Đồ Án Công Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hoàng Văn Thạnh
Lời nói đầu
Môn học công nghệ chế tạo máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo kỹ
sư và cán bộ kỹ thuật về thiết kế và chế tạo các loại máy, các thiết bị phục vụ cho ngành
công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải ……
Đồ án môn học công nghệ chế tạo máy là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất
đối với một sinh viên cơ khí.Đồ án giúp sinh viên hiểu những kiến thức đã học không
những môn công nghệ chế tạo máy ma còn các môn khác như: máy công cụ … Đồ án
giúp sinh viên hiểu dần về thiết kế và tính toán một quy trình công nghệ chế tạo một chi
tiết cụ thể.
Được sự giúp đỡ và hướng dẫn tận tình của thầy Hoàng Văn Thạnh trong bộ môn công
nghệ chế tạo máy đoàn đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành .Tuy nhiên việc thiết
kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong được sự chỉ bảo của các thầy và các ban.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Hoàng Văn Thạnh đã giúp đỡ em hoàn thành công
việc được giao.
Đà Nẵng ngày 15 tháng 08 năm 2013
Sinh viên thực hiện
Đồ Án Công Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hoàng Văn Thạnh
Phân tích điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm 1
1.Điều kiện làm việc. 1
2.Yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm. 1
Định dạng sản xuất 3
2. Xác định dạng sản xuất và phương hướng chế tạo 3
2.1. Sản lượng chi tiết cần chế tạo 3
2.2. Khối lượng chi tiết 3
Lựa chọn phương pháp chế tạo phôi 4
3.1 Cơ sở chọn phôi 4
vaỡ neùn , chởu maỡi moỡn .
=@->AB
Caùc bóử mỷc gia cọng khọng coù vỏỳu lọửi thuỏỷn lồỹi cho vióỷc n dao, thoaùt dao , caùc lọự
gia cọng coù kóỳt cỏỳu õồn giaớn, bóử mỷt lọự khọng coù raợnh , l gia cụng ngt quóng caùc
lọự ngừn.
=C%DAB
- ỹ khụng vuọng goùc giổợa tỏm lọự 3 vaỡ 5 v mt A khọng lồùn hồn 0,1/100mm .
- khọng song song giổợa tỏm lọự mỷt phúng A mt phng B,C v tõm l 6
khọng lồùn hồn 0,02/100mm
- L 5 t chớnh xỏc IT6 Ra = 2.5
-L 3 t chớnh xỏc IT8
- nhỏm cỏc b mt cũn li l R
Z
= 20
- Kt cu chi tit tng i hp lớ
=E,F?BG
Vt liu chi tit dng cng l thộp C45
Dựng cho cỏc chi tit chu ti trng ln
Thộp C45 cú cỏc thnh phn húa hc
4#: HIJ-K4H#LH=
Đồ Án Công Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hoàng Văn Thạnh
C Si Mn S P Ni Cr
0.4-0.5 0.17-0.37 0.5-0.8 0.45 0.45 0.3 0.3
#$@-M# ;"45N!O
@.NPQRSHTUV?WXYHXZHGS
2.1 4X[HGGS
4#: HIJ-K4H#LH@
3
3
25,5 9 9,5 2180( )V x x mm= =
2 3
4
108 8 9,5 14 4,5 8 1,5 5 7668,675( )V x x x x x x mm
π
= − − =
2 2 2 3
5
14,3 11 9,5 3 11 1,6 9,5 4 4 895( )V x x x x x x x x mm
π π π
= − − − =
V=
1 2 3 4 5
V V V V V V= + + + +
V= 294+6650+2180+7668,675+895=0.000017687(m
3
)
Trọng lượng riêng của thép
ép
7.852
th
γ
=
KG/dm
3
C@XYHWPWGSW_
Ta chọn phương pháp dập nóng
Phương pháp này cho độ bóng bề mặt cao,phôi co cơ tính tốt và có thể tạo được
hình dáng phức tạp
Với ưu điểm: Máy dập có độ cứng vững tốt ,dẫn hướng êm,chính xác.
