Chuyên đề Hóa ôn TN số 8 - Pdf 17

http://ductam_tp.violet.vn/
Ancol (ancol) phenol Dxhal
1. Ancol nào sau đây khi tách nớc thu đợc sản phẩm chính là:3 Metyl but-1-en?
A. 2 Metyl butan-1-ol. B. 2 Metyl butan-2-ol.
C. 3 Metyl butan-2-ol D. 3 Metyl butan-2-ol.
2. Hoà tan 92g C
2
H
5
OH vào nớc thu đợc 250ml dung dịch A. Biết khối lợng riêng của ancol nguyên chất
là 0,8g/ml. Tính độ ancol của dung dịch A?
A. Li. B. 46
0
C. 50
0
c D. Kết quả khác.
3. Đốt cháy hoàn toàn 7,6g hai ancol đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu đợc
7,84l CO
2
(đktc) và 9g H
2
O. Công thức phân tử 2 ancol là:
A. CH
3
OH,

C
2
H
5
OH. B. C

0
c thu đợc 3 anken đều có cùng CTPT là C
6
H
12
. Hiđro hoá 3
anken đó đều thu đợc 2 Metyl pentan. Công thức cấu tạo của ancol là:
A. (CH
3
)
2
CH CH
2
CH(OH) CH
3
B. (CH
3
)
2
CH CH(OH)CH
2
CH
3
C. (CH
3
)
2
CH CH
2
CH

(đktc).
- Phần 2 đem tách nớc hoàn toàn đợc hỗn hợp 2 anken.
Đốt cháy hoàn toàn 2 anken thu đợc bao nhiêu gam nớc?
A. 1,2g. B. 1,8g. C. 2,4g. D. 3,6g E. Kết quả khác.
9. Sản phẩn phản ứng hiđrat hoá xúc tác axit của 2 Metylbut 2 en là chất nào dới đây?
A. HO CH
2
CH(CH
3
)CH
2
CH
3
B. CH
3
CH(CH
3
)

CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
C(CH
3
)(OH) CH
2

. D. Kết quả khác.
11. Trộn ancol metylic và ancol etylic rồi tiến hành đun nóng có mặt axit H
2
SO
4
đậm đặc ta thu đợc tối đa
bao nhiêu chất hữu cơ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
13. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,72 lít CO
2
và 7,65g
H
2
O. Mặt khác cho m gam X phản ứng với Na nhận đợc 2,8 lít H
2
. Các thể tích khí đo ở đktc. Tính m.
A. 4,25g. B. 8,45g. C. 7,65g. D. Kết quả khác.
14. Đun ancol A đơn chức với H
2
SO
4
đặc thu đợc hợp chất hữu cơ B có d
B/A
= 1,75. Xác định CTPT của A?
A. C
3
H
5
OH. B. C
3

7
OH. D. C
4
H
9
OH.
19. Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nớc sẽ cho 3 anken (tính cả đồng phân hình học)?
A. Ancol isobutylic. B. 2 Metyl propan-2-ol.
C. Butan 1 ol. D. Butan-2-ol.
21. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của ancol không no của C
4
H
7
OH?
A. 3 B. 4 C. 5. D. 6.
22. Một hợp chất hữu cơ X chứa 10,34% hiđro theo khối lợng. Khi đốt cháy X chỉ thu đợc CO
2
và H
2
O với
số mol bằng nhau và số mol O
2
dùng để đốt cháy gấp 4 lần số mol của X. Biết khi cho X cộng hợp hiđro thì đợc
ancol đơn chức, còn khi cho X tác dụng với dungdịch KMnO
4
loãng nguội thì thu đợc ancol đa chức.

10
O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nớc thu đợc
sản phẩm có thể trùng hợp thành polime, không TD đợc với NaOH. Số lợng đồng phânứng với CTPT C
8
H
10
O,
thoả mãn tính chất trên là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
32. X là một ancol (ancol) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6g oxi , thu đợc hơi nớc và 6,6g
CO
2
. Công thức của X là:
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
7
OH C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C

3
H
7
OH D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
34. Hidrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol ( ancol). Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và buten-1 C. propen và buten-2
B. eten và buten-2 D. eten và buten-1
35. Cho sơ đồ:
C
6
H
6
(benzen)
2
(1:1)
( )
, ,
o o
Cl
NaOHdac du HCl
Fe t t cao pcao
X Y Z
+
+ +

OH, C
6
H
5
Cl D. C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH
36. Khi tách nớc từ một chất X có CTPT C
4
H
10
O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân
hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. (CH
3
)
3
COH C. CH
3
OCH
2
CH
2
CH

2
-CH
2
-CH
2
OH (3) HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
(4) C
2
H
5
-O-C
2
H
5
(5) CH
3
CHO.
Nhng cht tỏc dng c vi Natri l
A. 1, 2 v 3. B. 3, 5 v 2. C. 4, 5 v 3. D. 4, 1 v 3.
2. un núng mt ancol X vi H
2
SO
4
m c nhit thớch hp thu c mt olefin duy nht. Trong
cỏc cụng thc sau:
CH

CH
3
(4)
cụng thc no phự hp vi X.?
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3)
11. un núng t t hn hp etanol v propan-2-ol vi xỳc tỏc l axit sunfuric c ta cú th thu c ti a
bao nhiờu sn phm hu c ch cha C, H, O ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
17. phõn bit ancol n chc vi ancol a chc cú ớt nht 2 nhúm OH lin k nhau ngi ta dựng
thuc th l
A. dung dch Brom. B. dung dch thuc tớm C. dung dch AgNO
3.
D. Cu(OH)
2.
.

19. Mt ancol no cú cụng thc thc nghim (C
2
H
5
O)
n
. Cụng thc phõn t ca ancol l
A. C
2
H
5
O. B. C
4
H

o
C, 1,5 at). CTPT 2 ancol l:
http://ductam_tp.violet.vn/
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH, C
3
H
5
OH D. C
3
h
7

H
7
OH và C
4
H
9
OH D. CH
3
OH và C
3
H
7
OH
33. Cho các chất có công thức cấu tạo :

CH
2
OH

CH
3
OH

OH
(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3).
35. Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol,
stiren và ancol etylic là
A. natri kim loại. B. quì tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch brom.

OH tác dụng với dung dịch NaOH. Sản phẩm tạo ra là:
A.
ONa
CH
2
ONa

B

OH
CH
2
ONa

C

ONa
CH
2
OH

D

ONa
CH
2
OH
41. Cho m(gam) phenol C
6
H

N-CH
2
-CH
2
-NH
2
(3)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc 1 là::
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (2)
45. Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
A. dung dịch Br
2
. B. H
2
O. C. dung dịch HCl. D. NaCl.
48. Một hợp chất có CTPT C
4
H
11
N. Số đồng phân ứng với công thức này là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
49. C

2
, CH
3
COOH. Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu
xanh?
A. CH
3
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
C. C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
D.C
6
H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status