Tun Tờn
chng/bi
Tit Mc tiờu ca chng/bi Kin thc trng tõm Phng phỏp
GD
Chun b ca GV,
HS
Ghi
chỳ
1
Thế giới
động vật đa
dạng và
phong phú
1
- Hc sinh chng minh
c s a dng v phong
phỳ ca ng vt th hin
s loi v mụi trng sng.
- Rốn k nng quan sỏt, so
sỏnh.
- K nng hot ng nhúm.
- Giỏo dc ý thc hc tp
yờu thớch mụn hc.
Hc sinh chng minh
c a dng phong phỳ
ca ng vt th hin s
loi v mụi trng sng
Quan sỏt, liờn
h thc t,
hot ng
nhúm
trũ ca chỳng trong thiờn
nhiờn v trong i sng
con ngi.
Quan sỏt, liờn
h thc t,
hot ng
nhúm
Tranh v H 2.1, H
2.2
2
Chơng I:
Ngành động
vật nguyên
sinh
Quan sát
một số động
vật nguyên
sinh
3
- Hc sinh thy c ớt nht
2 i din in hỡnh cho
ngnh ng vt nguyờn sinh
lag: trựng roi v trựng
giy.
- Phõn bit c hỡnh dng,
cỏch di chuyn ca 2 i
din ny.
- Rốn k nng s dng v
quan sỏt mu bng kớnh
hin vi.
- Rèn kĩ năng quan sát, thu
thập kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập.
-Hs nêu được đặc điểm
cấu tạo dinh dưỡng, sinh
sản của trùng roi xanh,
khả năng hướng sáng
-HS thấy được bước
chuyển quan trọng từ
động vật đơn bào đến
động vật đa bào qua đại
diện là tập đoàn trùng roi.
Quan sát, liên
hệ thực tế,
hoạt động
nhóm, thuyết
trình
Tranh phóng to
H4.1, H4.2, H4.3
3
Trïng biÕn
h×nh vµ
trïng giµy
5
- Học sinh nắm được đặc
điểm cấu tạo, di chuyển,
dinh dưỡng và sinh sản của
trùng biến hình và trùng
giày.
điểm cấu tạo của trùng sốt
rét và trùng kiết lị phù hợp
với lối sống kí sinh.
- HS chỉ rõ được những tác
hại do 2 loại trùng này gây
ra và cách phòng chống
bệnh sốt rét.
-Đặc điểm cấu tạo của
trùng kiết lị và trùng sốt
rét phù hợp với lối sống kí
sinh.
Quan sát, liên
hệ thực tế,
hoạt động
nhóm, thuyết
trình
Tranh phóng to
H6.1, H6.2, H6.3,
H6.4
- Rốn k nng quan sỏt, thu
thp kin thc qua kờnh
hỡnh.
- K nng phõn tớch, tng
hp.
- Giỏo dc ý thc v sinh,
bo v mụi trng v c
th.
-Nhng tỏc hi do hai loi
trựng gõy ra v cỏch
phũng chng bnh st rột.
lun nhúm,
Tranh phúng to
H7.1, H7.2
Chơng II :
Ngành ruột
khoang
Thuỷ tức
8 - Hc sinh nm c,vai
trũ, hỡnh dng, cu to, dinh
dng v cỏch sinh sn ca
thu tc, c im chung
ca ngnh rut khoang v l
ngnh ng vt a bo u
tiờn.
- Rốn k nng quan sỏt, tỡm
kin kin thc.
- K nng hot ng nhúm,
phõn tớch, tng hp.
-c im hỡnh dng, cu
to dinh dng v cỏch
sinh sn ca thu tc i
din cho ngnh rut
khoang l ngnh ng vt
a bo u tiờn.
trc quan,
tho lun
nhúm, t v
gii quyt vn
.
Tranh H8.1, H8.2
trß cña
ngµnh ruét
khoang
10
- Học sinh nắm được những
đặc điểm chung nhất của
ngành ruột khoang.
