Giáo án Sinh học 10 nâng cao - ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ HÓA HỌC ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT - Pdf 16



1/ Kiến thức:
- Nhận biết được các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.
- Ảnh hưởng các chất độc lên tb VSV.
- Ứng dụng vào đời sống.
2/ Kĩ năng:
- Phân tích hình, kênh chữ, nhận biết kiến thức, khái quát, hệ thống tổng hợp kiến
thức và vận dụng vào thực tế.
- Hình thành khả năng làm việc khoa học.
3/ Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ sức khỏe cho bản thân.
- Có niềm tin vào khoa học hiện đại.
- -

1/ GV:
a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
b) Phương tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo.
I.
M

C TIÊU
:

I

1/ Cacbon:
a) Vai trò : Bộ khung cấu trúc chất
sống, tham gia cấu tạo các chất hữu cơ
quan trọng trong tb.
b) Nguồn cung cấp :
- VSV hóa dị dưỡng : Lấy C từ các
hợp chất hữu cơ có trong TĂ.
- VSV tự dưỡng : Lấy C từ CO
2
.
Nêu lại các chất hữu cơ
cần thiết cho cơ thể
sống. Các nguyên tố nào
cấu tạo nên các hợp chất
này ? Như vậy, các
nguyên tố này có ảnh
hưởng gì đến st & phát
triển của VSV ?

GV đưa ra thông tin : C
chiếm 50% khối lượng
khô của tb VK. Vai trò
của chúng đv tb VSV ra
- Prô, lipit,
cacbohidrat, axit
nuclêic,…
- C, H, O, N, P, S,…

, hay có thể cố
định N
2
tự do ở VK cố định đạm, VK
lam.
b) Lưu huỳnh : Để tổng hợp a.a như
Xistêin, mêthionin.
c) Photpho : tham gia cấu tạo a.
nuclêic & photpholipit, ATP. 3/ Ôxi
Dựa vào nhu cầu ôxi để st, VSV chia
ra làm 4 nhóm :
- Hiếu khí bắt buộc : chỉ st khi có ôxi
sao ? Nguồn vật chất
nào cung cấp cho VSV
nguyên tố C ?

- Nêu vai trò của N, P, S
đối với VSV. - Nguồn N, P, S để VSV
hấp thu lấy từ các hợp
chất nào ?


) hoặc
prô.
- Nguồn cung cấp P :
Muối photphat vô cơ
hoặc phôtpholipit.
Nguồn cung cấp S :
H
2
S, prô.

HS dựa vào nội dung
(hầu hết VK, tảo, nấm & ĐV nguyên
sinh).
- Kị khí bắt buộc : st khi không có mặt
oxi (VK uốn ván, VK sinh mêtan)
- Kị khí không bắt buộc : Có thể hô
hấp hiếu khí, nhưng khi thiếu khí O
2

thì hô hấp kị khí (VK Bacillus) hoặc
lên men (nấm men, VK lactic)
- Vi hiếu khí : st nơi nồng độ oxi thấp
(2 – 10%) (VK giang mai).
4/ Các yếu tố sinh trưởng
- Một số VSV không có khả năng tự
tổng hợp các chất như vtm, a.a,
prôtêin, bazơ nitơ  Cần bổ sung
thêm cho chúng khi nuôi cấy.
- Đại đa số VSV có khả năng tổng hợp
prôtêin, vtm, a.a, …

135 để thảo luận
nhóm & hoàn thành
PHT (1). - Không có khả
năng.

- Cần bổ sung các
chất như vtm, a.a,
prôtêin, bazơ nitơ,
… vào mt nuôi cấy.

4/ Củng cố (3’) : HS đọc phần KL trang 129. Giải thích tại sao khi nhân giống nấm men
rượu thì cung cấp oxi nhưng khi lên men rượu đổ đầy nước, không cần oxi.
5/ Dặn dò:(1’) Học bài cũ. Trả lời câu hỏi 1, 2 & 3/ SGK trang 136. Đọc phần « Em có
biết ? » / SGK trang 136. Xem tiếp bài mới. Chuẩn bị bài mới :Các yếu tố vật lí nào có
ảnh hưởng đến sự sinh trưởng & phát triển ở VSV ?

PHT (2) : CÁC CHẤT ỨC CHẾ SINH TRƯỞNG VSV


KL nặng Gây biến tính
prôtêin.
Diệt khuẩn, làm chất sát trùng ngoài da.
Các andehit Gây biến tính & bất
hoạt prôtêin.
Tẩy uế & dịch ướp xác.
Chất kháng sinh Tác dụng lên thành
tb, msc, kìm hãm
tổng hợp a. nuclêic
& prôtêin.
Dùng để phòng & trị bệnh cho người, ĐV.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status