Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Đề 1
Bài 1( 2đ): Viết các số tự nhiên sau dới dạng phân số có mẫu số là 1:
32, 105, 1000.
Bài 2( 2đ): Rút gọn các phân số :
64
36
;
27
18
;
25
15
Bài 3( 2đ): Quy đồng mẫu số các phân số :
a.
3
2
và
8
5
b.
4
1
và
12
7
c .
6
5
2
và
9
4
c.
8
5
và
5
8
Bài 2( 2đ) : Khoanh vào phân số thập phân:
2000
69
;
1000
17
;
34
100
;
10
4
;
7
3
Bài 3( 2đ): Tìm X
a.
5
1
b. Diện tích vờn hoa đó.
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Đề 3
Bài 1( 2đ): Tính
a. 3 +
5
2
b. 1 -
5
2
c. 1 -
)
3
1
5
2
(
+
Bài 2( 2đ): Tìm X
a.X :
4
1
2
3
=
b. X +
2
1
3
5
4
1
=
b. X-
10
1
5
3
=
Bài 3( 2đ): Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a.
18
17
;
6
5
;
9
8
b.
8
5
;
4
3
;
2
1
7
6
1
=
Bài 3( 2đ): Đổi các đơn vị sau
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
a. 18 yến = kg b. 430 kg = yến
200 tạ = kg 35 tấn = kg
2500kg = tạ 16000 kg = tấn
Bài 4( 3đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m,chiều rộng bằng
2
1
chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng cứ 100m
2
thu hoạch đợc 50kg thóc.Hỏi trên cả thửa ruộng đó
ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc.
Đề 6
Bài 1( 2đ): Tính
a.
2
1
4
7
5
3
+
đó.
Bài 4( 3đ): Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật ,biết chiều dài gấp rỡi
chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.
Đề 7
Bài 1( 2đ): Tính
a.
8
1
3
1
6
1
+
b.
12
1
2
1
4
5
+
Bài 2( 2đ): Đổi các đơn vị đo sau
a. 135m = dm b. 8300m = dam
342dm = cm 4000m = km
15cm = mm 4km37m = m
Bài 3( 2đ): Tìm X
a.X +
4
7
4
3
Bài 2( 2đ): Tìm X
a. X +
3
8
1
=
b.
2)
2
1
(:
4
3
=X
Bài 3( 2đ): Đổi các đơn vị sau
8m12cm = cm 7m18cm = cm
354dm = m dm 15dm = mm
3040m = km m 48cm = mm
Bài 4( 2đ): Một ngời làm trong hai ngày đợc trả 72000đồng tiền công.Hỏi với
mức trả công nh thế, nếu làm trong 5 ngày thì ngời đó đợc trả bao nhiêu tiền?
Bài 5( 2đ): 10 ngời làm xong một công việc phải hết 7 ngày. Nay muốn làm
xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu ngời?( Mức làm của mỗi ng-
ời nh nhau)
Đề 9
Bài 1( 2đ): Tính
a.
4
Nẵng dài 791km ,quãng đờng từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài
hơn quãng đờng đó 144km.Hỏi:
a.Đờng sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu m?
b.Đờng sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu m?
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Đề 10
Bài 1( 2đ): Tính
a.
5
2
8
5
b.
6
5
2
1
3
2
+
Bài 2( 2đ): Tìm X
a. (
5:)
2
1
3
1
12
1
3
1
Bài 2( 2đ): Tính
a. 4 x
8
3
b. 3 :
2
1
c.
2
1
: 3
Bài 3( 2đ): Tìm X
a.
3
1
2
15
=
X
b. X -
8
1
3
2
=
b. 1032 : ( x : 4) = 6.
Bài 4( 2đ): Tính giá trị của biểu thức sau:
a. ( 216 + 141) - ( 657 - 418 ) + 4.
b. 2754 - 2754 : ( 229 37 x 4 ).
Bài 5( 3đ): Một vờn cây trồng 4 loại cây: Na, táo, vải, nhãn. Số cây na là 186
cây số cây táo gấp 3 lần số cây na, số cây nhãn kém số cây táo là 214 cây, số
cây vải bằng nửa số cây nhãn.Tính tổng số cây trong vờn.
Đề 14
Bài 1( 2đ): a) Viết số nhỏ nhất:
- Có 3 chữ số.
- Có 5 chữ số.
b) Viết số lớn nhất:
- Có 2 chữ số
- Có 3 chữ số
Bài 2( 2đ): Tính giá trị của biểu thức:
a. 49278 - 21903 + 192784.
b. 39228 : 3 x 7.
Bài 3( 2đ): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
1789 ; 1945 ; 1978 ; 1785.
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Bài 4( 2đ): Cho bốn chữ số 2,3,0,6. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số khác
nhau từ 4 chữ số trên.
Bài 5( 2đ): Mua 12 quyển vở hết 24000đồng .Hỏi mua 30 quyển vở nh thế hết
bao nhiêu tiền?
Đề 15
Bài 1( 2đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = kg 15 tấn = . Tạ
1000 = kg 400 tạ = . Tấn.
b) 3 tấn 5 tạ = . . Tạ 2kg 150g = g
Bài 2( 2đ): Tính theo hai cách
( 245 75 ) : 5 ( 1235 15 ) : 2
Bài 3( 3đ) : Ngời bán hàng đổ gạo vào các túi, mỗi túi có 5 kg gạo. Buổi sáng
ngời đó bán 35 kg gạo và buổi chiều bán đựơc 65 kg gạo. Hỏi cả 2 buổi ngời
đó bán đợc bao nhiêu túi gạo ?
