60 DE THI DAI HOC CAC TRUONG CO DAP AN - Pdf 17

Đề 002
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
thu được 1,68 lít khí CO
2
(đktc). Giá
trị của m bằng
A. 1,25g B. 1,15g C. 1,05g D. 0,95g
Câu 2 Khối lượng axit CH
3
COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 10,65 gam C
3
H
7
OH (phản ứng có
H
2

2
H
3
COOH và C
3
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. HCOOH và CH
3
COOH
Câu 6 Cho một lượng rượu E đi vào bình đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối
lượng bình tăng thêm 6,3 gam và có 1,568 lít khí H
2
(đktc) thoát ra. Công thức rượu E là
A. C
3
H
5
(OH)
3
B. C

O
xt
→
G
d) E + Z
xt
→
F e) F + H
2
O
H
+
→
Z + G.
Điều khẳng định nào sau đây đúng
A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.
B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon
C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag
2
O trong NH
3
.
D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
Câu 9 Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y
và còn lại 1 gam đồng không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc
thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H

khi phản ứng với dung dịch NaOH ở
điều kiện thường tạo ra amoniac là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g CO
2
. Mặt khác,
khi cho 448 ml hỗn hợp khí F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4g brom phản ứng. Phần
trăm thể tích metan, etin, propen trong hỗn hợp F lần lượt là (%) :
A. 30 ; 40 ; 30 B. 25 ; 50 ; 25 C. 50 ; 25 ; 25 D. 25 ; 25 ; 50
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư thu được V lit H
2
(đktc). Mặt
khác hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được muối nitrat của M,
H
2
O và cũng V lit khí NO (đktc) duy nhất. Biết khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần khối
lượng muối clorua. Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Cu D. Fe
Câu 15. Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)
2
0,025M người ta thêm V ml dung
dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá trị của V là
A. 36,67 ml B. 30,33 ml C. 40,45 ml D. 45,67 ml.
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho toàn
bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)
2
thấy khối lượng bình tăng
thêm a gam và có 11,82 gam kết tủa trắng. Công thức phân tử rượu Y là

2
+ H
2
b) X
3
+ X
4

→
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
c) X
3
+ X
5

→
Fe(OH)
3
+ NaCl + CO
2
d) X
6

3
)
2
; NaOH ; FeCl
3
C. H
2
O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3

Câu 18. Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam. Chia hỗn hợp trên thành 2
phần đều nhau. Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung dịch NaOH 2M
đun nóng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch Ag
2
O trong NH
3
thu
được 43,2 gam Ag. Khối lượng và công thức của các este X, Y có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 24 gam HCOOCH
3

3

Câu 19. Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cacbon chỉ có tính khử. B. Cacbon đioxit không thể bị oxi hoá.
C. Cacbon oxit là chất khí không thể đốt cháy. D. Không thể đốt cháy kim cương.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 21. X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn dạng
ngắn, X thuộc nhóm VI. Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 25 ( Z
X
< Z
Y
) . Biết đơn
chất X tác dụng được với đơn chất Y. Vậy X, Y tương ứng là
A. Ne và P. B. O và Cl C. F và S D. N và Ar
Câu 22. Cho phản ứng N
2
+ 3H
2

,
o
t xt
→
¬ 
2NH
3

] = 15 mol/l
Câu 23. Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH
4
+
, K
+
, SO
4
2-
, Cl
-
với nồng độ tương ứng là 0,5M ,
0,1M , 0,25M , 0,1M. Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước. Khối
lượng của 2 muối được lấy là
A. 6,6g (NH
4
)
2
SO
4
và 7,45g KCl. B. 6,6g (NH
4
)
2
SO
4
và 1,49g KCl.
C. 8,7g K
2
SO

3
)
2
C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO
3
)
2

Câu 25. Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (M
X
< M
Y
), ta thu
được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO
2
. Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn
hợp là:
A. 50; 50 B. 20; 80 C. 33,33 ; 66,67 D. 80 , 20.
Câu 26. Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
A. dùng phương pháp chưng cất phân đoạn.
B. dùng dung dịch brom.
C. dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
, sau đó dùng dung dịch HCl.

3
, Fe(OH)
2
, Fe tác dụng lần lượt với H
2
SO
4
đặc, nóng
đều giải phóng khí SO
2
. Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đều giải phóng ra 1/ 4 mol
SO
2
gồm
A. Cu, FeO, Fe
3
O
4
B. FeO, Fe
3
O
4
, C.
C. Fe
3
O

: V
2
có giá trị bằng
A. 1 : 3 B. 1 : 5 C. 1 : 9 D. 1 : 10
Câu 33. Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)
2
vào nước được 500 gam dung dịch X. Để
trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung
hoà thu được khối lượng muối khan là
A. 3,16 gam. B. 2,44 gam. C. 1,58 gam. D. 1,22 gam.
Câu 34. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
3
một thời gian, ở anot của bình
điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2
bằng 25,75 và có m gam kim loại Cu
bám trên catot. Giá trị của m bằng
A. 0,64 gam B. 1,28 gam C. 1,92 gam. D. 2,56 gam
Câu 35. Hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O. Trong đó phần trăm khối lượng của C, H tương
ứng là 55,81 % và 6,98 %. Y là đồng phân của X và hầu như không tan trong nước. Cả X và Y đều có
đồng phân cis – trans. Công thức cấu tạo của X và Y là công thức nào sau đây:
A. CH
2
=CHCOOH và HCOOCH=CH
2
.

