ghi chú
1 Nguyễn ngọc huy
2 Nguyễn kim khánh
3 Phạm thị lan
4 Nguyễn kim lợi
5 Lê thị nga
6 Nguyễn văn sơn
7 hà đình thợng
8 Nguyễn văn trai
9 Bùi văn trờng
10 Nguyễn đình văn
11 Lê Thị Luyến
12 Lê đình mạnh
Ngày soạn: 17/9/2009
Buổi 1
Cộng trừ số hữu tỉ.
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học
vào từng bài toán.

m
ba
m
b
m
a
yx
+
=+=+
;
m
ba
m
b
m
a
yxyx

=+=+= )()(
b) Nhõn, chia s hu t:
* Nu
db
ca
d
c
b
a
yxthỡ
d
c






−−=






−−
13
11
28
15
42
5
13
11
x
Trêng THCS
* Nếu
cb
da
c
d
b
a

11
++−−
b)
1
2
1
2
3
1
3
4
1
4
4
3
3
3
2
2
2
1
1 −−−−−−+−+−+−
Bài làm.
a)
125
11
2
1
2
1

1
4
3
3
1
3
2
2
1
2
1
4)33()22()11(
=−−−=






+−






+−




Bài làm.


Bài 3. T×m x, biÕt:
a.







−=+
3
1
5
2
3
1
x
b.






−−=−
5
3


e)
16 5
42 8


f )
1 5
1
9 12
 
− − −
 ÷
 
g)
4
0,4 2
5
 
+ −
 ÷
 

KQ: a) ; b) ; c) ; d) ; e) ; f) ; g) -2 ;
3. H íng dÉn vÒ nhµ
Bµi t©p vÒ nhµ
5
Trờng THCS
a)
7



f)
2 5
33 55

+
g)
3 4
2
26 69

+

h)
7 3 17
2 4 12

+
i)
1 5 1
2
12 8 3


k)
1 1




Ngày soạn: 24 /9/2009
Buổi 2
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học
vào từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
2. Học sinh:
III. Tiến trình dạyhọc:
1. ổ n định lớp
2. ổ n tập
I. Nhng kin thc cn nh
1. Nhõn, chia s hu t:
* Nu
db
ca
d
c
b
a
yxthỡ
d
c
y

y
x
Chỳ ý:
+) Phộp cng v phộp nhõn trong Q cng cú cỏc tớnh cht c bn nh phộp
cng v phộp nhõn trong Z
6
Trờng THCS

2. Bài tập
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ
b
a

d
c
(b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
a. Nếu
d
c
b
a
<
thì a.b < b.c
b. Nếu a.d < b.c thì
d
c
b
a
<
Giải: Ta có:

b
a
<<
Bài 2:
a. Chứng tỏ rằng nếu
d
c
b
a
<
(b > 0; d > 0) thì
d
c
db
ca
b
a
<
+
+
<
b. Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa
3
1

4
1
Giải:
a. Theo bài 1 ta có:
bcad

(3)
Từ (2) và (3) ta có:
d
c
db
ca
b
a
<
+
+
<
b. Theo câu a ta lần lợt có:
4
1
7
2
3
1
4
1
3
1
<

<



<

1 −
<

<



<

VËy
4
1
7
2
10
3
13
4
3
1 −
<

<

<

<

Bµi 3: TÝnh
M =

25
2001
.
4002
11
2001
7
:
34
33
17
193
.
386
3
193
2
=






++






1
1−
=
a
b
a
(1)
Ta l¹i cã: a : b = a + b (2)
KÕt hîp (1) víi (2) ta cã: b = - 1
Q∈
; cã x =
Q∈
2
1
VËy hai sè cÇn t×m lµ: a =
2
1
; b = - 1
3. Bµi tËp vÒ nhµ
Bµi 1. thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a)
3
1,25. 3
8
 

