ĐỀ THI THỬ LẦN I
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1 ( CĐ 2011): Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit. Số
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 1200; G = X = 300. B. A = T = 600; G = X = 900.
C. A = T = 300; G = X = 1200. D. A = T = 900; G = X = 600.
Câu 2( CĐ 2011): : Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà nằm ở
A. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
C. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
Câu 3( CĐ 2011): Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N
15
phóng
xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N
14
, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số phân
tử ADN ở vùng nhân của các E. coli có chứa N
15
phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 4
( ĐH 2011):
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'. (3)
ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong
quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2). B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (2) → (1) → (3) → (4). D. (2) → (3) → (1) → (4).
C. đều theo nguyên tắc bổ sung. D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
Câu 12(ĐH 2012) : Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’. B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.
C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’. D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
Câu 13(ĐH 2012): Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pô limeraza là
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu 14(ĐH 2012): Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại A bằng
số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit
loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 448. B. 224. C. 112. D. 336
Câu 15(ĐH 2012): Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
A. giảm phân và thụ tinh. B. nhân đôi ADN. C. phiên mã D. dịch mã
Câu 16(ĐH 2012): Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
A T
G X
+
+
=
1
4
thì
tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10% B. 40% C. 20% D. 25%.
Câu 17(ĐH 2013): Cho các thành phần
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ; (3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza;
(5) ADN pôlimeraza.
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng
hợp từ một phân tử ADN mẹ.
D. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
Câu 24(CĐ 2013): Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh
vật nhân sơ?
A. ADN pôlimeraza B. Ligaza C. Restrictaza D. ARN pôlimeraza
Câu 25(CĐ 2013): Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 26: Phân tích thành phần nucleôtit của 3 chủng virút thu được.
Chủng A: A=U=G=X=25%
Chủng B: A=T=G=X=25%
Chủng C: A=G=20%, T=X=30%. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Vật chất di truyền của chủng virut A và chủng virut C là ARN, chủng virut B là ADN.
B. Vật chất di truyền của cả 3 chủng virut A, B, C đều là ADN.
C. Vật chất di truyền của chủng virut A là ARN và chủng virut B là ADN 1 mạch, chủng virut C là ADN 2 mạch.
D. Vật chất di truyền của chủng virut A là ARN và chủng virut B là ADN 2 mạch, chủng virut C là ADN 1 mạch.
Câu 27: Câu nào sau đây sai khi nói về quá trình nhân đôi ADN?
A. Qua các lần nhân đôi ADN số lượng, thành phần trình tự nuclêôtit trên phân tử ADN tạo thành đều được
bảo toàn.
B. Trên mạch khuôn có chiều 5’->3’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu gián đoạn.
C. Trên mạch khuôn có chiều 3’->5’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu liên tục.
D. Số đoạn Okazaki luôn nhỏ hơn số đoạn mồi được tổng hợp.
Câu 28: Một phân tử mARN có 1200 đơn phân và tỉ lệ A:U:G:X=1:2:3:4. Số nucleotit loại G của mARN này là
A. 600. B. 480. C. 120. D. 240.
Câu 29: Bộ ba mở đầu ở trên mARN có trình tự tương ứng ở trên mạch gốc của gen là:
A. 3’TAX5’. B. 3’ATX5’. C. 3’AUG5’. D. 5’TAX3’
Câu 30Các Nu trên mạch của gen được kí hiệu,: A
1
1
+X
2
= N
1
C.A
1
+A
2
+X
1
+G
2
=N
1
D.A
1
+A
2
+G
1
+G
2
=N
1
Câu 31.Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ,số đoạn exon và
intron lần lượt là:
A,25-26. B.26-25. C.24-27. D.27-24
Câu 32: Gỉa sử một đơn vị tái bản của sinh vật nhân chuẩn có 28 đoạn Okazaky, sẻ cần bao nhiêu đoạn mồi
cho một đợt tái bản của chính đơn vị tái bản đó
D. 5
’
UXA 3
’.
Câu 37: Ở sinh vật nhân thực, vùng mã hoá của một gen cấu trúc có 7 đoạn êxôn. Số đoạn intron ở vùng mã
hoá của gen này là
A. 7. B. 6. C. 9. D. 8.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về mã di truyền?
A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và chồng gối lên nhau.
B. Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.
C. Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin.
D. Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
Câu 39: Một gen dài 0,306 µm, có 2160 liên kết hiđrô. Khi gen này nhân đôi 2 lần liên tiếp tạo nên các gen
con. Số lượng nuclêotit từng loại mà môi trường nội bào đã cung cấp để tạo nên các gen con đó là
A. A = T = 1260; G = X= 1320. B. A = T = 2160; G = X= 1440.
C. A = T = 1620; G = X= 1080. D. A = T = 1080; G = X= 720.
Câu 40: Ở sinh vật nhân thực, trong quá trình nhân đôi ADN ở một đơn vị tái bản cần 112 đoạn mồi, số phân
đoạn Okazaki được hình thành ở một chạc sao chép chữ Y của đơn vị nhân đôi này là
A. 56. B. 55. C. 112. D. 111
Câu 41: Gen có A < G và tỉ lệ giữa hai loại nuclêôtit bằng 3 : 5. Giá trị nào sau đây đúng?
A. A = T = 18,75%; G = X = 31,25%.
C. A = T = 31,25%; G = X = 18,75%.
B. A = T = 318; G = X = 5/8.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 42: Gen có T > X và tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 4%. Tỉ lệ phần trăm từng loại
nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 10%; G = X = 40%.
C. A = T = 30%; G = X = 18,75%.
B. A = T = 20%; G = X =30%.
D. A = T = 40%; G = X = 10%.
= 0,02; G
3
= 0,015.
C. T
3
= 10%; G
3
= 3%.
B. A = T = 30%; G = X = 20%.
D. Cả A và C đúng.
Câu 46: Gen dài 0,3604 àm có hiệu số giữa T với loại nuclêôtit khác là 408. Gen trên có số lượng từng loại
nuclêôtit là:
A. A = T = 734; G = X = 326.
C. A = T = 326; G = X = 734.
B. A = T = 652; G = X = 1468.
D. A = T = 326; G = X = 408.
Câu 47: Một gen cấu trúc có tỉ lệ
7
3
=
+
+
XG
AT
và có khối lượng 582000 đvC. Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen này là:
A. A = T = 679; G = X = 291.
C. A = T = 582; G = X = 388.
B. A = T = 291; G = X = 679.
D. A = T = 1358; G = X = 582.