- Học sinh chỉ rõ được vai
trò của ngành ruột khoang
trong tự nhiên và trong đời
sống.
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm
kiếm kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm,
phân tích, tổng hợp.
- Giáo dục ý thức học tập,
thái độ yêu thích môn học,
bảo vệ động vật quý, có giá
trị.
-Những đặc điểm chung
của ngành ruột khoang.
-Vai trò của ngành ruột
khoang trong tự nhiên và
trong đời sống
Vấn đáp, trực
quan, thuyết
trình, thảo
luận nhóm,
Tranh phóng to
H10.1
H11.1, H11.2
6 - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ
sinh môi trường, phòng
chống giun sán kí sinh cho
vật nuôi.
bệnh sán lá gan cho vật
nuôi
Mét sè giun
dÑp
kh¸c.§Æc
®iÓm chung
cña giun
dÑp
12
- Học sinh nắm được hình
dạng, vòng đời của một số
giun dẹp kí sinh.
- HS thông qua các đại diện
của ngành giun dẹp nêu
được những đặc điểm chung
của giun dẹp.
- Rèn kĩ năng quan sát, phân
tích, so sánh, thu thập kiến
thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ
sinh cơ thể và môi trường.
-Nắm được hình dạng,
vòng đời của một số giun
dẹp kí sinh.
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ
sinh cá nhân và môi trường.
-Đặc điểm cơ bản về cấu
tạo di chuyển, dinh dưỡng
và sinh sản của giun đũa
thích nghi với đời sống kí
sinh
-Tác hại của giun đũa và
cách phòng chống
trực quan,
thảo luận
nhóm, đặt và
giải quyết vấn
đề.
Tranh phóng to
H13.1, H13.2,
H13.3, H13.4
Mét sè giun
trßn
kh¸c.§Æc
®iÓm chung
cña giun
trßn
14 - Học sinh nêu rõ được một
số giun tròn đặc biệt là
nhóm giun tròn kí sinh gây
bệnh, từ đó có biện pháp
phòng tránh.
- Nêu được đặc điểm chung
của ngành giun tròn.
giun t.
- Ch rừ c im tin hoỏ
hn ca giun t so vi giun
trũn.
- Rốn k nng quan sỏt, phõn
tớch, so sỏnh.
- K nng hot ng nhúm.
- Giỏo dc ý thc bo v
ng vt cú ớch.
-c im cu to, dinh
dng, sinh sn ca giun
t i din ca ngnh
giun t
-c im tin hoỏ hn
ca giun t so vi giun
trũn.
-Vai trũ ca giun t.
trc quan,
tho lun
nhúm, t v
gii quyt vn
.
Tranh phúng to
H15.1H15.5
Mu vt: giun t
Thực hành :
Mổ -quan
sát giun đốt
16
- Hc sinh nhn bit c
17 - Hc sinh nm c c
im i din giun t phự
hp vi li sng.
- HS nờu c c im
chung ca ngnh giun t
v vai trũ ca giun t.
- Rốn k nng quan sỏt, phõn
tớch, so sỏnh, tng hp kin
thc.
-Mt s i din giun t
v c im phự hp vi
li sng.
-c im chung v vai
trũ ca ngnh giun t.
Vn ỏp, trc
quan, thuyt
trỡnh, tho
lun nhúm,
Tranh phúng to
H17.1, H17.2,
H17.3
9 - Giáo dục ý thức bảo vệ
động vật.
KiÓm tra
mét tiÕt
18
- HS được củng cố kiến
thức từ chương(I- III) .
- Rèn kĩ năng phân tích so
sánh tổng hợp kiến thức và
bộ môn.
-Biết được đặc điểm trai
sông xếp vào ngành thân
mềm.
-Đặc điểm cấu tạo của trai
sông thích nghi với đời
sống ẩn mình trong bùn
cát.
-Đặc điểm dinh dưỡng,
sinh sản của trai sông
trực quan,
thảo luận
nhóm, đặt và
giải quyết vấn
đề.
