Sở giáo dục - đào tạo hảI
phòng
Trờng THPT Quang trung
đề thi thử đại học năm học lần 3 (2009-2010)
MÔN : hoá - 12
Mã đề thi : 644
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40):
1. Cho FeS tỏc dng vi dung dch HCl thu c khớ A. Nhit phõn KClO
3
cú xỳc tỏc MnO
2
thu c khớ B.
Cho Na
2
SO
3
tỏc dng vi dung dch HCl thu c khớ C. Cỏc khớ A, B, C ln lt l
A. O
2
, SO
2
, H
2
S B. H
2
S, O
2
, SO
2
C. H
A. SO
2
, CO
2
, NO
2
, Fe
2+
, MnO
4
. B. MnO
4
, Al
3+
, Fe, SO
2
, Cr
2+
.
C. SO
2
, NO
2
, Fe
2+
, S, Cr
2+
. D. Cl
mựn ca trờn iu ch c th tớch cn 70
o
l:
A. 305,7 lớt B. 310,6 lớt C. 425,9 lit D. 306,5 lớt
6. A cú cụng thc phõn t C
5
H
11
Cl. Tờn ca A phự hp vi s : A B ( ancol bc 1) C D ( ancol
bc 2) E F ( ancol bc 3) A. 1- clo- 2- metylbutan B. 1- clo- 3- metylbutan
C. 1- clopentan D. 2- clo- 3- metylbutan
7.
Hai
hirocacbon
A
v
B
cú
cựng
cụng
thc
A
to
ra
1
dn
xut
duy
nht
cũn
B
thỡ
cho
4
dn
xut.
Tờn
v
2,2-imetylpropan.
D.
2-metylbutan
v
pentan.
8. Oxi húa hon ton 0,728 gam Fe thu c 1,016 gam hn hp (X) gm 2 oxit st. Trn hn hp X vi 5,4
gam bt nhụm ri tin hnh phn ng nhit nhụm trong iu kin khụng cú oxi (H=100%) thu c cht rn
Y, hũa tan Y bng dung dch HCl d thu c V lit khớ H
2
(ktc). Giỏ tr ca V l
A. 6,72 lit B. 9,632 lit C. 4,48 lit D. 6,608 lit
9. Trong cụng nghip, amoniac c tng hp theo phn ng sau :N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k),H
o
298
=
92,00 kJ. tng hiu sut tng hp amoniac cn
A. gim nhit ca hn hp phn ng. B. tng nhit v gim ỏp sut ca hn hp phn ng.
C. duy trỡ nhit thớch hp v tng ỏp sut ca hn hp phn ng.
D. gim nhit v tng ỏp sut ca hn hp phn ng.
+
.
11. Chia m gam hn hp gm Al v Na lm hai phn bng nhau
Phn 1 cho vo nc d thu c 13,44 lớt khớ (ktc), phn 2 cho vo dung dch NaOH d thu c 20,16 lớt
khớ (ktc). Giỏ tr ca m l A. 40,8 gam B. 20,4 gam C. 33 gam D. 43,8 gam
12. Nicotin l hot cht cú trong thuc lỏ lm tng kh nng ung th phi. Khi lng phõn t ca Nicotin
khong 160u. Trong phõn t Nicotin cú 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N. Cụng thc phõn t ca Nicotin l
A. C
10
H
14
N
2
B. C
10
H
11
N C. C
10
H
12
N D. C
10
H
12
N
2
13. Dung dch X cha AlCl
3
v ZnCl
SO
4
loãng
C. Dung dịch NaCl D. Dung dịch NH
3
16. Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C
3
H
9
O
2
N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít
(đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam
CO
2
. CTCT của A và B là: A. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3
B. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
A. .C
2
H
7
N và C
3
H
9
N B. CH
5
N và C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N D. C
3
H
7
N và C
4
H
9
NO ( caprolactam). Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
21. Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện,
mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 15,12 gam Ag.
Công thức phân tử 2 andehit là
A. CH
2
O và C
3
H
4
O B. CH
2
O và C
2
H
2
O
2
C. CH
2
O và C
2
H
, HCl)
24. Amino axit X có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch
NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51
gam chất Z. Công thức phù hợp của X là
A. NH
2
(CH
2
)
4
COOH B. NH
2
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
25. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước
O lần lượt là 2/2/3 thì hệ số cân bằng tối giảm của HNO
3
là:
A. 18 B. 22 C. 32 D. 42
27. Trong các chất NaHSO
4,
NaHCO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
,CO
2
, AlCl
3
. Số chất khi tác dụng với dung dịch
NaAlO
2
thu được Al(OH)
3
là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
28. Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br
2
thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối
lượng dung dich Br
2
30. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
C. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
CH
2
C. - CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
D. -CH
2
CH
2
CH
2
32. Hũa tan 7,5 gam hn hp X gm Al v Mg cú t l mol tng ng 1:2 trong V lit dung dch HNO
3
1M
(ly d 10% so vi lng phn ng) thu c dung dch Y v 7,616 lit hn hp khớ (ktc) Z gm NO v
NO
2
nng 14,04 gam. Co cn dung dch Y thu c m gam mui khan. Giỏ tr ca V v m l
A. V=1,88 lit; m=52,5 gam B. V=1,188 ml; m=52,2 gam
COOC
2
H
5
.