• Ta có khuôn dập của chi tiết:
Khuôn dập
#$#&/&`!%ab#,#&;),#&
E=cde_HH
• ,Fe_
Để thực hiện nguyên công đầu tiên ta chọn chuân thô.
Nguyên tắc chọn chuẩn thô.
4#: HIJ-K4H#LHf
n Cụng Ngh Ch To Mỏy GVHD: Th.S Hong Vn Thnh
-Nu trờn chi tit cú 1 b mt khụng gia cụng thỡ chn b mt ú lm chun thụ.
-Trong trng hp chi tit cú tt c cỏc b mt gia cụng ta chn b mt cú lng
d nh nht , chớnh xỏc cao nht lm chun thụ.
-B mt lm chun thụ cn bng phng ,khụng cú u ngút ,u rút
Da vo nguyờn tc trờn ta chn 1 mt bờn lm chun thụ
E@NPQLghPHID_H?FPIiR
ỉ3.2
3
0
1.5
0.3x45
o
ỉ5H6
5
14
ỉ8-0.1
R3
ỉ1
3
9.5
3
5
1.25
1.25
1.25
C
B
I
A
0.3
0.63
200+0.01
30
8
0
.
6
3
0
.
1
5
- Cụng sut : 7 Kw
- Kớch thc bn mỏy : 320x1250 mm
- Phm vi tc trc chớnh : 30-1500 vũng/phỳt.
-Hiu sut :
= 0.75
+ Chn dao: Dao phay mt u bng thộp hp kim D = 80 mm.
W
HID_H 2: Phay mt bờn 2
+ ởnh vở : Chi tit nh v 6 bc t do.
Chi tióỳt õổồỹc õởnh vở bũng 3 chọỳt tỗ coù khờa nhaùm ồớ mỷt bờn 2 haỷn chóỳ ba bỏỷc tổỷ do.
Mt ỏy nh v 2 bc t do trờn 2 cht t cú khớa nhỏm.
Mt cht t cú khớa nhỏm mt u nh v 1 bc t do
+Keỷp chỷt :Cuợng tióỳn haỡnh keỷp chỷt nhổ nguyón cọng 1,chióửu lổỷc keỷp nhổ hỗnh veợ.
+Chn mỏy :Mỏy phay ng 6H12
- Cụng sut : 7 Kw
- Kớch thc bn mỏy : 320x1250 mm
- Phm vi tc trc chớnh : 30-1500 vũng/phỳt.
-Hiu sut :
= 0.75
+ Chn dao: Dao phay mt u bng thộp hp kim D = 80 mm.
W
HID_H 3: Khoan,doa,vỏt cỏc l 5,3
+ ởnh vở : - Chi tit nh v 5 bc t do:
Mt bờn 2 hn ch 3 bc t do nh v trờn 3 cht t cú khớa nhỏm.
Mt ỏy nh v 2 bc t do trờn 2 cht t cú khớa nhỏm
Mt u nh v 1 bc t do trờn 1 cht t cú khớa nhỏm
4#: HIJ-K4H#LHl
n Cụng Ngh Ch To Mỏy GVHD: Th.S Hong Vn Thnh
W
n
5
2
HID_H f: Phay mỷt ỏy
+ inh vở: + 3 phờóỳn tỗ mt bờn.
+ Cht tr ngn hn ch 2 bc t do
+Mọỹt chọỳt t ph
+ Keỷp chỷt: Chi tit c kp cht bng c cu kp ren vớt
+Chn mỏy :Mỏy phay ng 6H12
- Cụng sut : 7 Kw
- Kớch thc bn mỏy : 320x1250 mm
- Phm vi tc trc chớnh : 30-1500 vũng/phỳt.
- Hiu sut :
= 0.75
+ Chn dao: Dao phay mt u bng thộp hp kim D = 80 mm.