Tranh vẽ H18.2,
H18.3, H18.4
Mẫu vật: trai sông
Mét sè th©n
mÒm kh¸c
20 - Học sinh nắm được đặc
điểm của một số đại diện
của ngành thân mềm.
- Thấy được sự đa dạng của
thân mềm.
- Giải thích được ý nghĩa
một số tập tính ở thân mềm.
- Rèn kĩ năng quan sát tranh
và mẫu vật.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
- K nng quan sỏt i chiu
mu vt vi hỡnh v.
- Giỏo dc thỏi nghiờm
tỳc, cn thn.
-Quan sỏt cu to c
trng ca mt s i din.
-Phõn bit cu to chớnh
ca thõn mm t v, cu
to ngoi n cu to
trong.
trc quan,
tho lun
nhúm, thc
hnh,
Trai, c, mc quan
sỏt cu to ngoi
Mu trai mc m
sn
Đặc điểm
chung . Vai
trò của thân
mềm
22
- Hc sinh nm c s a
dng ca ngnh thõn mm.
- Trỡnh by c c im
chung v ý ngha thc tin
ca ngnh thõn mm.
- Rốn k nng quan sỏt
tranh.
- Rốn k nng hot ng
nhúm.
- Giỏo dc ý thc yờu thớch
mụn hc.
- Vỡ sao tụm xp vo
ngnh chõn khp, lp giỏp
xỏc.
-c im cu to ngoi
ca tụm thớch nghi vi i
sng nc.
-Cỏc c im dinh
dng, sinh sn ca tụm
sụng.
trc quan,
tho lun
nhúm, thc
hnh, t v
gii quyt vn
, liờn h
thc t
Tranh cu to
ngoi ca tụm
sụng.
Mu vt: tụm sụng
sng v luc chớn
Thực hành :
Mổ và quan
sát tôm
24 - Hc sinh m v quan sỏt
cu to mang: nhn bit
25
- HS trình bày được một số
đạc điểm về cấu tạo và lối
sống của các đại diện giáp
xác thường gặp. Nêu được
vai trò thực tiễn của giáp
xác.
- Rèn kĩ năng quan sát
tranh, kĩ năng hoạt động
nhóm.
- Có tháiđộ đúng đắn bảo vệ
các giáp xác có lợi
Một số đặc điểm về cấu
tạo và lối sống của các đại
diện giáp xác thường gặp.
-Vai trò thực tiễn của lớp
giáp xác.
Vấn đáp,
thuyết trình,
thảo luận
nhóm, đặt và
giải quyết vấn
đề, liên hệ
thực tế
Tranh phóng to
H24.1→H24.7
Líp h×nh
nhÖ
n
NhÖn - sù
27
- HS trình bày được các đặc
điểm cấu tạo ngồi của châu
chấu liên quan đến sự di
chuyển.
- Nêu được các đặc điểm
cấu tạo trong, dinh dưỡng
sinh sản và phát triển của
châu chấu.
- Rèn kĩ năng quan sát tranh
mẫu vật và hoạt động nhóm.
- GD ý thức u thích mơn
học.
-Đặc điểm cấu tạo ngồi
của châu chấu liên quan
đến sự di chuyển.
-Đặc điểm cấu tạo
trong,dinh dưỡng, sinh
sản và phát triển của châu
chấu.
trực quan,
thảo luận
nhóm, đặt và
giải quyết vấn
đề, liên hệ
thực tế
Mẫu vật: con châu
chấu.
Tranh vẽ
H26.1→H26.4
H27.1→H27.7
Thùc hµnh:
Xem b¨ng
h×nh vỊ tËp
tÝnh cđa s©u
bä
29
- Thông qua băng hình HS
quan sát, phát hiện 1 số
tập tính của sâu bọ thể
hiện trong tìm hiểu, cất giữ
thức ăn, trong sinh sản và
trong quan hệ giữa chúng
với con mồi hoặc kẻ thù.
- Rèn kó năng quan sát
trên băng hình.
- Kó năng tóm tắt nội dung
- T×m hiĨu mét sè tËp tÝnh
cđa s©u bä.
