Đề thi giải toán bằng máy tính bỏ túi 2010 - Pdf 16

ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI THAM KHẢO
ĐỀ 1:
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức ( viết kết qua dưới dạng phân số)
a) A =
( )
( )
( )
( )
3: 0,2 0,1 34,06 33,81 .4
2 4
26 : :
2,5. 0,8 1,2 6,84 : 28,57 25,15 3 21
 
− −
+ +
 
+ −
 
b) B =
1
9
1
8
1
7
1
6
1
5
4
+

+ 4x
3
– 13x
2
- 10x – m
a) Tìm m để P(x) chia hết cho x + 3
b) Với m vừa tìm được ở câu a) . Tìm thương và dư trong phép chia P(x) cho x – 11
Câu 8: Tìm GTNN ( chính xác đến 0,00001) của Q(x) = 2,345 – 3,456x + 4,567x
2
Câu 9: Lúc 6 giờ sáng, một người bắt đầu đi từ A đến B quãng đường dài 240Km. Biết rằng 48 Km đầ đi
bằng xe máy với vận tốc 45Km/h, 65 Km tiếp theo đi bằng xe đạp với vận tốc 18Km/h, sau khi nghỉ 1 giờ
người đó tiếp tục đi đến B với vận tốc 65Km/h. Hỏi người đó đến B lúc mấy giờ? ( Viết kết quả dưới dạng giờ
phút giây)
A =
B =
ƯCLN = BCNN =
Số dư : Số dư :
Chữ số thập phân cần tìm :
U
25
=
m =
Thương = Số dư =
Q(x) min

Người đó đến B lúc :
Câu 10 : Một người gửi ngân hàng số tiền la 40 triệu đồng với lãi suất 1,2% một tháng. Hỏi sau 15 tháng
người đó nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 12,7cm; AC = 15,3cm.

CD


Góc A= Góc B = Góc C =
ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI THAM KHẢO
ĐỀ : 2
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức ( viết kết qua dưới dạng phân số)
a) A =
( )
1
7 6,35 :6,5 9,9 .
1
12,8
:
1 1
86
1,2 :3,6 1 : 0,25 1
5 4
− + 
 
 
+ −
 ÷
 
b) B =
2006
2
2
1
9

= U
n+2
+ 3 U
n+1
- 2U
n
( n

1) . Tính U
25
Câu 6 : Cho P(x) = 2x
4
+ 4x
3
– 13x
2
- 10x – m
a) Tìm m để đa thức x
4
+ 2x
3
– 3x
2
+ x + 2m chia hết cho x - 6
b) Tìm thương và dư trong phép chia 5x
5
- 4x
4
- 3x
3

Câu 10 : Một người gửi ngân hàng số tiền là 60.10
6
đồng với lãi suất 4,8% một năm. Hỏi sau 10 năm người đó
nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? ( người đó không rút tiền ra suốt 10 năm)

Câu 11 : Tìm thời gian ( viết dưới dạng giờ phút giây) để một người đi hết đoạn đường ABC dài 173 km, biết
AB dài 75,5 km người đó đi với vận tốc 26,3 km/giờ và đoạn đường BC đi với vận tốc 19,8 km/giờ
Câu 12 : Năm 2008 một chiếc xe hiệu X giá 30.10
6
đồng, sang năm 2009 xe đó giảm giá 16% , rồi lại tăng 18%
khi qua năm 2010. Hỏi so với năm 2008 thí giá chiếc xe X năm 2010 tăng hay giảm bao nhiêu đồng
Câu 13 : Cho tam giác ABC có trung tuyến AM = 12,27 cm, khoảng cách từ C đến AM là 9,15cm
Tính : S
ABC
?
Câu 14 : Một hình thang vuông ABCD ( 2 đáy AB và CD và góc A= 90
o
). Lấy điển E thuộc AD sao cho tam
giác BEC vuông. Tính DC, biết AB = 25cm, AE = 15,25cm, ED = 12,52cm.
Câu 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 28,4cm; AC = 50,2cm , AD là đường phân giác và trung
tuyến AM . Tính AM, DB và S
DAC
( Chính xác đến 0,001)
Số tiền sau 10 năm:
Số dư :
AM

DB

S

3 1
3 1
3 1
4 3
+ − −
+ +
+ +
Câu 2 : Tìm ƯCLN và BCNN của :
a) 1 077 767 và 7 656 479
b) 4 507 784 và 3 465 304
Câu 3 : Tìm thương( viết dưới dạng dùng dấu ngoặc ( ) để thể hiện chu kỳ) và chữ số thập phân thứ 2010
trong phép chia :
a) 6 : 7
b) 13 : 17
Câu 4 : Tìm chữ số hàng chục của số 23
2005
Câu 5: Cho U
1
= 1 , U
2
= 2 , U
n+1
= 2U
n
+ 3 U
n-1( n


3 4
5 6
y y
+ =
+ +
+ +
Câu 9: Một tờ bìa hình chữ nhật có chiều dài 1,2 m và chiều rộng 0,8 m được dùng để kẻ các ô hình vuông
mỗi ô có cạnh là 5 m . Hỏi có thể kẻ được tất cả bao nhiêu ô vuông trên tờ bìa?
Câu 10 : Một cửa hàng bán máy vi tính giá 6,25 triệu đồng chưa kể thuế giá trị gia tăng ( VAT). Một người
mua chiếc máy vi tính đó cùng với một modem ngoài phải trả tổng cộng 7,26 triệu đồng trong đó đã tính thuế
VAT là 10%. Hỏi giá tiền modem ( không kể VAT) là bao nhiêu?
Câu 12:Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 0,25% mỗi tháng. Hỏi sau 1 năm người đó lãnh
cả vôn lẫn lãi là bao nhiêu tiền? ( biết rằng hàng tháng người đó không rút lãi ra)?
Câu 13 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 49cm, AC = 64 cm Vẽ đường cao AH, trung tuyến AM,
Phân giác AD. Tính BC, AM, AH, DB, DC? ( Chính xác 0,0001)
Câu 14 : Một hình thang vuông ABCD ( 2 đáy AB và CD và góc A= 90
o
). Góc C = 45
o
, BC = 18,86 cm và
AD = AB. Tính S
ABCD
( Chính xác 0,01)
Câu 15 : Cho tam giác ABC
:
tam giác A’B’C’. Tam giác ABC có AB = 24,5dm, Ac = 25,8dm, BC = 34,5dm.
Tính A’C’, B’C’, biết hiệu độ dài hai cạnh tương ứng AB và A’B’ là 11,5dm ( chính xác đến 0,01)
Giá modem ( không có VAT): đồng
Số ô vuông kẻ được :
A’C’


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status