Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần Imexpharm - Pdf 17

tài:Đề
Phân tích ho t ng kinh doanh c a côngạ độ ủ
ty c ph n Imexpharmổ ầ
GVHD: TS PHAN C D NGĐỨ Ũ
Thành viên nhóm:
Mai L H ngữ ươ K074071330
Tr n Th Ngânầ ị K074071365
Tr n Th H ng Ng cầ ị ồ ọ K074071366
Th Tú UyênĐỗ ị K074071426
Lê Th Kim Nhungị K074071475
M c l c ụ ụ
L i m uờ ở đầ
III. k t lu n và ra m t s gi i phápế ậ đề ộ ố ả
Tài li u tham kh oệ ả
L i m uờ ở đầ
V i xu th h i nh p và phát tri n nh hi n nay thì tình hình ho t đ ng kinh doanh, đ u t ớ ế ộ ậ ể ư ệ ạ ộ ầ ư
v các m t mu n có hi u qu thì đòi h i ph i có s nghiên c u, phân tích có c s khoa h c ề ặ ố ệ ả ỏ ả ự ứ ơ ở ọ
h p lý. ó chính là ti n đ đ phát tri n nh ng ý t ng m i, nâng t m cao v i nh ng v n đ đã ợ Đ ề ề ể ể ữ ưở ớ ầ ớ ữ ấ ề
nghiên c u tr c đâyứ ướ
Phân tích ho t đ ng kinh doanh là công vi c phân tích, đánh giá chính xác hi u qu kinh doanh ạ ộ ệ ệ ả
c a m t t ng th thông qua các ch tiêu có đ c, đ ng th i xác đ nh các nhân t nh h ng t i ủ ộ ổ ể ỉ ượ ồ ờ ị ố ả ưở ớ
quá trình và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a t ng th đó. T đó đi đ n nh ng đánh giá đúng v ế ả ạ ộ ủ ổ ể ừ ế ữ ề
tình hình s n xu t kinh doanh , đ a đ n nh ng gi i pháp và ki n ngh c th , chi ti t phù ả ấ ư ế ữ ả ế ị ụ ể ế
h p v i tình hình th c t . Vi c phân tích ho t đ ng kinh doanh s tùy vào t ng đ i t ng, ợ ớ ự ế ệ ạ ộ ẽ ừ ố ượ
t ng nhu c u khác nhau s cung c p nh ng thông tin phù h p nh m đ a ra nh ng chính ừ ầ ẽ ấ ữ ợ ằ ư ữ
sách, l a ch n t i u cho ng i s d ng b n phân tíchự ọ ố ư ườ ử ụ ả
V i đ tài là phân tích ho t đ ng kinh doanh c a m t doanh nghi p, nhóm chúng tôi đã l a ch nớ ề ạ ộ ủ ộ ệ ự ọ
đ tài là : phân tích ho t đ ng kinh doanh c a công ty c ph n Imexpharm .ề ạ ộ ủ ổ ầ
Trong các m t hàng kinh doanh trên th tr ng thì có m t s m t hàng r t tiêu bi u, ch u ặ ị ườ ộ ố ặ ấ ể ị
nh ng y u t tác đ ng lên xu ng, tr c ti p tác đ ng đ n đ i s ng s c kh e c a ng i dân. ó ữ ế ố ộ ố ự ế ộ ế ờ ố ứ ỏ ủ ườ Đ
chính là lí do chúng tôi ch n công ty Imexpharm- m t đ i di n khá là tiêu bi u c a ngành s n ọ ộ ạ ệ ể ủ ả