Bài 4( 3đ): Một ngời mua 4 hộp nớc uống, mỗi hộp có hai chai nh nhau, hết
tất cả 36000 đồng. Tính giá tiền mỗi chai nớc. ( tính bằng hai cách ).
Đề 18
Bài 1( 2đ): Đặt tính rồi tính.
a. 5220 : 37
b. 15120 : 126
Bài 2( 3đ): Tính giá trị biểu thức.
a. 19786 + 9984 : 624
b. 20978 + 98 x 198 - 18522
Bài 3( 2đ): Tìm X.
a. X + 39278 = 152 x 356
b. 9876 X = 48776 : 56
Bài 4(3đ): Cửa hàng có 2 tấn xi măng đợc đóng đều vào 40 bao. Ngời ta đã
bán đi 8 bao xi măng đó. Hỏi cửa hàng đã báo đi mấy tạ xi măng? ( giải bằng
2 cách).
Đề 19
Bài 1( 2đ): Trong các số: 192 ; 3015 ; 9873 ; 1907 ; 2503 ; 678 ; 2097
a) Số nào chia hết cho 3 ?
b)Số nào chia hết cho 9 ?
c) Số nào không hết cho 9 và không chia hết cho 3?
Bài 2( 2đ): Tính nhanh.
a. 789 x 5 x 2. b. 789 x 6 + 4 x 789
Bài 3( 2đ): Tìm X.
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
,
19
19
,
15
16
,
8
5
a) Phân số nào bé hơn 1?
b) Phân số nào = 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn ?
Bài 3( 2đ): Viết số tự nhiên dới dạng phân số.
9, 8 , 17 , 23 , 0 , 1 , 15 , 32
Bài 4( 2đ): Viết phân số
a) Bé hơn 1
b) Lớn hơn 1.
c) Bằng 1.
Bài 5( 2đ): Một mảnh vờn hình bình hành có độ dài đáy là 12 m, chiều cao là
5 m. Tính diện tích mảnh vuờn đó.
Đề 21
Bài 1( 2đ): Tính .
a.
6
11
6
15
+
b. 2+
7
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Bài 4( 2đ): Hiệu của hai số là 62 . Tỉ số của hai số đó là
3
1
. Tìm hai số đó.
Bài 5( 2đ): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán đợc
100
25
số vải, ngày thứ hai bán
đợc
100
30
số vải, ngày thứ ba bán đợc bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả hai ngày
cửa hàng bán đợc bao nhiêu phần số vải?
Đề 22
Bài 1( 2đ): Tính.
a)
6
13
5
16
b)
26
67
13
77
và
121
8
Bài 4( 2đ): Tìm X
a) X +
9
13
9
5
=
b)
5
12
5
17
= X
Bài 5( 2đ): Một xe máy ngày thứ nhất đi đợc
5
2
quãng đờng, ngày thứ hai đi
đợc
3
1
quãng đờng. Hỏi xe máy còn phải đi bao nhiêu phần quãng đờng nữa
thì mới hết quãng đờng.
Đề 23
Bài 1( 2đ): Tính
a)
)
6
4
7
5
+++
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Bài 3( 3đ): Tìm X
a. X +
27
18
9
5
=
; b. X -
24
22
8
7
=
Bài 4( 3đ): Một hình chữ nhật có chiều dài
3
5
dm, chiều rộng
2
3
dm. Tính chu
vi hình chữ nhật đó.
Đề 24
5
4
5
3
1
12
15
54
18
== xx
; b.
45
54
56
80
=xBài 3( 3đ): Tìm X:
a. X x
14
15
7
5
=
b.
5
6
:
4
1
2
3
(
11
8
+
Bài 2( 2đ): Tìm X.
a. X +
2
3
6
5
=
b. X -
4
3
2
1
=
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
a. 27
22
7
x
b)
3
15
5
2
x
Bài 2( 3đ): Quy đồng mẫu số các phân số
a)
12
1
;
4
1
;
3
1
; b)
7
11
;
6
7
;
9
5
Bài 3( 2đ): Rút gọn các phân số sau
9
6
; b.
7
7
. 1 ; c.
1
6
9
Bài 3( 2đ): Rút gọn các phân số sau
6
9
;
10
15
;
110
11
;
14
42
;
36
75
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Bài 4( 2đ): Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m. Chiều dài gấp 4 lần chiều
rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.
8
Bài 3( 2đ): Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng
9
7
số thứ hai. Tìm hai số
đó.
Bài 4( 3đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là
4
23
m chiều rộng
bằng
2
1
chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng.
Đề 29
Bài 1( 2đ): Tính
a.
10
3
2
1
5
3
++
b.
7
5
6
1
GV: Nguyễn Thị Thu Hiền
Đề ôn tập Toán - Lớp 4
Bài 2( 3đ): Tìm X
a. X -
8
1
3
2
=
b.
2
1
3
1
6
5
=
xX
Bài 3( 2đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a.
==
:12
:8
12
8
3
7
20
1
++
d.
2
1
7
1
3
1
++
Bài 2( 2đ): Rút gọn rồi tính
a.
18
33
49
28
=x
; b.
22
12
36
66
=x
Bài 3( 3đ): Ngời ta dùng gỗ để lát căn phòng hình chữ nhật có chiều dài