tính toán khối lượng công tác và khoảng cách vận chuyển đất - Pdf 16


I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG
ĐẤT
KHÁI NIỆM
KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÀO ĐẮP
ĐỊA HÌNH
CỰ LY VẬN CHUYỂN
LOẠI ĐẤT
PHƯƠNG TIỆN THI CÔNG
GIÁ THÀNH
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
KHÁI NIỆM
THỜI GIAN THI CÔNG
KỸ THUẬT XÂY DỰNG
MÔI TRƯỜNG SINH THÁI
TÍNH TOÁN
KHỐI LƯỢNG
ĐẤT
KHỐI LƯỢNG
ĐÀO ĐẮP
CHÍNH XÁC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
CHÍNH XÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
CHÍNH XÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNGPHƯƠNG PHÁP CHIA Ô
TỔNG(V
đào
+V
đắp
)=TỔNG(V

Trên bản đồ địa hình gồm
Cao độ tự nhiên(HTN)
Cao độ thiết kế(HTK)
Cao độ thi công(HTC)
Đỉnh lưới ô vuông gồm
H
TC
=H
TK
-H
TN
H
TC
=0
H
TC
>0:đắp(+)
H
TC
<0:đào(-)
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG
b.Xác định cao độ đỉnh lưới ô vuông:
Bản vẽ tính toán khối lượng
H
TN
H
TN
H
Tc

H
TN
H
TK
H
TC
H
TN
H
TK
H
TC
(H
TN
)
(H
TK
)(H
TC
)
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG
c.Xác định ranh giới đào đắp(đường 0-0):
Ví dụ/146:
Điểm A: H
A
TN
=15,0m
H
A

L.H
B
TC
H
A
TC
+H
B
TC
20x2
1+2
40
3
13,33m== = =
Tổng khối lượng đào đắp đất được tính từ khối lượng đào
đắp ở từng ô
Công thức chung:
V=Fx H
TC
Với V: thể tích đào hoặc đắp
F: diện tích ô(đáy hình)
H
TC
: chiều cao thi công trung bình (cùng dấu)
Hay chính xác hơn là ở ô vuông không có HTC khác dấu.
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG
d. Tính khối lượng cho mỗi ô:
I.PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG

4
05,2,03,06,0
V m=××
+++
=
Khối lượng đất đắp là 160m
3

I.PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG
d. Tính khối lượng cho mỗi ô:
VD 2:
Cho h
1
= -0,8 m, h
2
= 0 m, h
3
= 0 m, h
4
= 0 m.
Cạnh ô vuông là 100 m. Tìm thể tích đào?
3
1333
2
100100
3
8,0
V m−=
×

liền kề) thì tính như sau:
Khối lượng đắp
321
VVVV ++=
3
32
2
2
1
21
3
hh
F
3
h
F
3
hh
V F×
+
+×+×
+
=

Khối lượng đào:
4
4
4
F
3

Cho h
1
= 0,5 m, h
2
= 0,3 m, h
3
= 0,1 m, h
4
= - 0,6 m.
Cạnh ô vuông là 100 m. Tính khối lượng đất?
C
A
B
D
h
3
h
1
-h
4
h
2
F
3
F
2
F
1
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
d. Tính khối lượng cho mỗi ô:

; F

4
= 4174,7 m
2
3
8,1252715
3
1,03,0
4174,7
3
0,3
2775
3
3,05,0
V m=×
=
+×+×
+
=
3
4
1,4673,3352
3
0,6
V m−=×−=
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
e.Thống kê khối lượng đất theo lưới ô vuông:
PHƯƠNG PHÁP Ô VUÔNG
Số thứ tự

TT Thành phần đất
Khối lượng công tác đất (m
3
)
Đào móng công
trình
Đào (-) Đắp (+)
1
2
3
4
Đất theo quy hoạch chiều cao
Đất lấy từ hố móng
Đất đào hào đặt công trình ngầm
Đất đào khuôn đường trong khu
xây dựng
Tổng khối lượng công tác đất
2463
3627
2981
907,1
23054
23054
32125
12237
Bảng 6.1: khối lượng đào đắp đất
Bảng 6.2: khối lượng công tác đất
I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT
PHƯƠNG PHÁP MẶT CẮT
a. TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH TỰ NHIÊN VÀ THIẾT KẾ ÍT THAY ĐỔI

8
1 2
3
4
5
6
7
8
-W
1
-W2
-W3
-W
4
-W
5
+W
6
+W
7
+W
8
L
1
L
2
L
3
L
4

PHƯƠNG PHÁP MẶT CẮT
TRÌNH TỰ THIẾT KẾ:

LẬP MẮT CẮT DỌC THEO TIM CÔNG TRÌNH.

LẬP MẶT CẮT NGANG TẠI CÁC CỌC CHÍNH
,CỌC PHỤ.

TRÊN MẶT CẮT NGANG TÍNH DIỆN TÍCH ĐÀO
VÀ DIỆN TÍCH ĐẮP DỰA VÀO CAO ĐỘ THI CÔNG
=> F (-) VÀ F (+).
b. TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH TỰ NHIÊN VÀ THIẾT KẾ THAY ĐỔI
ĐÁNG KỂ THEO MẶT CẮT NGANG


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status