 ÷
 
b)
9 17

17 8
   
− −
 ÷  ÷
   
h)
( )
10
3,25 .2
13


i)
( )
9
3,8 2
28
 
− −
 ÷
 
k)
8 1
.1
15 4

m)
2 3
2 .
5 4

góc kề bù xOy và yOx
/

do đó góc zOt = 90
0
= 1v (1)
Mặt khác Oz
/
và Ot là hai tia phân giác x
/
O x
của hai góc kề bù y
/
Ox
/
và x
/
Oy
do đó z
/
Ot = 90
0
= 1v (2) z
/
y
/
Lấy (1) + (2) = zOt + z
/
Ot = 90
0

phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx
/
do đó: Oz

Ot x
/
x
có: Oz

Oz
/
(gt)
Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau
Vậy Oz
/
là tia phân giác của góc yOz
/
Bài 3: Cho hình vẽ
a. góc O
1
và O
2
có phải là hai góc đối đỉnh không?

b. Tính O
1
+ O
2
+ O
4

0
Tia Oc là tia phân giác của aOb
9
O

3
1 2
O 4
Trờng THCS
Tính các góc: O
1
; O
2
; O
3
; O
4

a c
Giải:
O
5
= 90
0
(gt)
Mà O
5
+ aOb = 180
0
(kề bù)

= 180
0
- 45
0
= 135
0
Vậy số đo của các góc là: O
1
= O
2
= O
3
= 45
0
O
4
= 135
0
Bài 5: Cho hai đờng thẳng xx
/
và y
/
y cắt nhau tại O sao cho xOy = 40
0
. Các tia
Om và On là các tia phân giác của góc xOy và x
/
Oy
/
.

/

Giải:
a. Ta có: Vì các góc xOy và x
/
Oy
/
là đối đỉnh nên xOy = x
/
Oy
/
Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy
Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và
Ta có: mOx = nOx
/
vì hai góc xOy và x
/
Oy là kề bù
nên yOx
/
+ xOy = 180
0
hay yOx
/
+ (nOx
/
+ mOy) = 180
0
yOx
/

3 4
x y
m O n
y x
Trờng THCS
xOy
/
= yOx
/
= 180
0
- 40
0
= 140
0
mOx
/
= mOy
/
= nOy = nOx = 160
0
Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc
với các cạnh của góc kia. Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng
90
0
.
Giải: ở hình bên có góc COD nằm trong A
góc AOB và giả thiết có:
AOB - COD = AOC + BOD = O C
ta lại có: AOC + COD = 90

I. Nhng kin thc cn nh
Vi x

Q thỡ




<

=
0
0
xnờux
xnờux
x
II. Bài tập
Bài 1 : Tìm x
11 2 2
)
12 5 3
a x

+ =
ữ3 1 2
) :
4 4 5

x
x
x

+ =


=
=

=
=

=
Vậy x =
3
20

1
)2 . 0
7
2 0 0
b x x
x x

=


= =
Hoặc


1 7
:
4 20
x

=1 20
.
4 7
x =


5
7
x

=
d)
2,1x =
+) Nếu x

0 ta có
x x=
Do vậy: x = 2,1
+) Nếu x

0 ta có

1
4
3
=+
x
KQ: a) x =
140
87

; b) x =
21
13
; c) x = 3,5 hoc x = - 0,5 ;
d) x = -1/4 hoc x = -5/4.
Bài 3 : Tính hợp lý các giá trị sau:
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
c) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
d) 12345,4321. 2468,91011 + 12345,4321 . (-2468,91011)
Bài giải
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 - 18
= 18
c) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
12
Trêng THCS

Bµi tËp vÒ nhµ
T×m x biÕt :
1
a. x 5,6 b. x 0 c. x 3
5
3 1
d. x 2,1 d. x 3,5 5 e. x 0
4 2
1 5 1
f. 4x 13,5 2 g. 2 x
4 6 3
2 1 3 2 1
h. x i. 5 3x
5 2 4 3 6
1 1 1
k. 2,5 3x 5 1,5 m. x
5 5 5
= = =
= − − = + − =
− − = − − =
− + = − + =
− + + = − − − =
IV. Rót kinh nghiÖm
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
13
Trờng THCS
Ngày soạn: 15/10/2009
Buổi 5

a/ Số đo của

E
1
?
Ta có: d // d (gt) => C = E
1
( soletrong)
mà C = 60 => E
1
= 60
b/ Số đo của

