tiểu luận the change please purchase a personal license - Pdf 16

LOGO
The change
Please purchase a personal license.
Nhóm 1 thực hiện
Danh sách nhóm
1. Lê Tuấn Anh
2. Nguyễn Thị Vân Anh
3. Trần Ngọc Anh
4.
Nghiêm Hoàng Bắc
8. Ngô Quang Đạt
9. Bùi Đình Đạo
10. Phạm Thị Ngọc Điệp
11. Nguyễn Văn Đông
4.
Nghiêm Hoàng Bắc
5. Nguyễn Thanh Bình
6. Nguyễn Văn Công
7. Nguyễn Đình Đàn
8. Ngô Quang Đạt
9. Bùi Đình Đạo
11. Nguyễn Văn Đông
12. Đặng Thế Đức
13. Phạm Thuỳ Dung
14. Trần Thị Mỹ Dung
15. Nguyễn Tiến Dũng
16. Nguyễn Văn Kiên
Nội dung
Giới thiệu sơ lược về Bermo
Phân tích Môi trường kinh doanh
1

quá lớn: tổng giá trị đơn hàng chờ là 9.6
tỷ usd trong khi khả năng giao hàng hiện
nay khoảng 2 triệu USD/tháng
Phân tích môi trường kinh
doanh
Quản trị sản xuất và tác nghiệp
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Đối thủ cạnh tranh tiềm Nn
Khách hàng
Nhà
cung
c

p
Năng lực tài chính
Năng lực công nghệ
Quản trị chất lượng
Nhà
cung
c

p
Sản phNm thay thế
Môi trường bên ngoàiMôi trường bên ngoài
Môi trường bên trongMôi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
 Đối thủ cạnh tranh trực tiếp:
-Quy mô thị trường đang có chiều hướng mở rộng nhưng số doanh
nghiệp giảm  độ cạnh tranh của thị trường lớn hơn
-Sự cạnh tranh mang tầm cỡ quốc tế

Bermo
 Khách hàng:
-ước tính rằng khoảng 10% khối lượng công việc, (và 10% số đơn
hàng chờ) có quy mô nhỏ và khoảng 90% là ở số lượng lớn.
-Khách hàng số lượng lớn muốn giữ chi phí ở mức thấp chính sách
giá cả hợp lý
-Cạnh tranh để có đơn hàng lớn thường khắc nghiệt hơn
-Một số khách hàng lớn đang không hài lòng về sự chậm trễ trong
giao hàng  thay đổi quản trị sản xuất
Môi trường bên trong
 Vấn đề quản trị sản xuất và tác nghiệp
1. Bố trí sản xuất
- Bố trí nhà máy linh hoạt do máy móc có thể di động thường
xuyên
xây
dựng
những
khu
vực
sản
xuất
tạm
thời

giảm
chi
xuyên
xây
dựng
những

điều
chỉnh
lịch
trình
nhiều
lần
gây
ảnh
hưởng
thời
gian
giao
hàng

điều
chỉnh
lịch
trình
nhiều
lần
gây
ảnh
hưởng
đến cả hệ thống đơn hàng
- Tình trạng đứt gãy lịch trình do sắp xếp lại lịch sản xuất và thay đổi
kỹ thuật thất thoát năng lượng do thiết lập công việc mới
-Sự phức tạp của môi trường sản xuất: nhân viên sản xuất cùng lúc vận
hành một vài máy, cài đặt một máy trong khi máy khác đnag chạy 
quyết định nhiều lần về thứ tự vận hành máy
 Sắp xếp lịch sản xuất tại Bermo là không chính thức, lạc hậu

- Thiết kế hệ thống kiểm soát tối ưu bằng việc phát triển công
nghệ độc quyền kiểm tra tự động đòi hỏi độ chính xác rất cao và
đánh giá được nhiều tiêu chí
Môi trường bên trong
 Năng lực Công nghệ
-Trong năm 1990, đầu tư 1,5 triệu USD cho các công nghệ
mới như CAD, CAM, rô bốt, và các công cụ máy móc mới
- ứng dụng nhiều tự động hoá trong đó có việc đưa người
máy sản xuất quy mô nhỏ và sản xuất hàng loạt với số
lượng lớn (17 rô bốt đến năm 1990)
- Gắn việc sản xuất với hệ thống máy tính để xóa bỏ các
thủ tục giấy tờ và tiết kiệm thời gian,
- Cải tiến kết hợp máy vi tính với máy quay trong quá
trình quản trị chất lượng
-Sử dụng Công nghệ gia công cơ khí – máy CNC đắt đỏ
nhưng tạo độ chính xác cao
Môi trường bên trong
 Năng lực tài chính
-Công ty đang đầu tư nhiều vào tài sản cố định như máy móc thiết
bị phục vụ cho sản xuất
-
Số
lượng
hàng
tồn
kho
lưu
trữ

xu

- Chỉ số thanh toán nhanh: 0.7 lần
- Khả năng thanh toán ngắn hạn: 1,43 lần

Thuộc
phân
vị
dưới
về
khả
năng
thanh
toán
so
với
trung
bình

Thuộc
phân
vị
dưới
về
khả
năng
thanh
toán
so
với
trung
bình

1/ Thiết kế sản phm (chế tạo khuôn)
– Theo phương pháp truyền thống
Bản in
khách
Thiết kế
khuôn
Sản
xuất
thử
Điều
chỉnh
,
N
khách
hàng
khuôn
xuất
thử
chỉnh
,
cải tiến
Đưa
vào sản
xuất
Y
1/ Thiết kế sản phm (chế tạo khuôn)
– Theo Bermo
Bản
in
Đưa

CAD CAM
2/ Lựa chọn quá trình
 Quá trình sản xuất liên tục:
 Nén dập kim loại (Áp dụng với sản phNm có quy
mô đơn hàng lớn)
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
mô đơn hàng lớn)
 Nhựa đúc khuôn
 Quá trình sản xuất gián đoạn:
 Lắp ráp (Với đơn hàng đòi hỏi nhiều họa động
khác nhau)
3/ Công suất
Các nhà máy đang hoạt động gần hết công suất;
Quy mô sản xuất trung bình một đợt của Bermo:
5.000 SP

Vấn
đề
của
Bermo
:
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN

Vấn
đề
của
Bermo
:
Khối lượng đơn hàng chờ thực hiện rất lớn;
Thời gian chờ thực hiện một đơn hàng trung bình là 3

di
chuyển
được
 Hình thành những khu vực sản xuất
linh hoạt
Bố trí sản xuất theo sản phẩm
 Nén dập kim loại
5/ Bố trí sản xuất
Bố trí sản xuất theo quá trình
 Bố trí nhà máy rất linh hoạt, các máy
móc

thể
di
chuyển
được
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
móc

thể
di
chuyển
được
 Hình thành những khu vực sản xuất
linh hoạt
Bố trí sản xuất theo sản phẩm
 Nén dập kim loại
5/ Bố trí sản xuất
Các công việc được chuyển theo nhiều
đường giữa các trung tâm nhà máy


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status