Câu 38. Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4%. Cô cạn dung dịch thu được
16,3gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. H
2
NCH
2
COOH B.H
2
NCH(COOH)
2

C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. H
2
NCH
2
CH(COOH)
2
Câu 39. X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein. X tác dụng được với dung dịch
Na
2
CO
3
và dung dịch AgNO
3

H
5
COOHC. HOOC-CHO D. HOCH
2
CH
2
CHO
Câu 42. Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau
A. CuO(t
o
) ; Ag
2
O/NH
3
B. CH
3
COOH ; NaOH
C. H
2
SO
4đặc
(170
o
C) D. O
2
(men giấm)
Câu 43. Điểm giống nhau khi sục khí CO
2
lần lượt vào các dung dịch nước vôi trong (I), natri phenolat
(II), natri aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí sunfurơ vào dung dịch H

A. H
2
SO
4
loãng. B. H
2
SO
4
đặc. C. HCl bão hoà. D. HCl loãng .
Câu 48. Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?
A. Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan. B. Tơ vissco , tơ axetat .
C. Tơ tằm , len , bông . D. Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron.
Câu 49. Oxi hoá 4 gam rượu đơn chức Z bằng O
2
(xt Cu) thu được 5,6 gam hỗn hợp khí và hơi X. Tên
của rượu Z và hiệu suất phản ứng oxi hoá là
A. C
2
H
5
OH ; 60% B. CH
3
OH ; 80% C. C
3
H
7
OH ; 40% D. C
4
H
9

. B. Pb(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 4. Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl
2
bằng cách
A.điện phân dung dịch BaCl
2
. B. Cô cạn dung dịch và điện phân nóng
chảy .
C. dùng kim loại K đẩy Ba ra khỏi dung dịch D. cô cạn dung dịch và nhiệt phân BaCl
2
Câu 5. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO
3
)
2
và b mol Mg(HCO
3
)
2

A. Be, Mg, Ca. B. Be, Ca, Ba. C. Ca, Sr, Ba. D. Ca, Mg, Ba.
Câu 8. Nhôm không tan trong nước vì
A. nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường. B. nhôm là kim loại lưỡng tính.
C. trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ. D. một lí do khác.
Câu 9. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al
2
O
3
.nH
2
O, thường có lẫn tạp chất Fe
2
O
3
và SiO
2
.
Để làm sạch nguyên liệu, hoá chất cần dùng là
A. dung dịch NaOH đặc. B. dung dịch NaOH loãng.
C. dung dịch HCl và khí CO
2
. D. dung dịch NaOH đặc và khí CO
2
.
Câu 10. Các dung dịch FeSO
4
(1), Fe
2
(SO
4

A. không có hiện tượng gì xảy ra. B. xuất hiện kết tủa và tan ngay.
C. xuất hiện kết tủa trắng không tan. D. có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra.
Câu 13. Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc,
nóng. Cho X lội chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng
quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là
A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.
B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì.
D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
Câu 14. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom từ X thu được
một dẫn xuất 1,2 đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan . Tên của X
và Y là
A. 2-metyl propen và buten-2. B. 2-metyl propen và metyl xiclo propan
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclo butan.
Câu 15. Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít (đktc) khí X thu được 10,752 lít khí CO
2
(đktc) và 8,64 gam H
2
O.Công thức của hai
hiđrocacbon và phần trăm thể tích của chúng trong X tương ứng là
A. C
2
H
4
(60 %) và C

A. glucozơ. B. fructozơ. C. sacarozơ. D. glucôzơ và fructozơ.
Câu 17. Cho các chất sau: (1) Cu(OH)
2
, (2) Ag
2
O/NH
3
, (3) H
2
/Ni, t
0
, (4) H
2
SO
4
loãng nóng. Dung dịch
mantozơ tác dụng được với các chất
A. (2), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2), (4). D. (3), (4).
Câu 18. Người ta sản xuất xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric ( sự hao hụt trong sản xuất là
12 %). Khối lượng xenlulozơ cần dùng để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat là
A. 609,83 kg. B. 619,83 kg. C. 629,83 kg. D. 639,83 kg.
Câu 19. Từ sơ đồ phản ứng : C
6
H
6
→ X → Y → 2,4,6 tribrom anilin. Chất X và Y là
A. clobenzen và anilin. B. nitrobenzen và phenol.
C. nitrobenzen và anilin. D. clobenzen và phenol.
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ E thu được 13,2 gam CO
2

2
COOCH
3
Câu 21. Cho 1,47 gam
α
-aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri. Mặt khác,
1,47 gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua. Công thức cấu tạo của Y là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
C. CH
3
(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH. D. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2

3
-CH=CH
2
.
C. CH
2
=CHCl và CH
3
-CH=CH
2
. D. CH
3
-CH=CH
2
và NH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 23. Trong số các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), len (3), tơ visco (4), tơ enang (5), tơ axetat
(6), tơ nilon-6,6 (7). Tơ thuộc loại poliamit gồm
A.(2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (5). C. (1), (4), (6). D. (2), (3), (5), (7).
Câu 24. Tách nước từ rượu (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
trong điều kiện thích hợp thu được anken. Sản phẩm
trái qui tắc Zai xep là sản phẩm nào sau đây

n
H
2n -2
O
2
. Biết rằng
3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là
A. axit acrylic. B. axit metacrilic. C. axit oleic. D. axit linoleic.
Câu 29. Trung hoà dung dịch có hoà tan 3,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức của hai axit là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
3
H

. Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị
thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
8
O
2
. B. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
.
C. C
3
H

17
H
35
)
3
. B. C
3
H
5
(OOCC
17
H
33
)
3.
C. C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
3
. D. C
3
H
5
(OOCC

Câu 34. Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 1,6 gam M ở Catot và
0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với
AgNO
3
dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua là
A. Canxi florua. B. Magie clorua. C. Canxi clorua. D. Magie bromua.
Câu 35. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1 mol/l và H
2
SO
4
0,05 mol/l với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13,giá trị của x và m lần lượt là
A. x = 0,015 ; m = 2,33. B. x = 0,150 ; m = 2,33.
C. x = 0,200 ; m = 3,23. D. x = 0,020 ; m = 3,23.
Câu 36. Hoà tan hết hỗn hợp FeS
2
, FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng được dung dịch X và 4,48
lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22,75. Hấp thụ toàn bộ khí Y vào 300 ml dung
dịch NaOH 1 M được dung dịch Z. Các chất tan trong Z gồm
A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3

3
(X
1
) ; CuSO
4
(X
2
) ; (NH
4
)
2
CO
3
(X
3
) ; NaNO
3
(X
4
) ; MgCl
2
(X
5
) ; KCl (X
6
).
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X
1
, X

8
H
14
O
4
. Cho
E tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH
3
OH và một muối natri của axit hữu
cơ F có mạch cacbon không phân nhánh. E có công thức cấu tạo là
A. CH
3
OCOCH
2
CH(CH
3
)CH
2
COOCH
3
. B. CH
3
OCOCH(CH
3
)CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. CH

2
-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-NH
4
Câu 42. Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. Khi đốt cháy X thu được số mol H
2
O
bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO
2
bằng 2 lần số mol nước. X tác dụng đươc với Na, NaOH và
Ag
2
O trong dung dịch NH
3
sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH

. B. CH
2
=CH-CH
2
-COOH.
C. CH
2
=CH-O-CH
2
-CHO. D. CH
3
-CH=CH-COOH.
Câu 44. Trong một bình kín dung tích không đổi 5 lít chứa 12,8g SO
2
và 3,2g O
2
(có một ít xúc tác
V
2
O
5
) nung nóng. Khi phản ứng đạt tới cân bằng, phần trăm thể tích oxi trong bình còn là 20%. Nồng
độ mol SO
2
và O
2
ở trạng thái cân bằng tương ứng là
A. 0,03M và 0,02M ` B. 0,015M và 0,01M
C. 0,02M và 0,02M D. 0,02M và 0,01M
Câu 45. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N

ở đktc). Khối lượng sắt(III) oxit có trong hỗn hợp ban đầu bằng
A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 12 gam D. 8 gam.
Câu 47. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ
cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là
A. HCl. B. HNO
3
. C. NaOH. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng:
E. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
F. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
G. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
H. Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro.
Câu 49. Rượu X có công thức phân tử C
n
H
m
O
z
( z ≤ n ). Để X là rượu no, mạch hở thì giá trị thích hợp
của m và n là
A. m = 2n + 2. B. m = 2n + 1.
C. m = 2n – z. D. m = 2n + z.
Câu 50. Từ các sơ đồ phản ứng sau :
b) X
1
+ X

3
+ NaCl + CO
2
e) X
6
+ X
7
+ X
2

→
Al(OH)
3
+ NH
3
+ NaCl
Các chất thích hợp với X
2
, X
3
, X
4
, X
5
tương ứng là:
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO
3
)
2
; FeCl

A. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3
, Mg. B. Na
+
, Al
3+
, CH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+
C. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3
, HF D. Na, Al
3+

= 4. Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol axit axetic và 2 mol rượu etylic ở nhiệt độ trên thì số mol este
thu được là
A. 0,155 mol B. 0,55 mol C. 0,645 mol D. 0,845 mol
Câu 4. Đốt cháy m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m –
4,8) g Nung X trong khí NH
3
dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y. Hoà tan Y trong dung dịch
HNO
3
loãng dư, thu được V lít khí Z (đktc) không màu, nặng hơn oxi. Giá trị của m (gam) và V (lít) là
A. 19,2g và 1,12 lit B. 28,8g và 1,68 lit C. 24,0g và 1,68 lit D. 28,8g và 1,12 lit
Câu 5. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23,2 gam Fe
3
O
4
. Sau khi dừng
phản ứng, thu được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Hoà tan X trong dung dịch
HNO
3
loãng dư thu được V lít khí NO (đktc). Khối lượng chất rắn X và thể tích khí NO thu được là
A. 21,6g và 2,24 lit B.20,0g và 3,36 lit C.20,8g và 2,8 lit D.21,6g và 3,36 lit
Câu 6. Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H
2
SO
4
có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH =
13 thấy có 0,1165 gam kết tủa. Nồng độ mol của HCl và H
2

COOH 40% ; C
3
H
7
OH 60%
Câu 8. Đun nóng hỗn hợp 3 rượu no đơn chức X, Y, Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C chỉ thu được 2 anken là
đồng đẳng kế tiếp nhau. Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 rượu trên với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì
thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau. Tỉ khối hơi của hỗn hợp ete so với hiđro bằng
44. Biết Y, Z có cùng số nguyên tử C và Y là rượu bậc1. Công thức cấu tạo của X, Y, Z và % khối
lượng của X trong hỗn hợp
A. X: CH
3
CH
2
OH 43,39%; Y: CH
3
CH
2

