Đề Số 1
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40)
Cõu 1: Trong quang ph vch H
2
hai bc súng u tiờn ca dóy Laiman l 0,1216 àm v 0,1026
m
à
. Bc
súng di nht ca dóy Banme cú giỏ tr no
A. 0,7240
m
à
B. 0,6860
m
à
C. 0,6566
m
à
D. 0,7246
m
à
Cõu 2: Thc hin giao thoa vi khe Young, khong cỏch gia hai khe bng 1,5mm, khong cỏch t hai khe
n mn quan sỏt bng 2m. Hai khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
m
à
48,0
1
=
v
m
à
2
Cõu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi đợc. Gọi
210
;; fff
lần lợt
là các giá trị của tần số dòng điện làm cho
maxmaxmax
;;
CLR
UUU
. Ta có
A.
2
0
0
1
f
f
f
f
=
B.
210
fff +=
C.
2
1
0
f
f
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2
U
U
=
2
1
N
N
D.
1
2
I
I
=
1
2
N
N
Cõu 10: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì
thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm. Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm,
, H
, H
thuc vựng ỏnh sỏng nhỡn thy.
B. Cỏc vch trong dóy Paschen c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o M.
C. Cỏc vch trong dóy Lyman c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o K.
D. Cỏc vch trong dóy Balmer c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o N.
Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10
và tụ
4
10.2
=C
F mắc nối tiếp. Dòng qua mạch
+=
4
100sin22
5,0=t
s
A.
05,0=u
m B. .
05,0=u
m C.
1,0=u
m D.
1,0=u
m
Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20
3
,L=0,6/
(H ), C = 10
-3
/4
(F).Đặt vào hai đầu mạch
điện một điện áp u = 200
2
cos(100
t) V. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A.
( )
3/100cos25
lệch pha của hai dao động thành phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì
T
. Tại một thời
điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là
1
x
và
1
v
. Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian
t
, li
độ và vận tốc của nó đợc xác định theo biểu thức:
A.
vv
T
t
v
T
t
xx
sin.cos.
sin.cos.
1
12
1
12
B.
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
2sin 2cos.
2sin.2cos.
112
1
12
C.
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
2sin2cos.
2sin.2cos.
1
12
1
12
D.
=
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
sin cos.
sin.cos.
112
1
12
Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là
sT 3,0
1
=
và
đợc treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là
T
. Bây
giờ, trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dới O, cách O một đoạn
4/3l
sao
cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh. Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
A.
4/3T
B.
T
C.
4/T
D.
2/T
Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua
mạch 1 góc
4
. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. Z
C
= 2 Z
L
B.
RZZ
CL
=
C. Z
=
0,2
m
à
. Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nào về đợc anốt?
A. U
AK
2,07V
B. U
AK
2,7V
C. U
AK
2,07V
D. Một giá trị khác
Cõu 29: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Chân không
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2=C
pF, cuộn cảm L = 10
à
H, Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng
độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cờng độ dòng điện là
A.
)10.2cos(10.4
82
=i
(A) B.
)10.2cos(10.4
82
A. 100
2
W B. 200
2
W C. 200 W D. 100 W
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi đợc. Hiệu điện thế hai đầu mạch là
( )
tUu
100cos
0
=
(V) ,
2
10
4
=C
(F) ,
8,0
=L
(H) .Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R
bằng
A. 120
B. 50
C. 100
5,2=C
pF, cuộn cảm
HL
à
10=
. Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng
độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.
( )
( )
Vtu
8
1.2sin80=
B.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin40=
C.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin80=
D.
( )
( )
Vtu
8
D. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca mụi trng
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C. Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao
thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi nh thế nào. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi
D. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
II. Phần riêng
Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B
A. Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó sẽ
phát quang:
A. ánh sáng màu vàng B. ánh sáng màu tím C. ánh sáng màu đỏ D. ánh sáng màu da cam
Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A. Khuyếch đại dao động điện từ cao tần
B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C. Tạo ra sao động điện từ cao tần
D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm
Câu 43: Đơn vị Mev/c
2
có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?
