Giáo án dạy thêm Toán 7 - Pdf 38

Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 1: ÔN TậP
CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm đợc
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
+ Học sinh nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng đợc quy tắc
chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số
hữu tỷ hoàn toàn giống nh các phép toán

m
a
x
==
;
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx

==
+
=+=+
VD :
a.
29
3
+
58

x + y = z => x = z - y
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 1
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- áp dụng thực hiện bài tìm x sau:
1 1
5 3
x

+ =
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
VD : Tìm x biết
1 1
5 3
x

a
x
==
;
, ta có :

db
ca
d
c
b
a
yx
.
.
..
==
VD :
45
8
9
4
.
5
2

=

IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với :

12
7

=

=

*/ Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập
a.
5
3
-
10
7
-
20
13

b.
4
3
+
3
1
-
18
5
c.
14

II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 2
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà
a.
5
3
-
10
7
-
20
13

b.
4
3
+
3
1
-
18

10
7
-
20
13

=
5
3
+
10
7
+
20
13
=
20
131412 ++
=
20
39
b.
4
3
+
3
1
-
18
5

3
1
-+
4
1
-
6
1
=
12
7
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1
2

Z;
5
7
Q; N Q
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dơng
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dơng

58
16
=
29
3
+
29
8
=
29
5
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các
tập số
ĐA:
2)
A B C D E
Đ Đ S S S
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a.
3
2
+
5
2
=
15
10
+
15

+
9
5
=
29
9
Quá trình cộng các số hữu tỷ nh cộng phân
số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải
chú ý làm việc với các phân số tối giản và
mẫu của chúng phải dơng
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta
quy đồng các phân số đa về cùng mẫu và tiến
hành cộng bình thờng
- Kết quả tìm đợc chúng ta nên rút gọn đa về
phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
1 1 9 7
5 3 5 6
A= + + +


12 1
7 8

84
34
=
84
7
=
12
1
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
1 1 9 7
5 3 5 6
1 1 1 7
5 9 3 6
10 2 7
5 6 6
3 1
2
2 2
A= + + +

= + + +
ữ ữ


2
1
9
5
36
1
18
11
2
1
9
5
36
1
18
11
+
2
1
9
5
36
1
18
11
2
1
-1
18
1

12
7
9
11
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số giúp ta thực hiện nhanh
hơn vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ
mất rất nhiều công sức nếu kĩ năng
kém chung ta sẽ làm không hiệu quả.
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :

3 5
)
4 9
1 5
)
3 6
a x
b x

+ =

+ =
Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận.
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết

)
3 6
5 1
6 3
5 2
6
7
6
b x
x
x
x

+ =
= +
+
=
=
Vậy x =
7
6
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 3: ÔN TậP
QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về hai đờng thẳng song song, vuông góc.
Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.

sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng
song song với d, điều này có đúng không ?Vì
sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2: ( bài 46)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở.
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải.
I.Chữa bài tập
Bài 1:
d
d
d
a/ Nếu d không song song với d => d
cắt d tại M.
=> M d (vì d//d và Md)
b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d
và d//d điều này trái với tiên đề
Euclitde.
Do đó d//d.
Bài 2 :
c
A D a
b
B C

Do b AB => B = 90.
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 (trong cùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
*/Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT.
Gv hớng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đờng thẳng qua O song song với đt a.
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 4: ÔN TậP quan hệ
đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về quan hệ đờng thẳng vuông góc, song song.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 7
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song
song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?

Gv hớng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt
a.
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
O
1
= ?, vì sao?
=> O
1
= ?.
O
2
+? = 180?,Vì sao?
=> O
2
= ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Bài 1: ( bài 54)
Năm cặp đt vuông góc là:
d
3
d
4
; d
3
d
5

2
Bài 2: ( bài 55)
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.
+Xác định trung điểm H của AB.
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB.
Bài 4: ( bài 57)
a
O
b
Qua O kẻ đt d // a.
Ta có : A
1
= O
1
(sole trong)
Mà A
1
= 38 => O1 = 38.
B
2
+ O
2
= 180 (trong cùng phía)
=> O
2
= 180 - 132 = 48
Vì O = O1 + O2

4
?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A
5
ta cần biết số đo của
góc nào?
Số đo của ACD đợc tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B
6
?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 2: Củng cố
Nhắc lại cách giải cài tập trên
d
a/ Số đo của

E
1
?
Ta có: d // d (gt)
=> C = E
1
( soletrong)
mà C = 60 => E
1
= 60
b/ Số đo của