V s n xu t: imexpharm th c hi n nghiêm ng t quy trình qu n lý ch t l ng s n ề ả ấ ự ệ ặ ả ấ ượ ả
ph m, luôn đ u t đ i m i thi t b và ng d ng các quy trình công ngh tiên ti n vào s n ẩ ầ ư ổ ớ ế ị ứ ụ ệ ế ả
xu t đ không ng ng đ i m i, nâng cao ch t l ng khám và ch a b nh ngày càng cao, góp ấ ể ừ ổ ớ ấ ượ ữ ệ
ph n gi m nh chi phí đi u tr c a khách hàng. Do v y s n ph m Imexpharm luôn đ c ầ ả ẹ ề ị ủ ậ ả ẩ ượ
khách hàng tin dùng và có m t trên c n c c ng nh xu t kh u sang các n c nh Trung ặ ả ướ ũ ư ấ ẩ ướ ư
Qu c, ài Loan, c ng hòa Modova… ố Đ ộ
V m ng l i th tr ng: Imexpharm có 8 c a hàng trong t nh và 5 chi nhánh ngoài t nh, ề ạ ướ ị ườ ử ỉ ỉ
đ ng th i th c hi n mô hình liên k t v i các công ty d c trên c n c đ làm đ i lý phân ph i ồ ờ ự ệ ế ớ ượ ả ướ ể ạ ố
s n ph m, nh v y s n ph m c a công ty luôn đáp ng đ y đ và k p th i đ n tay khách hàng ả ẩ ờ ậ ả ẩ ủ ứ ầ ủ ị ờ ế
v i ch t l ng t t nh tớ ấ ượ ố ấ
1.3 Nh ng d u m c chính c a Imexpharmữ ấ ố ủ
Do có chi n l c đúng đ n trong th i gian qua , Imexpharm đã có s phát tri n không ế ượ ắ ờ ự ể
ng ng, góp ph n đáng k trong vi c chuy n d ch c c u đ a ph ng, gi i quy t lao đ ng ừ ầ ể ệ ể ị ơ ấ ị ươ ả ế ộ
cho xã h i và đóng góp cho ngân sách nhà n c không ng ng t ng. V i nh ng thành qu đ t ộ ướ ừ ă ớ ữ ả ạ
đ c c ng nh đóng góp cho xã h iượ ũ ư ộ
Nh ng ch ng nh n đ t đ c:ữ ứ ậ ạ ượ
GMP WHO
ISO 9001-2000, 22000
Gi i th ng :ả ưở
N m 2002 Imexpharm vinh d đ c ch t ch n c t ng th ng huân ch ng lao ă ự ượ ủ ị ướ ặ ưở ươ
đ ng h ng nh tộ ạ ấ
Ngày 19/1/2006 Imexpharm vinh d đ c ch t ch n c trao t ng huân ch ng lao ự ượ ủ ị ướ ặ ươ
đ ng trong th i kì đ i m iộ ờ ổ ớ
Cùng v i nhi u gi i th ng đ t đ c nh gi i th ng qu c u vàng( opxil and ớ ề ả ưở ạ ượ ư ả ưở ả ầ
centrivit) n m 2004, gi i th ng ch t l ng Vi t Nam n m 2005, gi i th ng ă ả ưở ấ ượ ệ ă ả ưở
sao vàng đ t vi t (2005), hàng Vi t Nam ch t l ng cao (2006, 2007, 2008) … ấ ệ ệ ấ ượ
1.4 Các s n ph m c a công tyả ẩ ủ
Hi n nay Imexpharm đã đ c C c Qu n Lý D c c a B Y T Vi t Nam c p phép s n ệ ượ ụ ả ượ ủ ộ ế ệ ấ ả
xu t 140 s n ph m trong đó 50 lo i là s n ph m nh ng quy n cho các t p đoàn, các công ty ấ ả ẩ ạ ả ẩ ượ ề ậ
n c ngoài nh Sandoz, Robinson pharma, DP pharma, PV, Mega, Union pharma s n ướ ư ả

ph m 3/2 F.T.PHARMA ( HCM), d c H u Giang ( C n Th ), Domesco ( ng ẩ ượ ậ ầ ơ Đồ
Tháp), mekohar ( HCM), Vidiphar ( HCM)…
2.2.2 i th c nh tranh n c ngoàiđố ủ ạ ở ướ
Các doanh nghi p s n xu t thu c có v n đ u t n c ngoài nh : Sanofi avebtis ệ ả ấ ố ố ầ ư ướ ư
( pháp), Novartis ( Th y S ), United Pharma ( Philippines), Ranbaxy ( n đ ), ụ ĩ Ấ ộ
Singpoong Dewoo ( Hàn Qu c)ố
Bean c nh đó còn r t nhi u doanh nghi p phân ph i, ti p th thu c t i Vi t Nam. Cóạ ấ ề ệ ố ế ị ố ạ ệ
th nói đây là m t th tr ng r t nhi u s bi n đ ng c ng nh thu đ c l i nhu n caoể ộ ị ườ ấ ề ự ế ộ ũ ư ượ ợ ậ
nên luôn thu hút đ c khá nhi u thành ph n tham gia và phân ph iượ ề ầ ố
II, Phân tích ho t ng kinh doanh c a công ty c ph n d c ph m ạ độ ủ ổ ầ ượ ẩ
Imexpharm
1. Phân tích khái quát tình hình tài chính c a công tyủ
1.1 B ng cân i k toánả đố ế
( đ n v tri u đ ng)ơ ị ệ ồ
Tài s nả 2005 2006 2007 2008 2009
Tài s n ng n h nả ắ ạ
286,950 260,420 469,910 398,184 527,191
Ti n, t ng ng ti nề ươ đươ ề
55,922 65,607 49,244 110,880 135,040
u t tài chính ng n h nĐầ ư ắ ạ
0 0 155,294 25,706 12,808
Ph i thu ng n h nả ắ ạ
81,187 56,766 115,466 106,864 175,894
Hàng t n khoồ
143,629 129,764 138,949 148,254 195,920
Tài s n ng n h n khácả ắ ạ
6,211 8,281 10,954 6,478 7,526
Tài s n dài h nả ạ
27,981 44,250 98,515 198,226 204,277
Ph i thu dài h nả ạ

06-05
%
07-06
%
08-07
%
09-08
Tài s n ng n h nả ắ ạ
(9.2)
80.4 (15.2) 32.4
Ti n, t ng ng ti nề ươ đươ ề
17.3 (24.9) 125.2 21.7
u t tài chính ng n đầ ư ắ
h nạ
83.4 (50.1)
ph i thu ng n h nả ắ ạ
(30) 173.8 (7.4) 64.6
Hàng t n khoồ
(9.6) 7.1 6.7 32.1
Tài s n ng n h n khácả ắ ạ
33.3 32.3 (40.8) 16.2
Tài s n dài h nả ạ
58.1 122.6 101.2 3.1
Ph i thu dài h nả ạ
Tài s n c nhả ố đị
54.7 22.5 197.5 15.4
u t tài chính dài h nĐầ ư ạ
53.8 1365.5 69.8 (3.9)
Tài s n dài h n khácả ạ
77.3 308.6 (12.9) (47.2)

đ ng t i khách hàng làm cho t ng vòng quay t ng ti n trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh. ộ ạ ă ổ ề ạ ộ ả ấ
Bên c nh đó kho n ph i thu khách hàng gi m c ng có th th y vi c tiêu th gi m xu ng, ít ạ ả ả ả ũ ể ấ ệ ụ ả ố
khách hàng h n hay nó c ng ph n ánh chính sách thu h p vi c bán ch u c a công ty. Trong khiơ ũ ả ẹ ệ ị ủ
đó hàng t n kho c ng gi m xu ng v i m c chênh l ch c a n m 2006 so v i n m 2005 là ồ ũ ả ố ớ ứ ệ ủ ă ớ ă
13,864,723,362, gi m 9,65% . đây là đi u t t cho công ty khi mà hàng t n kho là tài s n có tính ả ề ố ồ ả
thanh kh an y u nh t, gi m đ c tài s n này thì công ty s gi m b t gánh n ng l n v i các ỏ ế ấ ả ượ ả ẽ ả ớ ặ ớ ớ
chi phí t n kho, chi phí c h i cho công ty. Ti n và các kho n t ng đ ng ti n c a công ồ ơ ộ ề ả ươ ươ ề ủ
ty t ng lên trong n m 2006 là m t tín hi u t t, giúp công ty có th gi i quy t các v n đ phát ă ă ộ ệ ố ể ả ế ấ ề
sinh v i ho t đ ng s n xu t kinh doanhớ ạ ộ ả ấ
Trong khi đó tài s n dài h n c a công ty t ng lên 16,268,867,880 v i 58,14%. T ng ngả ạ ủ ă ớ ươ ứ
v i các kho n m c tài s n c đ nh, đ u t tài chính dài h n và các tài s n dài h n khác t ng lên. Tớ ả ụ ả ố ị ầ ư ạ ả ạ ă ừ
đó có th nh n th y công ty đang có chính sách h p lý đ u t vào t ng lai v i chi n l c m ể ậ ấ ợ ầ ư ươ ớ ế ượ ở
r ng quy mô s n xu t trong các n m ti p theo v i chính sách đ u t vào công ty liên k t ộ ả ấ ă ế ớ ầ ư ế
kinh doanh là công ty THHH d c ph m Gia i đ mua bán d c ph m, s n ph m dinh ượ ẩ Đạ ể ượ ẩ ả ẩ
d ng, hóa ch t xét nghi m, d ng c y t . M t khác 2006 là n m đánh d u s ki n công ty ưỡ ấ ệ ụ ụ ế ặ ă ấ ự ệ
lên sàn nên các ho t đ ng đ u t c a công ty tích c c đ c đ y m nh, Imexpharm t p trung vàoạ ộ ầ ư ủ ự ượ ẩ ạ ậ
ho t đ ng đ u t c phi uạ ộ ầ ư ổ ế
M t khác các kho n n ph i tr gi m xu ng còn 4.051.816.145 v i m c gi m 94.6% ặ ả ợ ả ả ả ố ớ ứ ả
trong n m 2006 so v i 2005. V i các kho n m c n ng n h n và n dài h n đ u gi m ă ớ ớ ả ụ ợ ắ ạ ợ ạ ề ả
xu ng. Tình hình này mang đ n 2 m t v n đ . N ng n h n gi m xu ng do vay n ng n ố ế ặ ấ ề ợ ắ ạ ả ố ợ ắ
h n gi m, làm gi m kh n ng tr n và lãi vay cho công ty nh ng mà đ ng th i nó c ng làm ạ ả ả ả ă ả ợ ư ồ ờ ũ
gi m kh n ng thanh toán c a công ty khi mà l ng ti n do vay gi m m nh. Các kho n nả ả ă ủ ượ ề ả ạ ả ợ
ph i tr gi m c ng th hi n v n đ ả ả ả ũ ể ệ ấ ề
Tình hình c a 2007 so v i 2006ủ ớ
Có th nh n th y r ng t ng tài s n c a công ty đã có chi u h ng t ng lên trong n m ể ậ ấ ằ ổ ả ủ ề ướ ă ă
2007 v i m c t ng t ng ng là 86.6% do tài s n ng n h n l n tài s n dài h n đ u t ng lênớ ứ ă ươ ứ ả ắ ạ ẫ ả ạ ề ă
i v i tài s n ng n h n thì m c dù kho n m c ti n và các kho n t ng đ ng ti n Đố ớ ả ắ ạ ặ ả ụ ề ả ươ ươ ề
gi m xu ng v i m c 24.909.822.583 do các kho n t ng đ ng ti n c a công ty gi m ả ố ớ ứ ả ươ ươ ề ủ ả
xu ng ố tuy nhiên các kho n m c hàng t n kho, ph i thu ng n h n và các tài s n ng n h n khác ả ụ ồ ả ắ ạ ả ắ ạ
đ u t ng v i các m c t ng ng 7.1%, 178% và 32.3 %. Ti n và các kho n t ng đ ng ti nề ă ớ ứ ươ ứ ề ả ươ ươ ề

công ty, nh m tránh hi n t ng kho n ph i thu gi m là do vi c tiêu th , bán hàng gi m ằ ệ ượ ả ả ả ệ ụ ả
xu ngố
Tài s n dài h n c a công ty trong n m 2008 t ng m nh là do tài s n c đ nh c a công ty ả ạ ủ ă ă ạ ả ố ị ủ
t ng lên v i m c t ng 197.5%. t đó có th th y công ty đang chú tr ng vào vi c đ u t cho ă ớ ứ ă ừ ể ấ ọ ệ ầ ư
chi u sâu nh m nâng cao ch t l ng s n ph m, ph c v t t h n nhu c u ngày càng cao c a ề ằ ấ ượ ả ẩ ụ ụ ố ơ ầ ủ
vi c s d ng thu c trong vi c khám, ch a b nh c a ng i dânệ ử ụ ố ệ ữ ệ ủ ườ
Trong giai đo n này c ng có th nh n th y r ng tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t ạ ũ ể ậ ấ ằ ộ ủ ộ ủ ả ế
2007 tkhông l n và rõ nét nh ng c ng đã có s tác đ ng đ n công ty. Khi mà kho n m c vay ớ ư ũ ự ộ ế ả ụ
ng n h n c a công ty không t ng lên nh m gi m áp l c cho vi c bi n đ ng c a th tr ng ắ ạ ủ ă ằ ả ự ệ ế ộ ủ ị ườ
cho vay v i lãi su t dao đ ng m nh. Trong khi đó vi c vay dài h n là m t quy t đinh c ng khá ớ ấ ộ ạ ệ ạ ộ ế ũ
là m o hi m đ giúp công ty v t qua giai đo n khó kh n này, đ ng th i t p trung vào m ạ ể ể ượ ạ ă ồ ờ ậ ở
r ng s n xu t, đ u t dài h nộ ả ấ ầ ư ạ
Tình hình n m 2009 so v i n m 2008ă ớ ă
N u n m 2008 các tác đ ng c a cu c kh ng ho ng ch a đ c th hi n rõ nét qua các ế ă ộ ủ ộ ủ ả ư ượ ể ệ
kho n m c thì trong n m 2009 m t s kho n m c c th tình hình này đã có nh ng s ả ụ ă ở ộ ố ả ụ ụ ể ữ ự
bi n đ i t ng đ iế ổ ươ ố
T ng tài s n c a công ty ti p t c t ng lên v i m c t ng 22.6%. trong đó tài s n ng n ổ ả ủ ế ụ ă ớ ứ ă ả ắ
h n t ng 32.4% và tài s n dài h n t ng 3.1%. trong tài s n ng n h n thì ph i thu ng n h n ạ ă ả ạ ă ả ắ ạ ả ắ ạ
l i t ng m nh v i 64.6%. Có l tr c bi n đ ng c a cu c kh ng ho ng khi n cho ngu nạ ă ạ ớ ẽ ướ ế ộ ủ ộ ủ ả ế ồ
v n c a công ty ph i ch u s đ ng t i khách hàng và các đ i lý. Trong khi đó vi c kinh doanh ố ủ ả ị ự ứ ộ ạ ạ ệ
d ng nh đang có xu h ng gi m đi do tình hình bi n đ ng tài chính th gi i khi mà hàng ườ ư ướ ả ế ộ ế ớ
t n kho t ng lên v i m c 32.1%ồ ă ớ ứ
C n ph i chú ý thêm r ng trong n m 2009 các kho n n ng n h n và n dài h n đ u t ng ầ ả ằ ă ả ợ ắ ạ ợ ạ ề ă
m nh. D ng nh ho t đ ng vay n c ng n h n làcách c u cánh c a công ty trong tình ạ ườ ư ạ ộ ợ ả ắ ạ ứ ủ
hình bi n đ ng, giúp công ty gi i quy t nh ng nhu c u hi n t iế ộ ả ế ữ ầ ệ ạ
1.2 Các quan h cân i ệ đố
đánh giá s bi n đ ng v quy mô và m c đ huy đ ng v n đ đ m b o cho ho t đ ng Để ự ế ộ ề ứ ộ ộ ố ể ả ả ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p c ng nh hi u rõ nguyên nhân c a nó can có s phân ả ấ ủ ệ ũ ư ể ủ ự
tích ân đ i gi a tài s n và ngu n v nố ữ ả ồ ố
1.2.1 Quan h cân i gi a ngu n v n ch s h u và tài s n thi t y u ệ đố ữ ồ ố ủ ở ữ ả ế ế

2005 173,770 222,219 (48,449)
2006 234,661 230,439 4,222
2007 498,253 387,850 110,403
2008 517,761 416,819 100,942
2009 554,093 496,107 57,986
Ngu n v n th ng xuyên t ng đ i n đ nh = ngu n v n ch s h u + n dài h nồ ố ườ ươ ố ổ ị ồ ố ủ ở ữ ợ ạ
Tài s n đang có = v n b ng ti n + hàng t n kho + tài s n c đ nh + đ u t ng n h nả ố ằ ề ồ ả ố ị ầ ư ắ ạ
Trong n m 2005 l ng v n vay và v n c a Imexpharm không đ trang tr i cho ho t ă ượ ố ố ủ ủ ả ạ
đ ng c a chính nó v i m c thi u là 48449 tri u đ ng. Nh ng đ n n m 2006- 2009 thì tình ộ ủ ớ ứ ế ệ ồ ư ế ă
hình này đã đ c c i thi n thông qua v n vay t bên ngoài c a công ty và ho t đ ng đ u t có ượ ả ệ ố ừ ủ ạ ộ ầ ư
hi u qu , sinh l i làm t ng hi u qu s d ng v n c a công ty. Nên liên t c các n m l ng ệ ả ờ ă ệ ả ử ụ ố ủ ụ ă ượ
v n th a đ u t ng. N m 2006 l ng v n th a là 4222 tri u đ ng và đ t m c cao n m ố ừ ề ă ă ượ ố ừ ệ ồ ạ ứ ở ă
2007 v i 110403 tri u đ ng. 2008 và 2009 tuy m c d th a v n có gi m h n so v i ớ ệ ồ Ơ ứ ư ừ ố ả ơ ớ
n m 2007 thì c ng là do nh h ng c a tình hình bi n đ ng trong cu c kh ng ho ng, nó ă ũ ả ưở ủ ế ộ ộ ủ ả
tr c ti p nh h ng đ n l ng v n t ho t đ ng đi vay và đ u t c a công tyự ế ả ưở ế ượ ố ừ ạ ộ ầ ư ủ
1.2.3 Quan h cân i gi a tài s n l u ng v i n ng n h n và tài s n c nhệ đố ữ ả ư độ ớ ợ ắ ạ ả ố đị
và n dài h n ợ ạ
(đ n v tri u đ ng)ơ ị ệ ồ
Ch tiêuỉ 2005 2006 2007 2008 2009
Tài s n ng n h nả ắ ạ 286,420 260,420 496,910 398,184 527,191
N ng n h nợ ắ ạ 141,231 70,008 70,172 78,648 177,375
Chênh l chệ 145,189 190,412 436,738 319,536 349,816
Tài s n dài h nả ạ 27,981 44,250 98,515 198,226 204,277
N dài h nợ ạ 4,892 486 701 1,932 10,807
Chênh l chệ 23,089 43,764 97,814 196,294 193,470
b ng phân tích quan h cân đ i trên ta th y:Ơ ả ệ ố ấ
Trong n m 2005, các kho n chênh l ch gi ã tài s n ng n h n v i n ng n h n , tài s n dàiă ả ệ ư ả ắ ạ ớ ợ ắ ạ ả
h n và n dài h n đ u d ng v i l n l t là 145,189 tri u và 23,089 tri u. Tuy nhiên kho n ạ ợ ạ ề ươ ớ ầ ượ ệ ệ ả
chênh l ch trong ng n h n l i l n h n kho n chênh l ch trong dài h n đi u này có ngh a côngệ ắ ạ ạ ớ ơ ả ệ ạ ề ĩ
ty đã chuy n m t ph n tài s n ng n h n sang tài tr cho tài s n dài h n. Ch ng t công ty ể ộ ầ ả ắ ạ ợ ả ạ ứ ỏ

Chi phí bán hàng 181,876 145,012 113,380 98,699 73,245
Chi phí qu n lí doanh nghi pả ệ 29,965 24,969 21,929 12,813 8,035
L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh ợ ậ ầ ừ ạ ộ
doanh 83,151 75,128 62,346 44,305 29,906
Thu nh p khácậ 37,139 1,000 4,143 4,631 2,118
Chi phí khác 39,762 5,355 3,259 1,823 2,017
L i nhu n khácợ ậ -2,623 -4,355 884 2,807 101
T ng l i nhu n k toán tr c thuổ ợ ậ ế ướ ế 80,528 70,773 63,230 47,113 30,007
Chí phí thu TNDN hi n hànhế ệ 14,336 12,240 8,498 5,803 3,514
Chi phí thu TNDN hoãn l iế ạ 485 266 213 -965 15,669
L i nhu n sau thu TNDNợ ậ ế 65,706 58,265 54,518 42,275 10,824
Lãi c b n trên c phi uơ ả ổ ế 0.006 0.005 0.006 0.006 0.003

VT; Đ
tri u ệ
đ ngồ
Ch tiêuỉ 2009 2008 2007 2006 2005
Doanh thu
660,076 561,844 451,602 525,406 337,334
Giá v n hàng bánố
366,643 319,808 258,571 367,260 217,980
Chi phí kinh doanh 221,525 183,894 137,577 115,269 90,236
L i nhu n thu nợ ậ ầ
83,151 75,128 62,346 44,305 29,906
Qua b ng phân tích trên ta th y t ng doanh thu thu n n m 2006 là 525,406 tri u đ ngả ấ ổ ầ ă ệ ồ
, t ng 188,072 tri u đ ng v i m c t ng 55,8% so v i n m 2005. Trong khi đó n m ă ệ ồ ớ ứ ă ớ ă ă
2007 doanh thu thu n c a công ty l i gi m 73,804 tri u đ ng , gi m v i m c ầ ủ ạ ả ệ ồ ả ớ ứ
14,04 % so v i n m 2006. Còn n m 2008 và 2009 doanh thu có chi u h ng t ng ớ ă ở ă ề ướ ă
tr l i. N m 2008 doanh thu thu n t ng 110,242 tri u đ ng, t ng lên v i 24,41% so ở ạ ă ầ ă ệ ồ ă ớ
v i n m 2007. Và n m 2009 doanh thu thu n c a công ty đã t ng lên 98,232 tri u ớ ă ở ă ầ ủ ă ệ

