Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 20
- MÔN : TIẾNG VIỆT
- BÀI : Ổn Đònh Tổ Chức
- TIẾT : 1
I/. MỤC TIÊU :
Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng Việt
Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt
Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập. Tạo hứng thứ cho học
sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học.
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên
- Sách giáo khoa
- Bộ thực hành Tiếng Việt
- Một số tranh vẽ minh họa
2/. Học sinh
- Sách giáo khoa
Bộ Thực Hành Tiếng Việt
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. n đònh (5’)
Hát
2/. Kiểm tra bài cũ
Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ hành để
cô kiểm
Số lượng
Bao bìa dán nhãn
Nhận xét
Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp
Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện tốt.
3/. Bài mới (20’)
Ổn đònh tổ chức
HOẠT ĐỘNG 2
Rèn Nếp Học Tập
Mục tiêu :
Biết thực hiện các thao tác học tập có nề nếp.
∗ Hướng dẫn :
Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để sách.
Thao tác sử dụng bảng, viết bảng, xóa
bảng, cất bảng.
Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu.
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Trò Chơi n Luyện
Mục tiêu :
Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện nhanh
các thao tác nề nếp theo yêu cầu.
Nhận xét
Thư Giản
Chuyển tiết
Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký
hiệu
∗ Thực hiện các thao tác học tập
Mở sách
Gấp sách
Chỉ que
Cất sách
Viết, xoá bảng
Tư thế ngồi học
Im lặng khi nghe giảng; tích cực
phát biểu khi nghe hỏi …
Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao
tác rèn nề nếp :
Có mấy quyển sách dạy môn Tiếng
Việt?
Bộ thực hành có mấy loại?
Nêu cách cầm sách, đọc sách
Khi cô giáo giảng các em ngồi tư thế
nào?
Khi cô hỏi các em làm sao
5/. DẶN DÒ (5’)
Chăm xem sách, giới thiệu sách với bạn
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2 loại
Bảng chữ cái
Bảng cái
2 màu
Xanh, đỏ
Thực hiện thao tác ghép một vài âm,
tiếng
Ngồi học im lặng, chú ý nghe cô
giaó giảng
Hoạt động và phát biểu sôi nổi,
nghiêm túc trong học tập
Bảo quản sách và bộ thực hành.
Chuẩn bò bút và vở tập in, thứ ba học
bài các nét cơ bản
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT
BÀI : Các Nét Cơ Bản
TIẾT : 3
I/. MỤC TIÊU
Nét sổ
Nét xiên trái \
Nét xiên phải /
∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét ngang rộng 1 đơn vò có dạng nằm
ngang
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Lớp trưởng sinh hoạt
° Để các đồ dùng học tập lên bàn, cô
giáo kiểm tra
∗ Đọc tên nét và kích thước của các nét
Nét ngang
rộng 1 đơn vò (2 dòng li)
Nét sổ
cao 1 đơn vò (2 dòng li)
\ Nét xiên trái
1 đơn vò
∗ Thao tác viết bảng con :
Nét sổ cao 1 đơn vò có dạng thẳng
Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vò, có dạng
nghiêng về bên trái.
Nét xiên phải / 1 đơn vò, có dạng nghiêng
về bên phải.
∗ Hướng dẫn viết bảng:
Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :
Đặt bút tại điểm cạnh của ô vuông, viết
nét ngang rộng 1 đơn vò
Đặt bút ngang đường kẻ dọc, hàng kẻ thứ
ba viết nét sổ 1 đơn vò
\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc, đường li thứ
Lần thứ hai
Viết 4 nét
/ \
Đọc tên nét
Đọc tên nét, độ cao của nét
Thao tác viết bảng con
Lần thứ nhất viết từng nét vào bảng :
- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét
∗ Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên.
Tham gia trò chơi
Các nét cần tìm có trong các chữ
Ví dụ :
i, u, ư, n, m, p …. . .