CH
2
CH
2
OH Z: CH
3
CH
2
CHOHCH
3
D. X: CH
3
CH
2
CH
2
OH 33,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH Z: CH
3
CH
2
CHOHCH
3

OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH và
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
Câu 10. Ở 109,2
o

và C
3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
Câu 11. Hoá hơi 1,4 gam một anđehit X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,64 gam oxi ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn X (xt Ni, t
o
) thu được rượu iso
butylic. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
CH
2
CH
2
CHO B. CH
2
=CHCH

được 10 gam chất rắn Y. Phần trăm khối lượng Fe
2
O
3
trong hỗn hợp X bằng
A. 33,33 % B. 40,00 % C. 66,67 %. D. 50,00 %
Câu 14. Khử m gam Fe
2
O
3
bằng CO một thời gian được chất rắn X. Hoà tan hết chất rắn X trong dung
dịch HNO
3
loãng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau
phản ứng được 18,15 gam muối khan. Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng
A. 26,67 % B. 30,25 % C. 13,33 % D. 25,00 %
Câu 15. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit
H
2
SO
4
đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan. Công thức phân tử hiđroxit kim loại là
A. Al(OH)
3
B. Fe(OH)
3
C. Mg(OH)
2
D. Cu(OH)
2

/ V
1
= 3,55 B. V
2
/ V
1
= 2,5 hoặc V
2
/ V
1
= 3,25
C. V
2
/ V
1
= 1,7 hoặc V
2
/ V
1
= 3,75 D. V
2
/ V
1
= 2,5 hoặc V
2
/ V
1
= 3,55
Câu 17. Hai cốc đựng axit H
2

trong hỗn hợp X lần lượt
bằng
A. 6,2g và 13,3g B. 12,4g và 7,1g C. 9,3g và 10,2g D. 10,85g và 8,65g
Câu 19. Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40 % khối lượng) tác dụng với V ml dung dịch
HNO
3
loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại
4,76 gam kim loại không tan và dung dịch X chỉ chứa muối nitrat kim loại. Khối lượng muối có trong
dung dịch X bằng
A. 9,68 gam. B. 7,58 gam C. 7,20 gam D. 6,58 gam
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.
B. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
C. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
D. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc toả
nhiệt.
Câu 21. Điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch H
2
SO
4
tác dụng với muối
sunfit. Muối nào sau đây được chọn để điều chế SO
2
là thuận lợi nhất ?
A. Na
2
SO
3

Câu 24. Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 3,2 gam Cu tác dụng với 400 ml dung dịch HCl
1M. Kết thúc phản ứng, cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì khối lượng kết
tủa thu được là
A. 28,7 gam. B. 57,4 gam. C. 73,6 gam. D. 114,8 gam.
Câu 25. Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)
3
từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:
A. Cho dung dịch AlCl
3
tác dung với dung dịch NaOH dư
B. Cho dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
vừa đủ
C. Cho dung dịch AlCl
3
với dung dịch NH
3
dư.
D. Cho dung dịch NaAlO
2
tác dụng với dung dịch HCl dư
Câu 26. Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

)
3
.
Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, dung dịch thu được có khối lượng bằng khối lượng dung dịch
ban đầu, thanh kim loại sau đó đem hoà tan bằng dd HCl dư thì thu được 6,272 lit H
2
(đktc). Kim loại R

A. Zn. B. Mg. C. Ni. D. Cd.
Câu 30. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Đun nóng rượu metylic với axit H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C không thu được anken.
B. Anilin không làm nước quì tím hoá xanh.
C. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Tất cả các rượu no đa chức đều hoà tan được Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 31. Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Để sau phản ứng thu được kết tủa
thì tỉ lệ a : b bằng
A. a/b = 1/5 B. a/b = 1/4 C . a/b > 1/4 D . a/b < 1/4
Câu 32. Cho 6,94 gam hỗn hợp gồm Fe
x
O

2
C. dung dịch NaOH và Cu(OH)
2
D. dung dịch KMnO
4
và Cu(OH)
2
Câu 34. Cho Na dư vào m gam dung dịch rượu etylic trong nước, thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m
gam. Nông độ phần trăm C
2
H
5
OH trong dung dịch bằng
A. 75,57 % B. 72,57 % C. 70,57 % D. 68,57 %
Câu 35. Các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit : NH
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
4
Cl. pH của chúng tăng
dần theo thứ tự
A. NH
3
, Na
2
CO
3

O + Al
2
O
3
có thể tan hết trong nước.
B. Hỗn hợp Fe
2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.
C. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4
.
D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl.
Câu 37. Cho sơ đồ phản ứng :
X + HNO
3

loãng


Fe(NO
3
)
3
+ NO

+ H

; Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
D. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
Câu 39. X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H
2
, sinh ra
ancol Y. Y tác dụng với Na dư được thể tích H
2
đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí
và hơi đo ở cùng điều kiện). X có công thức tổng quát là
A. C
n
H
2n – 1
CHO B. C

Cl

C
2
H
5
OH

CH
3
CHO

CH
3
COOH

CH
3
COOC
2
H
5


C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hoá khử là

H
2n – 6
O, n

7 D. C
n
H
2n – 2
O, n

3
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Điều khẳng
định nào sau đây luôn đúng.
A. X là một anken B. X là một xicloankan
C. Phân tử X chứa một liên kết
π
D. Tỉ lệ số H : số C trong X luôn bằng 2:1
Câu 45. Tơ capron là một loại
A. tơ axetat B. tơ visco C. tơ poliamit D. tơ polieste.
Câu 46. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3

A. axetandehit, butin -1, eten B. axetandehit, butin -2, etin
C. natri fomiat, vinylaxetilen, etin D. natri fomiat, vinylaxetilen, eten.

