Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI (tt).
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức: Học sinh nắm:
- Đặc điểm và sự phân bố các môi trường tự nhiên ở châu Phi.
- Hiểu rõ mối quan hệ qua lại giữa vị trí địa lí và khí hậu, giữa khí hậu với sự
phân bố môi trường.
b. Kỹ năng: Phân tích lược đồ, mối quan hệ giữa các yếu tố địa lí.
c. Thái độ: Giáo dục vấn đề bảo vệ tự nhiên.
2. CHUẨN BỊ:
a. Giáo viên: Giáo án, tập bản đồ, sgk, bản đồ tự nhiên châu Phi.
b. Học sinh: Sgk, tập bản đồ, chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk.
3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:- Trực quan.
- Hoạt động nhóm.
4. TIẾN TRÌNH:
4. 1. Ổn định lớp: 1’ Kdss.
4. 2. Ktbc: 4’
+ Nêu vị trí địa lí châu Phi?
- Đường xích đạo chạy ngang qua chính giữa châu Phi.
- Phần lớn lãnh thổ châu Phi thuộc đới nóng.
- Bờ biển ít bị cắt xẻ và ít chịu ảnh hưởng của biển
+ Chọn ý đúng nhất: Địa hình châu Phi cao trung bình:
@. 750 m.
b. 850m.
4. 3. Bài mới: 33’
HO
ẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ.
N
ỘI DUNG.
hậu nóng.
Đây là châu lục khô và nóng bậc nhất thế giới.
* Nhóm 2: Giải thích tại sao Bắc Phi hình
thành hoang mạc lớn nhất thế giới?
TL: - Chí tuyến Bắc qua giữa Bphi quang
năm chịu ảnh hưởng của cao áp chí tuyến nên
không mưa thời tiết ổn định.
- Lãnh thổ Bphi rộng lớn cao >200 m ít
chịu ảnh hưởng của biển, nằm sát lục địa Á,
Âu rộng lớn ảnh hưởng khối khí chí tuyến lục
địa khô nên khó mưa = hình thành hoang mạc
lớn.
* Nhóm 3: Nhận xét sự phân bố lượng mưa?
Dòng biển nóng và lạnh có ảnh hưởng gì tới
lượng mưa?
TL: + Mưa 2000 mm phân bố Tây Phi; vịnh
Phi nằm giữa 2 chí tuyến
nên là châu lục nóng.
- Hình thành hoang mạc
lớn lan sát ra biển.
môi trường tự nhiên: - Các môi trường tự nhiên
nằm đối xứng qua xích
đạo.
GhiNê).
- 2 MTNĐ ( xavan tập trung động vật ăn
cỏ: ngựa vằn, sơn dương).
- 2 MTHM – thực vật ngèo nàn.
- 2 MTĐTH: cực Bắc và Nam Phi.
+ Tại sao có sự phân bố các môi trường như
vậy?
TL: - Do vị trí địa lí và sự phân bố lượng
mưa.
( xích đạo chạy nganh qua giữa châu lục, chí
tuyến B,N qua giữa B,Nphi).
+ Môi trường nào là điển hình của Nam Phi?
TL: - Hoang mạc và xavan là 2 môi trường
điển hình của châu Phi và thế giới diện tích
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………