- BiÕt c¸ch phßng chèng
mét sè s©u bé cã h¹i
trực quan,
thảo luận
nhóm, thực
hành,
Máy vi tính, đèn
chiếu, phim tư liệu
15
đã xem.
- Giáo dục ý thức học tập,
liên hệ thực tế
Tranh vẽ
H29.1→H29.5
16
Ch¬ng VI :
ngµnh ®éng
vËt cã x¬ng
sèng
C¸c líp c¸
C¸ chÐp
31
- Hiểu được các đặc điểm
đời sống cá chép.
- Giải thích được các đặc
điểm cấu tạo ngoài của cá
chép thích nghi với đời
sống ở nước.
- Rèn kó năng quan sát
tranh và vật mẫu.
- Kó năng hoạt động cá
nhân, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập,
yêu thích bộ môn
-Đặc điểm đời sống của cá
chép.
-Đặc điểm cấu tạo ngồi
của cá chép thích nghi với
đời sống dưới nước.
Mẫu vật: cá chép.
Tranh cấu tạo
- Giải thích được những
đặc điểm cấu tạo trong
thích nghi đời sống ở nước.
- Rèn kó năng quan sát
tranh.
- Kó năng hoạt động cá
nhân, hoạt động nhóm.
- Yêu thích môn học.
-Vị trí các hệ cơ quan của
cá chép
-Đặc điểm cấu tạo ngồi
của cá thích nghi với đời
sống ở nước.
Vấn đáp, trực
quan, thảo
luận nhóm,
đặt và giải
quyết vấn đề,
liên hệ thực tế
Tranh cấu tạo trong
của cá chép
Sù ®a d¹ng-
®Ỉc ®iĨm
chung cđa
c¸.
34
- Nắm được sự đa dạng của
cá về số loài, lối sống và
mt sống.
- Trình bày được đặc điểm
35
- Củng cố lại kiến thức của
HS trong phần ĐVKXS về:
Vấn đáp, trực
quan, thuyết
trình, liên hệ
tËp phÇn
§VKXS )
+ Tính đa dạng của
ĐVKXS.
+ Sự thích nghi của
ĐVKXS với môi trường.
+ Ý nghóa thực tiễn của
ĐVKXS trong tự nhiên và
trong đời sống.
- Rèn kó năng phân tích
tổng hợp.
- Kó năng hoạt động cá
nhân, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tâp,
yêu thích bộ môn
Kiến thức từ chương I đến
tiết 44
thực tế, khái
qt hóa KT
Câu hỏi và đáp án
19
KiĨm tra
häc kú I
36
-Đặc điểm cấu tạo ngồi
của ếch thích nghi với đời
sống vừa ở nước, vừa ở
cạn.
trực quan,
thảo luận
nhómđặt và
giải quyết vấn
đề, liên hệ
thực tế
Tranh cấu tạo
ngồi của ếch đồng
Thùc hµnh :
Quan s¸t
cÊu t¹o
trong cđa
38
- Nhận dạng các cơ quan của
ếch đồng trên mẫu mổ.
- Tìm các cơ quan, hệ cơ
trực quan,
thảo luận
nhóm, thực
Õch ®ång
trªn mÉu
mỉ
quan thích nghi với đời sống
mới chuyển lên cạn.
- Rèn kó năng quan sát và vật
mẫu.
về thànhphần lồi, mơi
trường sống và tập tính
của chúng.
-Vai trò của lưỡng cư.
-Đặc điểm chung của
lưỡng cư.
Vấn đáp, trực
quan, thảo
luận nhóm,
liên hệ thực tế
Tranh vẽ
H37.1→H37.5
Líp bß s¸t
Th»n l»n
bãng ®u«i
dµi
40
- Nắm vững các đặc điểm
đời sống của thằn lằn
bóng.
- Giải thích được các đặc
điểm cấu tạo ngoài của
thằn lằn bóng thích nghi
với đời sống ở cạn.
- Rèn kó năng quan sát
tranh.
- Rèn kó năng hoạt động
nhóm.
