TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1/. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào ?
2/. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nhiệt phân muối kaliclorat: 2KClO
3
→ 2KCl+3O
2
A. Nhiệt độ B.Chất xúc tác C.Áp suất D. Kích thước của các hạt tinh thể kaliclorat.
3/. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ dẫn đến va chạm hiệu quả giữa các phân tử chất tham gia phản ứng. Sự va
chạm đó làm tốc độ phản ứng
A. ban đầu tăng, sau đó giảm. B. ban đầu giảm, sau đó tăng. C. tăng. D. giảm.
4/. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng vì:
A. làm tăng nhiệt độ phản ứng B. làm giảm nhiệt độ của hệ phản ứng
C. làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng D. làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản
ứng.
5/. Chất xúc tác có tác dụng làm :
A. chuyển dịch cân bằng theo ý muốn B. tăng năng lượng hoạt hoá
C. phản ứng toả nhiệt D. Tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch.
6/. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi từ muối kaliclorat. Người ta đã sử dụng cách nào sau đây đẻ tăng
tốc độ phản ứng?
A. Nung KClO
3
ở nhiệt độ cao B. Nung hỗn hợp KClO
3
và MnO
2
ở nhiệt độ cao
C. Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí O
2
. D.Đung phương pháp đẩy không khí để thu khí O
2
.
A. không phụ thuộc vào nồng độ của các chất phản ứng B. tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
C. tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. D.chỉ phụ thuộc thể tích dd chất phản ứng.
12/. Trong các phản ứng sau, trường hợp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A.Zn+dd HCl 0,1M B.Zn+dd HCl 2M C.Zn+dd HCl 0,3M D. Zn+dd HCl 36,5% có D=1,37 g/ml
13/. Để dập tắt một đám cháy thông thường, nhỏ, mới bùng cháy người ta dùng biện pháp nào trong số các biện pháp
:
A.Dùng chăn ướt chùm lên đám cháy B. Dùng nước để dập tắt đám cháy
C.Dùng cát để ngăn chặn đám cháy D. Tất cả đều đúng
14/. Khi thám hiểm bắc cực, các nhà bác học đã tìm thấy những đồ hộp do các nhà thám hiểm trước đây để lại, mặc
dù đã qua hàng trăm năm, nhưng các thức ăn trong đồ hộp đó vẫn ở tình trạng tốt. Giải thích ?
15/. Phản ứng phân huỷ hiđro peoxit có xúc tác được biểu diễn:
22
2
22 O OH2OH
t0C,MnO
+ →
Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là?
A. Nồng độ H
2
O
2
B. Nồng độ của H
2
O C. Nhiệt độ D. Chất xúc tác MnO
2CÂN BẰNG HOÁ HỌC.
C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp áp suất thấp. D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao.
21/. Cho phản ứng sau: 4CuO
(r)
2Cu
2
O
(r)
+ O
2(k)
; ∆H>0. Có thể dùng biện pháp gì để tăng hiệu suất
chuyển hoá CuO thành Cu
2
O?
A. Giảm nhiệt độ B.Tăng áp suất C.Tăng nhiệt độ D.Tăng nhiệt độ hoặc hút khí O
2
ra.
22/. Cho phản ứng: 2NaHCO
3
(r)
Na
2
CO
3 (r)
+ CO
2 (k)
+ H
2
O
(k)
2
D. Tăng áp suất
26/. Khi phản ứng: N
2
(k)
+ 3H
2 (k)
2NH
3 (k)
∆H <0
đạt trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH
3
; 2 mol N
2
và 3 mol H
2
. Vậy số mol ban
đầu của H
2
là:
A. 3 mol B. 4 mol C. 5,25 mol D. 4,5 mol
27/. Trong một bình kín đựng khí NO
2
có mầu nâu đỏ. Ngâm bình vào nước đá thấy mầu nâu nhạt dần ?
.
28/. Cho phản ứng: 2SO
2
(k)
2
D. Nồng độ HI
32/. Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng :
Trong các tác động dưới đây, tác động bào làm thay đổi hằng số cân bằng?
A. Thay đổi áp suất B.Thay đổi nhiệt độ C. Cho thêm O
2
vào D.Cho chất xúc tác.
33/. Cho phản ứng:
Tạo nước clo mầu vàng lục nhạt. Nước clo dần dần mất mầu là do:
A. Clo là chất khí dễ bay ra khỏi dung dịch. B. HCl dễ bay hơi
C. HClO là hợp chất không bền D. Do phản ứng thuận nghịch.
34/. Cho dd H
2
SO
4
vào dung dịch nước Javen (NaCl+NaClO+H
2
O) có hiện tượng gì?
A. Có khí không mầu B. Không có hiện tượng gì C. Có khí mầu vàng lục D. Có kết tủa tạo ra.
35/. Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên nhân nào sau đây làm nồng độ khí D tăng
A. Sự tăng nồng độ khí B. Sự giảm nồng độ khí A
C. Sự giảm nồng độ khí B D. Sự giảm nồng độ khí C
Page 2/2
t
0
t
0
H
HCl + HClO
A
(k)
+ B
(k)
C
(k)
+ D
(k)