G


D
4
?
Ta có : BDd= D
4
( đối đỉnh)
=> BDd = D
4
= 110
e/ Số đo của

A
5
?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh)
=> ACD = C

= 60.
Vì d // d nên:
ACD = A
5
(đồng vị)
=> ACD = A
5
= 60
f/ Số đo của

B
6

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
5
6

;
2
1
3

;
4
13
; 0; -0,875
GV yêu cầu học sinh làm, học sinh khác làm
vào vở.
GV Nhận xét đánh giá
Bài 2
So sánh : a)


=
ữ ữ

Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
nh thế nào?
Hs Phần A Nhân chia - cộng trừ
Phần B Trong ngoặc - nhân
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ;
13
4
> 0 , và
3,0
13
4
>
.
0875,0;0
3
2
1;0
6
5
<<<

và :

<<
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 <
0, 001
c/Vì
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
<==<


nên

38
13
37
12
<


Bài tập 3: So sánh A và B
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 10
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Gv gọi Hs lên bảng

Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
3 3
0,75 0,6
7 13
11 11
2,75 2,2
7 3
C
+ +
=
+ +
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đờng
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
2 3 4
.
3 4 9
2 1 1
3 3 3

=

= =
Ta có
1 11
3 3

>
suy ra A > B
Bài tập4: Tính giá trị của D và E
2 3 193 33 7 11 2001 9
. : .
193 386 17 34 2001 4002 25 2
2 3 33 7 11 9
:
17 34 34 25 50 2
4 3 33 14 11 225 1
:
34 50 5
D


= + + +
ữ ữ




= + + +
ữ ữ

4 5 7 13
11 11 11 11
4 5 7 3
1 1 1 1
3.
3
4 5 7 13
1 1 1 1
11
11.
4 5 7 3
C
+ +
=
+ +
+ +
=
+ +

+ +


= =

+ +


* Hớng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
V. Rút kinh nghiệm:



1
)2 . 0
7
b x x

=


3 1 2
) :
4 4 5
c x+ =
d)
2,1x =
- ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- ở phần d) Chúng ta lu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dơng bằng
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó.
Bài 1 : Tìm x biết
11 2 2
)
12 5 3


1
)2 . 0
7
2 0 0
b x x
x x

=


= =
Hoặc
1
0
7
x =

1
7
x

=
Vậy x = 0 hoặc x =
1
7
3 1 2
) :
4 4 5
c x+ =

; b = -0,75
M = a + 2ab - b
N = a : 2 - 2 : b
P = (-2) : a
2
- b .
2
3
ở bài tập này trớc hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để đợc kết quả.
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng

1 7
:
4 20
x

=

1 7
:
4 20

e) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7
f) 31,4 + 4,6 + (-18)
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 - 18
= 18
g) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)
= 3
h) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
= 12345,4321 . (2468,91011 -
2468,91011)
= 12345,4321 . 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
1,5a =
; b = -0,75
Ta có
1,5a =
suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5
Với a = 1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 0; N =
5
3
12
; P =
7
18

III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3.
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I
1
= ?
Tơng tự BKI là tam giác gì?
=> B + I
2
= ?
So sánh hai góc I
1
và I
2
?
Tính số đo góc B ntn?

N
M
I
H
I
A
K
B
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
vào vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm.
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm.
Gv nhận xét, đánh giá.
Bài 7:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài.
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải
thích?
Bài 3:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài.
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song?
Gv hớng dẫn Hs lập sơ đồ:
Cm : Ax // BC


30 + M
2
= 90
=> M
2
= 60
Bài 7: A
B H C
a/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là:
B và C
B và A
1
C và A
2
A
1
và A
2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A
1
(cùng phụ với A
2
)
B = A
2
(cùng phụ với A
1
)
Bài 3:

Hay : MOP = 32
*/Hớng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT.
Hớng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tơng tự bài 4 ở trên.
Bài 11: Hớng dẫn vẽ hình.
a/ BAC = 180 - (B + C)
b/ ABD có B = ; BAD = 1/2 BAC => ADH = ?
c/ AHD vuông tại H => HAD + HDA = ?
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 8: tổng ba góc của một tam giác
Hai tam giác bằng nhau
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về tổng ba góc của một tam giác, hai tam giác bằng nhau.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Cho MNP = EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết K = 65, tính góc tơng ứng với nó trong tam giác MNP ?