MÔN : TIẾNG VIỆT
BÀI : Các Nét Cơ Bản
TIẾT : 4
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
∗ Phương pháp : trực quan: Trực quan,
diễn giải, thực hành, đàm thoại
Mục tiêu :
Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vò ?
Nét cong hở (trái) cong về bên nào?
Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vò ?
……… Bên trái
………. Cao hai đơn vò
……… Bên phải
………. Cao hai đơn vò
……… Nét cong không hở
∗ Viết bảng con :
Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét
………… Cong hở trái
………… cong hở phải
…………… Cong kín
Lần hai viết 3 nét
∗ Nhắc lại tên các nét
5 dòng li
5 dòng li
2 đơn vò
∗ Luyện viết bảng con và đọc tên nét
Nêu qui trình viết:
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét khuyết trên 5 dòng li. Điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết
nét khuyết dưới 5 dòng li. Điểm kết thúc trên
đường kẻ thứ hai
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,
viết nét thắt cao trên 2 đơn vò 1 tí ở điểm thắt.
Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai.
4/. CỦNG CỐ (5’)
∗ Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại, thực hành
Nội dung :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề.
Phát biểu lời nói một cách tự tin.
II/. CHUẨN BỊ :
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (3’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)
Kiểm tra SGK – Bộ thực hành
3/. BÀI MỚI (30’)
Giới thiệu bài (5’)
∗ Lần lượt treo từng tranh và hỏi; mẫu vật thật
“Chùm me”
Tranh vẽ gì?
Quả gì trên bảng ?
∗ Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh
Trong các tiếng bé, ve, xe, me là các tiếng có âm
gì giống nhau ?
Qua tranh vẽ và các tiếng dưới tranh. Bài học
hôm nay cô giới thiệu đến các em đó là bài âm e
∗ Ghi tựa bài :
Đọc mẫu : e
* Dạy chữ ghi âm e
HOẠT ĐỘNG 1 (4’)
Nhận diện chữ
Mục tiêu :
Nhận biết được chữ e qua nét viết là ột nét
thắt
∗ Phương pháp :Trực quan. đàm thoại, thực hành
∗ Gắn chữ mẫu e
∗ Tô chữ mẫu
tiên)
Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường kẻ dọc.
Chữ e cao 1 đơn vò
∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết chữ e cao
1 đơn vò, điểm kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
∗ Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học sinh , sửa sai
nét viết
HOẠT ĐỘNG 4 :
Trò Chơi (6’)
Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có âm e (tìm
đúng các tranh có tiếng là âm e)
Luật chơi: Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các
li âm e có trong bảng chữ. Sau 1 bài
hát nhóm nào khoanh đúng, nhanh
thắng
Hình thức :
Học lớp, học đôi bạn
Phát âm, âm e
Cá nhân theo dãy
Đồng thanh nhóm, cả lớp
Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e :
Té, chè, vé, xé, rẻ …
Hình thức
Học theo lớp
Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻ
Đường kẻ 1, 2, 3,4 …
Đường kẻ dọc
Dòng li
1 đơn vò (2 dòng li)
Mục tiêu :
Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động nói,
mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói.
∗ Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải
∗ Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em
thảo luận tìm hiểu nội dung tranh.
Khai thác nội dung tranh qua hệ thống cấu
hỏi
Tranh vẽ loài nào?
Các bạn đang làm gì?
Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như
các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác
nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là
chim đang hót, kiến ……………………, ếch ………………,
gấu ……………………… , bé …………………………, trong
điểm chung của các bức tranh này ta có thể
Hình thức :
Học theo lớp
Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm
.
Viết chữ lên không trung
Tô mẫu chữ trong vở lên
∗ Hình thức
Học theo nhóm
Học theo lớp
Trả lời và nêu cảm nghỉ của mình về
nội dung tranh. Nói tự nhiên dựa vào
câu hỏi của giáo viên
gọi chung chủ đề là các bạn đang học tập:
Chim học hót, kiến học đàn … dù loài vật hay
Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói. Giao tiếp một cách
tự tinh.
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên
Một mẫu tranh vẽ 1
Vật thật: Quả banh, bộ thực hành
2/. Học sinh
Sách , bảng, bộ thực hành.
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1/. ỔN ĐỊNH (2’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)
a. Kiểm tra miệng
Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )
Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5
b. Kiểm tra viết
Đọc viết chữ e
c. Nhận xét kiểm tra bài cũ
3/. BÀI MỚI (20’)
Giới thiệu bài (2)
∗ Treo tranh 1
- Tranh vẽ là gì ?
Tranh vẽ bé đang phát biểu . Cô gắn tiếng bé
dưới tranh.
∗ Gắn quả banh
Trên bảng cô có vật gì ?
Cô gắn tiếng banh dưới quả banh .
Trong tiếng bé có âm gì đãhọc rồi?
Tìm và chỉ trong tiếng bé và banh có âm gì
giống nhau?
Khi phát âm, âm bờ hai môi ngậm lại, bật nhẹ
phát âm bờ
Sửa cách phát âm
∗ Viết vào khung
Thao tác
Thao tác 2
Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô làm sao?
∗ Phát âm mẫu b _ e _ be
- Phân tích tiếng be , hoặc hỏi tiếng be có
mấy âm?
- m nào đứng trước, âm nào đứng sau
∗ Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e vào bảng
cái trong bộ thực hành
∗ Yêu cầu học sinh thảo luận đôi bạn tìm các
tiếng có âm b
HOẠT ĐỘNG 2
Hướng Dẫn Viết Chữ Trên Bảng Con
Mục tiêu : Viết đúng chữ b, tiếng be
∗ Phương pháp : trực quan, đàm thoại, thực
hành
∗ Gắn chữ mẫu
∗ Hướng dẫn học sinh quan
sát chữ mẫu
- Con chữ b cao mấy đơn vò?
- Con chữ b có mấy nét?
∗ Viết mẫu: Nêu quá trình viết
Điểm đặt bút trên đường kẻ
Thứ hai, viết nét khuyết trên cao 2
đơn vò, 1 dòng li, liền nét với nét thắt. Điểm kết
Hình thức
Lần 1 : 1 con chữ
Lần 2 : 2 con chữ
… Con chữ b trước, con chữ e
viết bảng con 2 lần tiếng be
Tham gia trò chơi
Trả lời câu hỏi
TIẾT 8
LUYỆN TẬP (TIẾT 2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HOẠT ĐỘNG 1:
Luyện Đọc
Mục tiêu : Đọc đúng âm b tiếng be, và các
tiếng dưới tranh
∗ Phương pháp : Thực hành, diễn giải (và các
tiếng đúng với nội dung tranh)
∗ Hướng dẫn học sinh đọc âm b. quan sát thứ
tự tranh đọc trang bên trái
∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của học
sinh
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Nét
Mục tiêu : Viết đúng mẫu âm b, con chữ bê,
tiếng be
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Gắn chữ mẫu, hướng dẫn qui trình viết
giống như tiết 1
- Tô mẫu chữ
- Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê” ở vở
bài tập tiếng việt
- Luyện viết mẫu tiếng
Vậy các em thấy hoạt động học tập rất có
lợi. Nó giúp ta biết đọc, biết viết, biết xếp hình
…
∗ Em có thích đi học không vì sao?
∗ Em thích bức tranh nào nhất?
4/. CỦNG CỐ: (6-7’)
Trò chơi : Tìm đúng nội dung tranh có âm b
Nội dung : Tìm đúng nội dung tranh có âm b. và
đọc tiếng ứng với tranh vẽ.
Luật chơi: Thi đua theo tổ, chơi tiếp sức. Quan
sát và chọn tranh có tiếng chứa âm b. nhóm nào
chọn đúng, nói đúng thắng. Sau thời gian 5’
Câu hỏi :
Tiếng bạn vừa tìm có âm gì?
Hãy phát âm, âm b
5/. DẶN DÒ (3’)
∗ Nhận xét tiết học
∗ Đọc và luyện nói bài âm b. xem bài dấu sắc
Hình thức :
Học theo nhóm
Học theo lớp
Trả lời, nêu cảm nghỉ của mình khi xem tranh.
Nói tự nhiên dựa vào các câuhỏi gợi ý của
giáo viên
Nêu cảm nghỉ nói được vì sao
Nêu cảm nghỉ
Tham gia trò chới và trả lời câu hỏi
Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT
BÀI : Dấu Sắc /
tranh
∗ Các tiếng bé, cá, khế có điểm nào giống
nhau.
Giới thiệu bài ghi tựa Dấu /
- Đồng thanh cả lớp
HOẠT ĐỘNG 1
Dạy Dấu Thanh
Đọc bài theo SGK
Luyện viết kỹ và đẹp
Vẽ bé
Vẽ cá
Chùm khế
Có dấu
Nhận Diện Dấu /
Mục tiêu :
Nhận biết dấu /
∗ Phương pháp : Trực quan, Đàm thoại
∗ Treo mẫu dấu /
Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét sổ
nghiêng phải
∗ Xem thêm một số mẫu có dấu /
HOẠT ĐỘNG 2
Ghép chữ và phát âm
Mục tiêu :
Biết ghép tiếng bé. từ tiếng be đặt thêm dấu,
đọc đúng tiếng
∗ Phương pháp : Thực hành
- Phân tích tiếng be
- Muốn có tiếng be cô làm sao?
- Phát âm mẫu
Viết bảng
Viết bảng
∗ Tham gia trò chơi
TIẾT 10
Luyện Tập (Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HOẠT ĐỘNG 1:
Luyện Đọc
Mục tiêu :
Đọc đúng tên dấu thanh tiếng ứng dụng có
dấu thanh
∗ Phương pháp : Trực quan, Đàm thoại
∗ Hướng dẫn xem tranh vẽ trên / 8
∗ Đọc mẫu
∗ Hướng dẫn cách đọc theo thứ tự
dấu sắc : bế, khế, chó, lá, cá, be, bé
nhận xét, sửa sai cách phát âm
HOẠT ĐỘNG 2
Tập Viết
Mục tiêu :
Tập tô đúng tiếng be, bé
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Tô mẫu hướng dẫn qui trình
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết âm bờ con
chữ be. Lia bút viết e con chữ e. điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
∗ Tiếng bé nêu thêm
∗ ………………….rê bút viết dấu sắc
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện nói
nhiều nhóm đó thắng
Hỏi : Phân tích tiếng bé, tiếng bé có thanh gì?
5/. DẶN DÒ:
∗ Nhận xét tiết học
∗ Học bài xem dấu ?
Tham gia trò chơi
Tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT
BÀI : Dấu Hỏi ? – Dấu Nặng .
TIẾT : 11
I/. MỤC TIÊU :
Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu •
Đọc được tiếng bẻ, bẹ
Luyện nói theo chủ đề “ Hoạt động của từ bẻ”
Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , •
Biết thêm dấu thanh /, • tạo tiếng bẻ, bẹ
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học
II/. CHUẨN BỊ :
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (3’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) dấu sắc
a. Kiểm tra miệng
Đọc tựa bài và tên tranh
Đọc từ ứng dụng
+ Phân tích tiếng bé?
Nêu lại nội dung tranh, luyện nói
b. Kiểm tra (bảng) viết
Đọc tiếng : bé
Có dấu thanh giống nhau
Hoa hồng
Nụ hoa
Con ngựa
Có dấu thanh giống nhau
HOẠT ĐỘNG 1
Nhận diện dấu thanh ? thanh •
a. Dấu ? dấu •
- Gắn mẫu dấu ?
- Tô mẫu dấu ?
dấu ? là một nét móc
- Gắn mẫu dấu •
- Tô mẫu dấu •
+ Cô tô mẫu dấu • như thế nào?
dấu chấm được viết lại bằng một chấm
+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ? và • như cô
vừa giới thiệu với các em
HOẠT ĐỘNG 2
• Mục tiêu :
Ghép được tiế`ng bé, bẹ đọc đúng tiếng bẻ, bẹ
nề nếp.
∗ Phương pháp: Trực quan, Thực hành
∗ Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be
+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có tiếng bẻ ta
làm sao?
Nhận xét
Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ
Sửa lổi phát âm
Viết vào khung ô 3 dấu •
+ Có tiếng be, dấu • muốn có tiếng bẹ ta làm
Tô một chấm
Nhắc lại 2 học sinh
Hình thức : Học cá nhân theo lớp, học đôi bạn
1 học sinh lên bảng thao tác và nói :
Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em
đặt dấu ? trên âm e
Đọc cá nhân đồng thanh
… Đặt dấu nặng dưới âm e
cá nhân, đồng thanh
Đặt trên âm e
Đặt dưới âm e
Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc.
Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?, •
Hình thức : Rèn luyện cá nhân
Thực hiện
Thao tác viết
Bảng con
Rèn viết đúng đắn theo vò trí cô hướng dẫn
Thực hiện viết bảng con chữ
TIẾT 12
Luyện Tập(Tiết 2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)
Luyện đọc
∗ Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, diễn giải
∗ Hướng dẫn học xem tranh
Nêu tên các hình vẽ? (gợi ý cấu hỏi đễ học
sinh nêu đúng ý chỉ sự vật trong tranh)
∗ Đọc mẫu
Dấu
Các bức tranh này khi luyện nói em đã nói
theo chủ đề gì?
Các hoạt động trong tranh có giống nhau
không?
Em thích bức tranh nào nhất?
∗ Phát triển nội dung luyện nói giáo dục tư
tưởng :
Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo
cho gọn gàng ? ai giúp em làm điều đó
(Giáo dục tư tưởng)
Hình thức : Học theo lớp
Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu
Đọc cá nhân, đồng thanh
Hình thức : Luyện tập cá nhân
Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
Viết mỗi chữ 1 lần
Hình thức : : Học theo lớp, học đôi bạn
Học đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh để tham gia hoạt
động luyện nói
Học sinh trả lời và nói theo suy nghỉ của mình
Mẹ và bé
Bà và cháu
Cô và cháu
- Bẻ cổ áo
Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu,
trong lời nói có tiếng bẻ
…………. Đang bẻ, hái bắp ngô
………… chia bánh hoặc bẻ bánh
Hoạt động “bẻ”
Em thường chia quà cho bạn, cho bé không? Vì
Học sinh nhận biết đïc dầu huyền \ dấu ngã ∼. Tiếng chỉ ý đồ vật, sự vật
Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ
Luyện nói theo chủ đề “bè”. Hiểu tác dụng của “bè” trong đời sống
Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu ∼
Biết đặt thêm dấu thanh để tạo tiếng bè, bẽ
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học. Tự tin trong giao tiếp
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :
tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK
Bộ thực hành, mẫu chữ
2/. học sinh :
Sách giáo khoa, Bộ thực hành, bảbg
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1/. n đònh
2/. Kiểm tra bài cũ (5’)
a. Kiểm tra miệng
- Đọc tựa bài và tên tranh
- Đọc từ ứng dụng
+ Phân tích tiếng bẻ, bẹ
Nêu lại nội dung tranh luyện nói chủ đề “bẻ”
b. Kiểm tra viết
Đọc tiếng : bẻ, bẹ
c. Nhận xét
3/. Bài mới (20’)
Giới thiệu bài ghi
∗ Treo tranh 1
- Tranh vẽ con gì?
- Con mèo nó kêu làm sao? Người ta nuôi mèo để
làm gì?