HỆ THỐNG CÔNG THỨC VÀ PP GIẢI VL11 - Pdf 17

Phn 1: PHNG PHP GII

Dang 1: Tng tỏc gia hai in tớch : Hai in tớch cựng du thỡ y nhau
Hai in tớch trỏi du thỡ hỳt nhau
Trong chõn khụng hay khụng khớ:
F = 9.10
9
1 2
2
q q
r
Trong mụi trng cú hng sú in mụi

F

= 9.10
9
1 2
2
q q
r

=
F

Các điện tích đặt trong điện môi thì lực tơng tác giữa chúng giảm đi lần.
Dng 2: Hp lc ca nhiu in tớch
1. Xỏc nh in tớch cn tỡm
2. Xỏc nh cỏc khong cỏch t in tớch khỏc n im ta xột
3. Xỏc nh ụ ln ca lc thnh phn v v cỏc lc thnh phn
nu F

2
mt gúc

thỡ ỏp dng quy tc hỡnh bỡnh hnh F
2
=
2 2
1 2
F F+
+ 2 F
1
.F
2
cos

Dng 3: Lc t cõn bng F = 0
F
1
= F
2
q
1
r
2
2
=
2
q
2
1

q
= 9.10
9

2
q
r
q> 0 E hng ra xa, q < 0 E hng vo
Ta gii ging nh lc tng tỏcin t
Dng 5 : CễNG -HIU IN TH
Cụng ca lc in trng: A = q E d =U.d =
2 2
2 1
1 1
m m
2 2

m =9,1.10
-31
(kg), in t q = -1,6.10
-19
C
Cụng thc liờn h E,U,d,F U = E.d =
F A
.d
q q
=
Dng 5: T IN
in dung t: C =
Q

in tớch ti hn t khụng b ỏnh thng: Q
max
= C.U
max
- Nng lng t: W
C
=
2
1
CU
2
=
2
Q
2C
- Mật độ năng lợng điện trờng:
2
C
9
W
w
9.10 .8 V
E


= =
V = S.d ; là thể tích không gian giữa hai bản tụ
Ghép tụ : Ghép song song Ghép nối tiếp
U = U
1

Cách tìm hiệu điện thế
U
MN
= U
MA
+U
AN
= -U
1
+ U
3

Chú ý: Khi tụ bị đánh thủng thì xem như dây dẫn (bỏ tụ)
Dạng 7: ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH- ĐIỆN TRỞ
 Điện trở của vật dẫn: R=
.
s
ρ
l
ρ
: điện trở suất (

.m);
l
: chiều dài dây (m)
 Tiết diện hình tròn S =
π
R
2
s: tiết diện dây (m

R R+
; R
1,2,3
=
1 2 3
1 2 2 3 3 1
R R R
R R R R R R+ +

U = U
1
+U
2
+… U = U
1
= U
2
=….
I = I
1
= I
2
… I = I
1
+ I
2
+…
Cách giải tương tự như tụ điện
 Xác định các điểm nút, giữa hai điểm không có điện trở xem như trùng nhau(mạch nối tắc, bỏ các điện
trở đối diện)

t
(w)
 Nhiệt lượng Q = P.t = RI
2
t ( J ) t: (s)
Dạng 8: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI NGUỒN ĐIỆN
Mạch kín (không phân nhánh) I =
1 2
1 2 AB
r r R
ε ±ε
+ +
Mạch có nhiều nhánh (Phân nhánh) I =
AB 1 2
1 2
U
r r R
± ε ±ε ±
+ + +
Xét nhánh 1; nhánh 2; nhánh 3;
Xét nút A Số dòng điện đi vào A = Số dòng điện đi ra nút A
Giải phương trình tìm ra U
AB
, I (U
AB
= - U
BA
)
Dạng 9: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Điện trở trong kim loại: R = R

Khối lượng kim loại được giải phóng:
m =
7
1 A
. .I.t
9,65.10 n
A: kl nguyên tử gam, n: hóa trị, t:thời gian(s), I cường độ dòng điện
Bề dày lớp kim loại bám vào: h =
V
S
; S là diện tích bao phủ( diện tích 2 mặt); V =
m
ρ
Trong mạch điện ta xem bình điện phân như là một điện trở thuần R
Chuû ñeà: LỰC TỪ TẮC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN
F = BI
l
sin
α
l
:chiều dài đoạn dây(m)
B: cảm ứng từ (T)
I: cường độ dòng điện(A)