- Yêu thích môn học.
-Đặc điểm đời sống của
các cơ quan.
- Rèn kó năng quan sát tranh,
mô hình, phân tiích, so sánh.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Yêu thích môn học.
hợp với đời sống hồn
tồn ở cạn.
-So sánh với lưỡng cư để
thấy được sự hồn thiện
của các cơ quan của bò
sát.
Tranh cấu tạo trong
của thằn lằn, bộ
xương ếch và bộ
xương của thằn lằn
Sù ®a d¹ng
vµ ®Ỉc ®iĨm
chung cđa
bß s¸t
42
- Biết được sự đa dạng của
bò sát thể hiện ở 1 số loài,
môi trường sống và lối
sống.
- Trình bày được đặc điểm
ctạo ngoài đặc trưng 3 bộ
thường gặp trong lớp bò
sát.
- Giải thích được lý do sự
- Trình bày được đặc điểm
đời sống, cấu tạo ngoài
của chim bồ câu.
- Giải thích được các đặc
điểm cấu tạo ngoài của
chim bồ câu thích nghi với
đời sống bay lượn.
- Phân biệt kiểu bay vỗ
-Đặc điểm đời sống, cấu
tạo ngồi của chim bồ
câu.
-Đặc điểm cấu tạo ngồi
của chim bồ câu thích
trực quan,
thảo luận
nhóm, ặt và
giải quyết vấn
đề, liên hệ
Tranh cấu tạo
ngồi của chim bồ
câu, mơ hình chim
bồ câu.
cánh và kiểu bay lượn.
- Rèn kó năng quan sát,
phân tích.
- Kó năng hoạt động cá
nhân, hoạt động nhóm.
- Yêu thích bộ môn.
nghi với đời sống bay
lượn.
nhóm, thực
hành,
Mẫu mổ chim bồ
câu, bộ xương
chim
24
CÊu t¹o
trong chim
bå c©u
45
- Nắm được hoạt động của
các cơ quan dinh dưỡng thích
nghi với đới sống bay.
- Nêu được đặc điểm sai khác
trong cấu tạo của chim bồ
câu so với thằn lằn.
- Rèn kó năng quan sát, so
sánh, phân tích.
- Kó năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Yêu thích môn học.
-Hoạt động các cơ quan
dinh dưỡng, thần kinh
thích nghi với đời sống
bay.
-Điểm sai khác trong cấu
tạo của chim bồ câu so với
thằn lằn.
trực quan,
thảo luận
- Rèn kó năng quan sátố
sánh.
- Rèn kó năng hoạt động
nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ
các loài chim có lợi.
-Đặc điểm chung và vai
trò của chim.
25
Thùc hµnh:
Xem b¨ng
h×nh vỊ ®êi
sèng vµ tËp
tÝnh cđa
chim
47
- Củng cố, mở rộng bài học
qua băng hình về đời sống
và tập tính của chim bồ
câu và những loài chim
khác.
- Rèn kó năng quan sát trên
băng hình, Kó năng tóm tắt
nội dung đã xem trên băng
hình.
- Giáo dục ý thức học tập,
yêu thích bộ môn.
BiÕt ®ỵc mét sè tËp tÝnh
thêng gỈp ë chim.
trực quan,
đề, liên hệ
thực tế
Tranh vẽ H46.2,
H46.3; mơ hình
thỏ.
26
CÊu t¹o
trong cđa
thá nhµ
49
- Nắm được đặc điểm cấu tạo
trong chủ yếu của bộ xương
và hệ cơ liên quan đến sự di
chuyển của thỏ.
- Nêu được vò trí, thành phần,
chức năng của các cơ quan
dinh dưỡng.
- Chứng minh bộ não thỏ tiến
-Đặc điểm cấu tạo chủ yếu
của bộ xương và hệ cơ
liên quan đến sự di
chuyển của thỏ.