2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 49. Cho dãy các chất : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hoà a mol Y cần

, BaCl
2
. D. KCl, KOH, BaCl
2
.
Câu 2: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6
H
6
O
2
. Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol
là 1 : 2. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 3: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dung
dịch tạo kết tủa là

2
O/NH
3
, dung dịch H
2
SO
4
.
C. Cu(OH)
2
, dung dịch NaOH. D. dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 7: Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân
tử C
5
H
12
O có mạch cacbon phân nhánh:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 8: Cho các chất: C
2
H
6
, C
2
H
4

)CH
2
OH. B. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
OH.
C. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
OH.
+ CuO + O
2
+ CH
3

D. C
8
H
6
O
4
.
Câu 12: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO
3
)
2
, H
2
O. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
dư, H
2
O.
C. Fe(NO
3
)
3
, AgNO

2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. K
2
CO
3
. B. NaOH. C. Na
2
SO
4
. D. AgNO
3
.
Câu 14: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được
8,96 lít khí H
2
.Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 22,4 lít khí H
2
. (Các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, cho Al = 27, Ba = 137). m có giá trị là:
A. 29,9 gam. B. 27,2 gam. C. 16,8 gam. D. 24,6 gam.
Câu 15: Cho các câu sau:

H
5
COOH.
C. HCOOH; (COOH)
2
. D. CH
3
COOH; CH
2
(COOH)
2
.
Câu 18: Đun 9,2 gam glixerin và 9 gam CH
3
COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một
loại nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là:
A. 8,76. B. 9,64. C. 7,54. D. 6,54.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hợp chất thơm X thu được 2,86 gam CO
2
, 0,45 gam H
2
O và 0,53 gam
Na
2
CO
3
. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức của X là
A. C
6
H

2
O
3
. C. Al và FeO. D. Al và Fe
3
O
4
.
Câu 21: Cho V lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là (cho C = 12, O =16, Ba = 137)
A. 6,272 lít. B. 8,064 lít. C. 8,512 lít. D. 2,688 lít.
Câu 22: Cho 10 gam hỗn hợp Fe, Cu (chứa 40% Fe) vào một lượng H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Kết thúc phản ứng,
thu được dung dịch X, khí Y và còn lại 6,64 gam chất rắn. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là
(cho O = 16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64)
A. 9,12 gam. B. 12,5 gam. C. 14,52 gam. D. 11,24 gam.
Câu 23: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một hợp hợp chất amin đơn chức Y bằng một lượng không khí vừa đủ.
Dẫn toàn bộ khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở
đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình. Tìm công thức phân tử của Y.
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
11
N.
Câu 28: Khử 1,6 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H
2
thu được hỗn hợp hai rượu. Đun hai rượu này với
H
2
SO
4
đặc được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốt hai olefin này được 3,52 gam CO
2
. Biết các phản

2
và Mg(HCO
3
)
2
ta có thể dùng
A. Na
3
PO
4
. B. NaOH. C. NaCl. D. Ca(OH)
2
.
Câu 31: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một
rượu. Hai chất hữu cơ đó là
1) X, Y là hai este của cùng một rượu. 2) X, Y là hai este của cùng một axit.
3) X, Y là một este và một axit. 4) X, Y là một este và một rượu.
Những câu đúng là
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (3).
Câu 32: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propanol-1 với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp từ 140
o
đến 180
o
C
thì thu được bao nhiêu sản phẩm là hợp chất hữu cơ?
A. 5. B. 6. C. 8. D. 9.

4
H
11
N. B. C
4
H
11
N, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
O, C
4
H
10
.
C. C
4
H
11
N, C
4
H
10
O, C
4

và 18a/23 gam H
2
O. Rượu đó là:
A. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
4
(OH)
2
. C. C
3
H
7
OH. D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 36: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức bằng 180 ml dung dịch MOH 1 mol/lít (M là kim
loại kiềm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn A. Đốt hết chất rắn A thu được 12,42 gam M
2
CO
3
. Kim loại M là

. D. (NH
4
)
2
SO
4
.
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ. Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch
sau phản ứng là (cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56)
A. 53,6 gam. B. 54,4 gam. C. 92 gam D. 92,8 gam.
Câu 41: Chỉ dùng thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại:
Mg, Al, Fe, Cu, Ba?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:
CH
2
=CH
2
+ KMnO
4
+ H

Câu 44: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?
A. Al
3+
; Mg
2+
; Na
+
; F

; O
2

. B. Na
+
; O
2

; Al
3+
; F

; Mg
2+
.
C. O
2

; F

; Na

, NO
2
. C. Fe, NO
2
, O
2
. D. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
.
Câu 46: Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
và C
3
H

2
SO
4
đặc ở 170
o
C được hỗn hợp
hai olefin. Este đó là:
A. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
. B. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
.
C. HCOOCH(CH
3
)C
2
H
5
. D. HCOO(CH
2