W
n
5
HID_HkIn
+nh v: - 3 phin t mt bờn
4#: HIJ-K4H#LHo
Đồ Án Công Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hoàng Văn Thạnh
- 1 chốt tỳ di động ở đáy
- 1 chốt trụ ngắn lỗ Φ5
- Công suất động cơ : 2.8 Kw
W
HID_Ho Kiểm tra
EEa9q" 9",<",#),*,r.sr.s
Để đạt được kích thước gia công như yêu cầu ta phải tiến hành nhiều bước trong
mỗi nguyên công.Qua mỗi bước gia công phải hớt đi một lớp kim loại trên phôi
để thay đổi bề mặt, hình dạng của chi tiết sao cho đạt yêu cầu kỹ thuật.
Những lớp kim loai đó chính là lượng dư gia công. Lượng dư này phải được tính
toán hợp lý bởi vì:
+ Nếu lượng dư quá lớn sẽ làm hao phí nguyên vật liệu , tổn hao lao động và chi
phí gia công cao làm cho giá thành sản phẩm tăng lên do đó giảm tính cạnh tranh.
+ Ngược lại , lượng dư gia công quá bé khi ta tiến hành gia công có thể gây ra
hiện tượng trượt dao và bề mặt gia công không đạt được độ bóng cần thiết.
Tính lượng dư gia công bề mặt
Lượng dư tổng Zo tra bảng 3.17 trang 190 (Sổ tay CNCTM 1)
Ta có:
+ Lượng dư mặt trên : Zo= 2 mm
+ Lượng dư mặt dưới : Zo= 2 mm
+ Lượng dư 2 mặt bên : 2xZo = 4mm
+ Lượng dư lỗ Φ10 : Zo= 10mm
+ Lượng dư lỗ Φ 3 : Zo = 3mm
+ Lượng dư lỗ Φ 8 : Zo= 8 mm
+ Lượng dư lỗ Φ 3.2 : Zo = 3.2 mm
+ Lượng dư lỗ Φ 1 : Zo= 1 mm
+ Lượng dư lỗ Φ 6 : Zo = 6 mm
EfLGFt
HID_H=
+Chọn máy :Máy phay đứng 6H12
- Công suất : 7 Kw
- Kích thước bàn máy : 320x1250 mm
V
t
-Tọỳc õọỹ cừt tờnh toaùn.
K
v
=K
1
.K
2
. K
3
K
1
-Hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo chỏỳt lổồỹng vỏỷt lióỷu gia cọng (Baớng 5-1, sọứ tay
CNCTM tỏỷp II, trang 6).
9378,0
200
190190
25,1
=
=
0,9378
1 1
V
t
=352.0,9378.1.1 =330 m/ph
Sọỳ voỡng quay tờnh toaùn:
1000.
1000.330
1313
. 3,14.80
t
t
V
n
D
= = =
vg/ph.
Choỹn sọỳ voỡng quay cuớa maùy (Theo tióu chuỏứn cuớa maùy 6H12):
n
m
= 1180 vg/ph.
Vỏỷn tọỳc thổỷc tóỳ:
4#: HIJ-K4H#LH
=@
n Cụng Ngh Ch To Mỏy GVHD: Th.S Hong Vn Thnh
. .
80.3,14.1180
= = =
mm/rng.
Z-Sọỳ rng cuớa dao:
Tọỳc õọỹ cừt V
b
khi phay:
V
b
=398 m/ph (Baớng 5-126, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang 115).
-Chióửu sỏu cừt t:
t=0.5mm (Baớng 5-126, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang115).
-Tọỳc õọỹ cừt tờnh toaùn V
t
:
V
t
=V
b
.K
v
V
t
-Tọỳc õọỹ cừt tờnh toaùn.
K
v
=K
MV
.K
nv
. K
200 (Thộp C45).
n
V
=1,25 (Baớng 5-2, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang7).
K
nv
-Hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo tỗnh traỷng bóử mỷt phọi (Baớng 5-5, sọứ tay CNCTM
tỏỷp II, trang8).
K
uv
-Hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo chỏỳt lổồỹng duỷng cuỷ cừt (Baớng 5-6, sọứ tay CNCTM
tỏỷp II, trang8).
Baớng caùc hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc:
K
MV
K
nv
K
uv
0,9378
1 0,82
V
t
=398.0,9378.1.0,82=306 m/ph
Sọỳ voỡng quay tờnh toaùn:
1000.
