BÀI tập THỰC HÀNH PHẦN mềm kế TOÁN FAST ACCOUNTING - Pdf 18

BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN
FAST ACCOUNTING
Công ty ABC thực hiện chức năng sản xuất và kinh doanh
hàng hoá, công ty gồm các bộ phận cơ bản sau:
- Bộ phận sản xuất gồm 2 phân xưởng (PXA và PXB):
PXA sản xuất sản phẩm A (SPA) và B (SPB); PXB
sản xuất sản phẩm C (SPC) và D (SPD)
- Sản phẩm A được sản xuất từ VLC1, VLC2, VLP1,
VLP2; Sản phẩm B được sản xuất từ VLC2,VLC3,
VLP2, VLP3; Sản phẩm C được sản xuất từ VLC3,
VLC4, VLP3, VLP4; Sản phẩm D được sản xuất từ
VLC4, VLC5, VLP4, VLP5.
- Hình thức sổ kế toán: Nhật ký chung
- Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
- Đồng tiền hạch toán ngầm định: VND
- Chu kỳ sản xuất kinh doanh: tháng
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai
thường xuyên
- Phương pháp tính giá thành: theo định mức
- Phương pháp tính tỷ giá ghi sổ trong các phát sinh liên
quan đến ngoại tệ: trung bình tháng
- Mọi giao dịch mua bán hàng hoá vật tư và thanh toán
đều được theo dõi bằng hợp đồng
Bài thực hành số 1: Thiết lập thông tin ban đầu cho hệ
thống kế toán máy
1/ Mục đích:
2/ Nội dung:
- Khai báo các đơn vị cơ sở (nếu công ty của bạn là
công ty mẹ)
- Khai báo tên người sử dụng, mật khẩu của người sử
dụng và phân quyền cho người sử dụng phần mềm kế

Cửa hàng 2-002)
- Ngày bắt đầu của năm tài chính: 01/01/hiện tại
- Ngày đầu tiên nhập dữ liệu: 01/01/hiện tại
- Mã đồng tiền hạch toán ngầm định: VND; mã ngoại tệ
ngầm định:
Bài thực hành số 2: Cập nhật hệ thống danh mục từ điển
và số dư đầu kỳ
1/ Mục đích
- Xác định các tài khoản hạch toán của doanh nghiệp
- Xác định các khách hàng, nhà cung cấp của doanh
nghiệp
- Xác định các hợp đồng mua bán, các khế ước vay mà
các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch
- Xác định các loại hàng hoá vật tư, nguyên vật liệu
cũng như các kho hàng của doanh nghiệp
- Xác định các loại thuế suất mua bán của doanh nghiệp
doanh nghiệp
3
- Xác định số dư đầu kỳ (đầu năm) của các tài khoản,
các khoản doanh nghiệp còn phải trả hay còn phải thu
của từng đối tượng công nợ, theo từng hoá đơn.
- Xác định số lượng tồn kho, giá trị tồn kho của từng
hàng hoá vật tư ở từng kho hàng.
2/ Nội dung
- Danh mục tiền tệ
- Danh mục tài khoản
- Danh mục thuế suất đầu ra
- Danh mục thuế suất đầu vào
- Danh mục hợp đồng mua hàng
- Danh mục hợp đồng bán hàng

B
Tiền VND gửi
ngân hàng ACB
112
1 3 1

1122EU
R
Tiền ngoại tệ
gửi ngân hàng
EUR
EU
R
112
2 3 1

1122US
D
Tiền ngoại tệ
gửi ngân hàng
USD
US
D
112
2 3 1

154PXA
Chi phí SXKD
dở dang PXA 154 2 1


622PXB
Chi phí nhân
công trực tiếp
PXB 622 2 1
6271C
Chi phí nhân
viên phân xởng
chung
627
1 3 1

6271PX
A
Chi phí nhân
viên phân xởng
PXA
627
1 3 1

6271PX
B
Chi phí nhân
viên phân xởng
PXB
627
1 3 1
6272C
Chi phí vật liệu
chung
627

dụng cụ chung
627
3
3 1
6
PXB
6274C
Chi phí khấu
hao TSCĐ
chung
627
4 3 1
6274PX
A
Chi phí khấu
hao TSCĐ
chung PXA
627
4 3 1
6274PX
B
Chi phí khấu
hao TSCĐ
chung PXB
627
4 3 1
6277C
Chi phí dịch vụ
mua ngoài
chung