Câu 50: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tượng quan sát được

A. sủi bọt khí và vẩn đục. B. vẩn đục.
C. sủi bọt khí. D. vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
Đề 006
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Thực hiện p/ư nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe
2
O
3
được hỗn hợp B ( H = 100%).
Chia B thành 2 phần bằng nhau. Hoà tan phần 1 trong H
2
SO
4
loãng dư, thu được 1,12 lít khí (đktc).
Hoà tan phần 2 trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam. Giá trị của m bằng:
A. 6,95g. B. 13,9g. C. 8,42g. D. 15,64g.
Câu 2. Lấy 13,4gam hỗn hợp Al và Fe

tích hơi nước. Nếu đốt cháy hoàn toàn X bằng một thể tích khí oxi dùng dư 20% thì hỗn hợp khí thu
được sau khi làm ngưng tụ hơi nước sẽ bằng 2,5 lần thể tích của X đem đốt.( các thể tích khí và hơi đo
ở cùng điều kiện t
o
, p) Công thức của X là chất nào sau đây:
A. C
2
H
4
. B. C
4
H
4
. C. C
3
H
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 6. Hoà tan 10 gam hỗn hợp Cu
2
S và CuS bằng 200 ml dung dịch KMnO
4
0,75M trong môi trường
axit H
2
SO

2
B. dung dịch MgCl
2

C. dung dịch KOH D. phenolphtalein.
Câu 8. Hoà tan hết 2,2 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được dung dịch Y và
448 ml khí (đktc) gồm N
2
O và N
2
có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là:
A. 0,56g B. 1,12g C. 0,84g D.1,68g
Câu 9. Cho 3,584 lít (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (X), một anken (Y), một ankin (Z). Lấy ½ hỗn
hợp cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong amoniac thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5% và thu
được 1,47 gam kết tủa. Cho ½ hỗn hợp còn lại đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom
tăng 2,22 gam và có 13,6 gam brom đã phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí đi ra khỏi bình brom
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 2,955 gam kết tủa. Các chất
X, Y, Z lần lượt là:
A. CH
4
, C
2
H
4

4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
.
Câu 10. Cho hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với H
2
O (xt, t
o
) rồi
tách lấy toàn bộ rượu tạo thành. Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với
Na tạo ra 420 ml khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được CO
2
có khối lượng nhiều hơn khối
lượng H
2
O là 1,925 gam. Công thức các rượu là:
A. C
2
H
5
OH và C
3

A. 0,0524M. B. 0,5240M C. 0,2524M D. 0,0254M.
Câu 12. Cho các chất sau : CH
2
=CH-Cl (1) ; CH
3
-CH
2
-Cl (2) ; CH
2
=CH-CH=O (3) ; CH
3
-CH=O (4).
Độ phân cực phân tử được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau :
A. 1, 2, 3, 4 B.3, 4, 2, 1 C. 3, 4, 1, 2 D. 4, 3, 2, 1.
Câu 13. Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm H
2
S và 6,72 lít khí O
2
. Làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng
tụ hết hơi nước thấy còn lại 5,6 lít khí Y. Thể tích khí SO
2
trong Y là (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn,
các thể tích khí đo ở đktc ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1):
A. 4,48 lit B. 3,36 lít C. 3,36 lít hoặc 2,24 lít D. 4,48 lit hoặc 2,24 lít
Câu 14. Hoá chất T là một chất bột màu trắng, biết rằng T chỉ có thể là một trong các hoá chất sau :
MgCl
2
, CaCO
3
, BaCl

Câu 16. Một hỗn hợp khí gồm CO
2
và khí X, trong đó CO
2
chiếm 82,5% khối lượng còn X chiếm 25%
thể tích. Biết hỗn hợp khí này có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Khí X
là chất khí nào sau đây ?
A. CO. B. NO C. C
2
H
2
. D. C
2
H
4
.
Câu 17. Một hỗn hợp gồm Al
2
(SO
4
)
3
và K
2
SO
4
, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên
tử có trong hỗn hợp. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư, hỏi khối

2
SO
4
.
C. CuSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
SO
4
. D. CuSO
4
; FeSO
4
; H
2
SO
4
.
Câu 19. Có 3 gói bột trắng không ghi nhãn, mỗi gói chứa riêng rẽ hỗn hợp 2 chất sau : NaCl và KCl ;
Na
2
CO
3

Câu 22. Hỗn hợp Z gồm 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn một
lượng hỗn hợp Z thu được CO
2
có khối lượng lớn hơn khối lượng H
2
O là 2,73 gam. Nếu lấy cùng một
lượng hỗn hợp Z như trên cho tác dụng với NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được lượng muối khan
là 3,9 gam. Công thức 2 axit là:
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. C
3
H
7
COOH và C

Z
< 100. Số công thức
cấu tạo có thể có của Z là:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 25. Cho 3,1 gam ancol(rượu) X tác dụng với Na dư, sinh ra 5,3 gam ancolat. Công thức rượu X là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
2
H
4
(OH)
2
D. C
3
H
7
OH
Câu 26. Cho sơ đồ sau:
X + H
2
→ Y ; X + O

2
H
5
OH ; Z : C
2
H
2
O
4
D. Y : C
2
H
4
(OH)
2
; Z : C
2
H
2
O
4

Câu 27. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe
2
O
3
đốt nóng.
Kết thúc thí nghiệm, thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất, nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp
thụ vào dung dịch Ca(OH)
2

