L
,
Lu ThS.
a tng xng vi tim nng, li th ca ta
ng u gip hn vng, sc
cnh tranh thp, chn lc cn sn xu
u, chuyn giao khoa h o ngu
ngu cho cu hn ch. Vic i mi
c sn xu chm, ph bin vn xut nhng
sut, cht l gia tng nhiu mc t chc sn xut chm i
mi, cha n mnh sn xu i sng vt cht, tinh thn
ca ngc bi, p so vi mt bng chung
ca c nc, t l h gi
u vn i b
n n yn ch
ch n thc v v u
bt cp so vi thc tin. C ch ng b,
thit s ch tra h thi nhng chm
c iu chnh b sung kp thi; u t c ph
phn kinh t p, cha ng n, t chc, ch
o thc hiu bt cp, yp u,
n, mt trn t qu qu c tri
tra c v phu hn
ch.
V t h l lun, t s t v p Lng Sn nhng ch
u v thng, y
vy, d u kinh t , ngi vit a chn : Phát triển nông
nghiệp hàng hoá ở Lạng Sơn n vn thc s khoa hc kinh t c
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
Vn t t
u, nhi u nh nh
np
k nh:
nước ta c Mai Vn Bo, Lu, Hc vin C quc gia H
i 2000.
Phát triển nông nghiệp hàng hoá ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp ca ti
Tr quc gia, nm 2003.
Phát triển nông nghiệp hàng hoá ở Hà Tĩnh, Lun vn th ca
Hu Thun, Hc vin C quc gia, nm 2007.
tnh Lng St s u nhng ch yu t
nhng ni dung chung chung nh: Vấn đề xoá đói giảm nghèo ca t gi Ninh Vn Hng,
nm 1999. Hoc nu v c th t t
v kinh t dch v, thng mi... vn kinh t p, t s
ng Sn, t Nông nghiệp Lạng Sơn tạo động lực
cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế, trong cun Lạng Sơn thế và lực mới trong thế kỉ XXI. t
ng hp li nhu cp Lng Sn trong nhng n ra
vn dng linh ho ch n xut
p trung. ng th ra mt s nh h tri
nghip n nm 2010.
m , ph u mt, nhi c ca
p ca c nc hot t, mt a phng nht
n nay, viu tri Lng
Sn m thu qu trong nn kinh t th trng nc ta hin nay vn
ng, ch thng, c ly, c ch
mi m n thit, i phi ln c v c tin.
3. Mục đích và nhiệm vụ của đề tài
* Mục đích:
c trp hng Sn t 2001 n
nay. Tng kt u t ra nhng tn ti, ya
xut mt s phng hm tip tn
Lng Sn trong giai on ti
* Nhiệm vụ:
- H thng vn n chung v iu
Lng Sn.
7. Kết cấu của luận văn
n m u, kt lun, mc lc, danh mu tham kho lun vn c kt
cng:
Chương 1: Mt s vn c tin v
nh mi s n c tin ca lun vn.
Chương 2: Thc tr Lng Sn
tri Lng Sn trong nhng nm gn .
Chương 3: Phng h Lng Sn
trong thi gian ti. References
1. n Chng (1998), Phát triển các dịch vụ trong nông nghiệp hiện nay ở huyện
Từ Liêm, Hà Nội, lun vn thc kinh ti hc Qui.
2. Cc Thnh Lng Sn (2002), Niên giám thống kê 2001.
3. Cc Thnh Lng Sn (2004), Niên giám thống kê 2003.
4. Cc Thnh Lng Sn (2005), Niên giám thống kê 2004.
5. Cc Thnh Lng Sn (2008), Niên giám thống kê 2007.
6. (1998), Nông nghiệp Việt Nam bước vào thế kỉ XXI. Nxb. quc
i.
7. t - Nguyn Minh Phong (2002), Hà Nội trong quá trình hội nhập kinh
tế quốc tế, Nxb. qui.
8. ng Cng sn Vit Nam (1986), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI,
Nxb. C qui.
9. ng Cng sn Vit Nam (1991), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII,
Nxb. C qui.
10. ng Cng sn Vit Nam (1996), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII,
Nxb. C qui.
11. ng Cng sn Vit Nam (2001), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX,
nghiệp trong điều kiện hiện nay, Nxb. Lao i.
28. Tun (2007), Vn nc ta trong thi
i mi, Tạp chí Cộng sản, (771).
29. Tài liệu các vấn đề nông nghiệp, nông thôn, nông dân, việc làm và các vấn đề kinh tế
xã hội (1999), Vin Ti.
30. Tng cc Th (2007), Niên giám thống kê 2006, Nxb. Thi.
31. Tnh u Lng Sn (2002), Chương trình hành động của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh
thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ V Ban chấp hành TW khoá IX, Vnh
u Lng Sn.
32. Tnh u Lng Sn (4/2004), Văn kiện Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV.
33. U nh Lng Sn (2000), Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010.
34. U nh Lng Sn (2008), Báo cáo tình hình kinh tế xã hội 06 tháng đầu
năm; Nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu 06 tháng cuối năm 2008.
35. U nh Lng Sn (2008), Báo cáo sơ kết 04 năm thực hiện Nghị Quyết
18-NQ/TU của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh về đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông, lâm nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá và phát triển nông thôn.