PXB
627
8 3 1
64171
Chi phí tiếp
khách, hội họp
641
7 3
7
64172
Chi phí dịch vụ
mua ngoài
khách
641
7 3

DANH MỤC TIỀN TỆ

ngoại tệ
Tên ngoại tệ
AUD đô la úc
EUR Đồng Europe
FRC đồng France pháp
JPY Đồng Yên Nhật
USD Đôla Mỹ
VND Đồng Viet nam
Danh môc tiÒn tÖ

ngo¹i tÖ
Tªn ngo¹i tÖ

hàng H1
65 Hoàng văn
Thụ,Cần Thơ 0100101900-1
5 KHH2
khách
hàng H2
110A Đường
Yên Phụ,Hà
Nội
6 KHH3
Khách
hàng H3
Cụm cảng
hàng không
Miền Nam
7 KHH5
Khách
hàng H5
254 Đinh Bộ
Lĩnh, Đà
Nẵng
8 NBL01
Cty Điện
Lực hà
Nội
A2 Trần
Nguyên Hãn
Hà Nội
9 NBL02
Cty Nớc

Ôtô
Toyota
Mê Linh
,Vĩnh Phú, Hà
Nội 0100686223-1
1
4 NBL07
Cty Cơ
Khí Trần
Hng Đạo
32 Trần
Quang Khải,
Đà Nẵng 0100105528-1
1
5 NBL08
Cty Kiểm
Toán Vaco
Khơng Th-
ợng ,Đống Đa,
Hà Nội 0301464044-1
1
6 NBL09
Cty Hồng

Ngô Quyền ,
Quảng Ngãi 0102455067-1
1
7 NBL11
Cty Vật T
Tổng Hợp

Thành Phố
12 Nguyễn
Thị Minh
Khai, Q3,
TPHCM
2
2 NBL16
Bảo Hiểm
Y Tế
Thành Phố
13 Nguyễn
Thị Minh
Khai, Q3,
TPHCM

2
3 NBS1
Ngời Bán
S1
47 Tràng tiền,
Hà Nội
2
4 NBS2
Ngời Bán
S2
46 Lê Lợi,Tp
Cần Thơ 0300147941-3
2
5 NBS3
Ngời Bán


11
Hồng
3
0
NVMB
V
Bùi Văn
Mùi
Phòng Bán
Hàng
3
1
NVTN
V
Nguyễn
văn T Phòng Vật T
3
2 NVTVT
Trần Văn
Tám
Phòng Tiêu
Thụ
3
3
POCHE
N
công ty
POCHEN Đài Loan
DANH MỤC HỢP ĐỒNG BÁN

08
2/01/20
08
HD003KH
3
Cung
cấp hàng
hoá, TP
KHH
3
1/01/20
08
31/03/20
08
3/01/20
08
HD004KH
5
Cung
cấp hàng
hoá, TP
KHH
5
1/01/20
08
31/03/20
08
4/01/20
08
HD005ĐL


KH
Ngày

Ngày
hết
hạn
Ngày
thực
hiện
13
HD001N
BS1
Cung cấp
hàng hoá,
TP NBS1
1/01/
2008
31/03/
2008
1/01/
2008
HD002
NBS 2
Cung cấp
hàng hoá,
TP NBS2
1/01/
2008
31/03/

1/01/
2008
31/03/
2008
5/01/
2008
HD006C
TTX
Cung cấp
hàng hoá,
TP
NBL
11
1/01/
2008
31/03/
2008
6/01/
2008
Danh mục khế ước vay

khế -
ước
Số
khế
ước
Nộ
i
du
ng

Va
y
ng
ắn
hạ
n
10/1/
2007 3/31/
2008
280,0
00,000 1. 2.
3111
ACB
KU02
ACB
002/
KU
Va
y
ng
ắn
hạ
n
2/01/
2008
5/01/
2008
200,0
00,000 1. 2.
3111

cụ, phụ tùng, vật liệu
phụ 0
KTP Kho thành phẩm 0
KHH Kho hàng hoá 0
KDLD1 Kho đại lý D1 1 157
KDLH1
Kho đại lý của
khách hàng H1 1 157
KDLH3
Kho đại lý của
khách hàng H3 1 157
DANH MỤC NHÓM HÀNG HOÁ VẬT TƯ
Loại Mã Tên nhóm
16
nhóm nhóm
1 HH Hàng hoá
1 TP
Thành
phẩm
1 VLC vật liệu
1 VLP vật t
1 CC công cụ
1 PT phụ tùng
1 NL nhiên liệu
DANH MỤC HÀNG HOÁ VẬT TƯ
ma_
vt ten_vt Dvt
vt_ton_
kho
gia_t

VL
C4
vật liệu
chính
VLC4 Kg 1 1
152
1
VLP
1
vật liệu
phụ
VLP1 Kg 1 1
152
2
17
VLP
2
vật liệu
phụ
VLP2 Kg 1 1
152
2
VLP
3
vật liệu
phụ
VLP3 Kg 1 1
152
2
VLP

511
1 632
53
11
SPA
sản
phẩm A cái 1 1 155
511
2
53
12
SPB
sản
phẩm B cái 1 1 155
511
2
53
12
SPC
sản
phẩm C cái 1 1 155
511
2
53
12
SPD
sản
phẩm D cái 1 1 155
511
2

152
1
VLP
5
vật liệu
phụ
VLP5 Kg 1 1
152
2
Vào số dư đầu kỳ cho cỏc tài khoản sau
Bảng số dư đầu kỳ của các tài khoản
Ngày: 01/01/2008
Tài
khoản
Tên tài khoản Số d

Nợ
Nợ
NT

1111
Tiền mặt Việt
Nam
30,000,00
0
1121AC
B
Tiền VND gửi
ngân hàng ACB
170,000,0

dang PXA
37,500,00
0
154PXB
Chi phí SXKD dở
dang PXB
42,000,00
0
156 Hàng hóa
170,000,0
00
2112
Nhà cửa, vật kiến
trúc
300,000,0
00
2113 Máy móc, thiết bị
142,500,0
00
2114
Phơng tiện vận tải,
truyền dẫn
105,000,0
00
2115
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
52,000,00
0
21412

Bảng số dư công nợ phải thu đầu kỳ
Tài khoản: 13111 – Phải thu của khách hàng hoạt động
sản xuất kinh doanh
Ngày 01/01/2008
STT Mã
khách
Tên khách
Số dư
Nợ Có
1 KHH1 Khách hàng H1 35 000
000
2 KHH2 Khách hàng H2 15 000
000
Tổng cộng 50 000
000
Cỏc khoản phải thu đó có hóa đơn cụ thể như sau:
21
Ngày
chứng từ
Số chứng
từ
Mã khách TK
công
nợ
Số tiền
31/12/2007 950045 KHH1 13111 35 000
000
31/12/2007 753578 KHH2 13111 15 000
000
Bảng số dư công nợ tạm ứng đầu kỳ

Ngày
chứng từ
Số chứng
từ
Mó khỏch TK
cụng
nợ
Số tiền
31/12/2007 157154 NBS1 33111 50 000
000
31/12/2007 584921 NBS2 33111 20 000
000
Số dư đầu kỳ của khế ước vay
Tài khoản: 3111ACB – Vay ngắn hạn Ngân hàng ACB
Ngày 01/01/2008
STT Tài
khoản
Mã khế
ước
Số dư
Nợ Có
1 3111ACB 001/KU 280 000
000
Tổng cộng 280 000
000
Tồn kho đầu kỳ
TỒN KHO ĐẦU KỲ CỦA HÀNG HOÁ, VẬT TƯ,
THÀNH PHẨM
23
(Gia tồn kho tính theo phương pháp trung bình tháng)

C
VLC
1
vật liệu
chính
VLC1 Kg 6000 6000000
6
KVL
C
VLC
2
vật liệu
chính
VLC2 Kg 4000 8000000
7
KVL
C
VLC
3
vật liệu
chính
VLC3 Kg 4000 12000000
8
KVL
C
VLC
4
vật liệu
chính
VLC4 Kg 3000 12000000

pháp NTXT
Số
CT Ngày ct

kho

hàng
Tên
hàng
Số
lượng
Thành
tiền
1
31/12/2007 KHH H1
Hàng
H1 10000 74000000
2
31/12/2007 KHH H2
Hàng
H2 5000 64000000
3 31/12/2007 KHH H3 Hàng 1000 32000000
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status