A. Năng lợng liên kết B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Độ hụt khối
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160
2
Cos100
t
2
2
2
1
TT +
= 2(s) C. T =
2
2
2
1
TT +
= 4(s) D. T =
21
11
TT
+
= 1,45(s)
Câu 46: Trong chuỗi phân rã phóng xạ
PbU
207
82
235
92
có bao nhiêu hạt
và
đợc phát ra:
A. 7
đây không đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B. Tổng trở của mạch bằng không
C. Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:
( )
tx
100cos4
1
=
(cm),
+=
2
100cos4
2
tx
(cm). Phơng trình dao động tổng hợp của 2 dao động này là:
A. x = 4cos
t
+
4
100
t
(cm)
B. Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban khtn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng
n
E
về trạng thái dừng có năng lợng
m
E
thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số
Plăng,
0
E
là năng lợng ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án đúng.
A.
( )
22
0
mn
E
h
f =
B.
22
0
mn
h
E
f =
Câu 52: Phơng trình nào dới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong chuyển động quay
nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A.
2
5,05,02 tt +=
B.
2
5,05,02 tt =
C.
t5,02 +=
D.
2
5,05,02 tt +=
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình
( )
6/5cos3
= tx
(cm,s). Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng
A. 5 lần B. 3 lần C. 2 lần D. 4 lần
A.
L
g6
2
/ srad
và
0
2
/ sm
B.
L
g
2
3
2
/ srad
và
0
2
/ sm
C.
L
g6
2
/ srad
và
2
6g
2
/ sm
§¸p ¸n ®Ò 1
(1C)(2C)(3D)(4A)(5A)(6A)(7A)(8D)(9A)(10C)
(11D)(12D)(13A)(14B)(15D)(16B)(17D)(18B)(19C)(20C)
(21A)(22D)(23A)(24B)(25A)(26D)(27A)(28A)(29D)(30B)
(31A)(32A)(33C)(34D)(35C)(36A)(37A)(38B)(39A)(40A)
(41B)(42B)(43D)(44A)(45B)(46A)(47A)(48D)(49B)(50B)
(51C)(52B)(53A)(54D)(55B)(56A)(57D)(58C)(59B)(60B)
Đ Ề 3
Câu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha.
Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có
giá trị là:
A. R ≤ 6,4Ω. B. R ≤ 4,6Ω. C. R ≤ 3,2Ω. D. R ≤ 6,5Ω.
Câu 2: Tìm phát biểu sai:
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ.
B. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.
C. Tần số âm càng thấp âm càng trầm.
D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức
O
I
I
dbL lg10)( =
.
Câu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo
khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với
vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.
A. 9 vân. B. 6 vân. C. 5 vân. D. 7 vân.
Câu 4: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là λ
O
= 0,6µm. Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước
3
> n
1
> n
2
.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối
lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:
A. không đổi. B. Tăng 4 lần. C. tăng hai lần. D. giảm hai lần.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn
sắc khác nhau.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 8: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số riêng f
2
= 10MHz. Tìm tần
số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
.
A. 12,5MHz. B. 15MHz. C. 8MHz. D. 9MHz.
. Khi thay đổi R thì:
A. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
Câu 13: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng nào:
A. Toả nhiệt Jun – Lenxơ. B. Truyền sóng điện từ.
C. Cộng hưởng điện. D. Tự cảm.
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x
1
= - A đến
vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s). D. 3 (s).
Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275µH và một tụ điện có điện dung
4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ
là 6V.
A. 137mW. B. 137µW. C. 2,15mW. D. 513µW.
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm, hai khe cách nhau 0,8mm;
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:
A. λ
1
= 0,40µm và λ
2
= 0,60µm. B. λ
1
= 0,45µm và λ
2
= 0,62µm.
C. λ
1
D. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100πt) (V). Nếu roto quay với vận
tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 4. B. 5. C. 10. D. 8.
Câu 21: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện. Hiệu điện thế giữa anode và kathode
là U
AK
= 2V, nhận thấy không có dòng quang điện. Để có dòng quang điện chạy trong mạch cần chọn phương án đúng nào
trong các cách sau:
A. Giảm bước sóng chiếu vào. B. Tăng U
AK
.