-Vị trí, thành phần chức
Vấn đáp, trực
quan, thảo
luận nhóm,
Tranh H47.2, bộ
xương thỏ, thằn
lằn.
hóa hơn não của các ĐV
yêu thích bộ môn
-Sự đa dạng của lớp thú
thể hiện ở số lồi, số bộ,
tập tính của chúng.
-Sự thích nghi về hình thái
cấu tạo với những điều
kiện sống khác nhau.
Vấn đáp, trực
quan, thuyết
trình, thảo
luận nhóm,
Tranh phóng to
H48.1, H48.2
27
Sù ®a d¹ng
cđa thó (tiÕp
theo)- Bé d¬i
,bé c¸ voi
51
- HS phải nêu được đặc
điểm cấu tạo của dơi và cá
voi phù hợp với điều kiện
sống.
- Thấy được 1 số tập tính
của dơi và cá voi.
- Rèn kó năng quan sát, so
sánh, Kó năng hoạt động
nhóm.
- Giáo dục ý thức yêu thích
môn học.
trưng.
- Rèn kó năng quan sát
tranh tìm kiến thức.
- Kó năng thu thập thông
tin và kỹ năng hoạt động
nhóm.
- Giáo dục ý thức tìm hiểu
thế giới ĐV để bảo vệ loài
có ích.
-Cấu tạo thích nghi với
đời sống của bộ thú ăn sâu
bọ, bộ thú gặm nhấm, bộ
thú ăn thịt.
-Phân biệt từng bộ thú
thơng qua những đặc điểm
cấu tạo đặc trưng.
luận nhóm,
liên hệ thực tế
Tranh chân răng
chuột chù, sóc ,
chuột đồng, bộ
răng chuột
28
Sù ®a d¹ng
cđa thó (tiÕp
theo) c¸c bé
mãng gc
vµ bé linh
trëng
53
54
- Biết giải một số bài tập
khó SGK.
- Kỉ năng so sánh, giải bài
tập.
-Bài tập SGK và bài tập
nâng cao
Giải bài tập
trắc nghiệm
và tự luận
Bài tập
KiĨm tra
mét tiÕt
55
- Kiểm tra, đánh giá mức
độ thu nhận kiến thức của
các em trong học tập.
- Phát hiện những thiếu sót
Trắc nghiệm
29
của HS về kiến thức và kỹ
năng cũng như những
nhược điểm trong nộidung
và phương pháp dạy học.
- Giáo dục ý thức tự giác,
trung thực trong kiểm tra.
Nội dung kiến thức đã học
ở học kỳ II
và tự luận
Đề kiểm tra, đáp án
luận nhóm,
thực hành,
liên hệ thực tế
Tranh vẽ H53.1,
H53.2
30
TiÕn ho¸ vỊ
tỉ chøc c¬
thĨ
57
- HS nêu được mức độ
phức tạp dần trong tổ chức
cơ thể của các lớp ĐV thể
hiện ở sự phân hóa về cấu
tạo và chuyển hóa về chức
năng.
- Rèn kó năng quan sát, so
sánh, phân tích, tư duy.
- Giáo dục ý thức học tập
yêu thích bộ môn.
Mức độ phức tạp dần
trong tổ chức cỏ thể của
các lớp động vật thể hiện
ở sự phân hố về cấu tạo
và chun hố về chức
năng.
Vấn đáp, trực
quan, thuyết
trình, thảo
luận nhóm,
thức sinh sản hữu tính.
trình, thảo
luận nhóm,
Bảng SGK
31
C©y ph¸t
sinh giíi
®éng vËt
59
- HS nêu được bằng chứng
minh mối quan hệ giữa các
nhóm ĐV là các di tích hóa
thạch.
- HS đọc được vò trí quan
hệ họ hàng của các nhóm
ĐV trên cây phát sinh
động vật.
- Rèn kó năng quan sát, so
sánh. Kó năng hoạt động
nhóm.
- Giáo dục ý thức yêu thích
môn học.
-Bằng chứng chứng minh
mối quan hệ giữ các nhóm
động vật là các di tích hố
thạch.