G
2
?
Ta có: d // d(gt)=> D = G
2
( đồng vị)
mà D = 110 => G
2
= 110
c/ Số đo của

G
3
?
Ta có: G
2
+ G

(đồng vị)
=> ACD = A
5
= 60
f/ Số đo của

B
6
?
Vì d //d nên: G
3
= BDC (đồng vị)
Vì d // d nên: B
6
= BDC (đồng vị)
=> B
6
= G
3
= 70
Bài 2: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz. Tia phân
giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot

Oy. Tính số đo của góc xOy.
Giải: x t z
14
A 5 6 B d
C D 110
o
d

0
Vậy ta tìm đợc xOy = 150
0
Bài 3: Cho hai góc xOy và x
/
Oy
/
, biết Ox // O
/
x
/
(cùng chiều) và Oy // O
/
y
/
(ngợc
chiều). Chứng minh rằng xOy + x
/
Oy
/
= 180
0
Giải:
Nối OO
/
thì ta có nhận xét y
/
x
/
Vì Ox // O

= 180
0
- x
/
O
/
y
/


xOy + x
/
O
/
y
/
= 180
0

y

A B
Bài 4: Trên hình bên cho biết
BAC = 130
0
; ADC = 50
0
Chứng tỏ rằng: AB // CD C D
Giải:
Vẽ tia CE là tia đối của tia CA E


y
/
Giải:
Lấy A
xy
; B

x
/
y
/
vẽ đờng thẳng AB.
Dùng thớc đo góc để đo các góc xAB và ABy
/
. Có hai trờng hợp xảy ra
* Góc xAB = ABy
/
Vì xAB và ABy
/
so le trong nên xy // x
/
y
/
15
O
O
x
Trờng THCS
* xAB

có thể bằng nhau không? Tại sao?
b. Các góc A
1
và B
1
có thể bằng nhau không? Tại sao?
IV. Rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 22/10/09
Buổi 6
Luỹ THA CA MT S HU T
I. Mc tiờu:
- Giỳp hc sinh nm c khỏi nim lu tha vi s m t nhiờn ca mt s hu
t.
- Hc sinh c cng c cỏc quy tc tớnh tớch v thng ca hai lu tha cựng c
s, lu tha ca lu tha, lu tha ca mt tớch, lu tha ca mt thng.
- Rốn k nng ỏp dng cỏc quy tc trờn trong tớnh giỏ tr biu thc, vit di dng
lu tha, so sỏnh hai lu tha, tỡm s cha bit.
II. Tin trỡnh dy hc:
1. ổn định lớp (1')
2. Bài giảng :
I. Túm tt lý thuyt:
1. Lu tha vi s m t nhiờn.
Lu tha bc n a mt s hu t, kớ hiu x
n
, l tớch ca n tha s x (n l s t
nhiờn ln hn 1): x
n

2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
.
m n m n
x x x
+
=

:
m n m n
x x x

=
(x ≠ 0,
m n≥
)
a) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ ngun cơ số và cộng hai số
mũ.
b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ ngun cơ số và lấy số
mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
( )
.
n
m m n
x x
=

Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ ngun cơ số và nhân hai số mũ.
4. Luỹ thừa của mơt tích - luỹ thừa của một thương.
( )

)
m
.(
b
a
)
n
=(
b
a
)
m+n

2. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
x
m
: x
n
= (
b
a
)
m
: (
b
a
)
n
=(
b

x

1
* Quy ước: a
1
= a; a
0
= 1.
II. Luyện tập:
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Bài 1: Tính
a)
3
2
;
3
 
 ÷
 
b)
3
2
;
3
 

 ÷
 
c)
2

3
64
343
− =
c)
2
0,25 =
Bài 4: Viết số hữu tỉ
81
625
dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số.
.
m n m n
x x x
+
=

