đề thi thử đại học môn sinh học 2014 trường lương thế vinh, đồng nai - Pdf 16

TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Khai giảng lớp cấp tốc 06-06-2014
832-Trang 1/6 TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Số 2, đường Lê Quý Đôn, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hoà-ĐN

TTLT ĐH Lương Thế Vinh-Đồng Nai
TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Khai giảng lớp cấp tốc 06-06-2014
832-Trang 2/6 TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Số 2, đường Lê Quý Đôn, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hoà-ĐN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2014
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH Môn thi: SINH HỌC Khối B
Đề có 6 trang Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ, tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:……………………………………………….
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Các nhân tố sau:
1.đột biến. 2.các yếu tố ngẫu nhiên. 3.di nhập gen. 4.CLTN. 5.giao phối ngẫu nhiên.
Nhân tố nào đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa?
A. 2,3,5. B. 1,3. C. 3,4,5. D. 1,3,5.
Câu 2: Cho 2000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Ab/aB, quá trình giảm phân đã có 400 tế bào xãy ra hoán
vị gen. Các giao tử sinh ra đều có sức sống như nhau. Số giao tử AB bằng bao nhiêu?
A. 100 B. 200 C. 3600 D. 400
Câu 3: Thực vật rụng lá theo mùa phân bố ở
A. vùng ôn đới. B. vùng cận bắc cực.
C. sa mạc, hoang mạc ở vùng nhiệt đới. D. vùng bắc cực.
Câu 4: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A. kiểu phân bố cá thể của quần thể.
B. sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.
C. cấu trúc tuổi của quần thể.
D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 5: Quá trình nào sau đây không phải là một phần của chu trình Cacbon?
A. Sự trả lại CO2 vào không khí bởi khuếch tán CO2 từ đại dương.
B. Sự trả lại CO2 vào không khí bởi hô hấp của thực vật và động vật.
C. Sự trả lại CO2 vào không khí bởi sự hô hấp của sinh vật phân giải.

A. Hình thái giải phẩu so sánh. B. Tế bào.
C. Quá trình phát triển phôi. D. Phân tử.
Câu 12: Nguyên nhân nào mà giao phối không ngẫu nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể?
A. Tần số alen có lợi giảm. B. tần số alen gây hại tăng.
C. Tần số kiểu gen dị hợp giảm. D. Khả năng sinh sản giảm, các gen gây chết biểu
hiện.
Câu 13: Công nghệ lai tế bào sinh dưỡng gồm các bước:
1.Đưa tế bào lai nuôi trong môi trường đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài.
2.Cho 2 dòng tề bào đã làm mất thành tế bào dung hợp với nhau.
3.Dùng enzim phá hủy thành tế bào tạo ra 2 dòng tế bào mất thành tế bào.
Trật tự các bước đúng là:
A. 321. B. 213. C. 312. D. 123.

Câu 14: Loại axit nucleic nào sau đây có thời gian tồn tại ngắn nhất?
A. mARN B. tARN C. rARN D. ADN
Câu 15: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy trong chi Homo có ít nhất là 8 loài, hiện nay chỉ có loài người
hiện đại còn tồn tại và phát triển, các loài khác đều đã bị diệt vong. Loài người nào đã bị loài người hiện đại
cạnh tranh dẫn đến tuyệt chủng gần đây nhất?
A. H.heidelbergensis. B. H.neanderthalensis. C. H.habilis. D. H.erectus.

Câu 16: Hậu quả của việc khai hoang lấy đất trồng cây nông nghiệp, đất bị khô cằn, nhiều vùng bị hoang
mạc hóa. Nguyên nhân chủ yếu là
A. do chăn thả gia súc làm trụi cây cỏ
B. do sử dụng nhiều phân hóa học
C. do xói mòn đất
D. cây nông nghiệp sử dụng mất nhiều chất khoáng trong đất
Câu 17: Xét 2 gen mỗi gen có 2alen, số loại kiểu gen nhiều nhất khi
A. Hai gen đó nằm trên 2 cặp NST thường.
B. Hai gen đó nằm ở vùng tương đồng của X và Y.
C. Hai gen đó nằm ở vùng không tương đồng của X.