C. Làm cho anode gần kathode hơn. D. Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào.
Câu 22: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện
trở R = 40Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ
hiệu dụng là 2A và lệch pha 45
O
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:
A. 10Ω và 0,159H. B. 25Ω và 0,159H. C. 10Ω và 0,25H. D. 25Ω và 0,25H.
Câu 23: Giá trị nào là hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện khi trong thí nghiệm với một tế bào quang điện, dòng quang
điện bằng O khi hiệu điện thế có giá trị:
A. U
AK
= - 2,5V. B. U
AK
= - 3,2V. C. U
KA
1
) và i
2
= I
o
cos(ωt + ϕ
2
) đều cùng có giá
trị tức thời là 0,5I
o
, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc
bằng.
A.
6
5
π
. B.
3
4
π
. C.
6
π
D.
3
2
π
.
Câu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C,
mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:
2
> ε
3
. C. ε
2
> ε
3
> ε
1
. D. ε
3
> ε
1
> ε
2
.
Câu 32: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng
thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.
s
200
1
và
s
200
3
. B.
s
A. f
1
> f
2
> f
3
. B. f
2
> f
1
> f
3
. C. f
2
> f
3
> f
1
. D. f
3
> f
2
> f
1
.
Câu 34: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao
động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A. 3 lần B. 2 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 35: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình
u
. C.
s
80
1
. D.
s
100
1
.
Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng
0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:
A. 1,6m. B. 2,5m. C. 1,2m. D. 0,9m.
Câu 40: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30π (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là
40π (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz.
Câu 41: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình
sóng tại O là u
o
= 5cos(5πt - π/6) (cm) và tại M là: u
M
= 5cos(5πt + π/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền
sóng.
A. truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B. truyền từ M đến O, OM = 0,25m.
C. truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D. truyền từ M đến O, OM = 0,5m.
Câu 42: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ. B. Pha ban đầu. C. Chu kì. D. Năng lượng.
Câu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động cơ
5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 42,4A. B. 30A. C. 10A. D. 14
2
khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 110
2
(V). Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu
kì của dòng điện là:
A. 2:1. B. 1: 2. C. 2: 5. D. 1:1.
Câu 49: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các
vạch đó.
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho
nguyên tố đó.
Câu 50: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm kathode có bước sóng giới hạn là λ
O
. Khi
chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng λ
1
< λ
2
< λ
3
< λ
O
đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là U
h1
, U
h2
và U
h3
. Nếu chiếu
12 C
13 D
14 D
15 B
16 A
17 A
18 D
19 B
20 B
21 A
22 A
23 C
24 B
25 C
26 C
27 D
28 B
29 C
30 B
31 A
32 B
33 D
34 A
35 B
36 D
37 C
38 B
39 D
40 B
41 D
T
)
C. x = Acos
t
T
2
D. x = Asin
t
T
2
Câu 3. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình:
cmtx )
2
cos(3
+=
, pha dao động của chất điểm tại
thời điểm t = 1s là
A. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5 (rad). D. 0,5(Hz).
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng
Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
= 0,3s, khi
treo vật vào lò xo L
2
thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để đợc một lò xo cùng
độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s
Câu 10. Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi 0x là trục tọa độ có
phơng thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dơng hớng lên. Vật đợc kích thích dao động tự do
với biên độ 5cm. Động năng E
đ1
và E
đ2
của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x
1
= 3cm và x
2
= - 3cm là
x
A
t
0
A. E
đ1
= 0,18J và E
đ2
= - 0,18J B. E
đ1
= 0,18J và E
đ2
Câu 14. Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì
A. năng lợng sóng tại điểm đó không thay đổi. B. năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần.
C. năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần. D. năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần.