3
và N
2
O B. Fe
3
O
4
và NO
2
C. Fe
2
O
3
và NO D. Fe
3
O
4
và N
2
O
Câu 31. X và Y có cùng công thức phân tử C
3
H
8
O và cùng phản ứng được với Na. Oxi hoá nhẹ X và Y
bởi CuO đun nóng, thu được X
1
và Y
1
tương ứng trong đó Y

2
CO
3
D. K
2
CO
3

Câu 33. Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO
3
và K
2
CO
3
phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y.
Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)
2
, thu được m gam kết tủa. Hỏi m có
giá trị trong khoảng nào:
A. 35,46 ≥ m ≥ 29,55 B. 35,46 ≥ m > 29,55
C. 35,46 ≥ m ≥ 30,14 D. 35,46 ≥ m > 0
Câu 34. Chất hữu cơ Y
1
trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, có phần trăm khối lượng C và H
tương ứng bằng 49,315% và 6,85%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của Y
1
so với không khí xấp xỉ bằng
5,034. Cho Y
1
tác dụng với dung dịch NaOH, sinh ra một muối (Y

C. CH
3
COONa và HOCH
2
CH
2
OH D. NaOOCCH
2
COONa và CH
3
OH.
Câu 35. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá hỗn hợp vinyl axetat và phenyl axetat bằng dung dịch
NaOH dư, đun nóng. Sản phẩm thu được ngoài natri axetat còn có:
A. rượu vinylic và rượu benzylic. B. axetandehit và natri phenolat.
C. axetandehit và phenol. D. rượu vinylic và phenol.
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản
nhất) bằng oxi, thu được 6,3 gam H
2
O, 4,48 lít CO
2
, 1,12 lít N
2
(các khí đo ở đktc). Cho Z phản ứng với
dung dịch NaOH đun nóng, được khí Z
1
. Khí Z
1
làm xanh giấy quì tím ẩm và khi đốt cháy Z
1
thu được

C. 35,56% Fe ; 31,11% Cu ; 33,33% Ca D. 31,11% Fe ; 35,56% Cu ; 33,33% Ca
Câu 38. Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân
nhánh. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung
dịch E. Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít
khí CO
2
(đktc), 28,35 gam H
2
O và m gam K
2
CO
3
. Công thức cấu tạo của Y và giá trị của m là:
A. CH
3
CH(CH
3
)COOH ; m = 51,75g B. CH
2
=C(CH
3
)COOH ; m = 51,75g.
C. CH
3
CH(CH
3
)COOH ; m = 41,40g D. CH
2
=C(CH
3

, X
5
, X
6
lần lượt là:
A. NH
3
; NO ; KNO
3
; O
2
; CO
2
B. NH
3
; N
2
; KNO
3
; O
2
; N
2
O
C. NH
3
; N
2
; KNO
3

O dùng điều chế NH
3
trong PTN
B. Phản ứng 2NH
3
+ 3CuO
o
t
→
3Cu + N
2
+ 3H
2
O dùng minh hoạ tính khử của NH
3
C. Phản ứng 2KNO
3

o
t
→
2KNO
2
+ O
2
dùng điều chế O
2
trong PTN
D. Phản ứng NH
4

+ H
2
O. b) X
1
+ H
2
SO
4
→ X
3
+ Na
2
SO
4

c) nX
3
+ nX
4
→ Nilon-6,6 + nH
2
O d) 2X
2
+ X
3
→ X
5
+ 2H
2
O

OOC(CH
2
)
4
COOH
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với axit
HOOCC
6
H
4
COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:
A. Nilon-6,6 B. Capron C. Lapsan D. Enang.
Câu 43. Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn
hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
A. pH = 1 B. pH = 2 C. pH = 3 D. pH = 4
Câu 43. Cho 3,84 gam hỗn hợp oxit sắt vào bình kín chứa 2,912 lít khí CO (ở đktc) nung nóng đến
phản ứng hoàn toàn được Fe và khí A có tỉ khối so với H
2
bằng 18. Mặt khác, hoà tan hoàn toàn 3,84
gam hỗn hợp trên bằng H
2
SO
4
đặc nóng, dư thì thu được V ml khí SO
2
( ở đktc). V có giá trị là:

)
2
.
Câu 46. Bốn hiđrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường. Khi phân huỷ hoàn toàn mỗi chất trên
thành cacbon và hiđro, thể tích khí thu được đều gấp đôi thể tích hiđrocacbon ban đầu. Vậy bốn chất
trên:
A. đều là ankan. B. đều là anken. C. đều là ankin. D. đều có 4H trong phân tử.
Câu 47. Hỗn hợp X gồm K và Zn có khối lượng 14,3 gam, tan hết trong một lượng nước dư tạo ra dung
dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất và khí H
2
(đktc). Khối lượng K và thể tích H
2
tạo ra là:
A. 3,9g và 2,24lít B. 7,8g và 2,24lít C. 7,8g và 4,48lít D. 7,8g và 1,12lít.
Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO
3
loãng dư, thấy thoát ra
3,584 lít khí NO (ở đktc ; là sản phẩm khử duy nhất). Tổng khối lượng muối tạo thành là:
A. 39,7g. B. 37,3g C. 29,7g D.27,3g
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được
2
H O
n
<
2
CO
n
. Điều khẳng định nào sau đây
đúng ?
A. X chỉ có thể là ankin hoặc ankađien B. X chỉ có thể là ankin hoặc xicloankan

B. Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
C. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H
2
hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
D. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm oxi và clo tác dụng hết với hỗn hợp Y gồm 4,80 g magie và 8,10 g nhôm
tạo thành 37,05 g hỗn hợp các oxit và muối clorua của hai kim loại. Phần trăm thể tích của oxi trong X
là: (Biết: O=16; Cl=35,5; Mg=24; Al=27)
A. 44,44%. B. 55,56%. C. 56,55%. D. 43,45%.
Câu 4: Giả sử H có 3 đồng vị, S có 1 đồng vị, O có 3 đồng vị. Sô phân tử H2SO3 có thể có là:
A. 72 B. 90 C. 60 D. 36
Câu 5: Cho CO
2
lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)
2
, có thể xẩy ra các phản ứng sau:
1. CO
2
+ 2KOH → K
2
CO
3
+ H
2
O 2. CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p

4
)
2
. B. CaHPO
4
.
C. Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. Ca(H
2
PO
4
)
2
; CaSO
4
Câu 8: Sau khi cân bằng phương trình phản ứng: Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3

có phản ứng với H
2
SO
4
đặc,
nóng.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO
3
dư, kết thúc thí
nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng
muối nitrat sinh ra là: (Biết: Fe=56; Cu=64; H=1; O=16; N=14)
A. 30,6 gam. B. 39,9 gam. C. 43,0 gam. D. 55,4 gam.
Câu 11: Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu
được 336 ml H
2
(đktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. Kim loại M là: (Biết:
H=1; Fe=56; Mg=24; Al=27; Zn=65; Cl=35,5).
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe
Câu 12: Khi điện phân dung dịch muối trong nước trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên, thì
dung dịch muối đem điện phân là:
A. K
2
SO
4
. B. KCl C. CuSO
4
D. AgNO
3.
Câu 13: Hợp chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị ?
A. H

2
-CH
3
.
C. CH
3
-C(CH
3
)=C(CH
3
)-CH
3
. D. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
Câu 16: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A. Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6. B. Tơ tằm, len, tơ visco.
C. Sợi bông, tơ visco, tơ capron. D. Tơ axetat, sợi bông, tơ visco.
Câu 17: Khi đun nóng hỗn hợp gồm các đồng phân aminoaxit của C
3
H
7
O
2
N, số tripeptit có thể tạo
thành là:
A. 5. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 18: Các gluxit vừa tạo được kết tủa với dd Ag

[C
6
H
7
(OH)
2
NO
3
]
n
B. [C
6
H
7
(OH)
2
NO
3
]
n
,

[C
6
H
7
OH(NO
3
)
2

2
NO
3
]
n
,

[C
6
H
7
(NO
3
)
3
]
n
.
Câu 20: Cho các chất sau: C
2
H
5
O-H (1), CH
3
CO(O-H) (2), HCO(O-H) (3), C
6
H
5
O-H (4), R-C=CH-H
(5),

N-CH
2
-
COO-CH
3
.
Câu 22: Tiến hành trùng hợp butadien-1,3 có thể thể được bao nhiêu loại polime ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Trong các phân tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), cao su lưu hóa,
nhựa phenolfomandehit, polistiren, những phân tử polime có câu tạo mạch nhánh và mạng là:
A. Xenlulozơ, amilopectin, polistiren.
B. Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit.
C. Polistiren, polivinyl clorua, xenlulozơ.
D. Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomandehit.
Câu 24: Trong số các rượu công thức phân tử C
6
H
14
O, số rượu có thể loại nước nội phân tử tạo ra sản
phẩm tối đa chỉ chứa hai an ken đồng phân là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na. B. HCl. C. NaOH. D. dung dịch
Br
2
.
Câu 26: Tìm kết luận không đúng ở câu sau đây: Do trong phân tử axit focmic vừa có chức axit, vừa
có chức andehit nên axit focmic tham gia phản ứng với:
A. H
2

A. CH(COOCH
3
)
3
. B. CH
3
CH
2
OOC – COOCH
2
CH
3
C. C
2
H
5
OOC – CH
2
– COOC
2
H
5 .
D. C
2
H
5
OOC – CH
2
– CH
2

, Cl
2
, ZnCl
2
. D. KNO
3
, CuCl
2
, H
2
S, Al(OH)
3
Câu 33: Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. chỉ cần dùng hóa chất nào sau đây?
A. H2O. B. dd NaOH loãng. C. dd HCl loãng. D. dd NH3.
Câu 34: Cho từ từ kim loại M vào dd (NH
4
)
2
SO
4
đến dư, thấy có hỗn hợp khí bay ra và thu được dd
trong suốt . Kim loại M là:
A. Ba. B. Fe. C. Na. D. Mg.
Câu 35: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl
3
và CuSO
4
. B. NaHSO
4

, C
2
H
3
COOCH
3
riêng biệt. Dùng
cặp chất nào sau đây nhận biết được chúng?
A. CaCO
3
, quỳ tím . B. dd Br
2
, dd Ag
2
O/NH
3
. C. dd Ag
2
O/NH
3
, Zn. D. dd NaOH,
dd Br
2
.
Câu 39: Để thực hiện biến hóa: toluen → X → Y → p-crezol , ta phải dùng thêm những hóa chất thuộc
nhóm nào sau đây (kể cả chất làm xúc tác)?
A. HNO
3
đặc, H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status