suất đứa con không bị cả 2 bệnh là
A. 62,5% B. 18,78% C. 25% D. 37,5%
Câu 24: Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Lai hai cây quả đỏ với nhau F1 được toàn cây quả
đỏ, tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau F2 được cả cây quả đỏ và cây quả vàng. Tỷ lệ cây quả đỏ so với cây
quả vàng ở F2 là
A. 5:3 B. 15:1 C. 9:7 D. 3:1
Câu 25: Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố chủ yếu quyết định trạng thái cân bằng số lượng cá thể của
quần thể là
A. sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.
B. kiểu phân bố cá thể của quần thể.
C. khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
D. mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 26: Nguyên nhân chính dẫn đến hiệu ứng nhà kính trên trái đất là do
A. động vật phát triển nhiều làm tăng lượng CO2 qua hô hấp.
B. hoạt động núi lửa ở nhiều nơi trên trái đất nên CO2 thải ra nhiều.
C. đốt quá nhiều nhiên liệu hóa thạch và thu hẹp diện tích rừng.
D. dân số quá đông làm tăng lượng CO2 qua hô hấp.
Câu 27: Màu hoa do 2 gen không alen tương tác qui định. Có mặt 2 alen trội A và B cho màu đỏ, nếu kiểu
gen chỉ có 1 alen trội A hoặc B thì cho màu hồng, kiểu gen aabb cho màu trắng. Một quần thể đang cân bằng,
tần số alen
A = 0,4; B = 0,3. Theo lí thuyết kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A. 26,88% B. 65,25% C. 32,64% D. 5,76%
Câu 28: Đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là
A. các đơn vị trên loài. B. quần thể. C. loài. D. cá thể.
Câu 29: Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật gồm
1.Điều hòa phiên mã. 2. Điều hòa dịch mã. 3. Điều hòa sau dịch mã.
4.Điều hòa qua Operon. 5.Điều hòa ở từng gen.
Điều hòa gen ở sinh vật nhân sơ là
A. 1,2,3 B. 1,4 C. 1,2,3,4 D. 1,5
Câu 30: Cho biết ở người, A qui định tính trạng phân biệt được mùi vị, a qui định không phân biệt được mùi

Trong quá trình giảm phân cơ thể đực cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phânI, giảm
phânII bình thường, cặp NST mang cặp gen Bb phân li bình thường. Cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo
lí thuyết đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đột biến?
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 37: Một quần thể ruồi giấm đang ở trạng thái cân bằng di truyền. Xét 1 gen có 2 alen A và a nằm trên
NST X (không có alen trên Y). Nếu tần số alen lặn bằng 0,5 thì tỷ lệ giữa con đực có kiểu hình do alen lặn
qui định với con cái cũng có kiểu hình do gen lặn qui định là
A. 3:1. B. 1:1. C. 2:1. D. 9:7.
Câu 38: Giả sử 1 gen mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit từ đó hình thành nên 1 enzim có cấu tạo từ 2 chuỗi này.
Gen này bị đột biến thành 1 alen trội âm tính 1 phần, nghĩa là nếu 1 trong 2 chuỗi bị đột biến thì hoạt tính
enzim mất 40%, nếu cả 2 chuỗi bị đột biến thì hoạt tính enzim mất 80%. Tỷ lệ % hoạt tính chung của enzim
này trong cơ thể dị hợp so với cơ thể bình thường là bao nhiêu?
A. 60% B. 40% C. 80% D. 50%
Câu 39: Trong cơ chế điều hòa Operon lac, trong môi trường có lactozo cũng như không có lactozo gen điều
hòa ( R) luôn hoạt động tạo ra protein ức chế. Gen điều hòa ( R ) có đặc điểm cấu trúc như thế nào khiến nó
luôn hoạt động?
A. Gen điều hòa ( R ) vùng O bị đột biến nên không bị ức chế.
B. Gen điều hòa ( R ) không có vùng O nên không bị ức chế.
C. Gen điều hòa ( R ) vùng O enzim ARN polimeraza luôn gắn vào.
D. Gen điều hòa ( R ) vùng P của nó không bị protein ức chế gắn vào.
Câu 40: Một loài thực vật tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen (Aa,Ba,Dd) tương tác cộng gộp qui định, sự
có mặt của mỗi alen trội làm tăng chiều cao cây lên 10cm. Lai cây cao nhất (210cm) với cây thấp nhất được
F1. Lai F1 với cây có kiểu gen AabbDd thu được F2. Tỷ lệ cây F2 có chiều cao 170cm là
A. 12/64 B. 5/16 C. 15/64 D. 15/32 TTLT ĐH Lương Thế Vinh-Đồng Nai
TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Khai giảng lớp cấp tốc 06-06-2014
832-Trang 6/6 TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Số 2, đường Lê Quý Đôn, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hoà-ĐN
II.PHẦN RIÊNG (10 câu)