:
m n m n
x x x

=
(x ≠ 0,
m n≥
)
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa

7
Bài 2: Tính
a)
( )
2
(2 )
2
2
b)
14
8
12
4
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
2 5
2 2
. ;
3 3
x
   
− = −
 ÷  ÷
   
b)
3
1 1
. ;
3 81
x

Bài 1: Tính
18
Trờng THCS
a)
7
7
1
.3 ;
3




b) (0,125)
3
.512 c)
2
2
90
15
d)
4
4
790
79
Bi 2: So sỏnh 2
24
v 3
16
Bi 3: Tớnh giỏ tr biu thc








b)
4
3
1
2







c)
( )
3
5,2
d) 25
3
: 5
2
e) 2
2
.4

- Biết phân tích đề bài để tìm lời giải nhanh nhất, hợp lí nhất
II. Tin trỡnh dy hc:
1. ổ n định lớp
2. Bài giảng :
1. Lớ thuyt :
Tớnh cht dóy t s bng nhau:
a c a c
b d b d

= =

M rng:
a c e a c e
b d f b d f
+
= = =
+
2. Bài tập
19
Trêng THCS
Bµi 1. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau :
( ) ( )
( )
4 8
a. x : 2,5 0,003 : 0,75 b. 3 : 40 0,25 : x
5 15
5 2 4
c. : x 20 : 3 d. : 0,4 x :
6 3 5
3 2 1 3 2

b d
=
.
- Vận dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức để suy ra a.d = b.c
- Từ đẳng thức trên suy ra :
.b c
a
d
=
(
.a d
b
c
=
; …)
Giáo viên giải mẫu ý a)
=
=
⇔ =
⇒ =
=
a. x : 2,5 0,003 : 0,75
x 0,003
hay
2,5 0,75
x.0,75 2,5.0,003
2,5.0,003
x
0,75
x 0,01

c
b
b
a
==
20
Trêng THCS
Gi¶i: Ta cã:
cba
acb
cba
a
c
c
b
b
a
==⇒=
++
++
=== 1
Bµi 4: T×m c¸c sè a, b, c biÕt r»ng
432
cba
==
vµ a + 2b - 3c = - 20
Gi¶i:
5
4
20

222
cbacba
==⇒==

4
27
108
3294
2
3294
222222
==
+−
+−
===⇒
cbacba
Tõ ®ã ta t×m ®îc: a
1
= 4; b
1
= 6; c
1
= 8
A
2
= - 4; b
2
= - 6; c
2
= - 8

− −
Vậy x = 3.12 = 36
y = 5.12 = 60
Bµi tËp vÒ nhµ
Bài 1. Tìm x, y và z biết :
x y z
a. và x y z 27
2 3 4
x y z
a. và x y z 12
3 4 5
c. x : 4 y : 5 z : 6 và x y z 28
d. x : y : z 3 : 5 : 7 và x y z 25
= = + + =
= = − + =
= = − − =
= − + = −
21
Trờng THCS
Hng dn: p dng kin thc phn m rng ca tớnh cht dóy t s bng nhau .
Cỏch trỡnh by nh bi 1.
IV. Rút kinh nghiệm



Ngày soạn 9/11/2009
BUI 8
Dãy số bằng nhau - số thập phân - Làm tròn
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức cơ bản

zyxxyx
Vậy x = 960.000 (đồng)
y = 1.200.000 (đồng)
z = 1.120.000 (đồng)
Ngời thứ nhất, ngời thứ hai, ngời thứ ba lần lợt nhận đợc là: 960.000 (đồng);
1.200.000 (đồng); 11.120.000 (đồng)
22
Trờng THCS
Bài 2: Tổng kết học kỳ lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh
trùng bình, không có học sinh kém. Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của
lớp.
Giải: Số học sinh của lớp 7A là: 11 + 14 + 25 = 50 (học sinh)
Số học sinh giỏi chiếm: 11 : 50 . 100% = 22%
Số học sinh khá chiếm: 14 : 50 . 100% = 28%
Số học sinh trung bình chiếm: 25 : 50 . 100% = 50%
Bài 3: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật bằng
2
3
. Nếu chiều
dài hình chữ nhật tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng
lên mấy đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi.
Giải: Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lợt là a, b. Khi đó ta có
ba
b
a
32
2
3
==
Gọi x (đơn vị) phải thêm vào chiều rộng thì

c/ 58 : 11 = 5,(27)
d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 3 :
Viết các số thập phân hữu hạn sau dới dạng phân số tối giản :
a) 0,32
b) - 0,124
c) 1,28
d)- 3,12
Giải:
23
Trêng THCS
25
78
100
312
12,3/
25
32
100
128
28,1/
250
31
1000
124
124,0/
25
8
100
32