Câu 15. Một sợi dây đàn dài 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng
dừng lan truyền trên dây có bớc sóng dài nhất là
A. 0,3m B. 0,6m C. 1,2m D. 2,4m
Câu 16. Một dây AB dài 2,40m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung với tần số
100Hz. Khi bản rung hoạt động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, với A xem nh một nút. Bớc sóng và vận tốc
truyền sóng trên dây lần lợt là
A. = 0,30m; v = 30m/s B. = 0,30m; v = 60m/s
C. = 0,60m; v = 60m/s D. = 0,80m; v = 80m/s
Câu 17. Trên mặt chất lỏng yên lặng ngời ta gây ra một dao động điều hòa tại 0 với tần số 60Hz. Vận tốc truyền
sóng trên mặt chất lỏng 2,4m/s. Điểm M cách 0 30cm có phơng trình dao động là u
M
= 2sin(t -15)cm, Điểm N
cách 0 120cm nằm trên cùng một phơng truyền từ 0 đến M có phơng trình dao động là
A. u
N
= sin(60t + 45)cm B. u
N
=
2
sin(60t - 45)cm
C. u
N
= 2sin(120t + 60)cm D. u
N
= sin(120t - 60)cm
Câu 18. Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S
1
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz. Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì độ tự cảm L của
mạch là
A.
H
10
B.
H
5
C.
H
1
D.
H50
Câu 21. Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi. Khi cờng độ hiệu
dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác
của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là.
A. 200W B. 100W C. 100
2
W D. 400W
Câu 22. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu một cuộn dây và cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây là
Vtu )
6
1000sin(2100
+=
và
Ati )
2
D.
2
3
Câu 24. Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ
B
vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức = 2.10
-2
cos(720t +
6
)Wb. Biểu
thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A. e = 14,4sin(720t -
3
)V B. e = -14,4sin(720t +
3
)V
C. e = 144sin(720t -
6
)V D. e = 14,4sin(720t +
6
)V
s B.
t =
300
1
s C.
t =
150
1
s D.
t =
200
1
s
Câu 27. Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L =
1
(H), tụ điện có điện dung C =
4
10.2
(F). Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha
6
so
với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là
A.
Câu 30. Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc từ 20pF đến
400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8àH. Lấy
2
= 10. Máy có thể thu đợc sóng điện từ có tần số trong khoảng nào
sau đây?
A. 88kHz
f
100kHz B. 88kHz
f
2,8MHz
C. 100kHz
f
12,5MHz D. 2,8MHz
f
12,5MHz
Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,48àm và
2
= 0,64àm. Khoảng cách
ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
C.
d
=
D
xa
2
.
D.
d
=
x
Da.
Câu 36. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song
và cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,48àm. Trên màn E
quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm. Số vân sáng quan sát đợc là
A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân
Câu 37. Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
= 0,555àm và
2
= 0,377àm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy
ra hiện tợng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế
hãm đối với bức xạ
2
là
2
. Góc mà bánh xe quay đợc kể từ lúc hãm đến lúc dừng là
A. 96 rad B. 108 rad C. 180 rad D. 216 rad
Câu 42. Chọn câu phát biểu không đúng?
A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó
lớn
B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay
C. Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D. Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 43. Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc đợc treo cố định (Mặt phẳng ngẫu lực vuông góc với
trục quay) thì đại lợng nào của ròng rọc thay đổi?
A. gia tốc góc B. vận tốc góc C. mômen quán tính D. khối lợng
Câu 44. Một vận động viên trợt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi ngời ấy dang hai tay
ra thì
A. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động lợng tăng
B. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lợng không đổi
C. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lợng giảm
D. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lợng không đổi
Câu 45. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu
tác dụng của một mômen lực không đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24
rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm
2
B. 3,75 kgm
2
C. 7,50 kgm
2
D. 9,60 kgm
2
Câu 46. Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2
ời ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lợng ánh sáng phát quang và năng lợng ánh sáng hấp thụ.
Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến
sự phát quang của dung dịch là
A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
S 5
Câu 1.on mch in xoay chiu gm in tr thun R, cun dõy thun cm (cm thun) L v t
in C mc ni tip. Kớ hiu u
R
, u
L
, u
C
tng ng l hiu in th tc thi hai u cỏc phn t R,
L v C. Quan h v pha ca cỏc hiu in th ny l
A. u
R
sm pha /2 so vi u
L
B. u
L
sm pha /2 so vi u
C
C. u
R
tr pha /2 so vi u
C
D. u
C
tr pha so vi u
L
0
cos(t + /3). on mch AB cha
A. in tr thun B. cun dõy cú in tr thun
C. cun dõy thun cm (cm thun) D. t in
2
u i
HD :
= =
Câu 4.Tt c cỏc hnh tinh u quay quanh Mt Tri theo cựng mt chiu c gii thớch nh sau :
Trong quỏ trỡnh hỡnh thnh h Mt Tri cú:
A. s bo ton vn tc (nh lut 1 Newton) B. S bo ton ng lng
C. S bo ton momen ng lng D. S bo ton nng lng
Định luật bảo toàn momen động l ợngHD :
Câu 5.Súng in t l quỏ trỡnh lan truyn ca in t trng bin thiờn, trong khụng gian. Khi núi
v quan h gia in trng v t trng ca in t trng trờn thỡ kt lun no sau õy l ỳng?
A. Vộct cng in trng v cm ng t cựng phng v cựng ln.
B. Ti mi im ca khụng gian, in trng v t trng luụn luụn dao ng ngc pha.
C. Ti mi im ca khụng gian, in trng v t trng luụn luụn dao ng lch pha nhau /2.
D. in trng v t trng bin thiờn theo thi gian vi cựng chu kỡ.
Điện tr ờng và từ tr ờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.HD :
Câu 6.t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt hiu in th xoay chiu u =
U
0
sint. Kớ hiu U
R
, U
L
, U
Càng bền khi năng l ợng liên kết riêng càng lớnHD :
Câu 9.S phúng x v phn ng nhit hch ging nhau nhng im no sau õy?
A. Tng khi lng ca cỏc ht sau phn ng ln hn tng khi lng ca cỏc ht trc phn ng
B. u l cỏc phn ng ht nhõn xy ra mt cỏch t phỏt khụng chiu tỏc ng bờn ngoi.
C. Tng ht khi ca cỏc ht sau phn ng ln hn tng ht khi ca cỏc ht trc phn ng
D. cỏc phn ng ú xy ra thỡ u phi cn nhit rt cao
Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của
các hạt tr ớc phản ứng. Do đó, tổng khối l ợng tr ớc nhiều hơn sau.
HD :
Câu 10. Khi a mt con lc lũ xo lờn cao theo phng thng ng thỡ tn s dao ng iu
ho ca nú s
A. tng vỡ chu k dao ng iu ho ca nú gim.
B. gim vỡ gia tc trng trng gim theo cao.
C. tng vỡ tn s dao ng iu ho ca nú t l nghch vi gia tc trng trng.
D. khụng i vỡ chu k dao ng iu ho ca nú khụng ph thuc vo gia tc trng trng.
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của không phụ thuộc vào gia tốc trọng tr ờng.HD :
Câu 11. Hai ng h qu lc bt u hot ng vo cựng mt thi im. ng h chy ỳng
cú chu kỡ T, ng h chy sai cú chu kỡ T thỡ:
A. T > T
B. T < T
C. Khi ng h chy ỳng ch 24 (h), ng h chy sai ch 24.T/T (h).
D. Khi ng h chy ỳng ch 24 (h), ng h chy sai ch 24.T/T (h).
Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T (h)HD :
Câu 12. Chn phng ỏn SAI.
A. Ngun nhc õm l ngun phỏt ra õm cú tớnh tun hon gõy cm giỏc d chu cho ngi nghe
B. Cú hai loi ngun nhc õm chớnh cú nguyờn tc phỏt õm khỏc nhau, mt loi l cỏc dõy n,
loi khỏc l cỏc ct khớ ca sỏo v kốn.
C. Mi loi n u cú mt bu n cú hỡnh dng nht nh, úng vai trũ ca hp cng hng.
D. Nhúm thiờn h a phng chỳng ta nm trong Siờu nhúm thiờn h a phng.
Không phải nhóm lớn nhất trong Siêu nhóm thiên hà địa ph ơng.HD :
Câu 17. Chn phng ỏn SAI khi núi v cỏc thiờn thch.
A. Thiờn thch l nhng khi ỏ chuyn ng quanh Mt Tri vi tc ti hng chc km/s theo
cỏc qu o rt ging nhau.
B. Khi mt thiờn thch bay gn mt hnh tinh no ú thỡ nú s b hỳt v cú th xy ra s va chm
ca thiờn thch vi hnh tinh.