th y rõ s bi n đ ng trong chi phí c a công ty, chúng ta nên xét d a trên t ng kho nĐể ấ ự ế ộ ủ ự ừ ả
chi phí c thụ ể
Chi phí bán hàng: t ng t ng đ i đ u qua các n m th hi n quy mô cung ng hàng hóa ă ươ ố ề ă ể ệ ứ
ra th tr ng c a công ty c ng t ng lên nên công ty t ng l ng hàng hóa đ tiêu th ị ườ ủ ũ ă ă ượ ể ụ
nhi u h n đ đáp ng đ nhu c u. bên c nh đó hí phí này t ng lên c ng đ c nhìn nh n làề ơ ể ứ ủ ầ ạ ă ũ ượ ậ
do tình hình l m phát t ng lên trong giai đo n này đã khi n chi phí nguyên v t li u và chi ạ ă ạ ế ậ ệ
phí cho nhân viên bán hàng c ng ph i t ng lên theo t ng th i kì đã đ y chi phí này t ngũ ả ă ừ ờ ẩ ă
Chi phi qu n lí doanh nghi p: chi phí này t ng m nh vào giai đo n 2006 sang 2007. ả ệ ă ạ ạ
V i m c t ng 9,116 tri u đ ng. Nh đã phân tích các chi phí trên ta th y chi phí ớ ứ ă ệ ồ ư ở ấ
trong s n xu t t ng lên kéo theo chi phí ngoài s n xu t t ng theo. Nh ng c n chú ý vì ả ấ ă ả ấ ă ư ầ
giai đo n k t thúc n m 2007 m c chi phí qu n lý doanh nghi p t ng lên 71.14% so ạ ế ă ứ ả ệ ă
v i n m 2006 do n m 2007 công ty ph i ch u nhi u bi n đ ng chung c a th ớ ă ă ả ị ề ế ộ ủ ị
tr ng nh kh ng ho ng, tình hình l m phát t ng cao. Các n m 2008 và 2009 chi phí ườ ư ủ ả ạ ă ă
t ng lên 3,040 v i m c t ng 23.86% n m 2008 so v i n m 2007 và n m 2009 ă ớ ứ ă ở ă ớ ă ở ă
thì con s đã lên đ n 4,996 v i m c 20% so v i n m 2008. Tr c nh ng bi n đ ng ố ế ớ ứ ớ ă ướ ữ ế ộ
trong kho n chi phí này cho th y chính sách qu n lý ch a th c s phù h p v i tình ả ấ ả ư ự ự ợ ớ
hình chung
Chi phí tài chính
N m 2005 chi phí tài chính c a công ty đang m c cao 8,956 tri u đ ng công ty có ă ủ ở ứ ệ ồ
chi n l c t p trung đ m r ng s n xu t kinh doanh. Nh ng đ n n m 2006 thì ế ượ ậ ể ở ộ ả ấ ư ế ă
chi phí này gi m m nh xu ng 5,199 tri u đ ng v i 58.05%. n m 2007 tình hình này ả ạ ố ệ ồ ớ ă
c ng gi m xu ng 1,489 tri u đ ng v i m c gi m 39.63%. chi phí này đã t ng tr l i ũ ả ố ệ ồ ớ ứ ả ă ở ạ
v i m c cao vào n m 2008 v i 11,645 tri u đ ng, t ng 503% so v i n m 2007. ớ ứ ă ớ ệ ồ ă ớ ă
N m 2009 chi phí tài chính l i gi m xu ng 4229 tri u đ ng v i m c 30.3%ă ạ ả ố ệ ồ ớ ứ
Lí gi i đi u này có th th y r ng chính sách v ho t đ ng tài chính c a công ty là khá rõ ả ề ể ấ ằ ề ạ ộ ủ
ràng. N u nh n m 2005 công ty đang t p trung m r ng s n xu t và phát tri n thì ế ư ă ậ ở ộ ả ấ ể
giai đo n 2006 và 2007 công ty l i c g ng thanh toán các kho n vay tài chính. n ạ ạ ố ắ ả Đế
n m 2008 v i nh ng bi n đ ng trong n m 2007 đã khi n công ty t p trung vào ho t ă ớ ữ ế ộ ă ế ậ ạ
đ ng tài chính đ v c day tình hình.ộ ể ự
Nh ng bi n đ ng trong các kho n chi phí và t ng kho n m c s đ c làm rõ trong các ữ ế ộ ả ừ ả ụ ẽ ượ

(3,446) (183) 17 (250)
7.
T ng kho n ph i thuổ ả ả 69,030 (8,602) 58,699 (853,577)

Chênh l ch kho n ph iệ ả ả
thu
2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005
T ng ươ
iđố
T ng ươ
iđố
T ng ươ
iđố
T ng ươ
iđố
1.
Ph i thu khách hàngả 84.31% 71.47% 0.45% 18.30%
2.
Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ -5.88% -69.81% 912.33% -81.53%
3.
Ph i thu n i bả ộ ộ
4.
Ph i thu theo ti n đ kả ế ộ ế
ho chạ
5.
Các kho n ph i thu khácả ả 53.36% 1.73% 146.32% -82.15%
6.
D phòng ph i thu ng nự ả ắ
h n khácạ
826.28% 78.63% -6.98%

thu gi m là do kho n m c tr tr c cho ng i bán gi m khá m nh 44,231,710,474 đ ng, ả ả ụ ả ướ ườ ả ạ ồ
t ng ng 69.81%. Kho n m c ph i thu khác t ng r t ít so v i m c đ t ng c a n m ươ ứ ả ụ ả ă ấ ớ ứ ộ ă ủ ă
2007, n m 2008 ch t ng 39,480,389 đ ng, t ng ng 1.73%. D phòng ph i thu ng n ă ỉ ă ồ ươ ứ ự ả ắ
h n khác gi m 183,595,539 đ ng, t ng ng 78.63%. Nhìn chung các kho n ph i thu nam ạ ả ồ ươ ứ ả ả
2008 gi m nh , trong đó ph i thu khách hàng và tr tr c cho ng i bán đ t ng khá m nh, ả ẹ ả ả ươ ườ ề ă ạ
đi u đó cho th y ho t đ ng kinh doanh, mua, bán c a công ty di n ra trong n m khá sôi n i.ề ấ ạ ộ ủ ễ ă ổ
N m 2009 kho n ph i thu l i t ng, nh ng m c đ t ng không m nh nh n m ă ả ả ạ ă ư ứ ộ ă ạ ư ă
2007. Kho n ph i thu t ng 69,030,876,765 đ ng, t ng ng 64.60%. Trong n m 2009, ả ả ă ồ ươ ứ ă
d phòng ph i thu ng n h n l i gi m khá m nh 3,446,180,751 đ ng t ng ng 826.28%, ự ả ắ ạ ạ ả ạ ồ ươ ứ
ph i thu khách hàng t ng 72,364,130,930 đ ng, t ng ng 84.31%. Tr tr c cho ng i bánả ă ồ ươ ứ ả ướ ườ
gi m 1,124,295,425 đ ng, t ng ng 5.88%. Kho n ph i thu khác t ng 1,237,222,011 ả ồ ươ ứ ả ả ă
đ ng, t ng ng 53.36%.ồ ươ ứ

T tr ng các kho n ph i ỉ ọ ả ả
thu trên t ng tài s nổ ả
2009 2008 2007 2006 2005
1.
Ph i thu khách hàngả 21.62% 14.39% 8.81% 16.36% 13.38%
2.
Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ 2.46% 3.21% 11.15% 2.05% 10.76%
3.
Ph i thu n i bả ộ ộ 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
4.
Ph i thu theo ti n đ k ả ế ộ ế
ho chạ
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
5.
Các kho n ph i thu khácả ả 0.49% 0.39% 0.40% 0.30% 1.65%
6.
D phòng ph i thu ng n ự ả ắ

T ng các ổ
kho n ph i ả ả
188,183 80,581 70,873 70,494 146,124
trả
T l kho n ỷ ệ ả
ph i thu/t ngả ổ
s n ng n ả ắ
h nạ
33.36% 26.84% 24.57% 21.80% 28.29%
T l kho n ỉ ệ ả
ph i ả
thu/kho n ả
ph i trả ả
93.47% 132.62% 162.92% 80.53% 55.56%

Nhìn chung kho n ph i thu và t ng tài s n ng n h n bi n đ ng cùng nhau, n m 2006 ả ả ổ ả ắ ạ ế ộ ă
gi m, 2007 t ng, 2008 gi m và 2009 l i t ng. Nh ng t c đ bi n đ ng thì khác nhau, chính ả ă ả ạ ă ư ố ộ ế ộ
vì th t l kho n ph i thu/ t ng tài s n ng n h n c ng bi n đ ng. Tr n m 2006 t c đ ế ỷ ệ ả ả ổ ả ắ ạ ũ ế ộ ừ ă ố ộ
gi m c a kho n ph i thu nhanh h n so v i tài s n ng n h n, kho n ph i thu gi m ả ủ ả ả ơ ớ ả ắ ạ ả ả ả
30.08% trong khi tài s n ng n h n ch gi m 9.25% nên t l kho n ph i thu/ t ng tài s n ả ắ ạ ỉ ả ỷ ệ ả ả ổ ả
gi m. Nh ng n m còn l i do t c đ t ng kho n ph i thu nhanh h n t c đ t ng t ng tài ả ữ ă ạ ố ộ ă ả ả ơ ố ộ ă ổ
s n ng n h n; t c đ gi m kho n ph i thu ch m h n so v i t c đ gi m tài s n ng n h n ả ắ ạ ố ộ ả ả ả ậ ơ ớ ố ộ ả ả ắ ạ
nên t s này t ng d n nh ng n m này. i u này cho th y công ty m r ng th tr ng ỉ ố ă ầ ở ữ ă Đ ề ấ ở ộ ị ườ
Chênh l chệ 2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005
T ng các kho n ph i thuổ ả ả 64.60% -7.45% 103.41% -30.08%
T ng tài s n ng n h nổ ả ắ ạ 32.40% -15.26% 80.44% -9.25%
T ng các kho n ph i trổ ả ả ả 133.53% 13.70% 0.54% -51.76%
T l kho n ph i thu/t ng s n ỷ ệ ả ả ổ ả
ng n h nắ ạ
6.53% 2.27% 2.77% -6.50%

Ph i tr n i bả ả ộ ộ
8.
Ph i tr theo ti n đ xâyả ả ế ộ
d ngự
9.
Các kho n ph i tr , ả ả ả
ph i n p khácả ộ
4,665 3,987 912 5,848 614
10
N dài h nợ ạ 10,807 1,932 701 486 4,892
T ng c ngổ ộ 188,183 80,581 70,873 70,494 146,124

Chênh l ch tuy t iệ ệ đố 2009-2008 2008-2007 2007-2006 2006-2005
1.
Vay n ng n h nợ ắ ạ 26,761 0 (51) (71,525)
2.
Ph i tr ng i bánả ả ườ
10,564 7,580 7,299 (14,021)
3.
Ng i mua tr ti n ườ ả ề
tr cướ
46,339 (12,544) 1,737 5,853
4.
Thu và các kho n ph i ế ả ả
n p nhà n cộ ướ
9,949 7,989 285 1,110
5.
Ph i tr ng i lao đ ngả ả ườ ộ
937 4,155 (2,036) (3,898)
6.

75.79% 155.51% 5.88% 29.69%
5.
Ph i tra ng i lao ả ả ườ
đ ngộ
16.44% 268.26% -56.80% -52.09%
6.
Chi phí ph i trả ả 60.87% -23.65% -22.10% 165.75%
7.
Ph i tr n i bả ả ộ ộ
8.
Ph i tr theo ti n đ xây ả ả ế ộ
doing
9.
Các kho n ph i tr , ph iả ả ả ả
n p khácộ
16.99% 336.79% -84.39% 852.53%
10
N dài h nợ ạ 459.36% 175.46% 44.24% -90.06%
T ng c ngổ ộ 133.53% 13.70% 0.54% -51.76%
Qua k t qu s li u ta th y, t ng các kho n ph i tr gi m đ t bi n vào n m 2006 và ế ả ố ệ ấ ổ ả ả ả ả ộ ế ă
t ng đ t bi n vào n m 2009. C th n m 2006 gi m ă ộ ế ă ụ ể ă ả 75,629,845,886 đ ng, t ng ng ồ ươ ứ
51.76% so v i n m 2005. Nh ng n m sau t ng d n n m 2007 t ngớ ă ữ ă ă ầ ă ă 378,775,558 đ ng, ồ
t ng ng 0.54%; N m 2008 t ng nhi u h n 9,707,399,002 đ ng, t ng ng 13.70% so ươ ứ ă ă ề ơ ồ ươ ứ
v i 2006; N m 2009 t ng đ t bi n 107,602,011,653 đ ng, t ng ng 133.53% so v i ớ ă ă ộ ế ồ ươ ứ ớ
2008.
N m 2006 kho n ph i tr gi m đ t bi n là nh thanh toán ph n l n các kho n vay ă ả ả ả ả ộ ế ờ ầ ớ ả
ng n h n. C th gi m các kho n vay ng n h n ắ ạ ụ ể ả ả ắ ạ 71,525,915,792 đ ng, t ng ng ồ ươ ứ
94.64%. Trong n m ít th c hi n các kho n vay mà thay vào đó là thanh toán các kho n n ng n ă ự ệ ả ả ợ ắ
h n đó c a các ngân hàng. Ngoài ra các kho n m c khác c ng bi n đ ng nh ng không có gì th t ạ ủ ả ụ ũ ế ộ ư ấ
th ng nh h ng nhi u đ n bi n đ ng kho n ph i tr .ườ ả ưở ề ế ế ộ ả ả ả

Ph i tr n i bả ả ộ ộ 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
8.
Ph i tr theo ti n đ xây ả ả ế ộ
d ngự
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
9.
Các kho n ph i tr , ph i ả ả ả ả
n p khácộ
0.64% 0.67% 0.16% 1.92% 0.19%
10
N dài h nợ ạ 1.48% 0.32% 0.12% 0.16% 1.55%
T ng c ngổ ộ 25.73% 13.51% 12.47% 23.14% 46.40%
Qua s li u t tr ng các kho n ph i tr trong t ng ngu n v n ta th y n m 2005 t ố ệ ỉ ọ ả ả ả ổ ồ ố ấ ă ỉ
trong này khá l n, cho th y công ty chi m d ng v n t các ngu n bên ngoài khá nhi u, cho ơ ấ ế ụ ố ừ ồ ề
th y r i ro l n cho các t ch c b chi m d ng v n. Nh ng tình hình đ c c i thi n đáng k ấ ủ ớ ổ ứ ị ế ụ ố ư ượ ả ệ ể
vao nh ng n m sau và m c 25.73% n m 2009 là m t con s khá an toàn cho nh ng t ữ ă ở ứ ở ă ộ ố ữ ổ
ch c b chi m d ng v n, nh ng d doán t l l i nhu n trên v n ch s h u s gi m ứ ị ế ụ ố ư ự ỉ ệ ợ ậ ố ủ ở ữ ẽ ả ở
nh ng n m v sau này.ữ ă ề
2.2.2 Phân tích t l kho n ph i tr trên t ng tài s n ng n h n:ỉ ệ ả ả ả ổ ả ắ ạ
Ch tiêuỉ 2009 2008 2007 2006 2005
T ng các kho n ph i trổ ả ả ả
188,183 80,581 70,873 70,494 146,124
T ng tài s n ng n h nổ ả ắ ạ
527,191 398,184 469,910 260,420 286,950
T l n ph i tr /t ng tàiỉ ệ ợ ả ả ổ
s n ng n h nả ắ ạ
35.70% 20.24% 15.08% 27.07% 50.92%
Nhìn chung t l n ph i tr trên t ng tài s n ng n h n c a công ty th t th ng b t đ uỉ ệ ợ ả ả ổ ả ắ ạ ủ ấ ườ ắ ầ
gi m m nh t 2005 đ n 2007 sau đó t ng lên t t và khá đ u. Nguyên nhân do công ty ti n hànhả ạ ừ ế ă ừ ừ ề ế
các ho t đ ng chi m d ng v n t các ngu n nh ngân hàng, khách hàng, thu … là khác nhau tùy ạ ộ ế ụ ố ừ ồ ư ế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status