α
= ( B,I)
F: Lực từ (N), chiều quy tắc bàn tay trái
• Khi
α
= 0 và

 Tính tổng
1 2
B B B= +
r r r
1
B
r

2
B
r


B = B
1
+B
2
1
B
r

2
B
r


B = B
1
- B
2


1 2
r r r+ =
Nếu hai dòng điện ngược chiều thì ta giải hệ sau
1 1
2 2
r I
r I
=

1 2
r r r− =
Tập hợp những điểm từ trường
1 2
B B=
r r
1
B
r

2
B
r
và B
1
= B
2
Nếu hai dòng điện cùng chiều thì ta giải hệ sau
1 1
2 2

2 2
r I
r I
=
2 2 2
1 2
r r r+ =
2.Từ trường của dòng điện tròn
B = 2
π
.10
-7
I
R
R : bán kính vòng tròn
Nếu có n vòng dây: B
n
= n.B n : số vòng dây
3.Từ trường của dòng điện trong ống dây
N : số vòng dây
B = 4
π
.10
-7
N
l
.I
Nếu đề cho đường kính dây dẫn d thì B = 4
π
.10


v
r
thì điện tích có quỹ đạo là đường tròn
f= F
ht



q
v.B= m.
2
v
R
Chiều f: Áp dụng quy tắc bàn tay trái đối với điện tích dương; và ngược lại đối với điện tích âm
Dạng 13: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
1. Từ thông:
Φ
= B.S.cos
α
B: cảm ứng từ; S: tiết diện mặt phẳng(m
2
);
α
=(
n,B
r
r
)
Φ

B
r
ta suy ra chiều I
C
Suất diện động cảm ứng
C
ε
=
t
∆Φ


∆Φ
=
Φ
2
-
Φ
1
: độ biến thiên từ thông;
t

: thời gian xảy ra độ biến thiên
I
C
=
C
R
ε
2. Hiện tượng tự cảm:

Hệ số tự cảm trong ống dây:
L = 4
π
.10
-7
2
N
S
l
Suất điện động tự cảm:
tc
I
L
t

ε = −

Năng lượng ống dây:
W =
2
1
LI
2
Chủ đề: SỰ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – LĂNG KÍNH HIỆN TƯNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1/ Sự khúc xạ ánh sáng:
1) công thức đònh luật
i: góc tới ; r: góc khúc xạ
sinrn.sininn
sinr
sini

gh
)
Với
1
n
n
isin
1
2
gh
<=
III/ Lăng kính:
1/ Công thức lăng kính:
* Góc chiết quang : A = r
1
+ r
2
* Góc lệch : D = i
1
+ i
2
– A
* Tại I
1
: sin i
1
= n.sin r
1
* Tại I
2

1
= r
2
= r =
2
A
* D
min
= 2.i – A
* sini = n.sinr ⇒ sin
2
A
n.sin
2
AD
min
=
+
* ĐK để có tia ló ( có góc ló ) : r
2
< i
gh


sin i > n sin(A- i
gh
)
* ĐK để khơng có tia ló ( khơng có góc ló ) phản xạ tồn phần :
r
2

b) Vật nằm trên trục chính:
- Vẽ tia tới bất kì
- Vẽ trục phụ song song tia tới bất kì, tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh phụ F’
1
-Giao điểm của tia ló và trục chính là ảnh
c) Đặc điểm ảnh của một vật qua thấu kính( TKHT)
- Đối với TK hội tụ :
+ Vật ảo qua thấu kính hội tụ ln cho ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật
+ Tia ló lệch về gần trục chính hơn so với tia tới
+ Vật thật ≡ F ⇒ ảnh ảo ở ∞
+ Vật thật ở ∞ ⇒ ảnh ≡ F’ (đúng luôn cho TK phân kỳ)
- Đối với thấu kính phân kỳ:
+ Vật thật qua TK phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
+ Tia ló lệch ra xa trục chính hơn so với tia tới
3/ Độ tụ và tiêu cự của thấu kính
D, f > 0 : thấu kính hội tụ
+Độ tụ :
f(m)
1
(dp)
D
=
D, f < 0 : thấu kính phân kỳï
+Tiêu cự :
1 1 1
f '
n
1 1
tk
1 .

k k
=
− −
d'
1
d
1
f
1
+=
d'-f
d'.f
d =
= f(1-
1
k
)
f-d
d.f
d'=
= f (1- k)
b) Độ phóng đại :
'
A'B' d' f f d
k
d f d f
AB

= = − = =


(d ' b)f
d ' b f−
m
m

f.(1-
1
k
)
±
a =
[f (1 k) b].f
f (1 k) b f

− −
m
m


f , k
d) Khỗng cách giữa hai vị trí cho ảnh rỏ nét (
l
)
f =
2 2
L
4L
−l
e) Hệ thấu kính ghép :
* Hai thấu kính ghép cách nhau một khỗng