-Vị trí quan hệ họ hàng
của các nhóm động vật
trong cây phát sinh động
vật.
luận nhóm,
thực hành, đặt
và giải quyết
vấn đề, liên hệ
thực tế
Tranh phóng to
H58.1,H58.2
§a d¹ng
sinh häc
61
- HS thấy được sự đa dạng
trực quan,
thảo luận
32
(tiÕp theo )
sinh học ở môi trường
nhiệt đới gió mùa cao hơn
ở đới lạnh và hoang mạc
đới nóng là do khí hậu phù
hợp với mọi loài sinh vật.
- HS chỉ ra được những lợi
ích của ĐDSH trong đời
sống, nguy cơ suy giảm và
các biện pháp bảo vệ
ĐDSH.
- Rèn kó năng phân tích
tổng hợp, suy luận, hoạt
động nhóm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ
ĐDSH, bảo vệ tài nguyên
học
-Các biện pháp chính
trong đấu tranh sinh học là
sử dụng các loại thiên
địch.
-Những ưu điểm và nhược
điểm của đấu tranh sinh
học.
Vấn đáp, trực
quanthảo luận
nhóm, liên hệ
thực tế
Tranh H59.1, tư
liệu về đấu tranh
sinh học.
§éng vËt
q hiÕm
63
- HS nắm được khái niệm
về ĐVQH.
- Thấy được mức độ tuyệt
chủng của các ĐVQH ở
-Khái niệm về động vật
q hiếm.
trực quan,
thảo luận
33
Việt Nam và trên thế giới.
- Đề ra các biện pháp bảo
vệ ĐVQH.
- Rèn kó năng quan sát,
phân tích, tổng hợp theo
chủ đề, Kó năng hoạt động
cá nhân, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập,
yêu thích bộ môn gắn với
thực tế sản xuất.
Thơng tin từ sách báo,
thực tiễn sản xuất ở địa
phương để bổ sung kiến
thức về một số động vật
có tầm quan trọng thực tế
ở địa phương.
HS thuyết
trình, thảo
luận nhóm,
thực hành,
liên hệ thực tế
Sưu tầm thơng tin
về một số động vật
có giá trị
34
T×m hiĨu
mét sè ®éng
vËt cã tÇm
quan träng
kinh tÕ ®Þa
ph¬ng (t.t)
65
- HS tìm hiểu thông tin từ
- Củng cố lại kiến thức đã
học.
+ HS nêu được sự tiến hóa
của giới ĐV từ thấp đến
cao, từ đơn giản đến phức
tạp.
+ HS thấy rõ được các đặc
điểm thích nghi của ĐV
với môi trường sống.
+ Chỉ rõ giá trò nhiều mặt
của giới ĐV.
- Rèn kó năng phân tích,
tổng hợp kiến thức, Kó
năng hoạt động cá nhân,
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập,
yêu thích bộ môn.
Kiến thức học kỳ II
Vấn đáp, trực
quan, thảo
luận nhóm,
Câu hỏi- Đáp án;
đề cương ơn tập.
35
KiĨm tra
häc kú II
67
- Kiểm tra, đánh giá mức
độ học, nắm kiến thức của
HS.
thiên nhiên, Kó năng hoạt
động cá nhân, hoạt động
nhóm.
-Giáo dục lòng yêu thiên
nhiên, có ý thức bảo vệ thế
giới ĐV.
hành,
36
Tham quan
thiªn nhiªn
69
- Tạo cơ hội cho HS tiếp
xúc với thiên nhiên và giới
ĐV.
- HS sẽ được nghiên cứu
ĐV sống trong thiên nhiên.
- Rèn kó năng quan sát và
sử dụng các dụng cụ để
theo dõi hoạt động sống
của ĐV, Tập cách nhận
biết ĐV và ghi chép ngoài
thiên nhiên, Kó năng hoạt
động cá nhân, hoạt động
nhóm.
- Giáo dục lòng yêu thiên
nhiên, có ý thức bảo vệ thế
giới ĐV.
HS tham quan thiên nhiên
ở địa phương
trực quan,