ABC có cạnh nào đã biết?
Cạnh nào cha biết?
Xác định độ dài cạnh đó ntn?
Bài 4:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và
trình bày suy luận của nhóm mình.
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải.
GV nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ớc viết ký hiệu hai tam giác
bằng nhau.
OP = EF; PK = FI ; OK =EI.
O =E; P =F ; K =I.
b/ ABC và NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và A
=N; B =P ; C =M thì :
ABC = NPM
Bài 2:
ABC = HIK có AB = 2cm
B = 40,BC = 4cm.
Vì ABC = HIK nên:
AB = HI; BC = IK; AC = HK.
B = I; C = K; A = H
mà AB = 2cm => HI = 2cm
BC = 4cm => IK = 4cm.
B = 40 => I = 40
Bài 3:
Cho ABC = DEF. tính chu vi mỗi tam

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, máy tính
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn ?
-Xét xem các phân số sau có viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn :
?
8
11
;
20
9
;
15
4
;
25
12
;
27
16


,vì
mẫu chỉ chứa các thừa số nguyên tố
2;5.
Các phân số sau viết đợc dới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn :
12
7
;
22
15
;
11
4
, vì mẫu còn chứa các thừa
số nguyên tố khác 2 và 5.
b/
)81(6,0
22
15
);36(,0
11
4
4,0
5
2
;15,0
20
3
;625,0

b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)
c/ 58 : 11 = 5,(27)
d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 3 : ( bài 70)
Viết các số thập phân hữu hạn sau dới
dạng phân số tối giản :
25
78
100
312
12,3/
25
32
100
128
28,1/
250
31
1000
124
124,0/
25
8
100
32
32,0/

=

=

Ngày giảng: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 10: ÔN TậP về tam giác.
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về tam giác, tổng ba góc của tam giác.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 19
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ : - Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
- Sửa bài tập 3.
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
HĐTP 1.1: Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I
1
= ?
Tơng tự BKI là tam giác gì?

=> B +I
2
= 90 (2)
Vì I
1
đối đỉnh với I
2
nên:
I
1
=I
2

Từ (1) và (2) ta suy ra:
A = B

= 40.
Bài 7:Vì NMI vuông tại I nên:
N +M
1
= 90
60 +M
1
= 90 => M
1
= 30
Lại có: M

N
MH
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải
thích?
GV yêu cầu học sinh khác nhận xét.
Hớng dẫn về nhà
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài.
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song?
Gv hớng dẫn Hs lập sơ đồ:
Yêu cầu 1 học sinh trình bày lại hớng làm.
C = A
1
(cùng phụ với A
2
)
B = A
2
(cùng phụ với A
1
)
Bài tập về nhà:
Cm : Ax // BC

cm xAC = C ở vị trí sole trong.

xAC = A

Giả thiết đã cho biết điều gì?
Bài 1:
N
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 21
M
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Cần chứng minh điều gì?
AMN và BM là hai góc của hai tam giác
nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d
một cách hợp lý để có bài giải đúng?
Gọi một Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng.
HS lên bảng làm theo hớng dẫn của GV.
Bài 2: ( bài 19)
Gv nêu đề bài.
Treo bảng phụ có hình vẽ 72 trên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Ghi giả thiết, kết luận?
Yêu cầu thực hiện theo nhóm.
Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?
Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình
bày bài chứng minh.Đánh giá.
Dựng tia phân giác bằng thớc và compa:
Gv nêu bài toán 3.
Yêu cầu Hs thực hiện các bớc nh hớng dẫn.
Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy,
ta làm ntn?
Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?
Trình bày bài chứng minh?
Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia

Vì ADE = BDE nên:
DAE = DBE (góc tơng ứng)
A
E D B
Bài 3:
Dựng tia phân giác của một góc bằng th-
ớc và compa. O

CM:
OC là phân giác của

xOy?
Xét OBC và OAC, có:
- OC : cạnh chung
- OB = OC = r
1
- BC = AC = r
2

=> OBC = OAC (c,c,c)
=> BOC = AOC ( góc tơng ứng)
Hay OC là tia phân giác của góc xOy.
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 22
x

3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Bài 91:
Gv nêu đề bài.
Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh
hai số thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của
các nhóm.
Bài 92:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Gọi Hs lên bảng sắp xếp.
Gv kiểm tra kết quả.
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
Bài 91: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01
b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826
d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 92: Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1;
2
1
; 7,4 ; 0 ;-1,5
a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
-3,2 <-1,5 <
2
1
< 0 < 1 < 7,4.

<1<-1,5
<3,2<7,4.
Bài 93: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9
2.x + 2,7 = -4,9
2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x - 3,86 = -9,8
--2,7.x - 3,86 = -9,8
--2,7.x = -5,94
x = 2,2
Bài 95: Tính giá trị của các biểu thức:
)2(,7
9
65
3
2
.
13
3
.
10
195
10
19
.
3
10
25
4

=






+=













+=
==






+=

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Dạng 1: Tìm x
Gv yêu cầu học sinh đọc đề bài 1.
HS đọc đề bài 1: Tìm x biết:
11 2 2
)
12 5 3
a x

+ =


1
)2 . 0
7
b x x

=


3 1 2
) :

x
x
x
x

+ =


=
=

=
=

=
Vậy x =
3
20

1
)2 . 0
7
2 0 0
b x x
x x

=


= =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status