1000.306
1218
. 3,14.80
S
ph
=S
Z
.Z.n=0,04.14.1500=840 mm/ph
Cọng suỏỳt thổỷc tóỳ cuớa maùy:
N
c
=6.6 KW (Baớng 5-130, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang118).
Bổồùc Maùy Dao Tọứn
thỏỳt
S
(mm/vg)
V(m/ph) n(vg/ph) N
c
(KW)
Phay thọ
6H82
T15K6
1.5 1.4 296.4 1180 4.6
Phay
tinh
6H82
T15K6
0.5 0.6 376,8 1500 6.6
Thồỡi gian nguyón cọng:
T
tc
=T
0
.
21
0
++
=
L-Chióửu daỡi bóử mỷt gia cọng (mm).
L
1
-Chióửu daỡi n dao (mm).
L
2
-Chióửu daỡi thoaùt dao (mm).
)35,0().(
1
ữ+= tDtL
D=80 mm.
L
2
=(2
ữ
5) mm, Choỹn L
2
=4 mm.
-Khi phay thọ:
t= 1.5 mm.
1
1.5.(80 1.5) 3 14L = + =
mm.
0
200 14 4
Đồ Án Cơng Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hồng Văn Thạnh
HID_H@ :Phay mặt bên 2
+Các thơng số lấy như ngun cơng 1 ta có
Bỉåïc Mạy Dao Täøn
tháút
S
(mm/vg)
V(m/ph) n(vg/ph) N
c
(KW)
Phay thä
6H82
T15K6
1.5 1.4 296.4 1180 4.6
Phay
tinh
6H82
T15K6
0.5 0.6 376.8 1500 6.6
HID_H3: Khoan,doa,vát các lỗ Φ5,Φ3
Bước 1: khoan lỗ Φ4.8 Chn mạy :
Mạy khoan âỉïng K125 , cäng sút âäüng cå 2,8 KW , hiãûu sút 80% (KW)
Chn dao : Mi khoan rüt g âi trủ bàòng thẹp giọ P 18 . Chu k bãưn T = 25.
Chiãưu sáu càõt : t=4.8/2= 2.4 (mm)
Lỉåüng chảy dao vng : S= 0,2 (mm/vng) (Bng 5- 25 T21)
Täúc âäü càõt ( Tra bng 5-86 STCNCTM2-T83)
V
b
= 55(m/phụt)
v
ym
q
v
k.
S.T
D.C
Trong âọ : (Bng 5-28, Säø tay CNCTM táûp II, trang 23)
-C
v
= 7 , Q= 0.4 , y= 0.7 ,m= 0.2 , T= 25 phút
V
t
=
0,4
0,2 0.7
7.4,8
.0,95
25 .0,2
= 20 m/phụt
n
t
=
=
D
V
t
.
.1000
= 1,3 < N
m
.η = 2,8.0,8= 2,24
Bước Máy Dụng
cụ
t (mm) S(mm/vg) V(m/ph) N(vg/ph) N
C
(Kw)
Khoan K125 P18 2.4 0.2 20 1285 1.3
Mạy âảt cäng sút u cáưu :
Thåìi gian thỉûc hiãûn bỉåïc 1 (T
1
)
Thåìi gian cå bn: T
0
=
1
.
.
L L
i
S n
+
=
5 2
0.2.1285
+
=
+ T
tn
= 0,1 (phụt) = 6 (giáy)
rXZ@ uΦ5
Dao doa bàòng thẹp giọ P18 Âỉåìng kênh D = 5
Chn dao : Dao doa bàòng thẹp giọ P18 Âỉåìng kênh D = 5
Chu k bãưn T = 25.
Chiãưu sáu càõt : t=0,2/2= 0.1 (mm)
Lỉåüng chảy dao vng : S= 0,8 (mm/vng) (Bng 5- 27 T22)
Täúc âäü càõt ( Tra bng 5-86 STCNCTM2-T83)
V
b
= 55(m/phụt)
Cạc hãû säú : k
1
= 0.95 k
2
= 1 k
3
= 1
k
v
= k
1
. k
2
. k
3
D
V
t
.