H = 20,83 : 3,11 lµ
A. 6,6 B. 6,69774919614148 C. 6,7 D. 6,71 E. 6,709
3. Bµi tËp vỊ nhµ
Bµi 1Cã 16 tê giÊy mµu lo¹i 2.000 ®ång; 5.000 ®ång vµ 10.000 ®ång trÞ gi¸ mçi
lo¹i tiỊn trªn ®Ịu b»ng nhau. Hái mçi lo¹i cã mÊy tê?
Bµi 2:
Nêu các quy ước làm tròn số?
Làm tròn các số sau đến hàng trăm : 342,45 ; 45678 ?
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai:12,345 ?
Bµi 3: Chøng tá r»ng
a. 0,(37) + 0,(62) = 1
IV. Rót kinh nghiƯm
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngµy so¹n 22/11/2009
Ngµy d¹y : 27/11/2009
BUỔI 9
Tam gi¸c
I. Mơc tiªu:
- Häc sinh n¾m ®ỵc v÷ng tỉng ba gãc trong tam gi¸c, trêng hỵp b»ng nhau cđa tam
gi¸c (c.c.c);
- RÌn kÜ n¨ng vÏ h×nh cđa trêng hỵp b»ng nhau cđa tam gi¸c.RÌn kÜ n¨ng sư dơng
thíc kỴ, compa, thíc ®o ®é.
24
Trờng THCS
- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác
bằng nhau.
II. Chuẩn bị:
Thớc đo độ. Compa

0
) = 70
0
Do KD là tia phân giác của góc K nên K
1
=
2
1
K =
0
35
2
70
=
Góc KDE là góc ngoài ở đỉnh D của tam giác KDH
Nên KDE = K
2
+ H = 35
0
+ 50
0
= 85
0
Suy ra: KDH = 180
0
- KED = 180
0
Hay EDK = 85
0
; HDK = 95

CAD = 100 : 2 = 50
0
hai đờng thẳng Am và BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau A
1
= C =
50
0
nên Am // BC
Bài 3:
3.1. Cho
DEFABC
=
; AB = DE; C = 46
0
. Tìm F.
3.2. Cho
DEFABC
=
; A = D; BC = 15cm. Tìm cạnh EF
3.3. Cho
CBDABC
=
có AD = DC; ABC = 80
0
; BCD = 90
0
a. Tìm góc ABD
b. Chứng minh rằng: BC

DC


ABD = 40
0
b.
CBDABC =
nên BAD = BCD = 90
0
vậy BC

DC
Bài 4: Cho tam giác ABC vẽ cung tròn tâm A bán kính bằng BC. Vẽ cung tròn tâm
C bán kính bằng BA chúng cắt nhau ở D (D và B nằm khác phía đối với AC)
Chứng minh: AD // BC
26
Trờng THCS
Giải:
CDAABC
=
(c.c.c) A D

ACB = CAD (cặp góc tơng ứng)
(Hai đờng thẳng AD, BC tạo với AC hai
góc so le trong bằng nhau). B C
ACB = CAD nên AD // BC.
B. H ớng dẫn về nhà
- Học bài
- Xem lại các bài đã giải
- Bài tập:Qua trung điểm M của đoạn thẳng AB kẻ đờng thẳng vuông góc với AB.
Trên đờng thẳng đó lấy điểm K. Chứng minh MK là tia phân giác của góc AKB.
IV. Rút kinh nghiệm


nên x =
k
1
y (1)
27


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status