b:quả dài. Các gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Quần thể đang ở trạng
thái cân bằng di truyền, tần số alen A = 0,5; b = 0,8. Theo lí thuyết tỷ lệ cá thể hoa đỏ, quả tròn dị hợp cả 2
cặp gen trong tổng số cây hoa đỏ , quả tròn trong quần thể này là
A. 62,25% B. 16% C. 59,26% D. 27%
Câu 48: Quan hệ đối kháng giữa 2 loài gồm
1.cạnh tranh. 2.kí sinh.
3.ức chế cảm nhiễm. 4.sinh vật này ăn sinh vật khác.
Hãy sắp xếp theo trật tự quan hệ loài càng bị hại nhiều càng xếp về sau. Trật tự đúng là
A. 2,3,1,4. B. 1,3,2,4. C. 2,1,4,3. D. 1,2,3,4.
Câu 49: Nhóm tảo nào có khả năng quang hợp ở lớp nước sâu nhất?
A. Tảo đỏ. B. Tảo lam. C. Tảo nâu. D. Tảo lục.
Câu 50: Hệ sinh thái nào sau đây có tính bền vững nhất?
A. Hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm cá. B. Hệ sinh thái rừng trồng.
C. Hệ sinh thái nông nghiệp. D. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh.
B.Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Câu nào dưới đây mô tả về gen phân mảnh là đúng?
A. Gen phân mảnh có thể tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau.
B. Gen phân mảnh chỉ tìm thấy ở sinh vật nhân sơ.
C. Gen phân mảnh làm giảm tác hại của đột biến.
TTLT ĐH Lương Thế Vinh-Đồng Nai
TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Khai giảng lớp cấp tốc 06-06-2014
832-Trang 7/6 TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Số 2, đường Lê Quý Đôn, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hoà-ĐN
D. Gen phân mảnh phiên mã xong sẽ được sử dụng ngay vào dịch mã.
Câu 52: Giả sử một quần thể bọ cánh cứng với 1000 cá thể. Bọ cánh cứng màu đỏ có kiểu gen BB hoặc Bb,
màu đen bb. Quần thể đang ở trạng thái cân bằng và tần số alen B = 0,5; b = 0,5. Nếu 1000 cá thể bọ cánh
cứng màu đen di cư vào quần thể này thì tần số alen B và b ở quần thể này lần lượt là
A. 0,25; 0,75. B. 0,75; 0,25. C. 0,4; 0,6. D. 0,5; 0,5. Câu
53: Câu nào dưới đây liên quan đến thuyết tiến hóa trung tính là đúng?
A. Gen đột biến trung tính góp phần duy trì sự đa dạng di truyền của quần thể.
B. Gen đột biến khi biểu hiện ra kiểu hình hầu hết là trung tính.

B. 2 alen trội qui định 2 tính trạng nằm trên cùng 1 NST và trong quá trình phát sinh giao tử đực đã xảy
ra hoán vị gen.
C. 2 alen trội qui định 2 tính trạng nằm trên cùng 1 NST và trong quá trình phát sinh giao tử cái đã xảy
ra hoán vị gen.
D. Một alen trội của gen này và 1 alen lặn của gen kia nằm trên cùng 1 NST và trong quá trình phát
sinh giao tử đã có hiện tượng hoán vị gen.
Câu 60: Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã sinh vật?
A. Các loài ăn các loại thức ăn khác nhau.
B. Các loài kiếm ăn ở những vị trí khác nhau.
C. Các loài kiếm ăn vào những thời điểm khác nhau.
D. Các loài có chung nhau về nguồn thức ăn.
TTLT ĐH Lương Thế Vinh-Đồng Nai
TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Khai giảng lớp cấp tốc 06-06-2014
832-Trang 8/6 TTLT ĐH Lương Thế Vinh – Số 2, đường Lê Quý Đôn, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hoà-ĐN
Ðáp án :
1. D 2. D 3. A 4. B 5. D 6. C 7. C
8. D 9. C 10. B 11. D 12. C 13. A 14. A
15. B 16. C 17. B 18. B 19. B 20. B 21. C
22. A 23. A 24. B 25. A 26. C 27. C 28. B
29. B 30. B 31. D 32. A 33. C 34. C 35. C
36. B 37. C 38. A 39. B 40. B 41. B 42. C
43. D 44. C 45. D 46. D 47. C 48. A 49. A
50. D 51. A 52. A 53. A 54. D 55. D 56. A
57. A 58. D 59. D 60. D
TTLT ĐH Lương Thế Vinh-Đồng Nai


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status