34. Cho 5,76 gam Cu vo 500 ml dung dch NaNO
3
0,3M, sau ú thờm 500ml dung dch HCl 0,6M thu c
khớ NO v dung dch A. Th tớch khớ NO (ktc) l
A. 1,344 lớt B. 0,896 lớt C. 1,68 lớt D. 2,016 lớt
35. in phõn dung dch cha x mol CuSO
4
v y mol NaCl (vi in cc tr, mng ngn xp). dung dch
sau in phõn lm cho phenolphtalein chuyn sang mu hng thỡ iu kin ca x v y l
A. x > 2y B. y < 2x C. 2y = x D. y > 2x
36. Số liên kết peptit trong hợp chất H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
) -CO-NH-CH(C
6
H
5
) - CO- NH-CH
2
-CH
2
-COOH
núng thu c 10,08 lit khớ B. Cho B qua dung dch Brom d cũn li 7,392 lit khớ C khụng b brom hp th
(cỏc th tớch khớ o ktc) . Hi khi lng bỡnh brom tng bao nhiờu gam
A. 3,3 mg B. 3,3 gam C. 3,75 g D. 33 gam
40. Cho mt andehit X mch h bit rng 1 mol X tỏc dng va ht 3 mol H
2
(xt:Ni,t
o
) thu c cht Y,
1mol cht Y tỏc dng ht vi Na to ra 1 mol H
2
. Cụng thc tng quỏt ca X l
A. C
n
H
2n-2
(CHO)
2
B. C
n
H
2n-1
CHO C. C
n
H
2n
(CHO)
2
D. C
n
H
2
CH
3
B. CH
3
CHClCHClCOOOH
C. CHCl
2
COOCH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
COOCHCl
2
43. Dóy gm cỏc cht no sau õy u cú tớnh lng tớnh ?
A. NaHCO
3
, Al(OH)
3
, ZnO, H
2
O B. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
=CH-COOH , CH
3
CHO , C
2
H
5
OH.
Dựng nhng hoỏ cht no phân biệt các cht ?
A. Na
2
CO
3
, ddAgNO
3
/NH
3
v Br
2
. . B. NaOH , Na v Cu(OH)
2
C. NaOH , ddAgNO
3
/NH
3 .
D. Qu , NaOH v Na.
Hoa 644 3/11/2010. Trang 3 / 5
46. Nung hn hp bt gm 15,2 gam Cr
2
O
2
C. C
n
H
2n-4
O
6
D. C
n
H
2n-2
O
4
49. Cho phản ứng sau: KMnO
4
+ HCl đặc, nóng: SO
2
+ ddKMnO
4
; H
2
SO
4
đặc, nóng + NaCl; Fe
3
O
4
+ HNO
3
O cú xỳc tỏc thớch hp thu c hn hp Y trong ú t l v s mol cỏc ru bc I so vi
ru bc II l 7:3. % khi lng ru bc II trong Y l.
A. 34,88% B. 53,57% C. 66,67% D. 23,07%
Phn II. Theo chng trỡnh nâng cao (10 cõu, t cõu 51 n cõu60):
51. Hp cht hu c C
4
H
7
O
2
Cl khi thu phõn trong mụi trng kim c cỏc sn phm trong ú cú hai cht
cú kh nng tham gia phn ng trỏng gng. Cụng thc cu to ca cht hu c l:
A. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl B. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
C. HCOOC(CH
3
)Cl-CH
3
D. HCOO-CHCl- CH
2
-CH
-CH
3
D. (CH
3
)
3
C-MgBr
53. Dãy gồm các chất đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A. CH
3
COOH; C
2
H
6
; CH
3
CHO; C
2
H
5
OH B. C
2
H
6
; C
2
H
5
OH; CH
3
thu c dung dch X gm hai axit. Trung hũa dung dch
X cn th tớch dung dch NaOH 0,1 M l:
A. 4 lit B. 5 lớt C. 3 lit D. 6 lit
55. Nung nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe
2
O
3
(trong điều kiện không có không khí ) đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn , thu đợc hỗn hợp chất rắn X . Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M
sinh ra 3,36 lít H
2
(đktc) . Giá trị của V là :
A. 200 ml B. 300 ml C. 100 ml D. 150 ml
56. Thi t t cho n d khớ NH
3
vo dung dch X thỡ cú hin tng: Lỳc u xut hin kt ta sau ú kt
ta tan ht. Dung dch X khụng phi l hn hp:
A. Cu(NO
3
)
2
v AgNO
3
B. CuCl
2
v ZnSO
4
C. Zn(NO
3
)
58. Clo hoỏ PVC thu c mt polime cha 63,96% clo v khi lng, trung bỡnh 1 phõn t clo phn ng
vi k mt xớch trong mch PVC. Giỏ tr ca k l
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
59. Cho 4 phn ng: (1) Fe + 2HCl -> FeCl
2
+ H
2
,
(2) 2NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+
2NH
3
+2H
2
O
,
(3) BaCl
. Cỏc phn ng thuc loi phn ng axit - baz l
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (2), (4).
60. Cho 3 kim loi X,Y,Z bit E
o
ca 2 cp oxihoa - kh X
2+
/X = -0,76V v Y
2+
/Y = +0,34V. Khi cho Z vo
dung dch mui ca Y thỡ cú phn ng xy ra cũn khi cho Z vo dung dch mui X thỡ khụng xy ra phn
ng. Bit E
o
ca pin X-Z = +0,63V thỡ E
o
ca pin Y-Z bng
A. +0,21V B. +1,73V
C. +2,49V D. +0,47 V
Hoa 644 3/11/2010. Trang 4 / 5
M ®Ò : 644·
C©u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
§¸p
¸n
B C C C C B B D C C A A D B B D C A D B
C©u
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
§¸p
¸n
A D C D B C D B D A B D A A D D D B B A
C©u