khám bệnh nhân đái tháo đường - Pdf 18

1
1
KHÁM BỆNH NHÂN
KHÁM BỆNH NHÂN
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BS PHẠM THU HÀ
2
2
Mục tiêu bài giảng
Mục tiêu bài giảng
:
:
Nêu đ ợc triệu chứng chính, tiêu
Nêu đ ợc triệu chứng chính, tiêu
chuẩn
chuẩn
chẩn đoán ĐTĐ
chẩn đoán ĐTĐ
và các thể
và các thể
bệnh ĐTĐ
bệnh ĐTĐ
Trình bày đ ợc triệu chứng lâm sàng
Trình bày đ ợc triệu chứng lâm sàng
của các biến chứng cấp và mạn tính ở
của các biến chứng cấp và mạn tính ở
bệnh nhân ĐTĐ.
bệnh nhân ĐTĐ.
3
3

này sẽ là 239 triệu ng ời.
Tại Việt nam, cho đến nay ch a có số liệu thống kê trên toàn quốc
Tại Việt nam, cho đến nay ch a có số liệu thống kê trên toàn quốc
nh ng theo điều tra tại 3 miền cho thấy tỉ lệ ĐTĐ có khác nhau:
nh ng theo điều tra tại 3 miền cho thấy tỉ lệ ĐTĐ có khác nhau:

Năm 1991, Phan Sỹ Quốc và Lê Huy Liệu điều tra cho thấy tỉ lệ
Năm 1991, Phan Sỹ Quốc và Lê Huy Liệu điều tra cho thấy tỉ lệ
ĐTĐ khu vực Hà nội là 1,1% trong số dân trên 15 tuổi. Năm
ĐTĐ khu vực Hà nội là 1,1% trong số dân trên 15 tuổi. Năm
1999 - 2000, kết quả điều tra của Nguyễn Huy C ờng, tỉ lệ ĐTĐ
1999 - 2000, kết quả điều tra của Nguyễn Huy C ờng, tỉ lệ ĐTĐ
khu vực Hà nội đã gia tăng đến 2,4% trong số dân trên 15 tuổi.
khu vực Hà nội đã gia tăng đến 2,4% trong số dân trên 15 tuổi.

Năm 1993, Mai Thế Trạch và Diệp Thanh Bình thấy tỉ lệ mắc
Năm 1993, Mai Thế Trạch và Diệp Thanh Bình thấy tỉ lệ mắc
bệnh ĐTĐ tại thành phố Hồ Chí Minh là 2,52 0,4% dân số.
bệnh ĐTĐ tại thành phố Hồ Chí Minh là 2,52 0,4% dân số.

Năm 1996 ở Huế, Trần Hữu Dàng và Lê Huy Liệu điều tra thấy
Năm 1996 ở Huế, Trần Hữu Dàng và Lê Huy Liệu điều tra thấy
tỷ lệ mắc bệnh là 0,46 0,14% dân số.
tỷ lệ mắc bệnh là 0,46 0,14% dân số.
5
5
Chẩn đoán ĐTĐ
Chẩn đoán ĐTĐ
Triệu chứng
Triệu chứng

7,0mmol/l (1,26g/l)
Hay
Hay

§ êng m¸u bÊt kú
§ êng m¸u bÊt kú


11,1mmol/l (2g/l)+ TrC LS
11,1mmol/l (2g/l)+ TrC LS
Hay
Hay
NghiÖm ph¸p t¨ng ® êng huyÕt: cho KQ H Đ
NghiÖm ph¸p t¨ng ® êng huyÕt: cho KQ H Đ

≥11,1mmol/l sau
11,1mmol/l sau
u ng ng 2h ố đườ
u ng ng 2h ố đườ
7
7
Nghiệm pháp tăng đ ờng huyết:
Nghiệm pháp tăng đ ờng huyết:

Chỉ định:
Chỉ định:
Bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ đái tháo đ ờng sau nh ng ch a đủ

Béo phì
Béo phì
Phụ nữ có thai (tuần thứ 24 - 28) có các yếu tố nguy cơ bị đái
Phụ nữ có thai (tuần thứ 24 - 28) có các yếu tố nguy cơ bị đái
tháo đ ờng.
tháo đ ờng.
8
8

Chống chỉ định:
Chống chỉ định:
Bệnh nhân đủ tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đ ờng
Bệnh nhân đủ tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đ ờng
dựa vào đ ờng huyết lúc đói.
dựa vào đ ờng huyết lúc đói.
Bệnh nhân đang bị bệnh cấp tính (nhiễm trùng,
Bệnh nhân đang bị bệnh cấp tính (nhiễm trùng,
hôn mê, ), bị stress
hôn mê, ), bị stress
Đang dùng các thuốc ảnh h ởng đến chuyển hoá
Đang dùng các thuốc ảnh h ởng đến chuyển hoá
glucose: Glucocorticoid, Thiaziid, Acid nicotinic,
glucose: Glucocorticoid, Thiaziid, Acid nicotinic,
phenitoin, thuốc chẹn
phenitoin, thuốc chẹn


, hormon tuyến giáp,
, hormon tuyến giáp,
Dilantin, Diazoxid, thuốc tránh thai có estrogen