.1000
π
1000 7,77
5
x
x
π
=
494.9(vng/phụt)
Chn theo mạy n
m
= 645 (vng/phụt)
4#: HIJ-K4H#LH
=k
Đồ Án Cơng Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hồng Văn Thạnh
Täúc âäü càõt thỉûc tãú : V
tt
=
1000
π
Dn
m
.
.
L L
i
S n
+
=
5 2
0.013
0.8 645x
+
=
Phút
L
1
= 5
T
0
= 0,077
T
pk
= 19%T
0
= 0,0077 (phụt)
T
pv
= 11%T
0
= 0,0085 (phụt) (Thåìi gian phủ khi khoan).
+ k
1
: Hệ số phụ thuộc vật liệu gia cơng (Bảng 5-1 -STCNCTM2-Trang 6)
+ k
2
: Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dụng cụ cắt.(Bảng 5-6 STCNCTM2-
Trang 8)
+ k
3
: Hệ số phụ thuộc vào chiều sâu khoan.(Bảng 5-31 STCNCTM2-Trang
24)
k
v
= k
1
. k
2
. k
3
= 0,95.1.1 = 0,95
Täúc âäü càõt tênh toạn : V =
v
ym
q
v
k.
S.T
D.C
π
1000 26,4
2.8
x
x
π
=
3001.2(vng/phụt)
Chn theo mạy n
m
= 1375 (vng/phụt)
Täúc âäü càõt thỉûc tãú : V
tt
=
1000
π
Dn
m
=
1375 2.8
1000
x x
π
=212.09(m/phụt)
S
p
= S.n= 0.1x1375= 2137.5 (mm/vng)
Cäng sút khoan u cáưu ( Tra theo bng 5-92)
+
=
0.02 Phút
L
1
= 5
T
0
= 0,077
T
pk
= 19%T
0
= 0,0077 (phụt)
T
pv
= 11%T
0
= 0,0085 (phụt) (Thåìi gian phủ khi khoan).
T
tn
= 5%T
0
= 0,0039 (phụt)
Váûy T
1
= T
0
+ T
pk
4#: HIJ-K4H#LH
=m
Đồ Án Cơng Nghệ Chế Tạo Máy GVHD: Th.S Hồng Văn Thạnh
Täúc âäü càõt tênh toạn : V =
v
ym
q
v
k.
S.T
D.C
Trong âọ : (Bng 5-28, Säø tay CNCTM táûp II, trang 23)
-C
v
= 7 , Q= 0.4 , y= 0.7 ,m= 0.2 , T= 25 phút
V
t
=
0,4
0,2 0.7
7 3
0,95
25 0,8
x
x
x
= 6.33 (m/phụt)
910 3
1000
x x
π
=8.52(m/phụt)
S
p
= S.n= 0.8x910= 728 (mm/vng)
Cäng sút khoan u cáưu ( Tra theo bng 5-92)
N
e
= 1Kw < N
m
.η = 2,8.0,8= 2,24 Kw
Bước Máy Dụng
cụ
t (mm) S(mm/vg) V(mm/ph) N(vg/ph) N
C
(Kw)
Doa A125 P18 0.1 0.8 8.52 910 1
Mạy âảt cäng sút u cáưu :
Thåìi gian thỉûc hiãûn bỉåïc 1 (T
1
)
Thåìi gian cå bn: T
0
=
1
.
= 5%T
0
= 0,0039 (phụt)
Váûy T
1
= T
0
+ T
pk
+ T
pv
+ T
tn
= 0,03 (phụt)
HID_H EInLD
+Chọn máy :Máy phay đứng 6H12
- Cơng suất : 7 Kw
- Kích thước bàn máy : 320x1250 mm
- Phạm vi tốc độ trục chính : 30-1500 vòng/phút.
-Hiệu suất :
η
= 0.75
+Chn dao : Dao phay mặt đầu D= 80mm.
-Khi phay thơ mặt phẳng:
4#: HIJ-K4H#LH
=o
n Cụng Ngh Ch To Mỏy GVHD: Th.S Hong Vn Thnh
-
t
=232.0,9378.1.1 =215 m/ph
Sọỳ voỡng quay tờnh toaùn:
1000.