= O
1
O
2
= d
'
1
+ d
2
( khoảng cách 2 kính )
* d
'
1
11
11
f-d
.fd
=
* d
2
=
l
- d
'
1
*
22
22
'
2

'
2
* Hai thấu kính ghép sát (
0)=l
* d
'
1
11
11
f-d
.fd
=
* d
2
= 0- d
'
1
*
22
22
'
2
f-d
.fd
d =
*
21
'
2
'

ở ∞
b) Điểm cực cận C
C
: vò trí gần nhất trên trục chính của mắt mà vật đặt tại đó mắt nhìn thấy được điều tiết tối đa.Tiêu cự
mắt f
min
⇒ D
max
.Mắt bình thường C
V
cách mắt khoảng : Đ = OC
C
= 25cm
c) Giới hạn nhìn rõ của mắt : khoảng cách từ ( C
C
→ C
V
)= OC
V
- OC
c
d) Khoảng nhìn rõ ngắn nhất : khoảng cách từ C
C
đến mắt . Ký hiệu : Đ = OC
C
e) Điều kiện để mắt nhìn rõ được vật
- Vật AB nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt (AB ∈C
C
, C
V

nằm sau võng mạc
− Khi không đeo kính tiêu điểm của mắt ở sau võng mạc
− Để sửa tật phải đeo thấu kính hội tụ sao cho mắt có thể nhìn thấy vật ở gần như mắt bình thường
II/ PH ƯƠNG PHÁP
1. Thủy tinh thể mắt
OV: Là khỗng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc
OC
C
: Là khỗng nhìn rõ ngắn nhất của mắt( tại đó mắt điều tiết tối đa)
OC
V
: Là khỗng nhìn rõ xa nhất của mắt ( tại đó mắt khơng điều tiết)
D
max
=
min C
1 1 1
f OC OV
= +
; D
min
=
max V
1 1 1
f OC OV
= +
• Độ biến thiên tiêu cự thủy tinh thể

f = f
max

là cực viễn mới);
gần nhất là d
C
+ a , (d
C
là cực cận mới)
− Muốn nhìn vật ở gần ( ngắm chừng ở cực cận) A’B’ ≡ OC
C
; d
'
C
= a – OC
C⇒
f =
'
'
.
cc
cc
dd
dd
+


D =
1
f

V
D =
V
1 1
f OC
= −
Chủ đề : CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
I/ Kính lúp:
1/ Phạm vi ngắm chừng: phạm vi đặt vật AB để ảnh ảo A’B’ ∈ [C
C
, C
V
]
2/ Sơ đồ tạo ảnh : AB O
K
ảnh ảo A’B’ ∈ [C
C
, C
V
] giải như bài tốn mắt
• a : khoảng cách từ mắt đến kính; kính đặt tại tiêu điểm ảnh

a = f
• Ngắm chừng ở cư c cận : d
'
C
= a – OC
C
,


=
'
V
'
V
d .f
d f−
,

f =
'
V V
'
V V
d .d
d d+

* Pham vi ngắm chừng: (d
C
- d
V
); Khoảng ngắm chừng
d∆
= d
V
– d
C
3/ Độ bội giác:
Đ = OC
C

: A’B’ ≡ C
V

C
v
OC
G .=
V
V
k
OC
=
'
v
v
d
d
.
C
OC
OCv
- Ngắm chừng ở ∞ : A’B’ ở ∞ ⇒
C
OC
G
f

=
 Chú ý: độ bội giác thương mại có công thức : X…=
f(cm)

ảnh ảo A
2
B
2
∈ [C
C
, ∞]
d
1
d’
1
d
2
d’
2
< 0
- Ngắm chừng ở C
C
: A
2
B
2
≡ C
C
; d
'
2C
= a - OC
C
, d

2
≡ C
V
; d
'
2V
= a - OC
V
, d
2V
=
'
2V
'
2V
d .f
d f−
, d
'
1V
=
l
- d
2V
, d
1V
=
'
1V
'

A' B' d' .d'
K K .K
d .d
A B
= = =
- Khoảng cách 2 kính : O
1
O
2
=
l
= d’
1
+ d
2
= δ + f
1
+ f
2
3/ Độ bội giác - Ngắm chừng ở C
C
: A
2
B
2
≡ C
C
⇒ G
C
= K

BA
1
O
AB
11
aûnh A
2
B
2



d
1
=

d’
1
d
2
d’
2
=

* O
1
O
2
=
l


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status