10
Các thể bệnh ĐTĐ:
Các thể bệnh ĐTĐ:
ĐTĐ type 1:
ĐTĐ type 1:

Trẻ < 40 tuổi
Trẻ < 40 tuổi

Thể trạng gầy
Thể trạng gầy

Khởi phát đột ngột và rầm rộ
Khởi phát đột ngột và rầm rộ

Xét nghiệm: đ ờng máu cao, đ ờng niệu, ceton niệu
Xét nghiệm: đ ờng máu cao, đ ờng niệu, ceton niệu

Kháng thể kháng tiểu đảo tụy, HLA DR3, DR4,
Kháng thể kháng tiểu đảo tụy, HLA DR3, DR4,
B8, B15
B8, B15

Bắt buộc phải điều trị bằng insulin nếu không
Bắt buộc phải điều trị bằng insulin nếu không
bệnh nhân sẽ hôn mê nhiễm toan ceton
bệnh nhân sẽ hôn mê nhiễm toan ceton
11
11
ĐTĐ type 2:

Các bệnh lý về tụy: Viêm tụy mạn, cắt tụy, K tụy
Các bệnh lý về tụy: Viêm tụy mạn, cắt tụy, K tụy

Bệnh nội tiết: hội chứng Cushing, To viễn cực
Bệnh nội tiết: hội chứng Cushing, To viễn cực
(acromégalie), Basedow, u tuỷ th ợng thận.
(acromégalie), Basedow, u tuỷ th ợng thận.

Do dùng liều cao, kéo dài một số thuốc: corticoid,
Do dùng liều cao, kéo dài một số thuốc: corticoid,
lợi tiểu thuộc nhóm thiazid
lợi tiểu thuộc nhóm thiazid

Do bất th ờng về insulin và các cảm thụ quan của nó
Do bất th ờng về insulin và các cảm thụ quan của nó

Một số hội chứng di truyền: Prader - Willi
Một số hội chứng di truyền: Prader - Willi
Các thể bệnh ĐTĐ:
Các thể bệnh ĐTĐ:
13
13
Triệu chứng lâm sàng của các biến
Triệu chứng lâm sàng của các biến
chứng cấp tính:
chứng cấp tính:
Hôn mê nhiễm toan ceton:
Hôn mê nhiễm toan ceton:

Xẩy ra ở bệnh nhân ĐTĐ type 1 không đ ợc điều trị hoặc

Khởi phát từ từ
Khởi phát từ từ

Hôn mê không có dấu hiệu thần kinh kh trú đôi khi có co
Hôn mê không có dấu hiệu thần kinh kh trú đôi khi có co
giật
giật

Mất n ớc toàn thể nặng, có thể sốt
Mất n ớc toàn thể nặng, có thể sốt

Không khó thở, hơi thở không có mùi ceton
Không khó thở, hơi thở không có mùi ceton

Xét nghiệm: đ ờng máu rất cao, Na+, Cl- máu tăng, áp lực
Xét nghiệm: đ ờng máu rất cao, Na+, Cl- máu tăng, áp lực
thẩm thấu máu tăng > 350mosmol/kg
thẩm thấu máu tăng > 350mosmol/kg

Ure, Creatinin máu tăng (suy thận)
Ure, Creatinin máu tăng (suy thận)
Triệu chứng lâm sàng của các biến
Triệu chứng lâm sàng của các biến
chứng cấp tính:
chứng cấp tính:
15
15
Triệu chứng lâm sàng của các biến
Triệu chứng lâm sàng của các biến
chứng mạn tính:

nhũn não hoặc xuất huyết não
Mạch chi: khám hệ thống hạch ngoại biên,
Mạch chi: khám hệ thống hạch ngoại biên,
nghe các mạch máu lớn (mạch cảnh, mạch đùi)
nghe các mạch máu lớn (mạch cảnh, mạch đùi)
phát hiện hẹp tắc
phát hiện hẹp tắc
Tăng huyết áp
Tăng huyết áp
Triệu chứng lâm sàng của các biến
Triệu chứng lâm sàng của các biến
chứng mạn tính:
chứng mạn tính:
17
17
.
.
Biến chứng vi mạch:
Biến chứng vi mạch:
Biến chứng mắt: tổn th ơng võng mạc đáy mắt (tăng
Biến chứng mắt: tổn th ơng võng mạc đáy mắt (tăng
sinh, không tăng sinh) phát hiện qua soi đáy mắt.
sinh, không tăng sinh) phát hiện qua soi đáy mắt.
Biến chứng thận: bệnh cầu thận do ĐTĐ (hội chứng
Biến chứng thận: bệnh cầu thận do ĐTĐ (hội chứng
Kimmelstiel Wilson)
Kimmelstiel Wilson)

Phù
Phù

Hạ huyết áp t thế (đo huyết áp t thế nằm và đứng)

Rối loạn tiết mồ hôi: cơn vã mồ hôi
Rối loạn tiết mồ hôi: cơn vã mồ hôi

Đờ bàng quang gây bí đái
Đờ bàng quang gây bí đái

Rối loạn tiêu hoá: táo bón hoặc ỉa lỏng kéo dài
Rối loạn tiêu hoá: táo bón hoặc ỉa lỏng kéo dài

loét gan bàn chân
loét gan bàn chân
Triệu chứng lâm sàng của các biến
Triệu chứng lâm sàng của các biến
chứng mạn tính:
chứng mạn tính:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status