1000.215
855
. 3,14.80
t
t
V
n
D
= = =
vg/ph.
Choỹn sọỳ voỡng quay cuớa maùy (Theo tióu chuỏứn cuớa maùy 6H12):
n
m
= 950 vg/ph.
Vỏỷn tọỳc thổỷc tóỳ:
. .
80.3,14.950
238
1000 1000
m
tt
D n
V
= = =
=398 m/ph (Baớng 5-126, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang 115).
-Chióửu sỏu cừt t:
t=0.5mm (Baớng 5-127, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang115).
-Tọỳc õọỹ cừt tờnh toaùn V
t
:
V
t
=V
b
.K
v
V
t
-Tọỳc õọỹ cừt tờnh toaùn.
4#: HIJ-K4H#LH
@p
n Cụng Ngh Ch To Mỏy GVHD: Th.S Hong Vn Thnh
K
v
=K
MV
.K
nv
. K
nv
Baớng caùc hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc:
K
296.4
1000 1000
m
tt
Dx xn
x x
V
= = =
m/ph.
Lổồỹng chaỷy dao phuùt:
S
ph
=S
Z
.Z.n=0,07x14x1180=1156 mm/ph
Cọng suỏỳt thổỷc tóỳ cuớa maùy:
N
c
=4,6 KW (Baớng 5-129, sọứ tay CNCTM tỏỷp II, trang118).
Bổồùc Maùy Dao Tọứn
thỏỳt
S
(mm/vg)
V(m/ph) n(vg/ph) N
c
(KW)
Phay thọ
6H12 T15K6
1.5 1.4 238 950
).
T
tn
-Thồỡi gian nghố tổỷ nhión cuớa cọng nhỏn (5%T
0
).
i
nS
LLL
T .
.
21
0
++
=
L-Chióửu daỡi bóử mỷt gia cọng (mm).
L
1
-Chióửu daỡi n dao (mm).
L
2
-Chióửu daỡi thoaùt dao (mm).
)35,0().(
1
ữ+= tDtL
D=80 mm.
L
2
=(2
0
200 9.3 4
0,2
1,4.750
T
+ +
= =
phuùt
T
tc
=(1+0,1+0,11+0,05).0,2=0,252 phuùt
HID_H fInRXZ
Ch ct tng t nh nguyờn cụng 4
HID_H kIn
+Chn mỏy :Mỏy phay ngang 6H82
- Cụng sut : 7 Kw
- Kớch thc bn mỏy : 320x1250 mm
- Phm vi tc trc chớnh : 30-1500 vũng/phỳt.
-Hiu sut :
= 0.75
+Choỹn dao : Dao phay a 3 mt rng D= 50 ,B=5
-Khi phay thụ mt phng:
-
b
Z
= 1.5 mm (Tra bng (3-142.trang 282_STCNCTM 1)
+ Ch ct :
- Lng chy dao s (Bng 5-33.STCNCTM2-T 29)
Sz = 0.1 mm/rng
25,1
=
=
=
V
n
MV
HB
K
4#: HIJ-K4H#LH
@@
n Cụng Ngh Ch To Mỏy GVHD: Th.S Hong Vn Thnh
HB
200 (THP C45).
n
n
D
= = =
vg/ph.
Choỹn sọỳ voỡng quay cuớa maùy (Theo tióu chuỏứn cuớa maùy 6H12):
n
m
= 950 vg/ph.
Vỏỷn tọỳc thổỷc tóỳ:
. .
80.3,14.950
238
1000 1000
m
tt
D n
V
= = =
m/ph.
Lổồỹng chaỷy dao phuùt:
S
ph
=S
Z
.Z.n=0,1.14.950=1330 mm/ph.
Cọng suỏỳt thổỷc tóỳ cuớa maùy:
N
c
.K
v
V
t
-Tọỳc õọỹ cừt tờnh toaùn.
K
v
=K
MV
.K
nv
. K
nv
K
MV
K
nv
K
uv
0,9378
1 0,82
4#: HIJ-K4H#LH
@C