1
a) :
khoán
b) :
3
(bond), (debenture) và (note),
các (money market instruments), các
(financial derivatives).
;
hành trên
TCT
4
hi
.
c) Nguyên tắc dự phòng giảm giá chứng khoán:
5
d) Nguyên tắc xử lý giá trị taị thời điểm chứng khoán đến hạn hoặc bán chứng
khoán:
có)
Có.
Có.