C. Ban ờm ta cú th nhỡn thy nhng vt sỏng kộo di vỳt trờn nn tri ú l sao bng.
D. Sao bng chớnh l cỏc thiờn thch bay vo khớ quyn Trỏi t, b ma sỏt mnh, núng sỏng v
bc chỏy.
Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s
theo các quỹ đạo rất khác nhau.
HD :
Câu 18. mt iu kin thớch hp mt ỏm khớ loóng sau khi hp th ỏnh sỏng n sc A thỡ
nú bc x ra ỏnh sỏng n sc B. Kt lun no sau õy l SAI:
A. Bc súng ca ỏnh sỏng n sc B cú th bng bc súng ca ỏnh sỏng n sc A.
B. Nng lng phụtụn ca ỏnh sỏng n sc B cú th khỏc nng lng phụtụn ca ỏnh sỏng n
sc A.
C. Tn s ca ỏnh sỏng n sc B bng tn s ca ỏnh sỏng n sc A.
D. Phng lan truyn ca ỏnh sỏng n sc B cú th khỏc phng lan truyn ca ỏnh sỏng n sc
A
Nó có thể bức xạ nhiều photon chứ không phải 1 photon.HD :
Câu 19. Mt di súng in t trong chõn khụng cú tn s t 4,0.10
14
Hz n 7,5.10
14
Hz. Bit
vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.10
8
m/s. Di súng trờn thuc vựng no trong thang súng in
C. cỏc electron khụng th bt ra khi b mt catt.
D. ch nhng electron quang in bt ra khi b mt catt theo phng phỏp tuyn thỡ mi khụng
b hỳt tr v catt.
electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về. HD :
Câu 23. Chn phng ỏn ỳng. Phn ng ht nhõn nhõn to
A. khụng th to ra cỏc nguyờn t phúng x B. khụng th to ra ng v tham gia phn ng
phõn hch
C. rt khú thc hin nu bia l Pb206 D. khụng th l phn ng ht nhõn to nng lng
Chì Pb206 rất bềnHD :
Câu 24. n v no khụng phi l n v ca ng lng?
A. MeV/s B. kgm/s C. MeV/c D. (kg.MeV)
1/2
là đơn vị công suất.HD : MeV / s
Câu 25. Mt mch dao ng LC cú in tr thun khụng ỏng k. Dao ng in t riờng (t
do) ca mch LC cú chu kỡ 200 às. Nng lng in trng trong mch bin i iu ho vi chu
kỡ l
A. 400 às B. 500 às C. 100 às D. 200 às
2 100HD :T ' T / s
à
= =
Câu 26. Mt con lc lũ xo cú chu k dao ng 1 s c treo trong trn mt toa tu chuyn
ng u trờn ng ray, chiu di mi thanh ray l 15 m, gia hai thanh ray cú mt khe h. Tu
i vi vn tc bao nhiờu thi con lc lũ xo dao ng mnh nht?
A. 20m/s B. 36 km/h C. 60 km/h D. 54 km/h
1 15Khi xảy ra cộng h ởng T = T
cb
S
HD : v m / s
v
v
c
∆
= ∆ ⇒ ∆ = ∆ = ⇒ ∆ =
−
C©u 30. Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng
chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu
của con lắc này là
A. 100 cm B. 101 cm C. 98 cm D. 99 cm
2 2 1
l l l
HD :T ;T ' l m
g g
π π
+ ∆
= = ⇒ =
C©u 31. Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ
năng 10 (mJ). Khi quả cầu có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -√3 m/s
2
. Độ cứng của lò xo là:
A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 60 N/m
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2
1
d
m c m c
v
c
÷
÷
= − =
÷
−
÷
C©u 33. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
-11
m. Biết độ lớn
điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là
1,6.10
-19
C; 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Hiệu điện thế
giữa anốt và catốt của ống là
A. 2 kV B. 2,15 kV C. 20 kV D. 21,15 kV
20000
min
hc
2
2
1 40
fL
fC
HD : tan f Hz
R
π
π
ϕ
−
= = ⇒ =
C©u 36. Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo
bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s
2
). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác
dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
A. 1,05 B. 0,95 C. 1,08 D. 1,01
( )
2
0 1
3 2 0 1 1 01
3 2
ax
ax
max max
m
c
c m
= =
+
C©u 38. Đặt hiệu điện thế u = U
0
cosωt với U
0
, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần
cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
này bằng
A. 260 V B. 220 V C. 100 V D. 140 V
( )
2
2 2
100
R L C
HD :U U U U U V= + − ⇒ =
C©u 39. Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là 0,50 μm.
Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s.
Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng 0,35 μm, thì động năng ban đầu
cực đại của êlectrôn quang điện là
A. 1,70.10
-19
J B. 17,00. 10
-19
J C. 0,70. 10
2
sau khi đã quay được 1 góc Δϕ. Tính thời gian từ lúc chịu tác dụng của momen hãm
đến khi có tốc độ góc ω
2
.
A. 4Δϕ/(ω
1
+ ω
2
) B. 2Δϕ/(ω
1
+ ω
2
) C. Δϕ/(ω
1
+ ω
2
) D. 0,5Δϕ/(ω
1
+ ω
2
)
( ) ( ) ( )
2 1
2 2
2 12 1 2 1 2 1
2
2
t
HD : t
= = ⇒ = =
C©u 43. Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất
trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217
µm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M về L là 0,6563 µm. Bước sóng của vạch
quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng
A. 0,3890 µm B. 0,1027 µm C. 0,5346 µm D. 0,7780 µm
2 1 3 2 3 1 31
21 32 31 31 21 32
0 1027
hc hc hc hc hc hc
HD : E E ; E E ; E E , m
λ µ
λ λ λ λ λ λ
= − = − = − ⇒ = + ⇒ =
C©u 44. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai
nguồn song cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao
động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi
truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
A. 8 B. 11 C. 5 D. 9
4 1 4 1 cã 9 gi¸ trÞ nguyªn cña k
AB AB AB.f AB. f
HD : k k , k ,
v v
λ λ
− < < ⇒ − < < ⇒ − < < ⇒
C©u 45. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05
μF. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6
V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 0,5 µJ B. 0,1 µJ C. 0,4 µJ D. 0,9 µJ
2
= 931 (MeV). Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?
A. 17,4 (MeV) B. 17,5 (MeV) C. 17,6 (MeV) D. 17,7 (MeV)
2
0 17 6
n n T T D D T T D
HD : E A . A . A . A . A . A . m .c , MeV
α α α α
ε ε ε ε ε ε
∆ = + − − = + − − ∆ =
C©u 48. Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ
tinh có góc chiết quang 5,73
0
, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết
quang. Sau lăng kính đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cách P là 1,5 m. Tính chiều
dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tím. Cho biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và
đối với tia tím là 1,54.
A. 8 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 4 mm
( )
6
t d t d
HD : D D n n A DT l.tan mm
δ δ
= − = − ⇒ = ≈
C©u 49. Một bánh xe chịu tác dụng của mômen lực M
1
không đổi. Trong 5 s đầu tốc độ góc
biến đổi từ 0 đến 10 rad/s. Ngay sau đó M
1
−
= = − ⇒ ∆ = + =
C©u 50. Khối lượng của hạt electrôn chuyển động lớn gấp hai lần khối lượng của
nó khi đứng yên. Tìm động năng của hạt. Biết khối lượng của electron 9,1.10
-31
(kg) và tốc độ ánh
sáng trong chân không 3.10
8
(m/s).
A. 8,2.10
-14
J B. 8,7.10
-14
J C. 8,2.10
-16
J D. 8,7.10
-16
J
2 2
2 14
0
0
0
W
W 8 2 10
2
3
B.
s
600
1
v à
s
600
3
C.
s
600
1
v à
s
600
5
D.
s
200
1
v à
s
200
3
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người
ta đo khoảng giữa các vân tối v vân sáng nà ằm cạnh nhau l 1mm. Trong khoà ảng giữa hai điểm M, N trên m nà
v à ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt l 6mm v 7mm có baà à o nhiêu vân sáng.
A. 5 vân B. 7 vân C. 6 vân D. 9 vân
Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: