Kỳ thi: ÔN THI ĐH _NĂM 2011
MÔN VẬT LÝ
BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG VÀ SÓNG 001: Hai dao động điều hòa, cùng phương theo phương trình: x
1
= 2cos(20t + /2) cm; x
2
= 2cos(20t – /6) cm. Biên độ dao
động tổng hợp của hai dao động đó bằng
A. 4 cm B. 0 cm C. 2 cm D. 1 cm
002: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật
đi được trong 2s là 32cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ
2 3
x cm
theo chiều dương. Phương trình dao
động của vật là:
A.
4 os(2 )
6
x c t cm
B.
8 os( )
3
x c t cm
C.
10
11
T . C.
10
9
T . D.
9
10
T .
006: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 10
cm. Tốc độ cực đại của vật nặng bằng
A. 4 m/s. B. 1 m/s. C. 3 m/s. D. 2 m/s.
007: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động
tổng hợp không thể là:
A. 6cm. B. 8cm. C. 4cm. D. 15cm.
008: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động : x
1
= 2cos 4t cm; x
2
= 4cos(4t -
)(cm). Biên độ dao động tổng hợp là
A. 4cm B. 8cm C. 2cm D. 6cm
009: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động : x
1
= 2cos 4t cm; x
2
= 4cos(4t +
) cm.pha ban đầu dao động tổng hợp là
Lấy g = 10m/s
2
, chọn chiều dương trục tọa độ Ox hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông tay cho con lắc dao động. Phương trình
dao động của con lắc lò xo sẽ là:
A. x = 5cos20t (cm). B. x = 5cos(20t + )(cm). C. x = 10cos20t (cm). D. x = 7,5cos20t (cm).
015: Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động.
Cho
2
10. Cơ năng của vật là
A. 2025J B. 0,09J C. 0,9J D. 2,025J
016: Khi gắn quả cầu m
1
vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T
1
= 0,3s. Khi gắn quả cầu m
1
vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ
T
2
= 0,4s. Khi gắn đồng thời cả m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kỳ dao động là
A. 0,7s B. 0,5s C. 0,25s D. 1,58s
017: Một sóng cơ truyền đi với vận tốc 40m/s, tần số sóng là 5Hz. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược
pha thì d không nhận giá trị nào sau đây?
A. 16m B. 20m C. 28m D. 220m
018: Tại điểm M khi có sóng truyền qua có phương trình u = 4cos(πt - π) cm. Xác định vận tốc sóng? Biết khoảng cách
từ M đến điểm lân cận N cùng pha là 1,6m.
A. 90Hz B. 70Hz C. 60Hz D. 110Hz
025: Cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 12cm
2
đặt trong từ trường đều có phương nằm ngang và có cảm ứng
từ 0,2T. Pháp tuyến của khung hợp với véc-tơ cảm ứng từ góc 30
0
. Cho khung quay đều với tốc độ 4 vòng/s. Chọn t = 0
lúc bắt đầu quay, xác định biểu thức từ thông qua khung dây ?
A. = 48cos(8πt + π/6) (mWb). B. = 48cos(8πt + π/3) (mWb).
C. = 4,8cos8πt (Wb). D. = 4,8cos(8πt + π/6) (Wb).
026: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5Ω và độ tự cảm L = 0,25/π H mắc nối
tiếp với điện trở R = 20Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100
2
cos100πt (V). Biểu thức cường độ dòng
điện là
A. i = 4cos(100πt - π/4) (A). B. i = 4
2
cos100πt (A).
C. i = 4
2
cos(100πt + π/4) (A). D. i = 4cos(100πt + π/4) (A).
027: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 300cost (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có
dung kháng 200 , điện trở thuần 100 và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 100 . Cường độ hiệu dụng của dòng điện
trong đoạn mạch này bằng
A. 1,5(A) B. 3,0(A) C. 2,0(A) D. 1,52(A)
028: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 2002cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 50
mắc nối tiếp với điện trở thuần 50 . Cường độ dòng điện trong đoạn mạch được tính theo biểu thức
A. i = 4cos(100t + /4) (A) B. i = 22cos(100t + /4) (A)
C. i = 22cos(100t - /4) (A) D. i = 4cos(100t - /4) (A)
029: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 200
R
=
0,5U
L
= U
C
thì dòng điện qua đoạn mạch
A. trễ pha /4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B. trễ pha /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C. sớm pha /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D. sớm pha /4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
035: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U
0
sinωt,
với ω có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi = 200 (rad/s) hoặc = 50 (rad/s) thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu
dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng
A. 100 rad/s B. 40 rad/s C. 125 rad/s D. 250 rad/s
036: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 µH. Điện trở
thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,15 (A) B. 7,52 (mA) C. 15 (mA) D. 7,52 (A)
037: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở
thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/ H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với
cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω B. 150 Ω C. 75 Ω D. 100 Ω
038: Đặt hiệu điện thế u = 1002cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi
và L = 1/π H. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là
2
(H) D. 2/
2
(H)
044: Dòng điện xoay chiều i = 2cos(110t) A mỗi giây đổi chiều
A. 99 lần B. 120 lần C. 110 lần D. 100 lần
045: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là
mạch điện RLC không phân nhánh có R=60,
3
0,6 3 10
;
12 3
L H C F
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị
hiệu dụng 120V tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
A. 180 W B. 90 W C. 26,7 W D. 135 W
046: Đặt điện áp xoay chiều
120 2 os(100 )
3
u c t V
vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
4
2 10
100 3 ; ;
R L H C F
048: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
A. tăng 11,80% B. tăng 25% C. giảm 11,80% D. giảm 25%
049: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R = 30 và R = 120
thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
A. 24 B. 90 C. 150 D. 60
050: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25mH. Để
mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ
A. 4pF đến 16pF. B. 4pF đến 400pF. C. 400pF đến 160nF. D. 16pF đến 160nF.